Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến (Cải tạo PTLĐ An Minh và Vĩnh Thuận 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến (Cải tạo PTLĐ An Minh và Vĩnh Thuận 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và cốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:37:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,256,377,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,800,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.358.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | là thiết bị kéo và căng dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở các vật tư thiết bị trong gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến (Cải tạo PTLĐ An Minh và Vĩnh Thuận 2021) Cải tạo PTLĐ An Minh và Vĩnh Thuận 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và cốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên (có chứng thực). Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang
Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Số điện thoại: 02973 2211203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Họ và tên: Trương Hoài Phương – Nhân viên Ban Quản lý dự án – Công ty Điện lực Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0963.097.999 - 0949.917.141 - 0938.979.264. + E-mail: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2021 | |||
| 1 | Tháo gỡ SDL Móng M12-ba | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Móng |
| 2 | Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo gỡ SDL Trụ 12-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Trụ |
| 4 | Tháo gỡ SDL Xà XIT-ĐP | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ SDL Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt SDL Xà XIT-ĐP | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt SDL Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 9 | Móng M14-bb (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Móng |
| 10 | Móng NX-30b (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 11 | Móng NL-30b (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 12 | Trụ 14-Đ-MK (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Trụ |
| 13 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Dây NL-BOLT-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 16 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Dừng dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 18 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 19 | Thu hồi Móng M12-ba | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 1 | Móng |
| 20 | Thu hồi Trụ 12-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 1 | Trụ |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2021 | |||
| 1 | Lắp đặt SDL Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 44 | Mét |
| 2 | Móng NX-30b (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 548 | Bộ |
| 5 | Dừng dây TH-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 6 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 751 | Bộ |
| 7 | Dừng dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 25 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Khách hàng | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1.001 | Hộ |
| 10 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 50.946 | Mét |
| 11 | Cáp ABC2x50-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 80 | Mét |
| 12 | Cáp ABC3x70-HT (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 15 | Mét |
| 13 | Cổ dê 280 trạm | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 14 | Ống nối IPC 50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 15 | Hộp phân phối 6-1P3D (A cấp MCB) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 16 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 16 | Bộ |
| 17 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 44 | Mét |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2021 | |||
| 1 | Tháo gỡ SDL Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Móng |
| 2 | Tháo gỡ SDL Móng M8-aa | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Móng |
| 3 | Tháo gỡ SDL Trụ 8-Đ-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Trụ |
| 4 | Tháo gỡ SDL Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo gỡ SDL Dây ACKP50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 45 | Mét |
| 9 | Tháo gỡ SDL Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 90 | Mét |
| 10 | Tháo gỡ SDL Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 105 | Mét |
| 11 | Tháo gỡ SDL Rack 3-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt SDL Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 50 | Mét |
| 13 | Lắp đặt SDL Rack 3-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Bộ |
| 14 | Móng M14-bb (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Móng |
| 15 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Móng |
| 16 | Móng NX-30b (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Móng |
| 17 | Trụ 14-Đ-MK (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Trụ |
| 18 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 19 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 20 | Chằng cách khoảng hạ thế | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 21 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1.193 | Bộ |
| 22 | Dừng dây TH-200 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 66 | Bộ |
| 23 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 42 | Bộ |
| 24 | Dừng dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 25 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 26 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 27 | Khách hàng | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 165 | Hộ |
| 28 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 50.721 | m |
| 29 | Dây ABC3x70-dốc | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 70 | m |
| 30 | Cáp ABC2x50-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 140 | m |
| 31 | Cáp ABC3x70-HT (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 10 | m |
| 32 | Cáp thép TK 50_1 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 239 | m |
| 33 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 34 | Cổ dê 280 trạm | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 35 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cuộn |
| 36 | Ống nối IPC 50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 37 | Hộp phân phối 6-1P3D (A cấp MCB) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 38 | Kẹp U (35-50) mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 24 | Bộ |
| 39 | Rack 3-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 40 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 34 | Bộ |
| 41 | Thu hồi Trụ 8-Đ-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 2 | Trụ |
| 42 | Thu hồi Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 1 | Bộ |
| 43 | Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 2 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 1 | Bộ |
| 45 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 1 | Bộ |
| 46 | Thu hồi Dây ACKP50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 45 | Mét |
| 47 | Thu hồi Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 90 | Mét |
| 48 | Thu hồi Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 55 | Mét |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN MINH 2021 | |||
| 1 | Tháo gỡ SDL Móng M8-aa | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Móng |
| 2 | Tháo gỡ SDL Trụ 8-Đ-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Trụ |
| 3 | Tháo gỡ SDL Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ SDL Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 138 | Mét |
| 8 | Lắp đặt SDL Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 10 | Mét |
| 9 | Móng M8-aa (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 10 | Móng M14-bb (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 11 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Móng |
| 12 | Móng NX-30b (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 13 | Trụ 8-Đ-MK (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Trụ 14-Đ-MK (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 16 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Chằng cách khoảng hạ thế | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 18 | Dừng dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 19 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 20 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 21 | Dây ABC3x70-dốc | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 168 | Mét |
| 22 | Cáp ABC3x70-HT (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 25 | Mét |
| 23 | Cáp thép TK 50_1 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 138 | Mét |
| 24 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 25 | Cổ dê 280 trạm | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 26 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 27 | Hộp phân phối 6-1P3D (A cấp MCB) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 28 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 29 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Móng M8-aa | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 1 | Móng |
| 31 | Thu hồi Trụ 8-Đ-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 1 | Trụ |
| 32 | Thu hồi Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 1 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 1 | Bộ |
| 34 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 2 | Bộ |
| 35 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 4 | Bộ |
| 36 | Thu hồi Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 128 | Mét |
| E | TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2021 | |||
| 1 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-15-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-25-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 8 | Bộ |
| 3 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-37-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-50-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ SDL LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ SDL FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ SDL TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo gỡ SDL MCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo gỡ SDL MCB-3P-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Bộ |
| 10 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 5 | Bộ |
| 11 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo gỡ SDL Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo gỡ SDL Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 10 | Mét |
| 14 | Tháo gỡ SDL Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 360 | Mét |
| 15 | Tháo gỡ SDL Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 100 | Mét |
| 16 | Tháo gỡ SDL Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt SDL MBA-1P-15-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt SDL MBA-1P-25-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt SDL MBA-1P-37-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt SDL MBA-1P-50-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt SDL LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt SDL FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt SDL TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt SDL MCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt SDL MCB-3P-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 6 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt SDL Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt SDL Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 10 | Mét |
| 30 | Lắp đặt SDL Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 330 | Mét |
| 31 | Lắp đặt SDL Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 140 | Mét |
| 32 | Lắp đặt SDL Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Cái |
| 33 | MBA-1P-15-TC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 34 | MBA-1P-50-TC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Sợi |
| 35 | FCO 27-100-BO1P (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 36 | Chì 3K (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 37 | Chì 6K (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 38 | Chì 8K (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 39 | TI HT-75 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 33 | Bộ |
| 40 | TI HT-100 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 22 | Bộ |
| 41 | TI HT-125 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 42 | MCB-3P-80 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 43 | MCB-3P-100 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 44 | MCCB-3P-125 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 45 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 26 | Bộ |
| 46 | Giá treo 125-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Cái |
| 47 | Giá treo 150-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 48 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 49 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 17,5 | Mét |
| 50 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Mét |
| 51 | Cáp CV70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 60 | Mét |
| 52 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 366 | Mét |
| 53 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 54 | Ống PVC 90 trạm treo | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 38 | Bộ |
| 55 | Ống PVC 27 tiếp địa | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 40 | Bộ |
| 56 | Đầu Cosse Cu-Al 70Mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 57 | Đầu Cosse Cu 50Mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 56 | Bộ |
| 58 | Đầu Cosse Cu 70Mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 59 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 23 | Bộ |
| 60 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐN | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 61 | Băng keo cách điện hạ thế | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 42 | Cuộn |
| 62 | Kẹp WR 379 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 84 | Cái |
| 63 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 38 | Mét |
| 64 | Thu hồi TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 14 | Bộ |
| 65 | Thu hồi TI HT-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 4 | Bộ |
| 66 | Thu hồi TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 11 | Bộ |
| 67 | Thu hồi TI HT-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 1 | Bộ |
| 68 | Thu hồi MCB-3P-75 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 9 | Bộ |
| 69 | Thu hồi MCCB-3P-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 7 | Bộ |
| 70 | Thu hồi Điện kế 1P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 25 | Bộ |
| 71 | Thu hồi Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 1 | Bộ |
| 72 | Thu hồi Cáp CV95-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 20 | Mét |
| 73 | Thu hồi Thùng CD2N-SAT-1000 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 4 | Bộ |
| 74 | Thu hồi Ống PVC 90 trạm treo | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 30 | Bộ |
| 75 | Thu hồi Giá U | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC) | 1 | Bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN MINH 2021 | |||
| 1 | MBA-1P-25-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 5 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-37-TC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18-10-COM | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 4 | FCO 27-100-BO1P (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 5 | Chì 3K (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 6 | Chì 6K (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | TI HT-100 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 8 | MCB-3P-80 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 9 | MCB-3P-100 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 11 | Giá treo 125-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Cái |
| 12 | Giá treo 150-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 14 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 30 | Mét |
| 15 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 120 | Mét |
| 16 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 48 | Mét |
| 17 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 18 | Ống PVC 90 trạm treo | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 19 | Ống PVC 27 tiếp địa | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 20 | Đầu Cosse Cu 50Mm2 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐN | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 24 | Kẹp WR 379 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 25 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021 | |||
| 1 | Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 6 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo gỡ SDL Bolt 1ĐR16-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Bộ |
| 6 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 7 | Bolt 1ĐR16-50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp ĐS D65/80-ACX50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 9 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021 | |||
| 1 | Tháo gỡ SDL Xà XIT1-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ SDL Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt SDL Xà XIT1-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt SDL Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Bộ |
| 5 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp ĐS D65/80-ACX240 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021 | |||
| 1 | Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Bộ |
| 5 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Móng |
| 6 | Móng M12-2a (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Móng |
| 7 | Móng M14-bb (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Móng |
| 8 | Trụ 14-Đ-MK (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Trụ |
| 9 | Trụ 12-Đ-MK (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 7 | Trụ |
| 10 | Dây NXĐ-CD-GIAP-14 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 11 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 12 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Bolt 1ĐR16-50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp WR 259-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 15 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 16 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 17 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-THAPK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | bộ |
| 19 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 0,6063 | Km |
| 20 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 0,6063 | Km |
| 21 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Bộ |
| 22 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 23 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021 | |||
| 1 | FCO 27-100-Bo1P (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 2 | Chì 10k (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Sợi |
| 3 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Móng |
| 4 | Trụ 14-GS-CC (A cấp trụ) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | bộ |
| 6 | Xà ghép SAT/COM 24-12GS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Xà XIN24-NĐ-GS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp ĐS D65/80-ACX240 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp WR 835-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 11 | Quai giả BOC-120/240 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 12 | Dừng dây TH-UB35/50-550 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Đỡ dây TH-550 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | bộ |
| 15 | Dây ACXH50-dốc10-M | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 0,0979 | Km |
| 16 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 0,096 | Km |
| 17 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7,5 | Mét |
| 19 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021 | |||
| 1 | Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ SDL Cáp ABC2x70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 16 | Mét |
| 3 | Lắp đặt SDL Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt SDL Cáp ABC2x70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 16 | Mét |
| 5 | MCB-1P-40 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 6 | Cổ dê chằng 230 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 7 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2,0388 | Km |
| 8 | Dây ABC4x70-dốc | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 0,495 | Km |
| 9 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 24 | Bộ |
| 10 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 29 | Bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Cái |
| 12 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cuộn |
| 14 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 40 | Mét |
| 16 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 210 | Cái |
| 17 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 83 | Mét |
| 18 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 19 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 20 | Ống Nối ABC70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 21 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 22 | Kẹp Đầu Cái ABC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Cái |
| 23 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 24 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 25 | Bolt móc 300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 26 | Thu hồi Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 3 | Trụ |
| 27 | Thu hồi Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 18 | Cái |
| 28 | Thu hồi Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 0,495 | Km |
| 29 | Thu hồi Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 6 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Kẹp IPC 95/35-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 16 | Cái |
| 31 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 1 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Bolt móc 300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 1 | Cái |
| 33 | Thu hồi Bolt móc 200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 3 | Cái |
| 34 | Thu hồi Đỡ dây TH-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 7 | Bộ |
| L | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021 | |||
| 1 | Cổ dê chằng 230 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 3 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 5 | Ống Nối ABC70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 6 | Kẹp Đầu Cái ABC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 7 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 1 | Bộ |
| 10 | Bolt móc 300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 1 | Cái |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021 | |||
| 1 | Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 10 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ SDL Dây ABC3x70-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 0,081 | Mét |
| 3 | Tháo gỡ SDL Dây ABC2x70-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 0,4759 | Mét |
| 4 | Tháo gỡ SDL Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ SDL Cáp ABC2x70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 56 | Mét |
| 7 | Tháo gỡ SDL Bolt móc 300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 8 | Tháo gỡ SDL Bolt móc 200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 9 | Tháo gỡ SDL Cổ dê chằng 230 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt SDL Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt SDL Dây ABC3x70-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 0,081 | Km |
| 12 | Lắp đặt SDL Dây ABC2x70-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 0,4759 | Km |
| 13 | Lắp đặt SDL Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt SDL Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt SDL Cáp ABC2x70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 0,056 | Mét |
| 16 | Lắp đặt SDL Bolt móc 300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt SDL Bolt móc 200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt SDL Cổ dê chằng 230 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 19 | MCB-1P-40 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 154 | Cái |
| 20 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 14 | Móng |
| 21 | Móng M12-2a (A cấp đà cản) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 22 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 14 | Bộ |
| 23 | Trụ 12-Đ-MK (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Trụ |
| 24 | Cổ dê chằng 230 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Bộ |
| 25 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1,2057 | Km |
| 26 | Dây ABC3x70-dốc | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 0,174 | Km |
| 27 | Dây ABC4x50-dốc | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 0,0885 | Km |
| 28 | Dây ABC4x50-dốc | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 0,1245 | Km |
| 29 | Dây ABC4x70-dốc | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 0,008 | Km |
| 30 | Dây ABC4x95-dốc | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 0,9512 | Km |
| 31 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 39 | Bộ |
| 32 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 33 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 15 | Bộ |
| 34 | Kẹp đỡ ABC95-KBOLT-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 35 | Kẹp đỡ góc ABC95-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 36 | Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 22 | Cái |
| 37 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 36 | Bộ |
| 38 | Kẹp ngừng ABC95-KBOLT-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 39 | Kẹp ngừng ABC95-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 40 | Rack 3-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 41 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | Cuộn |
| 42 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 43 | Cáp ABC2x50-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 32 | Mét |
| 44 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 64 | Mét |
| 45 | Cáp ABC4x95-HT (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Mét |
| 46 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 108 | Cái |
| 47 | Kẹp IPC 95/70 (KNC) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 56 | Cái |
| 48 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 31,2 | Mét |
| 49 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 18 | Bộ |
| 50 | Hộp phân phối 9-3P4D | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 51 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 40 | Cái |
| 52 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Cái |
| 53 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Cái |
| 54 | Ống Nối ABC50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Cái |
| 55 | Ống Nối ABC70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 33 | Cái |
| 56 | Ống Nối ABC95 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 57 | Kẹp WR 259-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 58 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 14 | Cái |
| 59 | Nắp bịt ABC 50 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 18 | Cái |
| 60 | Nắp bịt ABC 70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 32 | Cái |
| 61 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 62 | Kẹp Đầu Cái ABC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 23 | Cái |
| 63 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 64 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 65 | Bolt móc 300 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 13 | Cái |
| 66 | Thu hồi Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 6 | Trụ |
| 67 | Thu hồi Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 0,04 | Mét |
| 68 | Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 3 | Cái |
| 69 | Thu hồi Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 24 | Cái |
| 70 | Thu hồi Dây ABC2x70-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 0,0973 | Km |
| 71 | Thu hồi Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 1,459 | Km |
| 72 | Thu hồi Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 22 | Bộ |
| 73 | Thu hồi Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 0,651 | Km |
| 74 | Thu hồi Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 3 | Bộ |
| 75 | Thu hồi Kẹp IPC 95/35-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 132 | Cái |
| 76 | Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 31 | Bộ |
| 77 | Thu hồi Bolt móc 300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 6 | Cái |
| 78 | Thu hồi Bolt móc 200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 34 | Cái |
| 79 | Thu hồi Cầu chì trời 30 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 81 | Cái |
| 80 | Thu hồi Đỡ dây TH-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 1 | Bộ |
| N | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021 | |||
| 1 | MCB-1P-40 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 2 | Móng M10BT-GS-KVK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Trụ 10-GS-TC (A cấp trụ) | Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Trụ |
| 4 | Dây ABC4x95-dốc | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 0,165 | Km |
| 5 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC95-KBOLT-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC95-KBOLT-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp ngừng ABC95-200-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 9 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp ABC4x95-HT (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 18 | Mét |
| 11 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Cái |
| 12 | Kẹp IPC 95/95 (KNC) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Cái |
| 13 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Mét |
| 14 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Cái |
| 16 | Ống Nối ABC95 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 17 | Kẹp Đầu Cái ABC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 18 | Bolt móc 500 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| O | TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021 | |||
| 1 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-25-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 5 | Máy |
| 2 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-37-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 5 | Máy |
| 3 | Tháo gỡ SDL MBA-1P-50-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Máy |
| 4 | Tháo gỡ SDL LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 8 | Cái |
| 5 | Tháo gỡ SDL FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 8 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ SDL MCB-3P-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Cái |
| 7 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Cái |
| 8 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-160 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 9 | Tháo gỡ SDL MCCB-3P-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Cái |
| 10 | Tháo gỡ SDL TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 2 | Cái |
| 11 | Tháo gỡ SDL TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Cái |
| 12 | Tháo gỡ SDL Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 6 | Cái |
| 13 | Tháo gỡ SDL Bass L (chiếc 1 cái) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 8 | Cái |
| 14 | Tháo gỡ SDL Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Bộ |
| 15 | Tháo gỡ SDL Xà COM08-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Bộ |
| 16 | Tháo gỡ SDL Xà Com08-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo gỡ SDL Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 37,5 | Mét |
| 18 | Tháo gỡ SDL Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 48 | Mét |
| 19 | Tháo gỡ SDL Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 5 | Mét |
| 20 | Tháo gỡ SDL Cáp CV95-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 100 | Mét |
| 21 | Tháo gỡ SDL Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 3 | Bộ |
| 22 | Tháo gỡ SDL Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 20 | Mét |
| 23 | Tháo gỡ SDL Co 45 PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 8 | Cái |
| 24 | Tháo gỡ SDL Co L PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 8 | Cái |
| 25 | Tháo gỡ SDL Nắp chụp Ống PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL) | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt SDL MBA-1P-25-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 5 | Máy |
| 27 | Lắp đặt SDL MBA-1P-37-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 5 | Máy |
| 28 | Lắp đặt SDL MBA-1P-50-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Máy |
| 29 | Lắp đặt SDL LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt SDL FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 8 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt SDL MCB-3P-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-160 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt SDL MCCB-3P-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt SDL TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt SDL TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt SDL Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt SDL Bass L (chiếc 1 cái) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 8 | Cái |
| 39 | Lắp đặt SDL Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt SDL Xà COM08-KBOLT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt SDL Xà Com08-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt SDL Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 37,5 | Mét |
| 43 | Lắp đặt SDL Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 48 | Mét |
| 44 | Lắp đặt SDL Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 5 | Mét |
| 45 | Lắp đặt SDL Cáp CV95-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 100 | Mét |
| 46 | Lắp đặt SDL Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 3 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt SDL Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 20 | Mét |
| 48 | Lắp đặt SDL Co 45 PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 8 | Cái |
| 49 | Lắp đặt SDL Co L PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 8 | Cái |
| 50 | Lắp đặt SDL Nắp chụp Ống PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL) | 4 | Cái |
| 51 | MBA-1P-37-SG-TC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 11 | Máy |
| 52 | MBA-1P-50-SG-TC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Máy |
| 53 | MBA-3P-180-SG-TC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Máy |
| 54 | LA 18-10-COM | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 55 | FCO 27-100-BO1P (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 56 | MCCB-3P-250 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 57 | MCCB-3P-320 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 58 | MCCB-3P-400 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 59 | TI HT-100 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 60 | TI HT-150 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 61 | TI HT-200 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 62 | TI HT-250 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 63 | TI HT-300 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 64 | CHÌ 6K (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 18 | Sợi |
| 65 | Chì 8K (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Sợi |
| 66 | Bass L (chiếc 1 cái) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 67 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 68 | Giá treo 125-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 69 | Giá treo 150-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 70 | Giá treo 350-ĐĐ-GS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 71 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 72 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Bộ |
| 73 | Xà XIT24-THAPK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 74 | Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐON | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 75 | Xà COM24Đ-THAPK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 76 | Bolt xà COM08-THAPK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 77 | Xà Com08-THAPK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 78 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 61,5 | Mét |
| 79 | Cáp CV95-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 88 | Mét |
| 80 | Cáp CV120-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 21 | Mét |
| 81 | Quai giả BOC-120/240 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 82 | Quai giả BOC-50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 83 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 84 | Quai giả TRAN-120/240 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 85 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 86 | Đai thép 20 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 54 | Bộ |
| 87 | Ống PVC 90 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 60 | Mét |
| 88 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 36 | Cái |
| 89 | Co L PVC90 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 24 | Cái |
| 90 | Nắp chụp Ống PVC90 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 91 | Ống Pvc 114 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Mét |
| 92 | Co 45 PVC114 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 93 | Co L PVC114 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 94 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 95 | Keo Dán Ống | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 9 | tuýp |
| 96 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 97 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 98 | Kẹp WR 835-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 99 | Cosse Cu 120-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 100 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Cái |
| 101 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 102 | Cosse Cu 25-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Cái |
| 103 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 104 | Tiếp địa Treo≤100-12-ĐB | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 105 | Tăng cường tiếp địa-3P | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 106 | Chụp MBA-ĐUNG-X | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 107 | Chụp MBA-ĐUNG-V | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 108 | Chụp MBA-ĐUNG-Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 109 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 110 | Hợp chất Compound | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 13 | Bộ |
| 111 | Bảng tên trạm | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 112 | Thu hồi MBA-1P-25-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 12 | Máy |
| 113 | Thu hồi MCCB-3P-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 1 | Cái |
| 114 | Thu hồi MCCB-3P-160 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 1 | Cái |
| 115 | Thu hồi MCCB-3P-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 2 | Cái |
| 116 | Thu hồi TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 5 | Cái |
| 117 | Thu hồi TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 4 | Cái |
| 118 | Thu hồi TI HT-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 2 | Cái |
| 119 | Thu hồi TI HT-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 2 | Cái |
| 120 | Thu hồi Giá Treo 325-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 2 | Bộ |
| 121 | Thu hồi Giá U-FCO | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 1 | Bộ |
| 122 | Thu hồi Bolt xà COM08-THAPĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 3 | Bộ |
| 123 | Thu hồi Xà Com08-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 3 | Bộ |
| 124 | Thu hồi Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 8 | Mét |
| 125 | Thu hồi Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 41 | Mét |
| 126 | Thu hồi Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 5 | Mét |
| 127 | Thu hồi Thùng CD2N-SAT-1000 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 5 | Bộ |
| 128 | Thu hồi Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 58 | Mét |
| 129 | Thu hồi Co 45 PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 2 | Cái |
| 130 | Thu hồi Co L PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 2 | Cái |
| 131 | Thu hồi Cổ dê PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 12 | Cái |
| 132 | Thu hồi Kẹp IPC trung thế 24kV | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 2 | Cái |
| 133 | Thu hồi Kẹp hotline 4/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 5 | Cái |
| 134 | Thu hồi Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC) | 5 | Cái |
| 135 | Thu hồi Bolt 1ĐR16-300 | 40 | Bộ | |
| P | TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021 | |||
| 1 | MBA-1P-37-SG-TC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Máy |
| 2 | MBA-1P-50-SG-TC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Máy |
| 3 | MBA-3P-250-SG-TC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Máy |
| 4 | LA 18-10-COM | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 11 | Cái |
| 5 | FCO 27-100-BO1P (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 8 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-125 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 7 | MCCB-3P-160 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 8 | MCCB-3P-250 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 9 | MCCB-3P-400 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 10 | TI HT-100 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 11 | TI HT-150 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 7 | Cái |
| 12 | TI HT-200 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 13 | TI HT-400 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Cái |
| 14 | Điện kế 1P-ĐT-GT-5 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 15 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 16 | CHÌ 3K (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 3 | Sợi |
| 17 | CHÌ 6K (A cấp) | Thi công lắp đặt đúng theo BVTK | 5 | Sợi |
| 18 | Bass L (chiếc 1 cái) | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 11 | Cái |
| 19 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 20 | Giá treo 150-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Bộ |
| 21 | Giá Treo 325-ĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 22 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 23 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 24 | Xà XIT24-ĐĐ-GS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 25 | Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐON | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 26 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 27 | Xà COM24Đ-THAPK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 28 | Xà COM24Đ-12GS | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 29 | Xà Com08-THAPK | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 30 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 59 | Mét |
| 31 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 111 | Mét |
| 32 | Cáp CV95-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 11 | Mét |
| 33 | Cáp CV120-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 5 | Mét |
| 34 | Cáp CV240-HT | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 21 | Mét |
| 35 | Quai giả BOC-120/240 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 36 | Quai giả BOC-50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 37 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 3 | Bộ |
| 38 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 39 | Đai thép 20 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 42 | Bộ |
| 40 | Ống PVC 90 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 60 | Mét |
| 41 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 36 | Cái |
| 42 | Co L PVC90 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 24 | Cái |
| 43 | Nắp chụp Ống PVC90 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 12 | Cái |
| 44 | Ống Pvc 114 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Mét |
| 45 | Co 45 PVC114 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 46 | Co L PVC114 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 47 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 48 | Keo Dán Ống | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | tuýp |
| 49 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 10 | Cái |
| 50 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 51 | Kẹp WR 835-NC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 52 | Cosse Cu 120-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 53 | Cosse Cu 240-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 6 | Cái |
| 54 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 55 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 14 | Cái |
| 56 | Cosse Cu 25-KNC | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 19 | Cái |
| 57 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 58 | Tiếp địa Treo≤100-12-ĐB | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Bộ |
| 59 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐB | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Bộ |
| 60 | Tiếp địa Treo>100-14-ĐB | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Bộ |
| 61 | Chụp MBA-ĐUNG-V | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 4 | Cái |
| 62 | Chụp MBA-ĐUNG-Đ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 1 | Cái |
| 63 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 2 | Cái |
| 64 | Hợp chất Compound | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
| 65 | Bảng tên trạm | Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK | 7 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.358.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 1 |
| 4 | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác | 2 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C | 1 | 1 |
| 5 | công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương | 40 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ | dùng để dựng trụ | 2 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn | 2 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T | là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | đo điện trở cách điện | 2 |
| 5 | Tời, kích căng dây, máy kéo dây | là thiết bị kéo và căng dây dẫn | 2 |
| 6 | Ô tô tải trọng ≥ 2,5T | chở các vật tư thiết bị trong gói thầu | 1 |
| 7 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T | cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi