Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh, phòng học không đảm bảo an toàn và xóa phòng học tạm thuộc khu vực Hà Nam và trung tâm thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh, phòng học không đảm bảo an toàn và xóa phòng học tạm thuộc khu vực Hà Nam và trung tâm thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:02:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,393,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,975 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,975 tỷ đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,950 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công : Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 Cán bộ kỹ thuật thi công, trong đó có 01 người có chứng chỉ an toàn lao động.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Nhà thầu phải nộp kèm Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250LĐặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80LĐặc điểm thiết bị: Công suất >=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào >=1,25m3Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô 7tấnĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Loại thiết bị: Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Loại thiết bị: Xe cẩu tự hành 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Tời điện - sức kéo: 5,0 TĐặc điểm thiết bị: Sức kéo lớn nhất>=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức kéo lớn nhất>=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Loại thiết bị: Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kWĐặc điểm thiết bị: Công suất >=4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5kWĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh, phòng học không đảm bảo an toàn và xóa phòng học tạm thuộc khu vực Hà Nam và trung tâm thị xã Quảng Yên Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh, phòng học không đảm bảo an toàn và xóa phòng học tạm thuộc khu vực Hà Nam và trung tâm thị xã Quảng Yên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên.
Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18 Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường THCS Phong Hải | |||
| B | Nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 144,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 4 | Xây chèn gạch khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 5 | Trát má cửa vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 31,856 | m2 |
| 6 | Gia công bổ sung thanh hoa sắt 12x12 | Chương V của E-HSMT | 0,3244 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 27,12 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 10 | Sơn hoa sắt cửa sơn 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 12 | Sơn má cửa bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,856 | m2 |
| 13 | Vận chuyển khuôn, cánh cửa, dọn vệ sinh công trường | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| C | Nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,273 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can nhà học | Chương V của E-HSMT | 11,3372 | m3 |
| 3 | Xây tường lan can | Chương V của E-HSMT | 11,3372 | m3 |
| 4 | Trát tường lan can | Chương V của E-HSMT | 120,2432 | m2 |
| 5 | Đắp pano ô lan can | Chương V của E-HSMT | 12,168 | m |
| 6 | Sơn lan can | Chương V của E-HSMT | 120,2432 | m2 |
| 7 | Dọn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| D | Trường THCS Phong Cốc | |||
| E | Sửa chữa khu vệ sinh và nhà 3 tầng quay hướng Đông | |||
| 1 | Phá dỡ tường vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 18,528 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic LD 400*400, Nền tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 151,505 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền vệ sinh gạch chống trơn 250*250 các tầng | Chương V của E-HSMT | 37,746 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 130,578 | m2 |
| 6 | Cạo sơn bề mặt trần hiên + sảnh | Chương V của E-HSMT | 366,287 | m2 |
| 7 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 12,91 | 100m2 |
| 8 | Cạo sơn bề mặt tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.853,986 | m2 |
| 9 | Cạo sơn bề mặt cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 269,976 | m2 |
| 10 | Cạo sơn bề mặt chớp cầu thang | Chương V của E-HSMT | 60,315 | m2 |
| 11 | Đục tẩy nền để xử lý chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 31,191 | m2 |
| 12 | SXLD lưới chống thấm để gia cố nền | Chương V của E-HSMT | 31,191 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V của E-HSMT | 31,191 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,191 | m2 |
| 15 | Lát nền bằng gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 151,505 | m2 |
| 16 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300*300 | Chương V của E-HSMT | 37,746 | m2 |
| 17 | Ốp tường vệ sinh gạch men kính 300*600 | Chương V của E-HSMT | 130,578 | m2 |
| 18 | Sơn tường không bả ngoài nhà (=S vệ sinh bề mặt) | Chương V của E-HSMT | 2.184,277 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ nhôm hệ (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 21 | Vận chuyển cánh cửa cũ vào kho, dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| F | Phần Điện | |||
| 1 | Áp tô mát 1 pha 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Dây điện đôI CU/PVC/PVC 2 x 1,5 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Đèn bán cầu D250 bóng LED P = 20W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Công tắc đèn 4 lỗ 1 chiều ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| G | Phần Nước | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D110 (class2) | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D90 (class2) | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D75 (class2) | Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 7 | Ống nhựa U.PVC D42 (class2) | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Lavabo sứ (L-2395V màu nhạt) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Gương soi + kệ kính (H-4560VA ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Xi phông + dây mềm lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Vòi rửa vệ sinh INAX LFV-102A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Vòi nước Inox | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Téc nước INOX 2m3 nằm ngang | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Phễu thu Inox D76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR F 40 x 25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR F 25 x 25 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR F 40 x 32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR F 32 x 25 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR F 40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR F 32 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR F 25 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR F 40 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR F 32 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR F 25 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 29 | Van phao tự đông D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Van hai chiều D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van hai chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tê nhựa chéo 45 đô D110 x 110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Tê nhựa chéo 45 độ D110 x 90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Tê nhựa chéo 45 độ D90 x 90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Tê nhựa chéo 45 độ D90 x 76 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Tê nhựa chéo 45 độ D76 x 76 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 37 | Tê nhựa chéo 45 độ D76 x 42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Tê nhựa 90 đô D110 x 110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Cút nhựa 135 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 40 | Cút nhựa TP 135 độ D90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Cút nhựa TP HP 90 độ D76 | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 42 | Cút nhựa TP HP 90 độ D42 | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 43 | Côn nhựa TP HP D110 x 90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Côn nhựa TP HP D110 x 76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Côn nhựa TP HP D90 x 76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Côn nhựa TP HP D76 x 42 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Cút PPR ren trong D25x1/2 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 48 | Hút, đánh rửa bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| H | Trường tiểu học Liên Vị, khu Vị Khê | |||
