Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến (Cải tạo PTLĐ An Minh và Vĩnh Thuận 2021)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925842-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến (Cải tạo PTLĐ An Minh và Vĩnh Thuận 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210925806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và cốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:37:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,256,377,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,800,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.358.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị dùng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến (Cải tạo PTLĐ An Minh và Vĩnh Thuận 2021)
Cải tạo PTLĐ An Minh và Vĩnh Thuận 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và cốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Nam Phương - Số 11A Lý Đạo Thành, Phường 16, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Tư vấn lập, thẩm định, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên (có chứng thực). Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Họ và tên: Trương Hoài Phương – Nhân viên Ban Quản lý dự án – Công ty Điện lực Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0963.097.999 - 0949.917.141 - 0938.979.264. + E-mail: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2021
1Tháo gỡ SDL Móng M12-baThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Móng
2Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)6Bộ
3Tháo gỡ SDL Trụ 12-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Trụ
4Tháo gỡ SDL Xà XIT-ĐPThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
5Tháo gỡ SDL Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
6Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)6Bộ
7Lắp đặt SDL Xà XIT-ĐPThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
8Lắp đặt SDL Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
9Móng M14-bb (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Móng
10Móng NX-30b (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
11Móng NL-30b (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
12Trụ 14-Đ-MK (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Trụ
13Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
14Dây NL-BOLT-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
15Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
16Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
17Dừng dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
18Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
19Thu hồi Móng M12-baThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)1Móng
20Thu hồi Trụ 12-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)1Trụ
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2021
1Lắp đặt SDL Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)44Mét
2Móng NX-30b (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
3Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
4Đỡ dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK548Bộ
5Dừng dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Bộ
6Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK751Bộ
7Dừng dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK25Bộ
8Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
9Khách hàngCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1.001Hộ
10Dây AC50-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK50.946Mét
11Cáp ABC2x50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK80Mét
12Cáp ABC3x70-HT (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK15Mét
13Cổ dê 280 trạmCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
14Ống nối IPC 50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
15Hộp phân phối 6-1P3D (A cấp MCB)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
16Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK16Bộ
17Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
18Thu hồi Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)44Mét
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2021
1Tháo gỡ SDL Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Móng
2Tháo gỡ SDL Móng M8-aaThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Móng
3Tháo gỡ SDL Trụ 8-Đ-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Trụ
4Tháo gỡ SDL Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
5Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
6Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
7Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
8Tháo gỡ SDL Dây ACKP50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)45Mét
9Tháo gỡ SDL Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)90Mét
10Tháo gỡ SDL Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)105Mét
11Tháo gỡ SDL Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Bộ
12Lắp đặt SDL Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)50Mét
13Lắp đặt SDL Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Bộ
14Móng M14-bb (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Móng
15Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Móng
16Móng NX-30b (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Móng
17Trụ 14-Đ-MK (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Trụ
18Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
19Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
20Chằng cách khoảng hạ thếCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
21Đỡ dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1.193Bộ
22Dừng dây TH-200Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK66Bộ
23Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK42Bộ
24Dừng dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
25Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
26Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
27Khách hàngCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK165Hộ
28Dây AC50-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK50.721m
29Dây ABC3x70-dốcThi công lắp đặt đúng theo BVTK70m
30Cáp ABC2x50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK140m
31Cáp ABC3x70-HT (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK10m
32Cáp thép TK 50_1Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK239m
33Kẹp WR 279-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK14Bộ
34Cổ dê 280 trạmCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Bộ
35Băng keo HT-ĐENCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cuộn
36Ống nối IPC 50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
37Hộp phân phối 6-1P3D (A cấp MCB)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
38Kẹp U (35-50) mm2Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK24Bộ
39Rack 3-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
40Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK34Bộ
41Thu hồi Trụ 8-Đ-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)2Trụ
42Thu hồi Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)1Bộ
43Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)2Bộ
44Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)1Bộ
45Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)1Bộ
46Thu hồi Dây ACKP50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)45Mét
47Thu hồi Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)90Mét
48Thu hồi Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)55Mét
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN MINH 2021
1Tháo gỡ SDL Móng M8-aaThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Móng
2Tháo gỡ SDL Trụ 8-Đ-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Trụ
3Tháo gỡ SDL Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
4Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
5Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
6Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Bộ
7Tháo gỡ SDL Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)138Mét
8Lắp đặt SDL Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)10Mét
9Móng M8-aa (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
10Móng M14-bb (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
11Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Móng
12Móng NX-30b (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
13Trụ 8-Đ-MK (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
14Trụ 14-Đ-MK (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
15Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
16Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
17Chằng cách khoảng hạ thếCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
18Dừng dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
19Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
20Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
21Dây ABC3x70-dốcThi công lắp đặt đúng theo BVTK168Mét
22Cáp ABC3x70-HT (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK25Mét
23Cáp thép TK 50_1Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK138Mét
24Kẹp WR 279-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
25Cổ dê 280 trạmCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
26Băng keo HT-ĐENCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
27Hộp phân phối 6-1P3D (A cấp MCB)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
28Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
29Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
30Thu hồi Móng M8-aaThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)1Móng
31Thu hồi Trụ 8-Đ-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)1Trụ
32Thu hồi Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)1Bộ
33Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)1Bộ
34Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)2Bộ
35Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)4Bộ
36Thu hồi Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)128Mét
E TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO - CT & PTLĐ AN MINH 2021
1Tháo gỡ SDL MBA-1P-15-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Bộ
2Tháo gỡ SDL MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)8Bộ
3Tháo gỡ SDL MBA-1P-37-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
4Tháo gỡ SDL MBA-1P-50-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
5Tháo gỡ SDL LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Bộ
6Tháo gỡ SDL FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Bộ
7Tháo gỡ SDL TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Bộ
8Tháo gỡ SDL MCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
9Tháo gỡ SDL MCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Bộ
10Tháo gỡ SDL MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)5Bộ
11Tháo gỡ SDL MCCB-3P-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
12Tháo gỡ SDL Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
13Tháo gỡ SDL Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)10Mét
14Tháo gỡ SDL Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)360Mét
15Tháo gỡ SDL Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)100Mét
16Tháo gỡ SDL Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Cái
17Lắp đặt SDL MBA-1P-15-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Bộ
18Lắp đặt SDL MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Bộ
19Lắp đặt SDL MBA-1P-37-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
20Lắp đặt SDL MBA-1P-50-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
21Lắp đặt SDL LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Bộ
22Lắp đặt SDL FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Bộ
23Lắp đặt SDL TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Bộ
24Lắp đặt SDL MCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
25Lắp đặt SDL MCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
26Lắp đặt SDL MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)6Bộ
27Lắp đặt SDL MCCB-3P-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
28Lắp đặt SDL Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
29Lắp đặt SDL Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)10Mét
30Lắp đặt SDL Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)330Mét
31Lắp đặt SDL Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)140Mét
32Lắp đặt SDL Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Cái
33MBA-1P-15-TCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
34MBA-1P-50-TCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Sợi
35FCO 27-100-BO1P (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
36Chì 3K (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
37Chì 6K (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
38Chì 8K (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK5Bộ
39TI HT-75 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK33Bộ
40TI HT-100 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK22Bộ
41TI HT-125 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
42MCB-3P-80 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK13Bộ
43MCB-3P-100 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
44MCCB-3P-125 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Bộ
45Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK26Bộ
46Giá treo 125-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Cái
47Giá treo 150-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
48Xà COM08-12ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
49Cáp CX25-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK17,5Mét
50Cáp CV50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Mét
51Cáp CV70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK60Mét
52Cáp CV25-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK366Mét
53Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
54Ống PVC 90 trạm treoCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK38Bộ
55Ống PVC 27 tiếp địaCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK40Bộ
56Đầu Cosse Cu-Al 70Mm2Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Bộ
57Đầu Cosse Cu 50Mm2Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK56Bộ
58Đầu Cosse Cu 70Mm2Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Bộ
59Tiếp địa HTĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK23Bộ
60Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Bộ
61Băng keo cách điện hạ thếCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK42Cuộn
62Kẹp WR 379Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK84Cái
63Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK38Mét
64Thu hồi TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)14Bộ
65Thu hồi TI HT-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)4Bộ
66Thu hồi TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)11Bộ
67Thu hồi TI HT-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)1Bộ
68Thu hồi MCB-3P-75Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)9Bộ
69Thu hồi MCCB-3P-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)7Bộ
70Thu hồi Điện kế 1P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)25Bộ
71Thu hồi Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)1Bộ
72Thu hồi Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)20Mét
73Thu hồi Thùng CD2N-SAT-1000Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)4Bộ
74Thu hồi Ống PVC 90 trạm treoThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)30Bộ
75Thu hồi Giá UThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi không tính NC)1Bộ
F TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ AN MINH 2021
1MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)5Bộ
2MBA-1P-37-TCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
3LA 18-10-COMCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
4FCO 27-100-BO1P (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
5Chì 3K (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK5Bộ
6Chì 6K (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
7TI HT-100 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK12Bộ
8MCB-3P-80 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK5Bộ
9MCB-3P-100 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Bộ
10Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Bộ
11Giá treo 125-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Cái
12Giá treo 150-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
13Xà COM08-12ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
14Cáp CX25-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK30Mét
15Cáp CV50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK120Mét
16Cáp CV25-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK48Mét
17Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
18Ống PVC 90 trạm treoCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
19Ống PVC 27 tiếp địaCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
20Đầu Cosse Cu 50Mm2Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Bộ
21Tiếp địa HTĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
22Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
23Băng keo cách điện hạ thếCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
24Kẹp WR 379Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Cái
25Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021
1Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)6Bộ
2Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Bộ
3Tháo gỡ SDL Bolt 1ĐR16-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Cái
4Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)6Bộ
5Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Bộ
6Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
7Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
8Kẹp ĐS D65/80-ACX50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
9Dây đai CS-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021
1Tháo gỡ SDL Xà XIT1-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
2Tháo gỡ SDL Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Bộ
3Lắp đặt SDL Xà XIT1-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
4Lắp đặt SDL Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Bộ
5Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
6Kẹp ĐS D65/80-ACX240Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Cái
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021
1Tháo gỡ SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
2Tháo gỡ SDL Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Bộ
3Lắp đặt SDL Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
4Lắp đặt SDL Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Bộ
5Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Móng
6Móng M12-2a (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Móng
7Móng M14-bb (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Móng
8Trụ 14-Đ-MK (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Trụ
9Trụ 12-Đ-MK (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK7Trụ
10Dây NXĐ-CD-GIAP-14Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
11Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Bộ
12Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
13Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
14Kẹp WR 259-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Cái
15Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
16Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
17CĐ treo PL24-GIAP-AC50-THAPKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
18CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3bộ
19Dây AC50-dốc10-MCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK0,6063Km
20Dây AC50-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK0,6063Km
21Dây đai CS-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Bộ
22Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
23Biển báo và số trụ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Bộ
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021
1FCO 27-100-Bo1P (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Bộ
2Chì 10k (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Sợi
3Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Móng
4Trụ 14-GS-CC (A cấp trụ)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
5Sứ đứng 24-CSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3bộ
6Xà ghép SAT/COM 24-12GSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
7Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
8Xà XIT24-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
9Kẹp ĐS D65/80-ACX240Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Cái
10Kẹp WR 835-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
11Quai giả BOC-120/240Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
12Dừng dây TH-UB35/50-550Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
13Đỡ dây TH-550Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
14CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6bộ
15Dây ACXH50-dốc10-MCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK0,0979Km
16Dây AC50-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK0,096Km
17Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
18Cáp CX25-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7,5Mét
19Biển báo và số trụ TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021
1Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Bộ
2Tháo gỡ SDL Cáp ABC2x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)16Mét
3Lắp đặt SDL Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Bộ
4Lắp đặt SDL Cáp ABC2x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)16Mét
5MCB-1P-40 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Cái
6Cổ dê chằng 230Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
7Dây ABC2x70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2,0388Km
8Dây ABC4x70-dốcThi công lắp đặt đúng theo BVTK0,495Km
9Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK24Bộ
10Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK29Bộ
11Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Cái
12Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
13Băng keo HT-ĐENCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cuộn
14Băng keo HT-VXĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
15Cáp ABC2x70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK40Mét
16Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK210Cái
17Cáp CV25-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK83Mét
18Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
19Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Cái
20Ống Nối ABC70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
21Nắp bịt ABC 70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Cái
22Kẹp Đầu Cái ABCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Cái
23Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
24Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
25Bolt móc 300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
26Thu hồi Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)3Trụ
27Thu hồi Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)18Cái
28Thu hồi Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)0,495Km
29Thu hồi Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)6Bộ
30Thu hồi Kẹp IPC 95/35-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)16Cái
31Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)1Bộ
32Thu hồi Bolt móc 300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)1Cái
33Thu hồi Bolt móc 200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)3Cái
34Thu hồi Đỡ dây TH-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)7Bộ
L ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021
1Cổ dê chằng 230Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
2Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
3Băng keo HT-VXĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
4Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
5Ống Nối ABC70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
6Kẹp Đầu Cái ABCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
7Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
8Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
9Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)1Bộ
10Bolt móc 300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)1Cái
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021
1Tháo gỡ SDL Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)10Cái
2Tháo gỡ SDL Dây ABC3x70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)0,081Mét
3Tháo gỡ SDL Dây ABC2x70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)0,4759Mét
4Tháo gỡ SDL Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Bộ
5Tháo gỡ SDL Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Bộ
6Tháo gỡ SDL Cáp ABC2x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)56Mét
7Tháo gỡ SDL Bolt móc 300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
8Tháo gỡ SDL Bolt móc 200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
9Tháo gỡ SDL Cổ dê chằng 230Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
10Lắp đặt SDL Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)10Cái
11Lắp đặt SDL Dây ABC3x70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)0,081Km
12Lắp đặt SDL Dây ABC2x70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)0,4759Km
13Lắp đặt SDL Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Bộ
14Lắp đặt SDL Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Bộ
15Lắp đặt SDL Cáp ABC2x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)0,056Mét
16Lắp đặt SDL Bolt móc 300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
17Lắp đặt SDL Bolt móc 200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
18Lắp đặt SDL Cổ dê chằng 230Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
19MCB-1P-40 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK154Cái
20Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK14Móng
21Móng M12-2a (A cấp đà cản)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
22Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK14Bộ
23Trụ 12-Đ-MK (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Trụ
24Cổ dê chằng 230Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Bộ
25Dây ABC2x70-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1,2057Km
26Dây ABC3x70-dốcThi công lắp đặt đúng theo BVTK0,174Km
27Dây ABC4x50-dốcCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK0,0885Km
28Dây ABC4x50-dốcThi công lắp đặt đúng theo BVTK0,1245Km
29Dây ABC4x70-dốcThi công lắp đặt đúng theo BVTK0,008Km
30Dây ABC4x95-dốcThi công lắp đặt đúng theo BVTK0,9512Km
31Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK39Bộ
32Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
33Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK15Bộ
34Kẹp đỡ ABC95-KBOLT-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
35Kẹp đỡ góc ABC95-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
36Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK22Cái
37Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK36Bộ
38Kẹp ngừng ABC95-KBOLT-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
39Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
40Rack 3-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
41Băng keo HT-ĐENCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9Cuộn
42Băng keo HT-VXĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
43Cáp ABC2x50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK32Mét
44Cáp ABC2x70-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK64Mét
45Cáp ABC4x95-HT (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Mét
46Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK108Cái
47Kẹp IPC 95/70 (KNC)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK56Cái
48Cáp CV25-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK31,2Mét
49Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK18Bộ
50Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Bộ
51Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK40Cái
52Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Cái
53Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Cái
54Ống Nối ABC50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Cái
55Ống Nối ABC70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK33Cái
56Ống Nối ABC95Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
57Kẹp WR 259-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
58Kẹp WR 279-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK14Cái
59Nắp bịt ABC 50Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK18Cái
60Nắp bịt ABC 70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK32Cái
61Nắp bịt ABC 95Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
62Kẹp Đầu Cái ABCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK23Cái
63Đỡ dây TH-300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
64Dây đai CS-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
65Bolt móc 300Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK13Cái
66Thu hồi Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)6Trụ
67Thu hồi Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)0,04Mét
68Thu hồi Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)3Cái
69Thu hồi Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)24Cái
70Thu hồi Dây ABC2x70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)0,0973Km
71Thu hồi Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)1,459Km
72Thu hồi Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)22Bộ
73Thu hồi Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)0,651Km
74Thu hồi Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)3Bộ
75Thu hồi Kẹp IPC 95/35-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)132Cái
76Thu hồi Kẹp đỡ ABC50/70-KBOLT-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)31Bộ
77Thu hồi Bolt móc 300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)6Cái
78Thu hồi Bolt móc 200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)34Cái
79Thu hồi Cầu chì trời 30Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)81Cái
80Thu hồi Đỡ dây TH-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)1Bộ
N ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021
1MCB-1P-40 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
2Móng M10BT-GS-KVKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Móng
3Trụ 10-GS-TC (A cấp trụ)Cung cấp 1 phần VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Trụ
4Dây ABC4x95-dốcThi công lắp đặt đúng theo BVTK0,165Km
5Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
6Kẹp đỡ ABC95-KBOLT-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
7Kẹp ngừng ABC95-KBOLT-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
8Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
9Băng keo HT-VXĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
10Cáp ABC4x95-HT (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK18Mét
11Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Cái
12Kẹp IPC 95/95 (KNC)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Cái
13Cáp CV25-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Mét
14Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
15Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Cái
16Ống Nối ABC95Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
17Kẹp Đầu Cái ABCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
18Bolt móc 500Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
O TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021
1Tháo gỡ SDL MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)5Máy
2Tháo gỡ SDL MBA-1P-37-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)5Máy
3Tháo gỡ SDL MBA-1P-50-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Máy
4Tháo gỡ SDL LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)8Cái
5Tháo gỡ SDL FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)8Bộ
6Tháo gỡ SDL MCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Cái
7Tháo gỡ SDL MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Cái
8Tháo gỡ SDL MCCB-3P-160Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
9Tháo gỡ SDL MCCB-3P-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Cái
10Tháo gỡ SDL TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)2Cái
11Tháo gỡ SDL TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Cái
12Tháo gỡ SDL Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)6Cái
13Tháo gỡ SDL Bass L (chiếc 1 cái)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)8Cái
14Tháo gỡ SDL Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Bộ
15Tháo gỡ SDL Xà COM08-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Bộ
16Tháo gỡ SDL Xà Com08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)1Bộ
17Tháo gỡ SDL Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)37,5Mét
18Tháo gỡ SDL Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)48Mét
19Tháo gỡ SDL Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)5Mét
20Tháo gỡ SDL Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)100Mét
21Tháo gỡ SDL Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)3Bộ
22Tháo gỡ SDL Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)20Mét
23Tháo gỡ SDL Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)8Cái
24Tháo gỡ SDL Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)8Cái
25Tháo gỡ SDL Nắp chụp Ống PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tháo gỡ SDL)4Cái
26Lắp đặt SDL MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)5Máy
27Lắp đặt SDL MBA-1P-37-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)5Máy
28Lắp đặt SDL MBA-1P-50-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Máy
29Lắp đặt SDL LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)8Cái
30Lắp đặt SDL FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)8Bộ
31Lắp đặt SDL MCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Cái
32Lắp đặt SDL MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Cái
33Lắp đặt SDL MCCB-3P-160Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
34Lắp đặt SDL MCCB-3P-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Cái
35Lắp đặt SDL TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)2Cái
36Lắp đặt SDL TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Cái
37Lắp đặt SDL Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)6Cái
38Lắp đặt SDL Bass L (chiếc 1 cái)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)8Cái
39Lắp đặt SDL Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Bộ
40Lắp đặt SDL Xà COM08-KBOLTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Bộ
41Lắp đặt SDL Xà Com08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)1Bộ
42Lắp đặt SDL Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)37,5Mét
43Lắp đặt SDL Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)48Mét
44Lắp đặt SDL Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)5Mét
45Lắp đặt SDL Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)100Mét
46Lắp đặt SDL Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)3Bộ
47Lắp đặt SDL Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)20Mét
48Lắp đặt SDL Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)8Cái
49Lắp đặt SDL Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)8Cái
50Lắp đặt SDL Nắp chụp Ống PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Lắp đặt SDL)4Cái
51MBA-1P-37-SG-TCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK11Máy
52MBA-1P-50-SG-TCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Máy
53MBA-3P-180-SG-TCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Máy
54LA 18-10-COMCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
55FCO 27-100-BO1P (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
56MCCB-3P-250 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
57MCCB-3P-320 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Cái
58MCCB-3P-400 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
59TI HT-100 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
60TI HT-150 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
61TI HT-200 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
62TI HT-250 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
63TI HT-300 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
64CHÌ 6K (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK18Sợi
65Chì 8K (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Sợi
66Bass L (chiếc 1 cái)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
67Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
68Giá treo 125-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
69Giá treo 150-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK8Bộ
70Giá treo 350-ĐĐ-GSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
71Sứ đứng 24-CSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
72Dây đai CS-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Bộ
73Xà XIT24-THAPKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
74Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
75Xà COM24Đ-THAPKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
76Bolt xà COM08-THAPKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
77Xà Com08-THAPKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
78Cáp CX25-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK61,5Mét
79Cáp CV95-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK88Mét
80Cáp CV120-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK21Mét
81Quai giả BOC-120/240Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
82Quai giả BOC-50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
83Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
84Quai giả TRAN-120/240Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
85Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
86Đai thép 20Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK54Bộ
87Ống PVC 90Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK60Mét
88Co 45 PVC90Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK36Cái
89Co L PVC90Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK24Cái
90Nắp chụp Ống PVC90Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Cái
91Ống Pvc 114Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Mét
92Co 45 PVC114Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
93Co L PVC114Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
94Nắp chụp ống PVC114Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
95Keo Dán ỐngCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK9tuýp
96Kẹp WR 279-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Cái
97Kẹp WR 379-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
98Kẹp WR 835-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
99Cosse Cu 120-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
100Cosse Cu 95-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Cái
101Cosse Cu 50-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
102Cosse Cu 25-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Cái
103Tiếp địa HTĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
104Tiếp địa Treo≤100-12-ĐBCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
105Tăng cường tiếp địa-3PCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
106Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
107Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Cái
108Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
109Chụp MBA-ĐUNG-VXĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
110Hợp chất CompoundCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK13Bộ
111Bảng tên trạmCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
112Thu hồi MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)12Máy
113Thu hồi MCCB-3P-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)1Cái
114Thu hồi MCCB-3P-160Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)1Cái
115Thu hồi MCCB-3P-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)2Cái
116Thu hồi TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)5Cái
117Thu hồi TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)4Cái
118Thu hồi TI HT-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)2Cái
119Thu hồi TI HT-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)2Cái
120Thu hồi Giá Treo 325-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)2Bộ
121Thu hồi Giá U-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)1Bộ
122Thu hồi Bolt xà COM08-THAPĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)3Bộ
123Thu hồi Xà Com08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)3Bộ
124Thu hồi Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)8Mét
125Thu hồi Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)41Mét
126Thu hồi Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)5Mét
127Thu hồi Thùng CD2N-SAT-1000Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)5Bộ
128Thu hồi Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)58Mét
129Thu hồi Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)2Cái
130Thu hồi Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)2Cái
131Thu hồi Cổ dê PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)12Cái
132Thu hồi Kẹp IPC trung thế 24kVThi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)2Cái
133Thu hồi Kẹp hotline 4/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)5Cái
134Thu hồi Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Thu hồi CÓ TÍNH NC)5Cái
135Thu hồi Bolt 1ĐR16-30040Bộ
P TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI - CT & PTLĐ VĨNH THUẬN 2021
1MBA-1P-37-SG-TCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Máy
2MBA-1P-50-SG-TCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Máy
3MBA-3P-250-SG-TCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Máy
4LA 18-10-COMCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK11Cái
5FCO 27-100-BO1P (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK8Bộ
6MCCB-3P-125 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK2Cái
7MCCB-3P-160 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
8MCCB-3P-250 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
9MCCB-3P-400 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
10TI HT-100 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK4Cái
11TI HT-150 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK7Cái
12TI HT-200 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
13TI HT-400 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Cái
14Điện kế 1P-ĐT-GT-5 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK1Cái
15Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK6Cái
16CHÌ 3K (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK3Sợi
17CHÌ 6K (A cấp)Thi công lắp đặt đúng theo BVTK5Sợi
18Bass L (chiếc 1 cái)Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK11Cái
19Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
20Giá treo 150-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Bộ
21Giá Treo 325-ĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
22Sứ đứng 24-CSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
23Dây đai CS-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
24Xà XIT24-ĐĐ-GSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
25Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
26Xà COM08-12ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
27Xà COM24Đ-THAPKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
28Xà COM24Đ-12GSCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
29Xà Com08-THAPKCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
30Cáp CX25-TTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK59Mét
31Cáp CV50-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK111Mét
32Cáp CV95-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK11Mét
33Cáp CV120-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK5Mét
34Cáp CV240-HTCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK21Mét
35Quai giả BOC-120/240Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
36Quai giả BOC-50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
37Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK3Bộ
38Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
39Đai thép 20Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK42Bộ
40Ống PVC 90Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK60Mét
41Co 45 PVC90Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK36Cái
42Co L PVC90Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK24Cái
43Nắp chụp Ống PVC90Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK12Cái
44Ống Pvc 114Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Mét
45Co 45 PVC114Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
46Co L PVC114Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
47Nắp chụp ống PVC114Cung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
48Keo Dán ỐngCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7tuýp
49Kẹp WR 279-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK10Cái
50Kẹp WR 379-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
51Kẹp WR 835-NCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
52Cosse Cu 120-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
53Cosse Cu 240-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK6Cái
54Cosse Cu 95-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
55Cosse Cu 50-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK14Cái
56Cosse Cu 25-KNCCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK19Cái
57Tiếp địa HTĐĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
58Tiếp địa Treo≤100-12-ĐBCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Bộ
59Tiếp địa Treo≤100-14-ĐBCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Bộ
60Tiếp địa Treo>100-14-ĐBCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Bộ
61Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK4Cái
62Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK1Cái
63Chụp MBA-ĐUNG-VXĐCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK2Cái
64Hợp chất CompoundCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
65Bảng tên trạmCung cấp VT-TB và thi công đúng theo BVTK7Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.358.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 2 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác 2 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C11
5 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương 40 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn. Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ dùng để dựng trụ2
2 Kiềm ép thủy lực dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn2
3 Ba lăng ≥ 1T là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc2
4 Máy đo điện trở cách điện đo điện trở cách điện2
5 Tời, kích căng dây, máy kéo dây là thiết bị kéo và căng dây dẫn2
6 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T chở các vật tư thiết bị trong gói thầu1
7 Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->