Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 11:05:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,931,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi bao gồm các phần việc thi công kè móng cọc bê tông cốt thép, vĩa hè, hệ thống thoát nước- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp tối thiểu 25.200.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về xây dựng hạng mục kè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc thủy lợi- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III;- Đã trực tiếp tham gia hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư vật liệu xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu công trình;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ủi hoặc xe san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn + giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 6 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Sà lan vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 400 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tổi thiểu 250 L(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5 HP(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đóng cọc 3,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng búa 3,5 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần cẩu 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu tối thiểu 25 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kè Kênh xáng Nàng Mau (giai đoạn 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi) trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Thủy (Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bãi đúc cọc BTCT tiết diện 25x25cm, cừ bản BTCT: (5 bãi): | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| B | A. THI CÔNG ĐÓNG CỌC: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,65 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc thép hình (khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (135 lần đóng nhổ)), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,651 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,65 | 100m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 286,48 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 286,48 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo). Hao phí vật liệu chính trong thời gian sử dụng 1 tháng là 1,5% ( thi công 2 tháng); Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 5% (135 lần tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,374 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78,07 | 100m2 |
| 9 | Rải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,78 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 969,5 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,018 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,96 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 175,535 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép tấm cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,775 | tấn |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 816 | 1 mối nối |
| 16 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,478 | tấn |
| 17 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,12 | 100m |
| 18 | Đóng cọc đứng BTCT trên mặt nước, tàu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,24 | 100m |
| 19 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước, tàu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,68 | 100m |
| 20 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước, tàu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 530,1 | m2 |
| C | B. THI CÔNG KÈ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,599 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,121 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,877 | m3 |
| 4 | BTXM M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,67 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,68 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 141,892 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,017 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,697 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 502,705 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,38 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,151 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 269,071 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,987 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,756 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 207,44 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 354,36 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 25 | Láng cầu thang có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,312 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,876 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,015 | m3 |
| 30 | Sản xuất thép ống phi 76 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,852 | tấn |
| 31 | Sản xuất thép ống phi 34 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,149 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198,812 | 1m2 |
| 33 | Sơn trụ lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 187,6 | m2 |
| 34 | sản xuất tấm thép gang cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,596 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,596 | tấn |
| 36 | Bơm keo epoxy vào lỗ bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 229,296 | kg |
| 37 | Cung cấp bu lông neo M18 L=300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 704 | bộ |
| 38 | Sản xuất thép ống inox D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 39 | Sản xuất thép ống inox D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,793 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép ống inox D80 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép ống inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,826 | tấn |
| 42 | lắp dựng thép ống inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,716 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép bích neo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,571 | 100m |
| 47 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,501 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, cát đổ đi - 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,501 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất, cát đổ đi 5 km tiếp theo, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,501 | 100m3/1km |
| 50 | Làm và thả thảm đá, loại thảm 2x1x0,3 m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 820 | 1 rọ |
| 51 | Rải vải địa kỹ thuật R>=15KN/M (thi công trên cạn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 91,355 | 100m2 |
| 52 | Làm lớp đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.224,44 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá hộc đổ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.124,09 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,275 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,096 | 100m3 |
| D | C. HẠ TẦNG KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,154 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,954 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,596 | m3 |
| 4 | Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,596 | m3 |
| 5 | Cung cấp gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Cung cấp gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 71 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,25 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,25 | mối nối |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản đáy kè tại vị trí cống thoát nước ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,731 | tấn |
| 13 | Bê tông chèn tại vị trí cống thoát nước, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,488 | m3 |
| 14 | Đắp đất cống độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,643 | 100m3 |
| 15 | San đất bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,511 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,761 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,956 | 100m |
| 18 | Đắp cát đầu cừ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 20 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,93 | m3 |
| 21 | Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,965 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,362 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 25 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất hố ga độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,009 | 100m3 |
| 28 | San đất bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,15 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 101,66 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.270,73 | m2 |
| 33 | Láng rãnh thoát, HG dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 306,2 | m2 |
| 34 | Bê tông nắp đan, bản đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,71 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,633 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,848 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 765,5 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất hố ga độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,062 | 100m3 |
| 39 | San đất bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,138 | 100m3 |
| 40 | Đào nền xây tường gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,96 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót tường xây, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,57 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 292,8 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,65 | m3 |
| 45 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.310,9 | m2 |
| 46 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3, cường độ chịu uốn 5MPa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.310,9 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,23 | m3 |
| 48 | Cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 49 | Đào nền xây tường gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,62 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót tường xây, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 154,88 | m2 |
| 53 | Cây nguyệt quế cắt col;cao 1,5-2m;đường kính tán 60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100 cây |
| 54 | Trồng dặm cỏ nhung Nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 454,3 | 1m2/lần |
| 55 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Thời gian 1 tháng, định mức 20 lần) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 100 cây/ lần |
| 56 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 (Thời gian 1 tháng, định mức 20 lần) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,86 | 100m2/ lần |
| E | D. PHỤ TRỢ THI CÔNG: | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình (khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5%), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,917 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo). Hao phí vật liệu chính trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 2 tháng); Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,379 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc 100mm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,82 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc 100mm, đất cấp I (NC, MTC*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,82 | 100m |
| 6 | Lắp dựng hệ khung sàn đạo thép hình dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,95 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,95 | tấn |
| 8 | Khấu hao cừ larsen khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5%), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,127 | tấn |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,48 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (NC, MTC*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,28 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,48 | 100m |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,175 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,175 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,175 | 100m3/1km |
| F | E. QUAN TRẮC CHUYỂN VỊ: | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 5 | Dấu mốc quan trắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | mốc |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 8 | Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 35| Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chu kỳ đo | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi bao gồm các phần việc thi công kè móng cọc bê tông cốt thép, vĩa hè, hệ thống thoát nước- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp tối thiểu 25.200.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về xây dựng hạng mục kè | 2 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về xây dựng hạ tầng kỹ thuật | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc thủy lợi- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III;- Đã trực tiếp tham gia hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu | 1 | Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: Kỹ sư vật liệu xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có quy mô và tính chất tương tự gói thầuTài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo Giấy phép xây dựng, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp thuận dự án) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu công trình;- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc có bản cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Các loại văn bằng, chứng chỉ phải còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu và nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 4 |
| 2 | Xe ủi hoặc xe san gạt | Công suất tối thiểu 110CV(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 3 | Xe lu bánh lốp | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn + giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 4 | Xe lu bánh thép | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 6 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) | 2 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 10 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy phát điện 100KVA | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị | 2 |
| 11 | Sà lan vận chuyển | Tải trọng tối thiểu 400 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy kiểm định) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích tổi thiểu 250 L(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1,0KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 16 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 5,5 HP(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 18 | Máy đóng cọc 3,5 Tấn | Trọng lượng búa 3,5 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 19 | Cần cẩu 25 Tấn | Tải trọng cẩu tối thiểu 25 Tấn(có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 20 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 2KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi