Gói thầu: Gói thầu Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117450-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:48:00 đến ngày 2021-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,713,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành nông, lâm nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Danh sách công nhân kèm hợp đồng lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực: Nề, hoàn thiện, Điện, điện tử … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp + thiết bị Cải tạo chỉnh trang cảnh quan khu công sở thành phố Vĩnh Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật. - Có văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI CỤC THUẾ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 178,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng trượt INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 3 | Chặt cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cây |
| 4 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 15 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 22 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 25 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 26 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 27 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 28 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 29 | Biển hiệu "CHI CỤC THUẾ VĨNH YÊN" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 30 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 31 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,146 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,764 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 38 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,405 | m3 |
| 39 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 73,288 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 112,549 | m2 |
| 41 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52,2 | m3 |
| 42 | Cây Ngâu (H = 1,2 - 1,5 m) (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cây |
| 43 | Cây Vạn Tuế (H = 1,0 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | cây |
| 44 | CâyTùng Tháp (H = 1,2 - 2,0 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | cây |
| 45 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,158 | m2 |
| 46 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,562 | m2 |
| 47 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 110 | m2 |
| 48 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35 | cái |
| 49 | Duy trì cây bóng mát mới trồng,, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 54 | 1 cây/ 03 tháng |
| 50 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,668 | 100m2/ năm |
| 51 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,48 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,6 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,48 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | tấn |
| 58 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cọc |
| 59 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 60 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 61 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 63 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | bộ |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,078 | tấn |
| 65 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,105 | 100m |
| 66 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | bộ |
| 67 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,287 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,705 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,134 | tấn |
| 71 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 41,745 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,896 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,566 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,106 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,8 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,712 | m2 |
| 77 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,087 | tấn |
| 78 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,087 | tấn |
| 79 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,16 | m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,56 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,56 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | tấn |
| 85 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | trụ |
| 87 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn cầu 1 bóng D400 công xuất 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn trang trí gắn trên cột 1,1m, 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 90 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 350 | m |
| 91 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 350 | m |
| 92 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 350 | m |
| 93 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 96 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 97 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 98 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 99 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 100 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 101 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 102 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x10W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 103 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | bộ |
| 104 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | m |
| 105 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | m |
| 106 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 214 | m |
| 107 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 214 | m |
| 108 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 214 | m |
| 109 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 110 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 112 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 113 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 114 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 115 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 116 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 117 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,92 | 10m |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,973 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 120 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,079 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 124 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 278,4 | viên |
| 125 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,973 | m3 |
| 126 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 128 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 129 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 130 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 131 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 132 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 134 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 135 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 136 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 250 | m |
| 137 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 170 | m |
| 138 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 420 | m |
| 139 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| B | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 20 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 23 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 26 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 27 | Biển hiệu "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ VĨNH YÊN" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 28 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 29 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,363 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,29 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 36 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,869 | m3 |
| 37 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,364 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,477 | m2 |
| 39 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | m3 |
| 40 | Cây Vạn Tuế (H = 1,0 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cây |
| 41 | CâyTùng Tháp (H = 1,2 - 2,0 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cây |
| 42 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,929 | m2 |
| 43 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,845 | m2 |
| 44 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,4 | m2 |
| 45 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 46 | Duy trì cây bóng mát mới trồng,, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | 1 cây/ 03 tháng |
| 47 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,215 | 100m2/ 03 tháng |
| 48 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,6 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | tấn |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cọc |
| 56 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 57 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 60 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,022 | tấn |
| 62 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m |
| 63 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 64 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,275 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,165 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | tấn |
| 68 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,949 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,855 | m2 |
| 70 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,029 | tấn |
| 71 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,029 | tấn |
| 72 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,72 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,022 | tấn |
| 78 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | trụ |
| 80 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn cầu 1 bóng D400 công xuất 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 95 | m |
| 83 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 95 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 95 | m |
| 85 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 89 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 91 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 92 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 93 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 94 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 96 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 97 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | m |
| 98 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 150 | m |
| 99 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 150 | m |
| 100 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 150 | m |
| 101 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 103 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 104 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 105 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 106 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 107 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 108 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 109 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 10m |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,567 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 112 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,46 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 116 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 80 | viên |
| 117 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,284 | m3 |
| 118 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | m2 |
| 119 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 121 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 122 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 123 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 124 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 125 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 126 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 127 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 128 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 129 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 130 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 90 | m |
| 131 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 190 | m |
| 132 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| C | CÔNG TY BẢO VIỆT VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51,03 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 20 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 23 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 26 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 27 | Biển hiệu "CÔNG TY BẢO VIỆT VĨNH PHÚC" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 28 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 29 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,029 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,945 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 36 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,08 | m3 |
| 37 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,06 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42,395 | m2 |
| 39 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,74 | m3 |
| 40 | Cây Vạn Tuế (H = 1,0 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cây |
| 41 | CâyTùng Tháp (H = 1,2 - 2,0 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | cây |
| 42 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,363 | m2 |
| 43 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,963 | m2 |
| 44 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,5 | m2 |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25 | 1 cây/ 03 tháng |
| 46 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 47 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,435 | 100m2/ 03 tháng |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,4 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cọc |
| 56 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 57 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 58 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 60 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 62 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | 100m |
| 63 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 64 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,734 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,44 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,08 | tấn |
| 68 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,865 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,947 | m2 |
| 70 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,077 | tấn |
| 71 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,077 | tấn |
| 72 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,72 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 78 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | trụ |
| 80 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn cầu 1 bóng D400 công xuất 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 82 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 195 | m |
| 83 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 195 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 195 | m |
| 85 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 89 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 91 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 92 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 93 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 94 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 124 | m |
| 97 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | m |
| 98 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 140 | m |
| 99 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 140 | m |
| 100 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 140 | m |
| 101 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 103 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 104 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 105 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 106 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 107 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 108 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 109 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4 | 10m |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,198 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 112 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,511 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 116 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | viên |
| 117 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,099 | m3 |
| 118 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,1 | m2 |
| 119 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 121 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 122 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 123 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 124 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 125 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 126 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 127 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 128 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 129 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 180 | m |
| 130 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 131 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 300 | m |
| 132 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| D | UBND THÀNH PHỐ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 280,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng trượt INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 3 | Chặt cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cây |
| 4 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,497 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 165,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,267 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 16 | xây móng, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 23 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 26 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 28 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 29 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 30 | Biển hiệu "UBND THÀNH PHỐ VĨNH YÊN" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 31 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 32 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,825 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,668 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,031 | tấn |
| 43 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,561 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,174 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 48 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,944 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,208 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,1 | m2 |
| 51 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,067 | tấn |
| 52 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,067 | tấn |
| 53 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,63 | m2 |
| 54 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 55 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 56 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,341 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,566 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 63 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,566 | m3 |
| 64 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 114,765 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 185,236 | m2 |
| 66 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 94,094 | m3 |
| 67 | Cây Ngâu (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | cây |
| 68 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49,431 | m2 |
| 69 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,384 | m2 |
| 70 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 291,3 | m2 |
| 71 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 53 | cái |
| 72 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | 1 cây/ 3 tháng |
| 73 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,914 | 100m2/ 3 tháng |
| 74 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,68 | m3 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33,6 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,68 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | tấn |
| 81 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cọc |
| 82 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 83 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 84 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 86 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | bộ |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,134 | tấn |
| 88 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,18 | 100m |
| 89 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | bộ |
| 90 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,782 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,81 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,17 | tấn |
| 94 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 57,456 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 57,456 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,408 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37,8 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,032 | m2 |
| 99 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,12 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,12 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,09 | tấn |
| 104 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | trụ |
| 106 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn trang trí gắn trên cột 1,1m, 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25 | bộ |
| 108 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | m |
| 109 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 580 | m |
| 110 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 580 | m |
| 111 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Aptomat MCB 2P-40A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 113 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 114 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 115 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 116 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 117 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 118 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 119 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 120 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 95 | m |
| 123 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 130 | m |
| 127 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 130 | m |
| 128 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 130 | m |
| 129 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 130 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 132 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 133 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 134 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 135 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 136 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 137 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70 | m |
| 140 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 141 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 190 | m |
| 142 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 190 | m |
| 143 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 190 | m |
| 144 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 145 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 147 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 148 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 149 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 150 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 151 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 152 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | bộ |
| 153 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 150 | m |
| 155 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 156 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 157 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 300 | m |
| 159 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 300 | m |
| 160 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 300 | m |
| 161 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 162 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 163 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 164 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 165 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 166 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 167 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 168 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 169 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | 10m |
| 170 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,977 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 172 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,662 | m3 |
| 173 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 176 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 420 | viên |
| 177 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,977 | m3 |
| 178 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 179 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 180 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 181 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 182 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 183 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 184 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 185 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 186 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 187 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 188 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 350 | m |
| 189 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 270 | m |
| 190 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 620 | m |
| 191 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| E | THÀNH ĐỘI VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,97 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,918 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 9 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,422 | m3 |
| 10 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 114,805 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 143,039 | m2 |
| 12 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,66 | m3 |
| 13 | Cây Vạn Tuế (H = 1,0 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cây |
| 14 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,1 | m2 |
| 15 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,2 | m2 |
| 16 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,5 | m2 |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 cây/ 03 tháng |
| 18 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,219 | 100m2/ 03 tháng |
| 19 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 24 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | trụ |
| 26 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x10W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 29 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 160 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 160 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 160 | m |
| 35 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 39 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 40 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 41 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 42 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 43 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | 10m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,977 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 46 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,662 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 50 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 420 | viên |
| 51 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,977 | m3 |
| 52 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 54 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 56 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 57 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 63 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 90 | m |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m |
| 65 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| F | ĐÀI TRUYỀN HÌNH THÀNH PHỐ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 157,43 | m2 |
| 2 | Chặt cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cây |
| 3 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,694 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,757 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 14 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 21 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 24 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 26 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 27 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 28 | Biển hiệu "ĐÀI TRUYỀN THANH THÀNH PHỐ VĨNH YÊN" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 29 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 30 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,649 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,77 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 37 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,51 | m3 |
| 38 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 144,434 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 183,261 | m2 |
| 40 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 47,1 | m3 |
| 41 | Cây Ngâu (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | cây |
| 42 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | m2 |
| 43 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,101 | m2 |
| 44 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | m2 |
| 45 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | cái |
| 46 | Duy trì cây bóng mát mới trồng,, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | 1 cây/ năm |
| 47 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,805 | 100m2/ năm |
| 48 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,48 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,6 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,48 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | tấn |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cọc |
| 56 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 57 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 58 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 60 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | bộ |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,078 | tấn |
| 62 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,105 | 100m |
| 63 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,75 | m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,75 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,018 | tấn |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | cọc |
| 72 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | cái |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | tấn |
| 74 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,14 | 100m |
| 75 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56 | bộ |
| 76 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,84 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,84 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,067 | tấn |
| 81 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | trụ |
| 83 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 84 | Đèn cây thông cao 0,8m, 1x20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | bộ |
| 85 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 570 | m |
| 86 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 570 | m |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 570 | m |
| 88 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 92 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 93 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 94 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 95 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 96 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 97 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | m |
| 100 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 175 | m |
| 102 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 175 | m |
| 103 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 175 | m |
| 104 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 107 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 108 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 109 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 110 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 111 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 112 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,6 | 10m |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,936 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 115 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,408 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 119 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 132 | viên |
| 120 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,936 | m3 |
| 121 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 123 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 124 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 125 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 126 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 127 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 128 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 129 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 130 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 131 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 355 | m |
| 132 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 240 | m |
| 133 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 595 | m |
| 134 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| G | MỘT CỬA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,058 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng trượt INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 14 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 21 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 24 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 26 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 27 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 28 | Biển hiệu "MỘT CỬA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 29 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 30 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,72 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,006 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 37 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,1 | m3 |
| 38 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31,262 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39,855 | m2 |
| 40 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,8 | m3 |
| 41 | Cây Ngâu (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cây |
| 42 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,235 | m2 |
| 43 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,135 | m2 |
| 44 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | m2 |
| 45 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cái |
| 46 | Duy trì cây bóng mát mới trồng,, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | 1 cây/ năm |
| 47 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,233 | 100m2/ năm |
| 48 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,4 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cọc |
| 56 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 57 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 58 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 60 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 62 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | 100m |
| 63 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,625 | m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,625 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | tấn |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cọc |
| 72 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | tấn |
| 74 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,05 | 100m |
| 75 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | bộ |
| 76 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,56 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,56 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | tấn |
| 81 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | trụ |
| 83 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Đèn cây thông cao 0,8m, 1x20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 85 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 275 | m |
| 86 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 275 | m |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 275 | m |
| 88 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 92 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 93 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 94 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 95 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 96 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 97 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | m |
| 99 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 115 | m |
| 103 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 115 | m |
| 104 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 115 | m |
| 105 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 106 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 108 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 109 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 110 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 111 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 112 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 113 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 115 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 116 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 117 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 118 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 119 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 121 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 122 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 160 | m |
| 124 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 125 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 280 | m |
| 126 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 127 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 10m |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,425 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 130 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,095 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 134 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | viên |
| 135 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,213 | m3 |
| 136 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,5 | m2 |
| H | TRUNG TÂM HỖ TRỢ PHÁP LUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 20 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 23 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 26 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 27 | Biển hiệu "TRUNG TÂM HỖ TRỢ PHÁP LUẬT" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 28 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 29 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,982 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,698 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 36 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,024 | m3 |
| 37 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78,036 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 98,168 | m2 |
| 39 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | m3 |
| 40 | Cây Ngâu (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cây |
| 41 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,648 | m2 |
| 42 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,027 | m2 |
| 43 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | m2 |
| 44 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 cây/ 03 tháng |
| 46 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,278 | 100m2/ 03 tháng |
| 47 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,6 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | tấn |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cọc |
| 55 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 56 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 59 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,022 | tấn |
| 61 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m |
| 62 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,375 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,4 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,375 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cọc |
| 71 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | tấn |
| 73 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m |
| 74 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,28 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,022 | tấn |
| 80 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | trụ |
| 82 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Đèn cây thông cao 0,8m, 1x20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 190 | m |
| 85 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 190 | m |
| 86 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 190 | m |
| 87 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 91 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 92 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 93 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 94 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 95 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 96 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 75 | m |
| 99 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 100 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 101 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 250 | m |
| 103 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 250 | m |
| 104 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 250 | m |
| 105 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 106 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 108 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 109 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 110 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 111 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 112 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 113 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,44 | 10m |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,204 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 116 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,525 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 120 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,8 | viên |
| 121 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,102 | m3 |
| 122 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,16 | m2 |
| 123 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 125 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 126 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 127 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 128 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 129 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 130 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 131 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 132 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 133 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 80 | m |
| 134 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | m |
| 135 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 140 | m |
| 136 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| I | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 105,581 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 20 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 23 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 26 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 27 | Biển hiệu "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VĨNH YÊN" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 28 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 29 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,04 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,525 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 36 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,873 | m3 |
| 37 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 109,746 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 139,949 | m2 |
| 39 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,8 | m3 |
| 40 | Cây Ngâu (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | cây |
| 41 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,706 | m2 |
| 42 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,6 | m2 |
| 43 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | m2 |
| 44 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31 | cái |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | 1 cây/ 3 tháng |
| 46 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,854 | 100m2/ 3 tháng |
| 47 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,12 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,4 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,12 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | tấn |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cọc |
| 55 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 56 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 57 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 59 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | bộ |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,09 | tấn |
| 61 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,12 | 100m |
| 62 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | bộ |
| 63 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,875 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,875 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | tấn |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | cọc |
| 71 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | cái |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | tấn |
| 73 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,15 | 100m |
| 74 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | bộ |
| 75 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,84 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,84 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,067 | tấn |
| 80 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | trụ |
| 82 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Đèn cây thông cao 0,8m, 1x20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | bộ |
| 84 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 496 | m |
| 85 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 496 | m |
| 86 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 496 | m |
| 87 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 91 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 92 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 93 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 94 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 95 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 96 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | m |
| 99 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 205 | m |
| 103 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 205 | m |
| 104 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 205 | m |
| 105 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 106 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 108 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 109 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 110 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 111 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 112 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 113 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,44 | 10m |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,204 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 116 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,525 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 120 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,8 | viên |
| 121 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,204 | m3 |
| 122 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 124 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 125 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 126 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 127 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 128 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 130 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 131 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 132 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 330 | m |
| 133 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 250 | m |
| 134 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 580 | m |
| 135 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| J | ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 81,936 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 20 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 23 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 26 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 27 | Biển hiệu "ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 1" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 28 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 29 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,465 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,558 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 36 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,309 | m3 |
| 37 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 75,283 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 95,017 | m2 |
| 39 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | m3 |
| 40 | Cây Ngâu (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cây |
| 41 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,631 | m2 |
| 42 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,267 | m2 |
| 43 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,5 | m2 |
| 44 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | 1 cây/ 3 tháng |
| 46 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,349 | 100m2/ 3 tháng |
| 47 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,4 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cọc |
| 55 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 56 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 57 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 59 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 61 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | 100m |
| 62 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 63 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,25 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,25 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,013 | tấn |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cọc |
| 71 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | tấn |
| 73 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | bộ |
| 75 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 80 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | trụ |
| 82 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Đèn cây thông cao 0,8m, 1x20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 84 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 195 | m |
| 85 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 195 | m |
| 86 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 195 | m |
| 87 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 91 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 92 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 93 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 94 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 95 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 96 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | m |
| 98 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 175 | m |
| 102 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 175 | m |
| 103 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 175 | m |
| 104 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 107 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 108 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 109 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 110 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 111 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 112 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,34 | 10m |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,757 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 115 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,948 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 119 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 106,8 | viên |
| 120 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,757 | m3 |
| 121 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 123 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 124 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 125 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 126 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 127 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 128 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 129 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 130 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 131 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 160 | m |
| 132 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 133 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 280 | m |
| 134 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| K | TRUNG TÂM ĐẤU GIÁ TÀI SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 62,989 | m2 |
| 2 | Chặt cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cây |
| 3 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 14 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 21 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 24 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 26 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 27 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 28 | Biển hiệu "TRUNG TÂM ĐẤU GIÁ TÀI SẢN" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 29 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 30 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,794 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,836 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 37 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,659 | m3 |
| 38 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 57,076 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 72,762 | m2 |
| 40 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | m3 |
| 41 | Cây Ngâu (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | cây |
| 42 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,051 | m2 |
| 43 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,472 | m2 |
| 44 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | m2 |
| 45 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | cái |
| 46 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | 1 cây/ 3 tháng |
| 47 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,42 | 100m2/ 3 tháng |
| 48 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,56 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,2 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,56 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | tấn |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cọc |
| 56 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 57 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 60 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | tấn |
| 62 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,875 | m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,6 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,875 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | tấn |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cọc |
| 72 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | tấn |
| 74 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,07 | 100m |
| 75 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | bộ |
| 76 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 81 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | trụ |
| 83 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Đèn cây thông cao 0,8m, 1x20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 85 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m |
| 86 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m |
| 88 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 92 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 93 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 94 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 95 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 96 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 97 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 98 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 100 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 195 | m |
| 102 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 195 | m |
| 103 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 195 | m |
| 104 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 107 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 108 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 109 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 110 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 111 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 112 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,44 | 10m |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,204 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 115 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,525 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 119 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,8 | viên |
| 120 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,204 | m3 |
| 121 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 123 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 124 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 125 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 126 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 127 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 128 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 129 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 130 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 131 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 155 | m |
| 132 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 115 | m |
| 133 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 270 | m |
| 134 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| L | HỘI CHỮ THẬP ĐỎ THÀNH PHỐ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56,875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 20 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 23 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 26 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 27 | Biển hiệu "HỘI CHỮ THẬP ĐỎ THÀNH PHỐ VĨNH YÊN" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 28 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 29 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,382 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,266 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 36 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,835 | m3 |
| 37 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 47,822 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60,538 | m2 |
| 39 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,3 | m3 |
| 40 | Cây Ngâu (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cây |
| 41 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,148 | m2 |
| 42 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,494 | m2 |
| 43 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,2 | m2 |
| 44 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng,H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | 1 cây/ 3 tháng |
| 46 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,309 | 100m2/ 3 tháng |
| 47 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,4 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cọc |
| 55 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 56 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 57 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 59 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 61 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | 100m |
| 62 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 63 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,625 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,625 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | tấn |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cọc |
| 71 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | tấn |
| 73 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,05 | 100m |
| 74 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | bộ |
| 75 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 80 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | trụ |
| 82 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Đèn cây thông cao 0,8m, 1x20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 84 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 174 | m |
| 85 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 174 | m |
| 86 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 174 | m |
| 87 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 91 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 92 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 93 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 94 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 95 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 96 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 97 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25 | m |
| 98 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 100 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 101 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 102 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 105 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 106 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 107 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 108 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 109 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 110 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,6 | 10m |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,51 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 113 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,314 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 117 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 72 | viên |
| 118 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,255 | m3 |
| 119 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 121 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 122 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 123 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 124 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 125 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 126 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 127 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 128 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 129 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 130 | m |
| 130 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 115 | m |
| 131 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 245 | m |
| 132 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| M | TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Trồng cây dây leo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 271,06 | md |
| 2 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 140 | m |
| 4 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 255 | m |
| 8 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 255 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 255 | m |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 14 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 16 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| N | BẢO HIỂM XÃ HỘI VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 182,467 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 20 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 23 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 26 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 27 | Biển hiệu "BẢO HIỂM XÃ HỘI VĨNH PHÚC" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 28 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 29 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,169 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,452 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 36 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,58 | m3 |
| 37 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 159,16 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200,583 | m2 |
| 39 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | m3 |
| 40 | Cây Ngâu (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cây |
| 41 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,304 | m2 |
| 42 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32,553 | m2 |
| 43 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | m2 |
| 44 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | cái |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | 1 cây/ 3 tháng |
| 46 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,637 | 100m2/ 3 tháng |
| 47 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,56 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,2 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,56 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | tấn |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cọc |
| 55 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 56 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 57 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 59 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | tấn |
| 61 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 63 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,875 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,6 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,875 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | tấn |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cọc |
| 71 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cái |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | tấn |
| 73 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,07 | 100m |
| 74 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | bộ |
| 75 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,56 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,56 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | tấn |
| 80 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | trụ |
| 82 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Đèn cây thông cao 0,8m, 1x20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 84 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 190 | m |
| 85 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 190 | m |
| 86 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 190 | m |
| 87 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 91 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 92 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 93 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 94 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 95 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 96 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,44 | 10m |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,204 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 99 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,525 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 103 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,8 | viên |
| 104 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,204 | m3 |
| 105 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 107 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 108 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 109 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 110 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 111 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 113 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 114 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 115 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 185 | m |
| 116 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 145 | m |
| 117 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 330 | m |
| 118 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| O | CÔNG TY BẢO MINH VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46,937 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 20 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 23 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 26 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 27 | Biển hiệu "CÔNG TY BẢO MINH VĨNH PHÚC" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 28 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 29 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,825 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,668 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,031 | tấn |
| 40 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,561 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,174 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,009 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 45 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,944 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,208 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,1 | m2 |
| 48 | Gia công lắp đặt khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,067 | tấn |
| 49 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,63 | m2 |
| 50 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 51 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 52 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,411 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,922 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 59 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,836 | m3 |
| 60 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,55 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,371 | m2 |
| 62 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,595 | m3 |
| 63 | Cây Ngâu (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cây |
| 64 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,893 | m2 |
| 65 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,893 | m2 |
| 66 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,5 | m2 |
| 67 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 68 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | 1 cây/ 3 tháng |
| 69 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,209 | 100m2/ 3 tháng |
| 70 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,8 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,001 | tấn |
| 77 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cọc |
| 78 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 79 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 80 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 82 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | tấn |
| 84 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,015 | 100m |
| 85 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5 | m3 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,2 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | tấn |
| 93 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cọc |
| 94 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,016 | tấn |
| 96 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | 100m |
| 97 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 98 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 103 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | trụ |
| 105 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Đèn cây thông cao 0,8m, 1x20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 235 | m |
| 108 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 235 | m |
| 109 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 235 | m |
| 110 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 113 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 114 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 115 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 116 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 117 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 118 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 119 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 120 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 121 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 122 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 123 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 315 | m |
| 126 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 315 | m |
| 127 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 315 | m |
| 128 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 131 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 132 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 133 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 134 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 135 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 136 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,56 | 10m |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,221 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 139 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,569 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 143 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31,2 | viên |
| 144 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,221 | m3 |
| 145 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 147 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 148 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 149 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 150 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 151 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 153 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 154 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 155 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 175 | m |
| 156 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 125 | m |
| 157 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 290 | m |
| 158 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| P | NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,477 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng trượt INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ gạch đá + bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,901 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,849 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,032 | tấn |
| 14 | xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,108 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | tấn |
| 21 | xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,951 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,193 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,025 | m2 |
| 24 | Gia công khung inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Lắp đặt khung Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,054 | tấn |
| 26 | Tấm Mica màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,086 | m2 |
| 27 | Sản xuất ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | tấn |
| 28 | Biển hiệu "NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | trọn bộ |
| 29 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5 | m |
| 30 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Vận chuyển + lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đào đất móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,629 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,711 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 37 | xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,184 | m3 |
| 38 | Trát tường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,956 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27,961 | m2 |
| 40 | Mua và dải đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,7 | m3 |
| 41 | Cây Ngâu (H = 1,2 - 1,5 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cây |
| 42 | Cây Chuỗi Ngọc 2 (H = 0,4 m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,71 | m2 |
| 43 | Cây Chuỗi Ngọc 1 (H = 0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,81 | m2 |
| 44 | Cỏ nhung Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | m2 |
| 45 | Đèn LED âm đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 46 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, H = 3 -3,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | 1 cây/ 3 tháng |
| 47 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,189 | 100m2/ 3 tháng |
| 48 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,4 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,004 | tấn |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cọc |
| 56 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 57 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 58 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 60 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 62 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,045 | 100m |
| 63 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5 | m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,005 | tấn |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cọc |
| 72 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,016 | tấn |
| 74 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | 100m |
| 75 | Long đen + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | bộ |
| 76 | Đào móng cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,92 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,034 | tấn |
| 81 | BU lông M500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Cột trụ lắp đặt Camera, cảm biến hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | trụ |
| 83 | Lắp dựng đèn trang trí sân vườn loại 4 bóng 1x26W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Đèn cây thông cao 0,8m, 1x20W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 180 | m |
| 86 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 180 | m |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 180 | m |
| 88 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 92 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 93 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 94 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 95 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 96 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | lô |
| 97 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Đèn chiếu hắt mặt đứng 1x30W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Đèn LED dây 62W/cuộn 5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25 | m |
| 100 | Đèn LED thanh 36W kích thước L1000xW76xH68mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 250 | m |
| 104 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 250 | m |
| 105 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 250 | m |
| 106 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 109 | Bộ định thời gian Timer | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 110 | Contactor 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 111 | Bộ chuyển mạch tự động bằng tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 112 | Contactor 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 113 | Thanh cái + vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| 114 | Cắt bỏ sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,44 | 10m |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,204 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 117 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,525 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 121 | Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,8 | viên |
| 122 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,102 | m3 |
| 123 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,16 | m2 |
| 124 | Lắp đặt Camera - IP gắn tường, chống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động hồng ngoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 126 | SWITCH POE 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 127 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 9 cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 128 | Ổ cứng 1TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 129 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V- 24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 130 | Tủ đựng thiết bị: 400x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 131 | Còi báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 132 | Đèn báo động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 133 | Bộ nguồn 4 ổ cắm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cáp UTP CAT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 80 | m |
| 135 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | m |
| 136 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 140 | m |
| 137 | Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | lô |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| R | CHI CỤC THUẾ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| S | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH YÊN | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| T | CÔNG TY BẢO VIỆT VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| U | UBND THÀNH PHỐ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| V | THÀNH ĐỘI VĨNH YÊN | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| W | ĐÀI TRUYỀN HÌNH THÀNH PHỐ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| X | MỘT CỬA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| Y | TRUNG TÂM HỖ TRỢ PHÁP LUẬT | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| Z | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| AA | ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| AB | TRUNG TÂM ĐẤU GIÁ TÀI SẢN | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| AC | HỘI CHỮ THẬP ĐỎ THÀNH PHỐ VĨNH YÊN | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| AD | BẢO HIỂM XÃ HỘI VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| AE | CÔNG TY BẢO MINH VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| AF | NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI | |||
| 1 | Camera quan sát: Thông số kỹ thuật: Camera quan sát IP (2MP, hồng ngoại 30 m), - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch progressive scan CMOS. - Độ phân giải camera ip: 1920 × 1080@25fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264. - Ống kính: 4 mm fixed focal lens. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Chức năng chống ngược sáng DWDR. - Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D DNR. - Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet). - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). DS-2CD1023G0E-I (L) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cảm biến chuyển động hồng ngoại:Thông số kỹ thuật- Kích thước: 17,2 x 8 x 7,3 cm- Tần số 433Mhz- Có thể kết nối với trung tâm báo động bằng dây, lên tới 300-400m- Dùng ngoài trời, chuẩn chống nước IP66- Dùng nguồn 12V DC- Khoảng cách đặt 2 cảm biến 30 - 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 32inch: Thông số kỹ thuật:Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý 4X; HDRMàn hình siêu sáng Super BrightnessCông nghệ âm thanh: Dolby AudioTổng công suất loa: 12WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: LinuxỨng dụng phổ biến: Clip TV; FPT Play; MP3 Zing; NetflixTrình duyệt web: YouTubeChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiUSB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 1 cổng Composite, 1 cổng VGA (chỉ nhận hình ảnh)HDMI: 2 cổng HDMICổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 72 cm - Cao 42.7 cm - Dày 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá treo ti vi sát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cảm biến hồng ngoại hàng rào Thông số kỹ thuật:Bộ KIT gồm:– 01 tủ trung tâm– 01 cảm biến hồng ngoại chống báo giả do động vật nhỏ – 01 cảm biến gắn cửa– 02 remote kim loại– 01 adapter 12V-1A– Màn hình LCD– Hỗ trợ một rơ le để tắt bật đèn chiếu sáng– Có Pin tự sạc dự phòng 5h khi bị mất điện– Khoảng cách không dây lên tới 100mCó hướng dẫn tiếng Việt. Cài đặt và sử dụng dễ dàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| AG | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Bằng tổng chi phí (xây dựng + thiết bị ) x 5,0% | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá: Bằng tổng chi phí (xây dựng + thiết bị ) x 2,028% | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống camera | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành nông, lâm nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Danh sách công nhân kèm hợp đồng lao động còn hiệu lực, có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực: Nề, hoàn thiện, Điện, điện tử … | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy mài | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi