Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084998-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:06:00 đến ngày 2021-11-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,401,123,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Hoằng Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hóa, Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 9.0kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chương 5 - HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 -9.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 4 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 -9.2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 -13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 6 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 -13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 13 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 -13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 7 | Tiếp địa RC2-0,8 | 9 | bộ | |
| 8 | Tiếp địa RC2-1 | 9 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ bằng 22 cột đơn sứ đứng XĐB22-1LT-SĐ | 5 | bộ | |
| 10 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SC | 1 | bộ | |
| 11 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ đứng ngang tuyến XNB22-2LT-SĐ/N | 3 | bộ | |
| 12 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi XNB22-2LT-SC/D | 4 | bộ | |
| 13 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi XNB22-2LT-SC/N | 3 | bộ | |
| 14 | Xà néo lệch cột tròn đơn XNL22-2T-1LT-SĐ | 2 | bộ | |
| 15 | Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu dọc XNL22-2T-2LT/D-SĐ | 2 | bộ | |
| 16 | Xà rẽ nhánh lệch 22kV cột đôi sứ chuỗi XRNL22-2LT/D-SC | 2 | bộ | |
| 17 | Xà rẽ nhánh lệch 22 cột đơn sứ đứng XRNL22-1LT-SĐ | 1 | bộ | |
| 18 | Xà Phụ XF-1 | 3 | bộ | |
| 19 | Gông cột đôi GCĐ14 | 7 | bộ | |
| 20 | Gông cột đôi GCĐ16 | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng cho dây bọc 70 (A cấp) | 67 | quả | |
| 22 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 70 (A cấp) | 45 | chuỗi | |
| 23 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 70 (A cấp) | 9 | chuỗi | |
| 24 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 70/11 (A cấp) | 4.488 | m | |
| 25 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (A cấp) | 312 | m | |
| 26 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC95/16 (A cấp) | 168 | m | |
| 27 | Giáp buộc cổ sứ đứng lắp kép | 76 | Cái | |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70 (A cấp) | 12 | Cái | |
| 29 | Ống co nhiệt 24kV D70 | 4,2 | m | |
| 30 | Ống nối ép cho dây AC70 | 12 | Cái | |
| 31 | Ống nối ép cho dây AC95 | 24 | Cái | |
| 32 | Tháo ra, căng lại dây nhôm lõi thép AC70/11 | 285 | m | |
| 33 | Tháo ra, căng lại dây nhôm lõi thép AC95/16 | 615 | m | |
| C | VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNB22-2LT-SC/N (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà rẽ nhánh lệch 22kV cột đôi sứ chuỗi XRNL22-2LT/D-SC (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà Phụ XF-1 (Vị trí thi công Hotline) | 3 | bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4-N thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 5 | móng | |
| 5 | Móng cột MTK-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột MT-4 thi công bùn nước (cột 14m, đất cấp 2) | 4 | móng | |
| 7 | Móng cột MTK-4 thi công bùn nước (cột 14m, đất cấp 2) | 3 | móng | |
| 8 | Móng cột MTK-8 thi công bùn nước (cột 16m, đất cấp 2) | 1 | móng | |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa RC2-0,8 | 9 | bộ | |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1 | 9 | bộ | |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV | |||
| F | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV CỘT II | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 190 | 12 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm TBA 18m LT18-11kN ngọn cột 190 | 2 | cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-N/SC | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D | 10 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 | 7 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | 7 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-3 | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | 7 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ MBA | 7 | bộ | |
| 10 | Ghế thao tác GTT | 7 | bộ | |
| 11 | Thang lên xuống trạm TT-3.0 | 2 | bộ | |
| 12 | Thang lên xuống trạm TT-4.0 | 6 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ tủ 0,4KV & cáp tổng | 7 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp TĐT - Phần lắp đặt | 7 | hệ thống | |
| 15 | Nối đất cho TBA cột 12m cho trạm ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 16 | Nối đất cho TBA cột 12m cho trạm dọc tuyến | 4 | bộ | |
| 17 | Nối đất cho TBA cột 18m cho trạm dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp sứ đứng 22kV TBA + ty sứ (A cấp) | 123 | quả | |
| 19 | Lắp chuỗi néo đơn 22kV TBA + Phụ kiện (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 20 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-22KV + dây chì (A cấp) | 7 | bộ 3 pha | |
| 21 | Giáp buộc cổ sứ đứng lắp đơn | 45 | cái | |
| 22 | Giáp buộc cổ sứ đứng lắp kép | 30 | Cái | |
| 23 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 35 | m | |
| 24 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 21 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 343 | m | |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 (A cấp) | 204 | m | |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu120 | 98 | cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng Cu70 | 28 | cái | |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu50 | 105 | cái | |
| 30 | Đầu cốt đồng Cu35 | 56 | cái | |
| 31 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 56 | m | |
| 32 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 63 | m | |
| 33 | Nắp chụp cao thế MBA | 21 | cái | |
| 34 | Nắp chụp hạ thế MBA | 28 | cái | |
| 35 | Nắp chụp chống sét van | 21 | cái | |
| 36 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO | 21 | bộ | |
| 37 | Đai thép+ khóa đai | 56 | cái | |
| 38 | Ghíp bấm thủng 3 bu lông (ghíp nối IPC trung thế) | 30 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline bộ 1 pha) (A cấp) | 15 | bộ | |
| 40 | Biển báo an toàn | 7 | bộ | |
| 41 | Biển tên trạm | 7 | bộ | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m) | 12 | móng | |
| 2 | Móng cột trạm MT-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 2 | móng | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp TĐT - Phần xây dựng | 7 | hệ thống | |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công thủ công kết hợp cơ giới | 99 | cột | |
| 2 | Cột bê tông 8,5m H8,5B thi công thủ công kết hợp cơ giới | 5 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3.0kN thi công thủ công kết hợp cơ giới | 48 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4.3kN thi công thủ công kết hợp cơ giới | 17 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-4.3kN thi công thủ công kết hợp cơ giới | 11 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-5.4kN thi công thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp) | 2.585,2 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (A cấp) | 1.960,4 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (A cấp) | 2.734,4 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (A cấp) | 705,2 | m | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-7,5m | 8 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-8,5m | 10 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-10m | 1 | bộ | |
| 14 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | 88 | bộ | |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | 27 | bộ | |
| 16 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CDVX-2VD | 6 | bộ | |
| 17 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CDVX-2VN | 3 | bộ | |
| 18 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | 14 | bộ | |
| 19 | Xà néo lệch 1 cáp vặn xoắn XNLVX-1T | 24 | bộ | |
| 20 | Xà néo lệch 1 cáp vặn xoắn XNLVX-1V | 89 | bộ | |
| 21 | Xà néo lệch 1 cáp vặn xoắn cột ly tâm kép dọc XNLVX-2TD | 10 | bộ | |
| 22 | Xà néo lệch 1 cáp vặn xoắn cột ly tâm kép ngang XNLVX-2TN | 1 | bộ | |
| 23 | Xà néo lệch 1 cáp vặn xoắn cột vuông kép dọc XNLVX-2VD | 9 | bộ | |
| 24 | Xà néo lệch 1 cáp vặn xoắn cột vuông kép ngang XNLVX-2VN | 8 | bộ | |
| 25 | Xà néo lệch 2 cáp vặn xoắn XNLVX-1T(2) | 3 | bộ | |
| 26 | Xà néo lệch 2 cáp vặn xoắn XNLVX-1V(2) | 2 | bộ | |
| 27 | Xà néo lệch 2 cáp vặn xoắn cột ly tâm kép dọc XNLVX-2TD(2) | 1 | bộ | |
| 28 | Xà néo lệch 2 cáp vặn xoắn cột ly tâm kép ngang XNLVX-2TN(2) | 1 | bộ | |
| 29 | Xà đỡ hạ thế 3 pha cột tròn đơn XĐ4-1T | 1 | bộ | |
| 30 | Xà hạ thế N2-1V | 6 | bộ | |
| 31 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XN4-1V | 7 | bộ | |
| 32 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T | 1 | bộ | |
| 33 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi kiểu ngang XN4-2VN | 1 | bộ | |
| 34 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi kiểu dọc XN4-2VD | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứ ( A cấp) | 132 | quả | |
| 36 | Kẹp hãm 4x50 (A cấp) | 29 | cái | |
| 37 | Kẹp hãm 4x(70-95) (A cấp) | 289 | cái | |
| 38 | Kẹp hãm 4x120 (A cấp) | 177 | cái | |
| 39 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-120 ( A cấp) | 452 | Cái | |
| 40 | Băng dính cách điện | 100 | cuộn | |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 60 | cái | |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 4 | cái | |
| 43 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ | 506 | cái | |
| 44 | Ghíp nối công tơ (GN2) (A cấp) | 748 | cái | |
| 45 | Tháo lắp lại dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 3x25+1x16mm2-0,6/1kV | 27,5 | m | |
| 46 | Tháo lắp lại dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | 605 | m | |
| 47 | Tháo lắp lại dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x16mm2-0,6/1kV | 687,5 | m | |
| 48 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | 135 | hộp | |
| 49 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | 113 | hộp | |
| 50 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H3F | 5 | hộp | |
| 51 | Dây thít nhựa 3x300 | 100 | gói | |
| 52 | Tháo ra, kéo lại dây nhôm AV95 | 304 | m | |
| 53 | Tháo ra, kéo lại dây nhôm AV70 | 2.496 | m | |
| 54 | Tháo ra, kéo lại dây nhôm AV50 | 256 | m | |
| 55 | Tháo ra, kéo lại dây nhôm AV35 | 418 | m | |
| 56 | Tháo ra, lại lại xà đỡ XĐ4-1V | 1 | bộ | |
| 57 | Tháo ra, lại lại xà néo XN4-1V | 14 | bộ | |
| 58 | Tháo ra, lại lại xà néo XN4-2VN | 1 | bộ | |
| 59 | Tháo ra, lại lại xà néo XN4-2VD | 2 | bộ | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MV-2 thi công bằng máy (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,0m) | 69 | móng | |
| 2 | Móng cột MV-2 thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 41 | móng | |
| 4 | Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | 9 | móng | |
| 5 | Móng cột MV-2C thi công bằng máy (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,0m) | 15 | móng | |
| 6 | Móng cột MV-2C thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 12 | móng | |
| 8 | Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m) | 1 | móng | |
| 10 | Đào lấp tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-7,5m | 8 | bộ | |
| 11 | Đào lấp tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-8,5m | 10 | bộ | |
| 12 | Đào lấp tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-10m | 1 | bộ | |
| K | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/11 | 312 | m | |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95/16 | 168 | m | |
| 3 | Hạ cột BTTĐ | 52 | cột | |
| 4 | Hạ cột BT H5,5m | 12 | cột | |
| 5 | Hạ cột BT H6,5m | 24 | cột | |
| 6 | Hạ cột BT H7,5m | 20 | cột | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ XĐ2-1T | 6 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ XĐ2-1V | 69 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V | 3 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà đỡ lệch XĐL4-1V | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà néo XN2-1V | 40 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà néo XN2-2VD | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà néo XN4-1V | 7 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà néo XN4-2VD | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi dây nhôm AV70 | 140 | m | |
| 16 | Thu hồi dây nhôm AV50 | 596 | m | |
| 17 | Thu hồi dây nhôm AV35 | 5.394 | m | |
| 18 | Thu hồi dây nhôm A35 | 1.174 | m | |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-22KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV (A cấp) | 5 | máy | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp) | 7 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp) | 7 | bộ 3 pha | |
| N | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp cò lèo đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) (A cấp) | 2 | bộ 3 cò | |
| 2 | Lắp giáp buộc cách điện (Sàn thao tác: Platform) | 9 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp xà đối xứng đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) - Xà XNB22-2LT-SC/N: 01 bộ; - Xà XRNL22-2LT/D-SC: 01 bộ; - Xà XP-1: 03 bộ. | 5 | 1 xà | |
| P | PHẦN TÁCH CUNG THI CÔNG DỰNG CỘT | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) (A cấp) | 2 | bộ 3 cò | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 5 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công | 5 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi