Gói thầu: Cung cấp công cụ dụng cụ, thiết bị chuyên dùng cho NMTĐ A Vương năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111382-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Cung cấp công cụ dụng cụ, thiết bị chuyên dùng cho NMTĐ A Vương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211042067
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:04:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 165,378,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
E-CDNT 1.2 Cung cấp công cụ dụng cụ, thiết bị chuyên dùng cho NMTĐ A Vương năm 2021
Cung cấp công cụ dụng cụ, thiết bị chuyên dùng cho NMTĐ A Vương năm 2021; Cung cấp vật tư cải tạo mạch khởi động động cơ Cửa van cung Đập tràn; Trồng và chăm sóc cây dọc taluy âm đường vào Nhà máy và khu đất hành lang Nhà van năm 2021
35 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương , địa chỉ: Trụ sở chính: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, Quảng Nam; VPĐD: 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1PC adapter USB A2 USB adapter (USB V2.0) for connection of a PG/PC to SIMATIC S7 via PROFIBUS or MPI (Cáp lập trình USB-MPI S71BộPC adapter USB A2 USB adapter (USB V2.0) for connection of a PG/PC to SIMATIC S7 via PROFIBUS or MPI (Cáp lập trình USB-MPI S7 200/300/400 6GK1571-0BA00-0AA0) (hãng Siemens) hoặc tương đương.
2Cáp lập trình bộ đàm ICOM1sợiCáp lập trình bộ đàm ICOM mã PC478UC. PC Control Programming Cable, USB Standard Type A Plug, Stereo 3.5mm Male Plug, USB Driver Software, Kit (hãng Micom) hoặc tương đương.
3Máy In Đầu Cốt1máyMáy In Đầu Cốt LM-390A, Letatwin (hãng Max) hoặc tương đương.
4Kìm điện đa năng FO-2016A3cáiKìm điện đa năng FO-2016A (hãng FUKOUKA) hoặc tương đương.
5Thang ghế gấp nhôm tay vịn 8 bậc2cáiThang ghế gấp nhôm tay vịn 8 bậc AL08 (hãng Nikita) hoặc tương đương.
6Đồng hồ vạn năng1cáiĐồng hồ vạn năng Fluke 87V True RMS AC/DC 1000V/10A (hãng Fluke) hoặc tương đương.
7Máy khoan, vặn vít dùng pin1cáiMáy khoan, vặn vít dùng pin 14.4V GSR 180-LI (Hãng BOSCH) hoặc tương đương.
8Bộ tuốc nơ vít hình lục giác bằng thép 45 chi tiết1bộBộ tuốc nơ vít hình lục giác bằng thép 45 chi tiết (hãng DEWALT) hoặc tương đương.
9Bộ chìa lục giác dài đầu bi 9 chi tiết1bộBộ chìa lục giác dài đầu bi 9 chi tiết GAAL0918 (hãng TOPTUL) hoặc tương đương.
10Bộ lục giác sao 9 chi tiết1bộBộ lục giác sao 9 chi tiết 92-625 (hãng Stanley) hoặc tương đương.
11Kìm tuốt dây tự động 8"1cáiKìm tuốt dây tự động 8" PP707A-200 (hãng Fujiya) hoặc tương đương.
12Kìm bấm đầu cos mạng đa năng1cáiKìm bấm đầu cos mạng đa năng RJ45 868G (hãng SUNKIT) hoặc tương đương.
13Thang nhôm rút gọn 3.8m1cáiThang nhôm rút gọn XT-380A 3.8m (hãng Xstep) hoặc tương đương.
14Súng điện1cáiSúng điện TW0200 (hãng Makita) hoặc tương đương.
15Bộ chụp tuýp 3/4'' 21 chi tiết2BộBộ chụp tuýp 3/4'' socket 17 - 50 mm 21 chi tiết 99-086 (hãng Crossman) hoặc tương đương.
16Palăng 0.5T2BộPalăng 0.5T KT-C-0.5B (hãng Kondotec) hoặc tương đương.
17Mũi khoan sắt chui kẹp Φ3-Φ16mm 27 chi tiết2bộMũi khoan sắt chui kẹp Φ3-Φ16mm 27 chi tiết (hãng Bosch) hoặc tương đương
18Mũi khoan sắt chui côn Φ10-Φ20mm 21 chi tiết1BộMũi khoan sắt chui côn Φ10-Φ20mm 21 chi tiết (hãng Bosch) hoặc tương đương
19Mũi khoan bê tông chui gài từ 6-20mm 8 chi tiết2BộMũi khoan bê tông chui gài từ 6-20mm 8 chi tiết D-17784 (hãng Makita) hoặc tương đương.
20Đầu lục giác bắn tôn vít 8mm8cáiĐầu lục giác bắn tôn vít 8mm BEAA0808-8MM (hãng Top) hoặc tương đương.
21Đầu bắn đinh vít loại 4 chấu dài 65mm10cáiĐầu bắn đinh vít loại 4 chấu dài 65mm D-33679 (hãng Makita) hoặc tương đương
22Lưỡi cưa sắt 2 mặt dài 300x20mm16cáiLưỡi cưa sắt 2 mặt dài 300x20mm SAAB2430 (hãng Toptul) hoặc tương đương.
23Thước rút 3m (5 cây); 5m (5 cây)10cáiThước rút 3m (5 cây); 5m (5 cây) (hãng Stanley) hoặc tương đương.
24Thước nhét dài 200mm, 0.02-1mm 17 lá2cáiThước nhét dài 200mm, 0.02-1mm 17 lá 436207 (hãng Vogel) hoặc tương đương.
25Thước nhét dài 300mm, 0.02-1mm 17 lá2cáiThước nhét dài 300mm, 0.02-1mm 17 lá 436307 (hãng Vogel) hoặc tương đương.
26Tua vít đóng búa loại đầu dẹp 5mm dài 300mm8cáiTua vít đóng búa loại đầu dẹp 5mm dài 300mm (hãng Stanley) hoặc tương đương.
27Tua vít đóng búa loại đầu 4 chấu 5mm dài 300mm8cáiTua vít đóng búa loại đầu 4 chấu 5mm dài 300mm (hãng Stanley) hoặc tương đương.
28Kích thủy lực 2T2cáiKích thủy lực 2T MS-2 (hãng Masada) hoặc tương đương.
29Kích thủy lực 5T2cáiKích thủy lực 5T MS-5 (hãng Masada) hoặc tương đương.
30Kích thủy lực 7T2cáiKích thủy lực 7T MS-7 (hãng Masada) hoặc tương đương.
31Bộ cờ lê vòng miệng 6-32mm 26 chi tiết2BộBộ cờ lê vòng miệng 6-32mm 26 chi tiết GAAA2604 (hãng Toptul) hoặc tương đương.
32Bộ tuýp 1/2" socket 8-32mm 32 chi tiết2bộBộ tuýp 1/2" socket 8-32mm 32 chi tiết CRS-099-267 (hãng Crossman) hoặc tương đương.
33Kìm hàn dùng cho hàn điện 800A2cáiKìm hàn dùng cho hàn điện 800A 44934 (hãng Tolsen) hoặc tương đương.
34Kẹp mass (đất) dùng cho hàn điện, chịu dòng 500A2cáiKẹp mass (đất) dùng cho hàn điện, chịu dòng 500A hoặc tương đương.
35Máy nén khí nhỏ 240V/16A. Max bar12, PSI 175, dung tích 301máyMáy nén khí nhỏ 240V/16A. Max bar12, PSI 175, dung tích 30 (hãng KCT) hoặc tương đương.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->