Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới đường Tân Thới Nhất 1A (từ Phan Văn Hớn - ranh khu 38ha), phường Tân Thới Nhất, Quận 12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Xây dựng mới đường Tân Thới Nhất 1A (từ Phan Văn Hớn - ranh khu 38ha), phường Tân Thới Nhất, Quận 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 17:49:00 đến ngày 2021-11-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,316,365,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894909744E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.220.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 12.660.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bỏ vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)]. Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 10 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bỏ vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 4.220.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bỏ vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 4.220.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bỏ vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 4.220.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bỏ vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 4.220.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bỏ vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 4.220.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung, lực rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh lốp, sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn, sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp - Xây dựng mới đường Tân Thới Nhất 1A (từ Phan Văn Hớn - ranh khu 38ha), phường Tân Thới Nhất, Quận 12 Xây dựng mới đường Tân Thới Nhất 1A (từ Phan Văn Hớn - ranh khu 38) 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12
Địa chỉ: Số 01, đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.38917456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 12 Địa chỉ: Số 01, đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 Địa chỉ: Số 01, đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | 19,687 | 100m3 | |
| 2 | Lu nền đường sau khi đào K>=98 | 36,128 | 100m2 | |
| 3 | Trải cán CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) nền đường dày 25cm, K>=0,98 | 9,032 | 100m3 | |
| 4 | Trải cán CPĐD loại I (Dmax=25mm) nền đường dày 15cm, K>=0,98 | 4,777 | 100m3 | |
| 5 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 | 31,538 | 100m2 | |
| 6 | Trải cán BTN C9,5 dày 7cm | 31,538 | 100m2 | |
| 7 | Lu nền đường sau khi đào K>=98 | 8,368 | 100m2 | |
| 8 | Trải cán CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) nền đường dày 25cm, K>=0,98 | 2,073 | 100m3 | |
| 9 | Trải cán CPĐD loại I (Dmax=25mm) nền đường dày 15cm, K>=0,98 | 1,112 | 100m3 | |
| 10 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 | 7,41 | 100m2 | |
| 11 | Trải cán BTN C9,5 dày 4cm | 7,41 | 100m2 | |
| 12 | Tưới dính bám nhũ tương CRS - 1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 5,459 | 100m2 | |
| 13 | Bù vênh BTN C9,5 dày trung bình 5,43cm | 5,459 | 100m2 | |
| 14 | Tưới dính bám nhũ tương CRS - 1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 5,459 | 100m2 | |
| 15 | Trải cán BTN C9,5 dày 4cm | 5,459 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn kim loại bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ | 1,091 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa đổ tại chỗ | 32,722 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn kim loại bê tông bó vỉa đổ tại chỗ | 4,819 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ | 109,073 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn kim loại móng bó nền đổ tại chỗ | 0,276 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) móng bó nền | 2,903 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn kim loại bó nền đổ tại chỗ | 1,843 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) bó nền | 13,824 | m3 | |
| 24 | Đào vỉa hè bằng máy đất cấp II | 1,534 | 100m3 | |
| 25 | Lu nền vỉa hè K≥0,90 | 3,888 | 100m2 | |
| 26 | Đắp cát vỉa hè K≥0,90 | 1,531 | 100m3 | |
| 27 | Trải cán CPĐD loại II móng vỉa hè dày 10cm, K>=0,95 | 0,389 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông vỉa hè loại 2 đá 1x2M150 dày 5cm | 19,441 | m3 | |
| 29 | Lát gạch terrazzo mặt vỉa hè, vữa M75 | 388,81 | m2 | |
| 30 | Lu nền vỉa hè K≥0,90 | 1,901 | 100m2 | |
| 31 | Trải cán CPĐD loại II móng vỉa hè dày 10cm, K>=0,98 | 0,19 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M200 mặt vỉa hè dày 7cm | 13,306 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) về Ao cá TCH | 21,221 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km (đất cấp II) về Ao cá TCH | 21,221 | 100m3/km | |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,4km (đất cấp II) về Ao cá TCH | 21,221 | 100m3/km | |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng, dày 2mm - vạch sơn vàng | 21,15 | m2 | |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng, dày 2mm - vạch sơn trắng | 54,616 | m2 | |
| 38 | Gia công, lắp đặt biển báo tam giác | 2 | cái | |
| 39 | Gia công, lắp đặt biển cảnh báo hình chữ nhật (500mm x 700mm) | 1 | cái | |
| 40 | Gia công, lắp đặt biển báo tên đường, tên hẻm (300mm x 500mm) | 3 | cái | |
| 41 | Đốn hạ cây xanh hiện hữu, cây loại 2 D | 7 | cây | |
| 42 | Đốn hạ cây xanh hiện hữu, cây loại 3 D | 3 | cây | |
| 43 | Đào gốc cây xanh hiện hữu, cây loại 2 D | 7 | gốc cây | |
| 44 | Đào gốc cây xanh hiện hữu, cây loại 3 D | 3 | gốc cây | |
| 45 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây loại 2 D | 7 | 1 cây | |
| 46 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây loại 3 D | 3 | 1 cây | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu BTCT hiện hữu bằng búa căn | 24 | m3 | |
| 48 | Đào bể tự hoại bằng máy đào, đất cấp I | 0,36 | 100m3 | |
| 49 | Đắp bể tự hoại bằng cát, K>= 0,95 | 0,36 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) về Ao cá TCH | 0,24 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km (đất cấp III) về Ao cá TCH | 0,24 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,4km (đất cấp III) về Ao cá TCH | 0,24 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp I) về Ao cá TCH | 0,36 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km (đất cấp I) về Ao cá TCH | 0,36 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,4km (đất cấp I) về Ao cá TCH | 0,36 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống dọc, cống ngang bằng máy (đất cấp I) | 12,347 | 100m3 | |
| 2 | Cát lót móng cống | 28,925 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2M150 chèn gối cống và lót móng cống | 172,822 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | 282 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | 42 | cái | |
| 6 | Mối nối gioăng cao su cống D600 | 116 | mối nối | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 4 | mối nối | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 4m - H30 | 126 | đoạn ống | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 3m - H30 | 6 | đoạn ống | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 2m - H30 | 9 | đoạn ống | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m - H30 | 10 | đoạn ống | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 3m - H30 | 10 | đoạn ống | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2m - H30 | 1 | đoạn ống | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 5m | 0,744 | 100m | |
| 15 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống, quy đổi dày 2 cm | 15,997 | m2 | |
| 16 | Đắp cát lưng, hông cống bằng đầm cóc 70kg, K>=0,95 | 8,181 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp I) về Ao cá TCH | 12,347 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km (đất cấp I) về Ao cá TCH | 12,347 | 100m3/km | |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,4km (đất cấp I) về Ao cá TCH | 12,347 | 100m3/km | |
| 20 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy, đất cấp I | 4,366 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông đá 1x2M150 lót móng hầm ga | 23,858 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga | 0,582 | 100m2 | |
| 23 | Gia công cốt thép hầm ga d | 2,858 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn kim loại bê tông tường hầm ga phần đúc sẵn | 2,19 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông đá 1x2M200 tường hầm ga phần đúc sẵn | 29,521 | m3 | |
| 26 | Gia công cốt thép hầm ga d | 1,05 | tấn | |
| 27 | Gia công cốt thép d | 0,243 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn kim loại bê tông tường hầm ga phần đổ tại chỗ | 5,224 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông đá 1x2M200 tường hầm ga phần đổ tại chỗ | 59,163 | m3 | |
| 30 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc 70kg, K>=0,95 | 2,44 | 100m3 | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện phần hầm ga đúc sẵn | 26 | cấu kiện | |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp I) về Ao cá TCH | 4,366 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km (đất cấp I) về Ao cá TCH | 4,366 | 100m3/km | |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,4km (đất cấp I) về Ao cá TCH | 4,366 | 100m3/km | |
| 35 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu thi công đào nâng tường hầm ga | 0,384 | 100m | |
| 36 | Đào đất cải tạo, nâng tường hầm ga bằng thủ công, đất cấp III | 1,968 | m3 | |
| 37 | Đục bỏ kết cấu bê tông tường hầm ga hiện hữu | 0,48 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M200 nâng tường hầm ga đổ tại chỗ | 0,992 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn kim loại bê tông nâng tường hầm ga | 0,147 | 100m2 | |
| 40 | Trải cán CPĐD loại I tới tự nhiên, K>=0,98 | 0,02 | 100m3 | |
| 41 | Cốt thép tròn khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga, LCR d | 0,504 | tấn | |
| 42 | Cốt thép tròn khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga, LCR 10mm| 1,721 | tấn | | |
| 43 | Gia công thép hình khuôn, nắp hầm ga, LCR | 3,357 | tấn | |
| 44 | Gia công thép tấm khuôn, nắp hầm ga, LCR | 0,45 | tấn | |
| 45 | Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp, LCR và thép tròn thang hầm ga | 3.599,868 | kg | |
| 46 | Ván khuôn kim loại khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn | 1,955 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông đá 1x2M200 khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn | 12,215 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện M ≤50 kg (Máng, lưỡi, Lưới chắn rác) | 120 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện M > 50kg (khuôn, nắp hầm ga) | 98 | cấu kiện | |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M200 miệng thu nước đổ tại chỗ | 11,091 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn kim loại miệng thu đổ tại chỗ | 0,637 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng miệng thu | 1,48 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng miệng thu | 0,048 | 100m2 | |
| 54 | Gia công cốt thép bó vỉa đúc sẵn d | 0,046 | tấn | |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa miệng thu đúc sẵn | 3,632 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn kim loại bê tông bó vỉa đúc sẵn | 0,218 | 100m2 | |
| 57 | Cung cấp cừ Larsen III thi công hố ga, Ltb=4,5m. Khấu hao 4,67%=1,17%*1tháng+3,5%*1lần | 936 | m | |
| 58 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (0,5m). Tính bằng 75% đơn giá ép ngập | 1,04 | 100m | |
| 59 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất trung bình 4m (trừ 0,5m trên mặt đất) | 8,32 | 100m | |
| 60 | Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong đất bằng máy ép thủy lực | 8,32 | 100m | |
| 61 | Cung cấp thép tấm đóng vây tường đất chung với cừ larsen lắp đặt hố ga. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5,0% | 14.695,2 | kg | |
| 62 | Lắp dựng thép tấm vây tường đất | 14,695 | tấn | |
| 63 | Tháo dỡ thép tấm vây tường đất | 14,695 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất bồn mảng xanh ( 5cm sâu hơn phần đào vỉa hè), đất cấp I | 0,076 | 100m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M50 dày 3cm lót móng bó bồn cây | 12,12 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép bó bồn cây đổ tại chỗ phần trồng cỏ lá gừng | 0,356 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 bó bồn cây đổ tại chỗ phần trồng cỏ lá gừng | 1,778 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) về Ao cá TCH | 0,076 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km (đất cấp III) về Ao cá TCH | 0,076 | 100m3/km | |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,4km (đất cấp III) về Ao cá TCH | 0,076 | 100m3/km | |
| 8 | Khảo sát, định vị vị trí trồng cây | 35 | 1 vị trí | |
| 9 | Đào đất hố trồng cây xanh kích thước 0,8x0,8x0,8m | 17,92 | 1 m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất trồng cây, kích thước hố 0,8x0,8x0,8m | 35 | 1 hố | |
| 11 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cây bó bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | 35 | 1 chậu | |
| 12 | Trồng cây Giáng Hương, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | 35 | 1 cây | |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng cây trồng trong 90 ngày | 35 | 1 cây/90 ngày | |
| 14 | Cung cấp, vận chuyển đất màu hữu cơ trồng cỏ dày 20cm | 100,862 | 1 m3 | |
| 15 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng | 5,939 | 100 m2/lần | |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn cỏ 30 ngày | 5,939 | 100 m2 | |
| D | HẠNG MỤC: DI DỜI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa,BTXM | 4,7 | 100m | |
| 2 | Đào đường phui đất cấp II | 41,62 | m3 | |
| 3 | Đào đường phui đất cấp III | 36,8 | m3 | |
| 4 | Đào bốc mặt đường nhựa,BTXM | 3,68 | m3 | |
| 5 | Lấp cát tưới nước đầm chặt k>=0,98 | 0,416 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II ra ao Tân Chánh Hiệp bằng ô tô 10T, cự ly 1km đầu | 0,416 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II ra ao Tân Chánh Hiệp bằng ô tô 10T, cự ly 4km tiếp theo | 0,416 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II ra ao Tân Chánh Hiệp bằng ô tô 10T, cự ly 2,4km cuối | 0,416 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III ra ao Tân Chánh Hiệp bằng ô tô 10T, cự ly 1km đầu | 0,405 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III ra ao Tân Chánh Hiệp bằng ô tô 10T, cự ly 4km tiếp theo | 0,405 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III ra ao Tân Chánh Hiệp bằng ô tô 10T, cự ly 2,4km cuối | 0,405 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông canh chận PT | 0,396 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn BT canh chận | 0,041 | 100m2 | |
| 14 | Thử áp lực ống Þ100mm | 0,9 | 100m | |
| 15 | Nước sử dụng công trình | 61,97 | m3 | |
| 16 | Khử trùng đường ống Þ100 bằng Clor bột | 0,9 | 100m | |
| 17 | Ống uPVC Þ 100 | 0,9 | 100m | |
| 18 | Ống uPVC Þ 100 (ống mồi) | 0,02 | 100m | |
| 19 | Ống HDPE 50 (ống mồi) | 0,03 | 100m | |
| 20 | Tê MJ Þ 100FFx100B | 1 | cái | |
| 21 | Đai khởi thuỷ D100x50B (GC) | 2 | cái | |
| 22 | Van Þ100 BB | 1 | cái | |
| 23 | Van Þ50 BB | 2 | cái | |
| 24 | Bù manchon MJ Þ100BF | 4 | cái | |
| 25 | Bù manchon MJ Þ50BF | 2 | cái | |
| 26 | Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF | 2 | cái | |
| 27 | Khuỷu 1/8 MJ Þ50 FF | 4 | cái | |
| 28 | Manchon MJ Þ100FF | 1 | cái | |
| 29 | Manchon MJ Þ50FF | 2 | cái | |
| 30 | Bửng chận Þ100B | 3 | cái | |
| 31 | Họng ổ khóa | 3 | cái | |
| 32 | Ống cơi họng ổ khóa | 0,03 | 100m | |
| 33 | Bửng chận Þ50B | 2 | cái | |
| 34 | Joint mặt bít Þ50 | 4 | bộ | |
| 35 | Joint mặt bít Þ100 | 5 | bô | |
| 36 | Boulon + Tán T 16 x 70 | 56 | bộ | |
| 37 | Joint uPVC Þ100 | 15 | bộ | |
| 38 | ống nhựa HDPE OD25 | 0,44 | 100m | |
| 39 | Van cóc 3/4"x25 | 11 | cái | |
| 40 | Van góc LH 3/4" x25 (TL) | 11 | cái | |
| 41 | Van góc 1 chiều 3/4" x 25 | 11 | cái | |
| 42 | Ống lồng nhựa gân D34 | 0,11 | 100m | |
| 43 | Lắp đai khởi thủy 100x20, GC | 11 | cái | |
| 44 | Gỡ ráp TLK 15ly | 11 | cái | |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ 250*20, GC | 9 | cái | |
| 46 | Van cóc 3/4" x 25 | 9 | cái | |
| 47 | Van góc LH 3/4" x 25 | 9 | cái | |
| 48 | Ống nhựa OD 25 | 0,66 | 100m | |
| 49 | Ống lồng nhựa gân Þ34 | 0,09 | 100m | |
| 50 | Co nối ren trong 25mm x 3/4" | 18 | cái | |
| 51 | Gỡ ráp TLK 15ly | 9 | cái | |
| 52 | Gỡ ráp hộp bảo vệ đồng hồ | 9 | hộp | |
| 53 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế | 1,224 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông chân đế đúc sẵn trọng lượng 45kg/ cấu kiện (M | 68 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế | 0,163 | 100m2 | |
| 4 | Bu lông đường kính Þ5, L=5cm | 792 | cái | |
| 5 | Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng | 49,5 | m2 | |
| 6 | Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm | 5 | bộ | |
| 7 | Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm | 4 | bộ | |
| 8 | Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite | 50 | cái | |
| 9 | Gia công hàng rào tole sóng | 66 | modul | |
| 10 | Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) | 396 | m2 | |
| 11 | Thép hình vuông 25x25x2(cm) | 1.194,93 | kg | |
| 12 | Thép hình vuông 0.04mx0.04m | 51,952 | kg | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng (ĐM*1,6) | 260 | cái | |
| 14 | Nhân công (3/7) điều tiết giao thông thực hiện 24/24 | 30 | công | |
| 15 | Dây phản quang | 650 | m | |
| 16 | Biển báo tam giác | 8 | cái | |
| 17 | Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | 2 | cái | |
| 19 | Biển báo xin lỗi hình chữ nhật 0.8mx0.3m | 2 | cái | |
| 20 | Biển báo LED chỉ hướng đi hình vuông 0.25mx0.25m | 8 | cái | |
| 21 | Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m | 2 | cái | |
| 22 | Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m | 2 | cái | |
| 23 | Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m | 2 | cái | |
| 24 | Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3,90m | 2 | cái | |
| 25 | Gia công rào chắn cảnh báo | 4 | m2 | |
| 26 | Sơn phản quang rào cảnh báo | 0,92 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo | 15,8 | m | |
| 28 | Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m (BR) | 6 | cái | |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 296.723.202 đồng). | 1 | Gói thầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894909744E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.220.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 12.660.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bỏ vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)]. Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 10 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (hoặc công trình có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bỏ vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 4.220.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bỏ vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 4.220.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc. Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bỏ vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 4.220.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bỏ vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 4.220.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ [có tối thiểu các hạng mục: cống thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, bỏ vỉa (hoặc bó nền), tổ chức giao thông (sơn đường, biển báo)] và có giá trị hợp đồng ≥ 4.220.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 5/ Bản chụp tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy san | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 16T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Xe lu rung, lực rung ≥ 25T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3) | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực hoặc Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Cần trục bánh lốp, sức nâng ≥ 16T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn, sắt thép | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 16 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 17 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 18 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 19 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 20 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 21 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp:Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi