Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074074-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:54:00 đến ngày 2021-11-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,263,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ lỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; ;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; -- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt uốn thép liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-máy đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Cải tạo, sửa chữa, mua sắm thiết bị trạm y tế xã Hương Ngải 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,0355 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,017 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,307 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,204 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,043 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,037 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,64 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,392 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,068 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,071 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,218 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,28 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,28 | m2 | |
| 18 | Gia công cổng inox | 0,163 | tấn | |
| 19 | Khoá cổng | 1 | bộ | |
| 20 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | 6 | cái | |
| 21 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | 106,164 | kg | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung inox | 12,6 | m2 | |
| 23 | SX&LD biển hiệu có gắn tên trạm | 5,6 | m2 | |
| B | NHÀ BẾP + KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,5535 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,185 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,369 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,417 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,436 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 11,933 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,394 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,98 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,416 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,6 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,317 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,898 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,095 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,337 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,025 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,746 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,279 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,077 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,253 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,193 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | 0,578 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,067 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,247 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,788 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,163 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,013 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,052 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,136 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,984 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,392 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,608 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 97,02 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,303 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,773 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,512 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 57,8 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,45 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm2, vữa XM mác 75 | 81,399 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm2, vữa XM mác 75 | 1,74 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15,694 | m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,694 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,301 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,301 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,432 | m2 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,562 | 100m2 | |
| 52 | Tôn úp nóc | 10,8 | m | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,931 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,535 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | 48,601 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 39,8 | m | |
| 57 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | 7,92 | m2 | |
| 58 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | 4,68 | m2 | |
| 59 | SX vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | 3,6 | m2 | |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | 0,031 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,48 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 70 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 97 | m | |
| 71 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 110 | m | |
| 72 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 25 | m | |
| 73 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 25 | m | |
| 74 | Hộp điện 8 MODUL | 1 | hộp | |
| 75 | Hộp điện 4 MODUL | 2 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 79 | Ống nhựa lạnh PPR (PN10), đường kính D=25mm | 0,09 | 100m | |
| 80 | Cút nhựa PPR, đường kính D25 | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | 1 | cái | |
| 82 | Cút ren trong PPR, đường kính D25 | 1 | cái | |
| 83 | Rắc co PPR, đường kính D25 | 2 | cái | |
| 84 | Ống nhựa PVC, đường kính D76 | 0,04 | 100m | |
| 85 | Cút nhựa PVC, đường kính D76 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | 1 | cái | |
| 87 | Xiphông chậu rửa | 1 | cái | |
| 88 | Chếch PVC, đường kính D76 | 2 | cái | |
| 89 | Côn nhựa thu PVC, đường kính D76/42 | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 91 | Cầu chắn rác, D76 | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 76mm | 4 | cái | |
| 93 | Ống nhựa PVC, đường kính D76 | 0,07 | 100m | |
| 94 | Chếch PVC, đường kính D76 | 4 | cái | |
| 95 | Đai kẹp ống các loại | 4 | bộ | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,1612 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,059 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,102 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,55 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,773 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 4,244 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,581 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,932 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,261 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,74 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,282 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,019 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,092 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,039 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,087 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | 0,224 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,037 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,41 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,446 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,943 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,01 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,393 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 22,464 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,544 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 22,464 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,415 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,4 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,755 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6,311 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,311 | m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,112 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,112 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,32 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,211 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc | 13,2 | m | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,401 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,034 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 7,926 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,942 | m2 | |
| 49 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | 2,16 | m2 | |
| 50 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | 5,4 | m2 | |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | 0,025 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,4 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 59 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 25 | m | |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 65 | m | |
| 61 | Hộp điện 6 MODUL | 1 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 65 | Cầu chắn rác, D76 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 68 | Đai kẹp ống các loại | 4 | bộ | |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước | 15 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 109,9 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 68,54 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,8849 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,9881 | m3 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 3,96 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 9,065 | m | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 2,74 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 30,156 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 33,348 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 45,4485 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16,0891 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16,0119 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 209,3777 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 197,8379 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 29,6248 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 97,7773 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 57,2495 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 56,5285 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 57,33 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 57,33 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 26,6273 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 25,0523 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 30,922 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 30,922 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 26,9797 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 27,1093 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,6964 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 41,9045 | m2 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 24,57 | m2 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 24,57 | m2 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 24,5355 | m2 | |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 24,2265 | m2 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 11,4117 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10,7367 | m2 | |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 13,2524 | m2 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 13,2524 | m2 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 18,0008 | m2 | |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 11,6183 | m2 | |
| 40 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 12,41 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2598 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2598 | 100m3 | |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0086 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0007 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0036 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0385 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,5221 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5639 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 99,9615 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 55,897 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,14 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,2064 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 26,5048 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 29,6191 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 72,9058 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 18,8401 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 368,2128 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | 30,2742 | m2 | |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 49,4305 | m2 | |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 16,0891 | m2 | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 0,76 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75 | 2,74 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2 gạch ceramic, vữa XM mác 75 | 111,1 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x500, vữa XM mác 75 | 550,166 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | 9,127 | m2 | |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0.6 | 404,8345 | m2 | |
| 67 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 479,5124 | 1m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 336,8131 | 1m2 | |
| 69 | Trụ lan can INOX | 1 | cái | |
| 70 | Gia công lan can INOX | 1,1976 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng lan can INOX | 86,4093 | m2 | |
| 72 | Râu thép D10 cấy trong sàn bê tông | 16,1654 | kg | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,1 | 100m2 | |
| 74 | Cung cấp lắp đặt lam chắn nắng bản rộng 85mm bằng hợp kim nhôm bề mặt sơn phủ gia nhiệt màu ghi | 52,56 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ trên kính dưới pano, kính trắng an toàn 6.38mm | 42,9 | m2 | |
| 76 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6.38mm | 4,185 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng an toàn | 52,2 | ||
| 78 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | 1,08 | m2 | |
| 79 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | 25,4 | m2 | |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (INOX) | 0,2946 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa (INOX) | 70,68 | m2 | |
| 82 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MM | 1 | tủ | |
| 83 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:500x350x200MM | 1 | tủ | |
| 84 | Hộp aptomat HĐP9: 6 modul | 12 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 25 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 93 | Bộ đèn LED tấm PANEL 600x600/40W | 27 | bộ | |
| 94 | Đèn LED DOWNLIGHT D110/9W | 5 | bộ | |
| 95 | Đèn LED DOWNLIGHT D155/16W | 36 | bộ | |
| 96 | Đèn ốp trần 18W | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | 42 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | 11 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 103 | Công tắc đảo chiều 1 cực | 2 | cái | |
| 104 | Công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nước nóng | 5 | cái | |
| 105 | Đế âm chống cháy | 73 | cái | |
| 106 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 25 | m | |
| 107 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 260 | m | |
| 108 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4E MM2 | 435 | m | |
| 109 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5E MM2 | 410 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 8 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 435 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 410 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 350 | m | |
| 114 | Hộp nối dây chống cháy âm tường | 35 | cái | |
| 115 | Cầu chì hạ thế 2A | 3 | Cái | |
| 116 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 119 | Cáp đồng bện M50 | 15 | m | |
| 120 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | Bộ | |
| 121 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm | 3 | cọc | |
| 122 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | 6 | m | |
| 123 | Tủ đựng bình chữa cháy 700x600x180 | 2 | tủ | |
| 124 | Bình bột ABC MFZL8 8kg | 4 | bình | |
| 125 | Bình khí CO2 MT3 3kg | 4 | bình | |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 128 | Lắp đặt lô giấy | 5 | cái | |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 5 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 5 | bộ | |
| 131 | Vòi rửa D20 | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 134 | Dây cấp nước | 16 | cái | |
| 135 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 136 | Xiphong thoát sàn | 5 | cái | |
| 137 | Xiphong chậu rửa | 5 | cái | |
| 138 | Lắp đặt phễu thu sàn | 1 | cái | |
| 139 | Van phao cơ | 1 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm PN10 | 0,1 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm PN10 | 0,35 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN10 | 0,26 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR, đường kính 20mm PN20 | 0,23 | 100m | |
| 145 | Cút PPR 90o D32 | 3 | cái | |
| 146 | Cút PPR 90o D25 | 15 | cái | |
| 147 | Cút PPR 90o D20 | 20 | cái | |
| 148 | Tê PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 149 | Tê PPR D25x20 | 15 | cái | |
| 150 | Côn thu PPR D25x20 | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 153 | Cút ren trong PPR D20 | 25 | cái | |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mm | 25 | cái | |
| 155 | Rắc co D20 | 10 | cái | |
| 156 | Đai kẹp neo ống các loại | 16 | bộ | |
| 157 | Ống UPVC CLASS2 D110 | 0,18 | 100m | |
| 158 | Ống UPVC CLASS2 D90 | 0,32 | 100m | |
| 159 | Ống UPVC CLASS2 D75 | 0,12 | 100m | |
| 160 | Ống UPVC CLASS2 D60 | 0,13 | 100m | |
| 161 | Ống UPVC CLASS2 D48 | 0,08 | 100m | |
| 162 | Ống UPVC CLASS2 D42 | 0,06 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 164 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 165 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=60mm | 6 | cái | |
| 166 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mm | 14 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm | 6 | cái | |
| 168 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mm | 4 | cái | |
| 169 | Măng xông UPVC, đường kính d=110mm | 5 | cái | |
| 170 | Măng xông UPVC, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 171 | Măng xông UPVC, đường kính d=75mm | 4 | cái | |
| 172 | Măng xông UPVC, đường kính d=60mm | 5 | cái | |
| 173 | Măng xông UPVC, đường kính d=42mm | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=90x76mm | 3 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76x48mm | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76x42mm | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | 5 | cái | |
| 178 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | 3 | cái | |
| 179 | Đai kẹp neo ống các loại | 13 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | 4 | cái | |
| 181 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | 13 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | 14 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | 13 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | 7 | cái | |
| 186 | Ống UPVC CLASS2 D90 | 0,4 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 12 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút UPVC D90 | 8 | cái | |
| 189 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | 4 | cái | |
| 190 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 191 | Đai kẹp neo ống các loại | 12 | bộ | |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 5,808 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,924 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,049 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,4 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,032 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,913 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,431 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,226 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 14,226 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,612 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,226 | m2 | |
| F | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 2,12 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,777 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,013 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,471 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,59 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,02 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,365 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,407 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,59 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,069 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,66 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,662 | m2 | |
| 16 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 3,27 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,322 | m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 0,049 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,049 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,055 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,055 | tấn | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,034 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,034 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,495 | m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dàỳ 0.45mm | 0,097 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp nóc | 3,6 | m | |
| G | BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,531 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,441 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,018 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,534 | m3 | |
| 5 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,752 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,722 | m2 | |
| H | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | 5,082 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,358 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,037 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,924 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 2,367 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,143 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,049 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,813 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,6 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,776 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,776 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,554 | m2 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,554 | m2 | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,93 | m2 | |
| 20 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 7,22 | m3 | |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | 28,195 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,056 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 166,576 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 0,046 | 100m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 166,576 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,576 | m2 | |
| 7 | Đào móng công trình | 0,1867 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,11 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất | 0,077 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,34 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 2,01 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,151 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,183 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,331 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,999 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,931 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,45 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,099 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,715 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 136,814 | m2 | |
| 22 | SX hoa sắt tường rào | 53,505 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | 53,505 | m2 | |
| J | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,1622 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 16,192 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,162 | 100m3 | |
| 4 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | 0,35 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm | 0,65 | 100m | |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | 2 | cái | |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | 10 | cái | |
| 8 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 9 | Măng sông PPR D40 | 2 | cái | |
| 10 | Rắc co PP-R. D40 | 2 | cái | |
| 11 | Rắc co PP-R. D32 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 14 | Van phao | 1 | cái | |
| 15 | Rọ hút, D40 | 2 | cái | |
| 16 | Máy bơm 1,5HP Q=3m3/H; H=20m | 2 | cái | |
| 17 | Đào móng công trình | 0,4989 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,033 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất | 0,399 | 100m3 | |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,624 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 9,936 | m3 | |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,939 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,864 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 68,248 | m2 | |
| 26 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 27,978 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,848 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,272 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,365 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 88 | cấu kiện | |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 300mm | 2 | đoạn ống | |
| 32 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | 1 | mối nối | |
| 33 | Đế cống D300 | 10 | cái | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 10 | cái | |
| 35 | Đào móng công trình | 0,1311 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,109 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,029 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất | 0,102 | 100m3 | |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,13 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,259 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,166 | m3 | |
| 42 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,277 | m2 | |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 0,45 | m2 | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,009 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 48 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D=140mm | 0,55 | 100m | |
| 49 | Đầu nối thẳng, đường kính D140 | 14 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 140mm | 9 | cái | |
| 51 | Y PVC D140x90 | 6 | cái | |
| 52 | Đào móng công trình | 0,3956 | 100m3 | |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,204 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất | 0,196 | 100m3 | |
| 56 | Tủ điện tổng KT 600x400x200mm | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 62 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2 | 50 | m | |
| 63 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2 | 55 | m | |
| 64 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | 65 | m | |
| 65 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | 95 | m | |
| 66 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | 6 | m | |
| 67 | Dây CU/PVC-1x6Emm2 | 65 | m | |
| 68 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | 95 | m | |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | 0,55 | 100m | |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | 1,6 | 100m | |
| 71 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 72 | Thép dẹt 40x4 | 6 | m | |
| 73 | Cọc tiếp địa D16-2400 | 3 | bộ | |
| 74 | Cầu chì 5A | 1 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 78 | Chống sét hạ thế GZ-500 | 1 | ||
| 79 | Lắp cần đèn chao cao áp gắn tường bằng thủ công | 1 | 1 bộ cần đèn | |
| 80 | Bóng đèn + Chóa đèn LED cao áp 100W | 1 | bộ | |
| K | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 31,8 | m3 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 300x300 , vữa XM mác 75 | 802,8 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,083 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,729 | m3 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ 60x220 | 20,46 | m2 | |
| L | MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 15,3144 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,836 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,107 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,138 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,212 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,234 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 2,754 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,134 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất | 0,045 | 100m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,516 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,516 | tấn | |
| 13 | Bu lông chân cột D16 | 24 | cái | |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | 0,484 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,484 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,524 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,524 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,286 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dàỳ 0.45mm | 1,26 | 100m2 | |
| 20 | Máng tôn màu xanh dày 0.8mm | 18,4 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,22 | 100m | |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lưới lọc rác | Vật liệu; INOX 304; Kích thước khe chẵn 5 - 10mm | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chìm nước thải | Lưu lượng: Q = 1-5m3/h; Cột áp: H = 4,5-5m; Công suất: P=0,25kw; Nguồn điện: 1phase/220V/50hz; Kích thước đầu đầy DN40; | 1 | chiếc |
| 3 | Màng lọc MBR | Kiểu màng tấm phẳng ( Flat sheet) đặt ngập; Phương pháp lọc bùn hoạt tính; Lưu lượng xử lý Q = 3.5-5m3/ngày; Số tám máng lọc: 10 tấm/modul; Kích thước lỗ màng lọc: 7m2; Vật liệu màng: Polyvinylidenen(PVDF) and Polyethylene terephathalate (Pet) non-wowen fiber; Nhiệt độ làm việc: 5-40độ C; ph của nước thải: 5-10; Hàm lượng MLSS (mg/L): | 1 | bộ |
| 4 | Bơm hút màng MBR | Dạng bơm: Bơm đặt cạn; Vật liệu chế tạo inox; Lưu lượng Q=0.2-1,5M3/H; Cột áp: H=10-13M; Công suất: 0.3kw/230V/1pha/50Hz | 1 | chiếc |
| 5 | Đồng hồ áp âm | Áp lực đo: 125psi | 1 | chiếc |
| 6 | Khung giá đỡ màng | Vật liệu; INOX 304 | 1 | chiếc |
| 7 | Đĩa khối khí | Kích thước đĩa: D245; Loại thối khí mịn | 2 | chiếc |
| 8 | Máy thổi khí | Lưu lượng: Q = 150-200lít/phút; Áp suất: H=20kpa; Công suất:140-200w; Đường kính xả: 20mm; Điện áp: 220v/1pha/50Hz; | 1 | chiếc |
| 9 | Khối bể hợp khối | Chia làm 4 ngăng; Kích thước dài:1.8m; cao:1,8m; rộng:1m; Vật liệu: Chế tạo bằng vật liệu Composite, khung thép | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống đường ống | Ống và phụ kiện PVC, PPR và phụ kiện; | 1 | HT |
| 11 | Hệ thống khử trùng | Máy khử trùng Oznone | 1 | chiếc |
| 12 | Tủ điều khiển | Vỏ tủ được chế tạo bằng thép sơn tĩnh điện; Dây điện; Linh kiện: Aptomat, rơle, đèn báo,..; Máng đỡ dây dẫn điện, công lắp đặt | 1 | HT |
| 13 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống | 1 | trọn gói | |
| 14 | Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hành | 1 | trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ lỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; ;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; -- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 05 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | 0,4 - 0,8 m3 | 1 |
| 3 | máy bơm nước | còn hoạt | 1 |
| 4 | máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 5 | máy cắt uốn thép liên hợp | ≥ 5 kw | 2 |
| 6 | máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 7 | máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 1 |
| 9 | máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 10 | máy đàm dùi | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 11 | máy hàn điện | ≥ 23 kw | 2 |
| 12 | máy hàn nhiệt | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | máy trộn bê tông | ≥ 250 l | 1 |
| 14 | máy trộn vữa | ≥ 150 l | 1 |
| 15 | máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi