Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình A-4 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533132-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án nâng cấp trường Đại học Cần Thơ
Tên gói thầu Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình A-4 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200528697
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay cho Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 14:49:00 đến ngày 2020-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 320,893,670 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đầu col trắng 0,2-10ul 30.000 Cái Chất liệu nhựa PP Chịu được nhiệt hấp khử trùng 121 °C Phù hợp với nhiều loại đầu côn
2 Đầu col vàng 2-200ul 3.500 Cái Chất liệu nhựa PP Chịu được nhiệt hấp khử trùng 121 °C Phù hợp với nhiều loại đầu côn
3 Đầu col xanh 100-1000ul 1.500 Cái Chất liệu nhựa PP Chịu được nhiệt hấp khử trùng 121 °C Phù hợp với nhiều loại đầu côn
4 Eppendorf 0,2ml (PCR) MB-P02A 4.000 Cái Tube thành mỏng, nắp phẳng, không màu, Bằng nhựa USP VI Polypropylene, vách mỏng đạt tiêu chuẩn EU RoHS 2002/95/EC Ứng dụng: thực hiện phản ứng PCR Không chứa Dnase, Rnase, PCR inhibitor và Human genomic DNA
5 Găng tay 1.000 Đôi Găng tay latex, dẻo và bền lực (Sức căng cơ (Mpa) min 18.0 ) Găng tay có bột ( Hàm lượng độ bột ≤ 2mg / găng tay), sử dụng được cả hai tay, không vô trùng Đạt tiêu chuẩn GMP
6 Khẩu trang 6 Hộp Khẩu trang y tế 3 lớp với 2 lớp ngoài cùng sử dụng vải không dệt Poly Propylene và lớp trong dùng lớp chống vi khuẩn, nấm, virus và lọc các loại các hạt bụi loại nhuyễn có hại.
7 Agarose BIO-41025 2 Chai/500g Trạng thái: dạng bột. Dải nồng độ pha: 0.4-5% Không chứa DNAse, RNAse Dải kích thước phân tách: 100bp đến hơn 30kb Giá trị EEO trong khoảng 0.08-0.11 Sức đông (gel strength) ở nồng độ gel 1% ≥ 1200 g/cm2 Sức đông (gel strength) ở nồng độ gel 1.5% ≥ 2300 g/cm2 Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C Nhiệt độ nóng chảy: 88 °C Độ ẩm ≤ 8% Ash ≤ 0.5% Sulphate ≤ 0.1% Không liên kết với DNA Bảo quản: nhiệt độ phòng
8 4-dNTPs 100umol/each BIO-39053 3 Bộ Nồng độ 40mM. Quy cách 20umol, (1x500ul) Điều kiện bảo quản: ≤ -20oC. Không chứa các enzyme phân hủy ADN, ARN Không chứa chất ức chế PCR Độ tinh khiết >99%, được xác định bởi HPLC
9 Enzyme giới hạn các loại 18 Ống Phản ứng tối ưu ở 37°C Buffer được tối ưu hóa BSA có sẳn trong reaction buffers
10 Thang chuẩn DNA BIO-33056 5 Lọ Điều kiện bảo quản: ≤ -20oC Tách thành các band 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100bp rõ ràng khi điện di. Cung cấp kèm loading dye
11 Primer Genewiz 72 ống Cung cấp dưới dạng ống đông khô Nồng độ 100nmol Điều kiện bảo quản: ≤ 5oC. Cung cấp đầy đủ thông tin khi giao hàng
12 TAE buffer/TBE DD-035 6 Lit Nồng độ 50X Dùng trong điện di agarose and polyacrylamide gels
13 Protinase K BIO-37037 3 Chai/100mg Quy cách: 100 mg/ống Khối lượng phân tử: 28500 Kda Phân lập từ nấm Tritirachium album Cung cấp dưới dạng bột đông khô Điều kiện bảo quản: ≤ -20oC Không chứa RNase và Dnase
14 Rnase RB0474 5.000 UI Quy cách: 1 mL/ống Điều kiện bảo quản: ≤ -20oC Hàm lượng: 10 mg/mL Không chứa DNase
15 Trisure BIO-38032 1 Chai/100ml Thu hồi toàn bộ DNA, RNA và protein trong vòng 60 phút Thuốc nhuộm xanh lá cho phép dễ dàng thu nhận thành phần mong muốn Lượng mẫu cần: 1 x 107 cells or 100 mg of tissue
16 Cloroform 1027E 5 Chai/2,5lit Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol Độ tinh khiết ≥ 95 %; Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur
17 Isoamyl alcohol ME03761000 1 Lít Khối lượng riêng: 0.8104 g/cm3 tại 20 °C Độ tinh khiết ≥ 95 %; Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur
18 Phenol FE04820500 3 Chai/500g Khối lượng phân tử: 94.11 g/mol Độ tinh khiết ≥ 95 %; Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur
19 Ethanol ET00052500 1 Chai/2,5lit Khối lượng phân tử: 46.09 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99 %; Ứng dụng trong SHPT Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur
20 Urea MB032-500G 1 Chai/500g Khối lượng phân tử: 60.06 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99 %; Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS,Reag. Ph Eur
21 Taq polymerase 500u BIO-21040 9 Ống Hiệu suất khuếch đại cao hơn các loại taq trên thị trường Chịu nhiệt cao Có khả năng 5´-3´ exonuclease Cung cấp kèm: 10x NH4-based trong buffer
22 PCR Mastermix BIO-25043 1 Bộ Hiệu suất khuếch đại cao Tốc độ khuếch đại 1kb/30s Khuếch đại DNA mục tiêu lên đến 5kb Điều kiện bảo quản: ≤ -20oC.
23 Kit tổng hợp cDNA BIO-65053 2 bộ Hiệu suất thu hồi cao với buffer cho phép thu hồi toàn bộ cDNA từ RNA Thu hồi tất cả mục tiêu RNA chỉ trong 5 phút Hoạt động hiệu quả kể cả có chất ức chế, mẫu khó Độ nhạy caoL cho tín hiệu Ct thấp khi nồng độ mẫu thấp
24 Kít tinh sạch RNA BIO-52072 2 Kit Tách RNA genomic từ mẫu mô, dịch khuẩn và nấm men, tế bào thực vật và dịch tế bào Tiết kiệm thời gian: tách toàn bộ DNA genomic trong vòng 30 phút A260/280: 1.9 - 2.1 Thu hồi lên đến 70mg RNA từ mẫu Không dùng phenol/chloroform độc hại, chứa DNase I Lưu lượng liên kết màng lên tới 200 ug. Lượng mẫu: dịch tế bào (5x106), mô (30mg), dịch nấm (1x108), dịch khuẩn (1x109)
25 Illumina HiSeq SBS Kit V4 FC-401-4002 1 kit Cung cấp đầy đủ cho quá trình Giái trình tự DNA Cho phép dữ liệu đầu ra lên đến 1000Gb
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->