| I | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 51,264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 29,6712 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông lót nền | Chương V của E-HSMT | 1,4836 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bục tiểu | Chương V của E-HSMT | 0,9126 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 102,9436 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 72,04 | m2 |
| 9 | Hút bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| J | Phần cải tạo mới | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,9342 | m3 |
| 2 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 29,6712 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,69 | m2 |
| 4 | Trát gắn vá tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 5 | Trát gắn vá trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,04 | m2 |
| 7 | Sơn tường, trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 102,9436 | m2 |
| 8 | Sản xuất máng tiểu nam inox 304 dày 2mm, L2,0m | Chương V của E-HSMT | 2,9 | m |
| 9 | Chân đỡ máng tiểu nam đồng bộ chân vách | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Phễu thu ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bu lông thép nở D16, L=150 khoan vít vào tường đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| K | Điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt đèn let ốp trần D300 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn bầu dục ốp tường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Aptomat 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| L | Nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xả INOX | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ống thoát D110 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống thoát D90 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống thoát D60 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 13 | Cút PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Cút PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Côn PVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Chếch Y PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR có ren trong | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 26 | Côn Te PPR 32/25 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Côn Te PPR 50/32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mang xông nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt mang xông nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt mang xông nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| M | Phần sân | |||
| 1 | Đào móng xây gạch bo sân rửa tay | Chương V của E-HSMT | 0,4129 | m3 |
| 2 | Xây gạch bo sân rửa tay | Chương V của E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,1817 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4161 | m2 |
| N | Bàn chậu rửa | |||
| 1 | Xây tường chân chậu rửa gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,2145 | m3 |
| 2 | Trát tường chân chậu rửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,2575 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,2604 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 6 | LD tấm đan bàn đỡ chậu rửa P | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ốp chân bàn gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 4,2575 | m2 |
| 8 | Ốp đã mặt bàn granit màu đen (kim sa) dày 20 khoét lỗ đặt chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3,844 | m2 |
| O | Mái che | |||
| 1 | Đào móng cột | Chương V của E-HSMT | 14,161 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Chương V của E-HSMT | 0,1597 | 100m2 |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m |
| 3 | Xây chèn gạch khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | m3 |
| 4 | Trát má cửa vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 1,452 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 7 | Sơn má cửa bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,452 | m2 |
| 8 | Vận chuyển khuôn, cánh cửa, dọn vệ sinh công trường | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| Q | Trường THCS Liên Hòa | |||
| R | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 11,542 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 111,58 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,17 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 78,7 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 122,784 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 100,72 | m2 |
| 11 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| S | Phần Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,442 | m3 |
| 2 | Xây chèn hèm cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,244 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,29 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 98,473 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,793 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 67,931 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 181,028 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 146,01 | m2 |
| 11 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 14 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 15 | Vách ngăn WC bằng compact | Chương V của E-HSMT | 44,63 | m2 |
| 16 | Gia công dầm thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dầm thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 18 | Xây tường chân chậu rửa gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,2145 | m3 |
| 19 | Trát tường chân chậu rửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,2575 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,2604 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 23 | LD tấm đan bàn đỡ chậu rửa P | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Ốp chân bàn gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 4,2575 | m2 |
| 25 | Ốp mặt bàn bằng đá granit tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 3,844 | m2 |
| 26 | Sản xuất máng tiểu nam inox 304 dày 2mm, L3,35m | Chương V của E-HSMT | 6,98 | m |
| 27 | Chân đỡ máng tiểu nam đồng bộ chân vách | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Phễu thu ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Bu lông thép nở D16, L=150 khoan vít vào tường đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 34 | Lắp đặt vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 37 | Bản mã chân cột | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 38 | Bu lông | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 39 | Lợp mái tôn múi dày 0,4 ly | Chương V của E-HSMT | 0,9867 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp tường 32W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 47 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi xả inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 59 | Đào rãnh đường ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 61 | Ống nhựa u.PVC DN110 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 62 | Ống nhựa u.PVC DN90 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 63 | Ống nhựa u.PVC DN60 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 64 | Cút u.PVC 90 độ DN110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Cút u.PVC 90 độ DN110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Cút u.PVC 90 độ DN60 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 67 | Côn u.PVC D90x60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Cút u.PVC 135 độ DN110 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 69 | Y u.PVC 135 độ DN110 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 73 | Cút HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Cút HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Cút HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Côn HDPE 50/32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Mang sông HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Mang sông HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 79 | Mang sông HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Khóa 50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Khóa 32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| T | Trường Mầm non Tiền Phong, thay cửa nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 295,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 1.014,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 185,76 | m2 |
| 4 | Xây chèn khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 7,31 | m3 |
| 5 | Trát hèm cửa, má cửa | Chương V của E-HSMT | 182,66 | m2 |
| 6 | Sơn má cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 182,66 | m2 |
| 7 | SXLD Cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 109,74 | m2 |
| 8 | SXLD Cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 185,76 | m2 |
| 9 | Gia công bổ sung thanh hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,102 | tấn |
| 10 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 371,52 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 185,76 | m2 |
| 12 | Công dọn vệ sinh và khuân cánh cửa cũ vào kho | Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| U | Trường tiểu học Nam Hòa, Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| V | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 11,542 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 111,58 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 41,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,17 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 78,7 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 122,784 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 100,72 | m2 |
| 12 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| W | Phần Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,442 | m3 |
| 2 | Xây chèn hèm cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,244 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,29 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 98,473 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,793 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 67,931 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,226 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 136,028 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 116,01 | m2 |
| 12 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 14 | Vách ngăn WC bằng compact | Chương V của E-HSMT | 44,63 | m2 |
| 15 | Gia công dầm thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 17 | Xây tường chân chậu rửa gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,2145 | m3 |
| 18 | Trát tường chân chậu rửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,2575 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,2604 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 22 | LD tấm đan bàn đỡ chậu rửa P | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Ốp chân bàn gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 4,2575 | m2 |
| 24 | Ốp mặt bàn bằng đá granit tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 3,844 | m2 |
| 25 | Sản xuất máng tiểu nam inox 304 dày 2mm, L3,35m | Chương V của E-HSMT | 6,98 | m |
| 26 | Chân đỡ máng tiểu nam đồng bộ chân vách | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Phễu thu ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Bu lông thép nở D16, L=150 khoan vít vào tường đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 33 | Lắp đặt vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 36 | Bản mã chân cột | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 37 | Bu lông | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 38 | Lợp mái tôn múi dày 0,4 ly | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp tường 32W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 47 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi xả inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 59 | Đào rãnh đường ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 61 | Ống nhựa u.PVC DN110 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 62 | Ống nhựa u.PVC DN90 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 63 | Ống nhựa u.PVC DN60 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 64 | Cút u.PVC 90 độ DN110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Cút u.PVC 90 độ DN110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Cút u.PVC 90 độ DN60 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 67 | Côn u.PVC D90x60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Cút u.PVC 135 độ DN110 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 69 | Y u.PVC 135 độ DN110 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 73 | Cút HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Cút HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Cút HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Côn HDPE 50/32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Mang sông HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Mang sông HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 79 | Mang sông HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Khóa 50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Khóa 32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Dọn vệ sinh công trình | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| X | Trường tiểu học Liên Hòa khu Trung Bản | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 328,2384 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 36,068 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vừa lót nền cũ | Chương V của E-HSMT | 16,4119 | m2 |
| 4 | Láng nền tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 328,2384 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 328,2384 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 125x600mm | Chương V của E-HSMT | 36,068 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 4,1687 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.160,492 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 283,106 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 763,982 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 679,616 | m2 |
| 12 | Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| Y | Trường tiểu học Liên Hòa khu trung tâm | |||
| Z | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi chậu | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cảo bỏ lớp sơn trong phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 154,739 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường ngăn | Chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 267,996 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp nền | Chương V của E-HSMT | 57,107 | m2 |
| 11 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| AA | Phần Sửa chữa | |||
| 1 | Đục tẩy sàn mái xử lý chống thấm | Chương V của E-HSMT | 40,121 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm nền vệ sinh tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 40,121 | m2 |
| 3 | SXLD lưới chống thấm để gia cố nền | Chương V của E-HSMT | 40,121 | m2 |
| 4 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 267,996 | m2 |
| 5 | Láng nền tạo phẳng dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,107 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 57,107 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tấm vách compact | Chương V của E-HSMT | 17,194 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 154,739 | m2 |
| 9 | Xây tường chân chậu rửa gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,2145 | m3 |
| 10 | Trát tường chân chậu rửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,2575 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,2604 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 14 | LD tấm đan bàn đỡ chậu rửa P | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ốp chân bàn gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 4,2575 | m2 |
| 16 | Ốp đã mặt bàn granit màu đen (kim sa) dày 20 khoét lỗ đặt chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3,844 | m2 |
| 17 | Lắp đặt Lavabo sứ (L-2395V màu nhạt) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 22 | Ống hàn nhiệt PPR F 40 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Ống hàn nhiệt PPR F 32 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR F 25 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 25 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR F 20 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC D110 (class 2) | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D90 (class 2) | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D76 (class 2) | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D32 (class 2) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR F 40 x 32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR F 32 x 25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR F 25 x 20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR F 40 x 32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR F 40 x 20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR F 32 x 25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR F 25 x 20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR F 40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR F 25 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 41 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR F 20 | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 42 | Nối thẳng hàn nhiệt PPR F 40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Nối thẳng hàn nhiệt PPR F 32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Nối thẳng hàn nhiệt PPR F 25 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Nối thẳng hàn nhiệt PPR F 20 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Tê nhựa chéo 45 độ D110 x 110 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Tê nhựa chéo 45 độ D110 x 90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Tê nhựa chéo 45 độ D90 x 76 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Tê nhựa chéo 45 độ D76 x 76 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 50 | Tê nhựa chéo 45 độ D76 x 34 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Tê nhựa 90 độ D110 x 110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cút nhựa 135 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 53 | Cút nhựa 135 độ D90 | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 54 | Cút nhựa 90 độ D76 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 55 | Cút nhựa 90 độ D32 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 56 | Côn nhựa D110 x 90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Côn nhựa D110 x 76 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Côn nhựa D90 x 76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Côn nhựa D76 x 32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Dọn vệ sinh công trường, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| AB | Trường tiểu học Phong Hải | |||
| AC | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 26,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí bệt, vòi nước xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường trong | Chương V của E-HSMT | 1,9712 | m3 |
| 5 | Phá dỡ máng tiểu nam bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 26,1664 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 44,846 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong và ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 166,286 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 26,0336 | m2 |
| 10 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| AD | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng tường xây mới | Chương V của E-HSMT | 1,9747 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,6582 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 2,6329 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0399 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK12mm | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4388 | m3 |
| 8 | Xây tường nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5,691 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,8005 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,865 | m2 |
| 11 | Đắp đá mạt tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền | Chương V của E-HSMT | 4,6985 | m3 |
| 13 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 46,9845 | m2 |
| 14 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 93,0576 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9313 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9313 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 19 | Bản mã thép | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Bu lông | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 21 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Chương V của E-HSMT | 0,2826 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tấm vách compact | Chương V của E-HSMT | 67,0635 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sồ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 161,1726 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 125,777 | m2 |
| 27 | Xây tường chân chậu rửa gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 28 | Trát tường chân chậu rửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,515 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,5208 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 32 | LD tấm đan bàn đỡ chậu rửa P | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Ốp chân bàn gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 8,515 | m2 |
| 34 | Ốp đã mặt bàn granit màu đen (kim sa) dày 20 khoét lỗ đặt chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 7,688 | m2 |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 43 | SXLD máng tiểu inox | Chương V của E-HSMT | 7,09 | m |
| 44 | Chân đỡ máng tiểu nam đồng bộ chân vách | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Phễu thu ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Bu lông thép nở D16, L=150 khoan vít vào tường đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC 110 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC 90 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC 60 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 51 | Chếch 135 độ -110 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC 60 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC 60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Măng xông PVC 110 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Măng xông PVC 60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Ống nhựa PPR 40 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR 32 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR 25 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR 20 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Tê nhựa PPR 40-32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Tê nhựa PPR 32-25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Tê nhựa ren trong 32-25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Cút vuông 40-32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Cút vuông 32-20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Tê 32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Cút vuông 32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Cút vuông 40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Cút vuông 20 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 73 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 74 | Bóng đèn tuýt loại 2 bóng -1,2m | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bẳng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 78 | Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| AE | Trường tiểu học Ngô Quyền | |||
| AF | Trát gắn vá tường, sơn trong và ngoài nhà tầng 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 149,76 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 62 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 56,64 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong nhà tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 294,744 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 62 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, tường tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 149,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 444,504 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 118,64 | m2 |
| 9 | Dọn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| AG | Trường tiểu học Nguyễn Bình | |||
| AH | Thay thế cửa nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 158,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 399,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 90,18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 90,18 | m2 |
| 5 | Xây chèn cạnh cửa | Chương V của E-HSMT | 3,206 | m3 |
| 6 | Trát hèm cửa, má cửa | Chương V của E-HSMT | 62,928 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 8 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 180,36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 158,22 | m2 |
| 10 | Sơn má cửa, cạnh cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,928 | m2 |
| 11 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 12 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 90,18 | m2 |
| 13 | Vận chuyển cánh cửa, khuôn cửa cũ vào kho, dọn vệ sinh công trình | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| AI | Xử lý chống thấm mái phòng tin học | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V của E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 3 | SXLD lưới chống thấm để gia cố nền | Chương V của E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,96 | m2 |
| AJ | Trường TH&THCS Tiền phong | |||
| 1 | SXLD dàn giáo thép ngoài nhà mặt trước tầng 1, 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 3,5748 | 100m2 |
| 2 | SXLD dàn giáo thép hiên nhà mặt trước tầng 1, 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 2,6215 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can con tiện bằng sành cũ | Chương V của E-HSMT | 540 | con |
| 4 | Đục lớp vữa trát trên tường, cột trụ mặt tiền tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 269,62 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 55,1756 | m2 |
| 6 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột trụ, lan can mặt trước | Chương V của E-HSMT | 1.162,2601 | m2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên trần hiên, ban công | Chương V của E-HSMT | 143,849 | m2 |
| 8 | Xây lan can bằng gạch KN vữa XM M75 dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 3,6344 | m3 |
| 9 | Trát tường lan can vữa XM M75 dày 1,5 | Chương V của E-HSMT | 92 | m2 |
| 10 | Trát chỉ kép ô thoáng vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 199,68 | m |
| 11 | Lát nền nhà, hiên tầng 1 bằng gạch Ceramic 600x60mm | Chương V của E-HSMT | 270,775 | m2 |
| 12 | Trát trên tường mặt tiền tầng 1 vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 25,454 | m2 |
| 13 | Trát chân cột trụ tầng 1 vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 44,8576 | m2 |
| 14 | Sơn tường cột trụ ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.162,2601 | m2 |
| 15 | Sơn trần nhà ban công không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 143,849 | m2 |
| 16 | Dọn vệ sinh toàn bộ công trình, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| AK | Trường mầm non Phong Hải, điểm Nam Hải | |||
| AL | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ xí xổm cũ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu Lavbo cũ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ van xả | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xây gạch để đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ trong tường | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 6 | Phá dỡ lớp trát trên tường trong nhà bị bong rộp | Chương V của E-HSMT | 153,269 | m2 |
| AM | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 3,5794 | 100m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột trụ, trần bên trong nhà | Chương V của E-HSMT | 390,28 | m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột trụ, trần bên ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 267,08 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 543,55 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 267,08 | m2 |
| 6 | Trát tường vữa XM M75 dày 2cm = DT đục phá lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | 153,269 | m2 |
| 7 | Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 9,0295 | m2 |
| 8 | Sơn lại lan can bằng sơn TH 3 nước | Chương V của E-HSMT | 9,0295 | 1m2 |
| 9 | Làm vệ sinh lớp sơn cũ trên hoa thép cửa sổ và cánh cổng thép | Chương V của E-HSMT | 20,8584 | m2 |
| 10 | Sơn lại hoa thép bằng sơn TH 3 nước | Chương V của E-HSMT | 20,8584 | 1m2 |
| 11 | Đục lớp láng mái lớp mặt trên sàn bê tông trên mái tầng 3 | Chương V của E-HSMT | 35,7544 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà | Chương V của E-HSMT | 35,7544 | m2 |
| 13 | Láng vữa XM M75 dày 3cm có ĐM bằng XM nguyên chất | Chương V của E-HSMT | 35,7544 | m2 |
| AN | Phòng vệ sinh | |||
| 1 | Lát lại một phần nền WC bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 2 | Đục tường LĐ ống cấp thoát nước | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 3 | LĐ Ống nhựa PVC 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 4 | LĐ Ống nhựa PVC 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 5 | LĐ Ống nhựa PVC 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | LĐ Ống nhựa PVC 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 7 | LĐ Cút PVC 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | LĐ Cút PVC 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | LĐ Cút PVC 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | LĐ Cút PVC 48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | LĐ Tê PVC 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | LĐ Tê PVC 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | LĐ Tê PVC 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | LĐ Tê PVC 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | LĐ Ống nhựa PPR D 40 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | LĐ Ống nhựa PPR D 32 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | LĐ Ống nhựa PPR D 25 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 18 | LĐ Cút PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | LĐ Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | LĐ Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | LĐ Cút nhựa PPR 25 có ren trong | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | LĐ Côn PPR 40x32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | LĐ Côn PPR 32x25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | LĐ van ren, đường kính van d=60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | LĐ van ren, đường kính van d=32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | LĐ van ren, ĐK van d=25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | LĐ chậu xí bệt trẻ em đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | LĐ chậu rửa bằng INOX L= 1.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | LĐ vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | LĐ vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Ốp lại tường bằng gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 33 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 34 | Dọn vệ sinh công trình, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| AO | Trường mầm non Liên Vị, Sửa chữa nhà học 2 tầng + 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ cũ | Chương V của E-HSMT | 161,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 385,5 | m |
| 3 | Xây chèn cửa gạch KN dày ≤11cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,0069 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,665 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ các loại | Chương V của E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 6 | SXLD cửa đi loại cửa nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 79,56 | m2 |
| 7 | SXLD cửa sổ loại cửa nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 81,47 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,8464 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 177,33 | m2 |
| 12 | Dọn vệ sinh công trình, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| AP | Trường mầm non Liên Hòa khu Trung Bản | |||
| AQ | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ xí bệt cũ bị hỏng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi xịt bị hỏng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ van xả chậu rửa bị hỏng | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bị cháy | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ nền WC bị bong gẫy gạch lát | Chương V của E-HSMT | 53,542 | m2 |
| 6 | Đục dỡ lớp vữa lót nền cũ dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 2,6771 | m3 |
| 7 | Đục phá lớp vữa trát bị bong | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| AR | Phần Cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 3,857 | 100m2 |
| 2 | Cạo sơn cũ trên tường, cột trụ, trần bên trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.447,58 | m2 |
| 3 | Cạo sơn cũ trên tường, cột trụ, trần bên ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 551,3 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà 03 phòng học 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.447,58 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài trụ cổng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 551,3 | m2 |
| AS | Phòng vệ sinh | |||
| 1 | Trát lại tường vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà khu vực phòng vệ sinh tầng 2 (02 phòng) | Chương V của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 3 | Lót nền vữa XM M75 dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 2,6771 | m3 |
| 4 | Lát nền phòng WC gạch chống trơn 300x300 | Chương V của E-HSMT | 53,542 | m2 |
| 5 | LĐ chậu xí bệt trẻ em đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm vào chậu rửa tay | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Bình nóng lạnh khu WC | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Hút bể phốt bằng máy chuyên dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| AT | Trường TH&THCS Cẩm La, điểm tiểu học | |||
| AU | Sửa chữa nhà học | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 850,458 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 850,458 | m2 |
| 4 | Dọn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| AV | Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường nhà vệ sinh xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 7,342 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 84,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 67,144 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 6 | Dọn vệ sinh và thu dọn phế thải vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trong, ngoài | Chương V của E-HSMT | 386,418 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nhỏ cửa sổ S2 bằng cửa sổ S1, dày | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù chỗ lõm ở cửa S1, dày | Chương V của E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ đặt bệ xí xổm, dày >33 cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,45 | m2 |
| 12 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa Xm M75 | Chương V của E-HSMT | 1,936 | m2 |
| 13 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa Xm M75 | Chương V của E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M150 | Chương V của E-HSMT | 6,714 | m3 |
| 15 | Lát nền, bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa Xm cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 67,144 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa Xm cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 94,078 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 211,209 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng KL cạo bỏ sơn ngoài) | Chương V của E-HSMT | 175,209 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 20 | Sơn trang chí đầu trụ + hoạ tiết mặt trước | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 21 | SX cửa đi D1 nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 4,695 | m2 |
| 22 | SX cửa chớp lật khung nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 23 | LD vách ngăn WC tấm compact HPL dày 12 (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 54,366 | m2 |
| 24 | Vách ngăn tấm compact tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 25 | SX máng tiểu nam bằng máng inox, L = 5,90m) | Chương V của E-HSMT | 5,9 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kt 50x80mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | LĐ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 32 | LĐ các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | LĐ các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kt 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Đào rãnh chôn đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất chôn đường ống | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm | Chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 42 | Trếch PVC, đường kính d=110mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 43 | LĐ cút nhựa PVC, đường kính cút d=76mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | LĐ tê nhựa PVC, đường kính d=76/42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | LĐ cút nhựa PVC , đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | LĐ tê nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa P/P, đường kính ống d=48mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa P/P đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút P/P, có ren trong D21 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê P/P, đường kính côn d=32mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút P/P, đường kính cút d=32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê PPR, đường kính côn d=48mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Dây cấp nước | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu 1 đường lạnh VG109) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Van phao tự động | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | LĐ van, chậu rửa âm, bàn đá mặt bàn đá kim sa | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Van xả máng tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Cắt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m |
| 71 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 73 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 75 | SX vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Chương V của E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường be, dày | Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa Xm M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,435 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 84 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa Xm M75 | Chương V của E-HSMT | 64,35 | m2 |
| AW | Trường mầm non Cẩm La | |||
| AX | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Chương V của E-HSMT | 7,788 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 261,66 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 261,66 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 23,318 | m3 |
| 8 | Dọn vệ sinh và vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần | Chương V của E-HSMT | 214,88 | m2 |
| 10 | Hút, rửa bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| AY | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 2 | SXLD lưới chống thấm để gia cố nền | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 4 | LD vách ngăn WC tấm compac HPL (phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 5 | Đắp cát tôn nền móng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, đá 1x2, M150, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa Xm cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa Xm cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 261,66 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 233,504 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng hộp ký thuật, dày | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, dày | Chương V của E-HSMT | 5,702 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa Xm M75 | Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| AZ | Phần điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp bảng điện | Chương V của E-HSMT | 16 | bảng |
| BA | Đường ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Chếch PVC, đường kính d=110mm | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 4 | T PVC, đường kính d=110mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa 90 độ PVC, đường kính cút d=76mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | LĐ tê nhựa 90 PVC, đường kính d=76mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| BB | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 208 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren PPR đường kính 25mm, | Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=32/25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR , đường kính cút d=25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhiệt PPR, đường kính côn d=40/32mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Dây cấp mềm lavabo D21 | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Rắc co nhiệt PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Măng sông PPR, đường kính d=32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Măng sông PPR, đường kính d=25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Kép đồng (Inox) D20 | Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 19 | Tê đồng (Inox) D20 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 20 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 21 | Lắp đặt bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Lắp van phao, đường kính van d=32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Vòi nước tay gạt Inox | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 28 | Bồn rửa tay inox 304 dày 1,2ly | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Máy bơm nước 1hp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| BC | Trường mầm non Nam Hoà, Sửa chữa nhà vệ sinh + thay cửa phía sau nhà 2 tầng | |||
| BD | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 11,5174 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 122,7088 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Chương V của E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 122,7088 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh cũ đã bị cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Xây chèn cửa đi Đ1 gạch không nung, dày 220mm | Chương V của E-HSMT | 3,0976 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 125,8784 | m2 |
| 9 | SXLĐ trần tấm nhôm xương thép | Chương V của E-HSMT | 122,7088 | m2 |
| 10 | SXLĐ vách ngăn bằng tấm nhựa Compac | Chương V của E-HSMT | 57,24 | m2 |
| 11 | Xây tường hộp kỹ thuật 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,9381 | m3 |
| 12 | Trát tường hộp kỹ thuật dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,432 | m2 |
| 13 | Sơn hộp kỹ thuật trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,432 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 33 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,0677 | m3 |
| 37 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 122,7088 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Thu dọn đồ dùng trong phòng để thi công | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 47 | Vận chuyển phế thải đổ đi, dọn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| BE | Nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 360,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 51,2064 | m2 |
| 4 | Xây chèn khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 4,3296 | m3 |
| 5 | Trát hèm cửa, má cửa | Chương V của E-HSMT | 72,36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,36 | m2 |
| 7 | Gia công bổ xung hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 48,888 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 97,776 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 51,2064 | m2 |
| 12 | Thu dọn đồ dùng trong phòng để thi công, vận chuyển cánh cửa cũ vào kho | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| BF | Trường THCS Yên Hải | |||
| BG | Nhà học bộ môn | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 240,72 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 120,07 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 51,41 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 565,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 2,54 | tấn |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải đổ đi, vận chuyển khuôn cửa, cánh cửa gỗ vào kho | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 7 | Xây chèn cạnh cửa, má cửa | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 8 | Trát cạnh cửa, má cửa | Chương V của E-HSMT | 66,07 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 2.966,31 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 437,52 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường lan can | Chương V của E-HSMT | 306,97 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.966,31 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 744,49 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi bằng Nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 51,41 | m2 |
| 16 | Gia công bổ xung hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 17 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 102,82 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 51,41 | m2 |
| 19 | Xếp dọn đồ trong phòng để thi công | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Chương V của E-HSMT | 5,66 | 100m2 |
| BH | Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Đục tẩy bề mặt tường ốp gạch cũ | Chương V của E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| BI | Cải tạo | |||
| 1 | Xây chèn khuôn cửa, cạnh cửa | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 117,09 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 4 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 117,09 | m2 |
| 5 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | SX cửa sổ WC Nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 9 | SX vách ngăn bằng Tấm nhựa Compact | Chương V của E-HSMT | 86,33 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 130,88 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 109,43 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 130,88 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 109,43 | m2 |
| BJ | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa sun mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| BK | Cấp và thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50-32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa PPR-32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa PPR-20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Nối thẳng Nhựa PVC 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Nối thẳng Nhựa PVC 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | SXLD máng tiểu Nam Inoc | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| 25 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100kg |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| BL | Mái che | |||
| 1 | Xây tường chắn bằng gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch đất nung 400x400 | Chương V của E-HSMT | 24,44 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 12 | Xây tường đỡ mặt đá chậu rửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,67 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 2,67 | m2 |
| 15 | Gia công tay đỡ Inoc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | SXLĐ mặt bàn chậu rửa đá Granit | Chương V của E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| BM | Trường THCS Trần Hưng Đạo | |||
| BN | Sửa chữa nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 192,726 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 210,6 | m2 |
| 4 | Xây chèn khuôn cửa, hèm cửa | Chương V của E-HSMT | 4,5767 | m3 |
| 5 | Trát hèm cửa, má cửa | Chương V của E-HSMT | 107,944 | m2 |
| 6 | Sơn má cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 107,944 | m2 |
| 7 | Gia công bổ xung hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 0,6864 | tấn |
| 8 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 421,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 210,6 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 210,6 | m2 |
| 12 | Thu dọn đồ dùng trong phòng để thi công | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 13 | Vận chuyển cửa tháo dỡ xuống dưới, dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| BO | Trường THCS Lê Qúy Đôn | |||
| BP | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa tay | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 49,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí bệt, vòi nước xí bệt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường trong | Chương V của E-HSMT | 3,7769 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bể nước | Chương V của E-HSMT | 1,2768 | m3 |
| 7 | Phá dỡ máng tiểu nam bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6732 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 63,858 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 78,576 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 3,7209 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 139,1525 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 157,0085 | m2 |
| 13 | Hút bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| BQ | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng tường xây mới | Chương V của E-HSMT | 1,3883 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,5681 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 1,2499 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK12mm | Chương V của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2778 | m3 |
| 7 | Xây tường nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8,6213 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,1875 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,1875 | m2 |
| 10 | Bê tông lót nền | Chương V của E-HSMT | 16,2068 | m3 |
| 11 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 162,0675 | m2 |
| 12 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 69,84 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7322 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7322 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1369 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,1369 | tấn |
| 19 | bản mã thép | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Bu lông | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,2398 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tấm vách compact | Chương V của E-HSMT | 98,604 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sồ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 139,1525 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 157,0085 | m2 |
| 27 | Xây tường chân chậu rửa gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 28 | Trát tường chân chậu rửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,515 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,5208 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 32 | LD tấm đan bàn đỡ chậu rửa P | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Ốp chân bàn gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 8,515 | m2 |
| 34 | Ốp đã mặt bàn granit màu đen (kim sa) dày 20 khoét lỗ đặt chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 7,688 | m2 |
| BR | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | SXLD máng tiểu inox | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Chân đỡ máng tiểu nam đồng bộ chân vách | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Phễu thu ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bu lông thép nở D16, L=150 khoan vít vào tường đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 17 | Chếch 135 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 19 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Măng xông PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Măng xông PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 26 | Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Tê nhựa ren trong D32-25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Cút vuông D40-32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Cút vuông D32-20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Tê 32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Cút vuông D32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Cút vuông D40 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Cút vuông D20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 40 | Bóng đèn tuýt loại 2 bóng -1,2m | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Automats 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bẳng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 44 | Dọn vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 25 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,975 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,975 tỷ đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,950 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công : Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | 05 Cán bộ kỹ thuật thi công, trong đó có 01 người có chứng chỉ an toàn lao động.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Nhà thầu phải nộp kèm Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250LĐặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | 5 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80LĐặc điểm thiết bị: Công suất >=80L | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L | 5 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào >=1,25m3Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Ô tô 7tấnĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | 5 |
| 5 | Loại thiết bị: Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg | 5 |
| 6 | Loại thiết bị: Xe cẩu tự hành 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Tời điện - sức kéo: 5,0 TĐặc điểm thiết bị: Sức kéo lớn nhất>=5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Sức kéo lớn nhất>=5 tấn | 5 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kWĐặc điểm thiết bị: Công suất >=4,5 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=4,5 kW | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5kWĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5kW | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi