Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Nam Sơn - Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh và Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Yên Phong 4, tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Nam Sơn - Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh và Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Yên Phong 4, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 19:19:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,678,532,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB trạmcó cấp điện áp 110kV trở lên có các hàng hóa tương tựgói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đãtham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhàthầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầuthực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minhphần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liêndanh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đãhoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Ngoài ra, Nhà thầuphải có chức năng thực hiện hạng mục hệ thống phòngcháy chữa cháy đáp ứng tại điều 43 Nghị định79/2014/NĐ-CP của Chính Phủ. Trường hợp nhà thầukhông trực tiếp thực hiện các hạng mục: Cung cấp và lắpđặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thì có thể sử dụngnhà thầu phụ đặc biệt và cung cấp các tài liệu đáp ứngyêu cầu theo quy định tại Chương III của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết rằng hàng hóa được cung cấp theohợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theotiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hànghóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyếttật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trìnhsử dụng bình thường của hàng hóa. - Phải có Cam kết vềthời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp:Thời gian bảo hành là 18 tháng kể từ ngày nghiệm thuđưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kểtừ ngày giao hàng cuối cùng, tuỳ điều kiện nào đến trước.- Các nhà sản xuất Hàng hóa đối với hàng hóa nhà thầuchào thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵnsàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu đối với công tácbảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa cung cấpdịch vụ thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác với hàng hóa nhà thầu chào |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc xây dựng,-Có tốithiểu 05 năm kinh nghiệmxây lắp cáccôngtrìnhđiện, 03 nămkinhnghiệm ở vịtrí chỉ huytrưởng.-Có chứng chỉhànhnghề giám sát thicông xây dựngcôngtrình hang II trở lên.-Có chứng chỉbồidưỡng nghiệp vụ chihuy trưởngcôngtrường- Có chứngchỉhuấn luyệnATVSLĐtheo quy định - Có xácnhậncủa chủ đầu tư đãlà chỉ huy trưởng củaítnhất 01 công trình xâylắp đường dâycấp điệnáp110kV trở lên cótínhchất,quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sátkỹthuậtphầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện có tốithiểu 05 nămkinhnghiệm xây lắp cáccông trìnhđiện,03 nămlà cán bộ kỹ thuật phầnđiệncông trình cấpđiện áp 110kV trở lên.-Có chứng chỉ huấnluyện ATVSLĐcònthời hạn theo quyđịnhCó xác nhậncủachủ đầu tư đã thi côngit nhất 01công trìnhđường dây có cấp điệnáp110kV trở lên ở vịtrí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giámsátkỹthuậtphầnxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xâydựng cótối thiểu 05 nămkinhnghiệm xây lắp cáccông trình điện,03nămlàm cán bộ kỹ thuậtphần xâydựng cáccông trình cấp điệnáp110kVtrở lên.- Cóchứng chỉ huấnluyệnATVSLĐ còn thời hạntheo quyđịnh.- Cóxácnhận của chủ đầu tưđã thicông ít nhất01công trình đườngdây cócấp điệnáp110kV trở lên ở vị trítươngđương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Nam Sơn - Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh và Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Yên Phong 4, tỉnh Bắc Ninh Các dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Nam Sơn - Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh và Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Yên Phong 4, tỉnh Bắc Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính các năm theo quy định tại phần tiêu chí đánh giá về năng lực kinh nghiệm chứng minh doanh thu của nhà thầu - Bảo lãnh dự thầu (bản SCAN) - Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định (file SCAN) - Các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng các yêu cầu của HSMT đối với các thiết bị chào thầu - Các cam kết bảo hành, bảo trì, các cam kết tuân thủ E -HSMT và bản SCAN các hợp đồng tương tự đã thực hiện mà nhà thầu kê khai trên webform - Các tài liệu chứng minh hàng hóa ưu đãi (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần Yêu cầu kỹ thuật – Chương V-E-HSMT. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 02 năm (Đối với dây dẫn, Sứ cách điện). Phải có tối thiểu 02 xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trong điều kiện khí hậu tương tự Việt Nam tối thiểu 02 năm. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá đến chân công trình (tại các TBA 110kV Nam Sơn - Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh; TBA 110kV Yên Phong 4, tỉnh Bắc Ninh) đã bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Giá các dịch vụ khác có liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài lieu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cam kết nghĩa vụ bảo hành, bảo trì theo quy định Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm –
Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). SĐT: 024 3825 6637. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37688833. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 2 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Dao nối đất trung tính 72kV-400A-31,5kA/1s- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tận dụng móng sứ đứng ngăn 112 | |
| 7 | Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chống sét van 110kV-10kA, Class 3, 1 phaPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 12 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 13 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 6 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 14 | Tủ đo lường 22kV | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 15 | Chống sét van 1 pha, 22kV bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | 3 | Quả | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 16 | Chống sét van 1 pha, 35kV bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | 3 | Quả | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 17 | Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA T2 (CRP5).Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ sa thải phụ tải(bao gồm):- Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ: 01 lô - Khóa điều khiển 2 vị trí ON/OFF các xuất tuyến 22-35kV: >=20 cái - Khối thử nghiệm : 01 lô- Vỏ tủ: 01 cái - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cải tạo tủ điều khiển - bảo vệ ngăn 112 (CRP3) bao gồm (Rơle bảo vệ so lệch khoảng cách F21: 01 bộ; phụ kiện lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng: trọn gói) | 1 | tủ | Phần cải tạo tủ điều khiển. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp đặt 09 Công tơ A cấp (bao gồm: Cung cấp đầy đủ các cáp mạch dòng, mạch áp loại (XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm, số lõi và tiết diện: 4x4,0mm2, 4x2,5mm2) kèm phụ kiện đấu nối (đầu cốt các loại, dây thít, kẹp...) | 1 | Tủ | Phần cải tạo, lắp đặt công tơ A cấp. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | LAN Swith IEC 61850 24 port RJ45, 100/1000Mb/s | 1 | Bộ | Thiết bị phần điều khiển máy tính, SCADA | ||
| 22 | Cải tạo tủ máy tính Gateway (Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ (Đầu cốt, biển tên cáp,..) | 1 | Lô | Phần cải tạo tủ Phần điều khiển máy tính, SCADA | ||
| 23 | Cáp mạng CAT 6/cáp quang để hoàn thiện hạng mục SCADA bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính,: Chi tiết cố định cáp…ống HDPE 32/25 bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 1 | lô | Phần vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cải tạo tủ nguồn 1 chiều 220VDC (Áptômát 1 pha loại 20A: 02 cái , Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ (đầu cốt, biển tên cáp, ....)) | 1 | Lô | Phần lắp đặt, cải tạo tủ nguồn 1 chiều 220VDC | ||
| 25 | Điều hòa 1 chiều 2 cục loại 12000BTU (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt: Áptômát 1 pha loại 20A, Dây đồng bọc 500V-Cu/PVC-2x4mm2,Ống nhựa luồn cáp điện D20, Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ) | 1 | Bộ | Phần kiến trúc, lắp đặt tại phòng Ắc quy | ||
| 26 | Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR300)-CN110-11/ACSR300 | 12 | Chuỗi | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR300)-CĐ-110-10/ACSR300 | 3 | Chuỗi | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Dây dẫn ACSR-300/39 | 315 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 697,5 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500 | 9 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500 | 27 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 (Kèm đầu cốt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 130 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-300 | 3 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Ngăn 132 | |
| 34 | Tclam bắt dây ACSR-300 với ống nhôm D80/70 | 12 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tclam bắt dây dẫn ACSR300 với dây dẫn ACSR300 | 7 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp song song bắt dây dẫn ACSR300 với dây dẫn ACSR300 | 12 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV | 3 | Trụ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | thay thế trụ cũ | |
| 38 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm, băng nhôm, số lõi và tiết diện (Loại 2x4; 7x1,5,4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5;10x1,5mm2..), dây tiếp địa và đầu cốt đầu cáp lực, biển thông tin đầu cáp, dây đồng bọc M120, M95 cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M95,M120, kẹp dây,…) | 1 | Lô | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Cờ tiếp địa mạ kẽm, dây tiếp địa 40x4 mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm-M12x40) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 40 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại sứ đứng 110kV | 3 | bộ | Phần tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại | Từ 112 sang 132 | |
| 41 | Thu hồi dây dẫn ACSR-300 | 15 | m | Phần thu hồi | Ngăn 112 | |
| 42 | Thu hồi trụ đỡ sứ đứng 110kV loại cao 5,2m | 3 | Trụ | Phần thu hồi | Ngăn 112 | |
| 43 | Móng máy biến áp 110kV (Theo thiết kế) | 1 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 44 | Móng trụ máy cắt 110kV (Theo thiết kế) | 2 | Móng | Phần xây dựng | Móng 3 pha | |
| 45 | Móng trụ biến dòng điện 110kV | 3 | Móng | Phần xây dựng | Móng 1 pha | |
| 46 | Móng trụ dao cách ly 110kV loại 3 pha | 9 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 47 | Móng trụ chống sét van 110kV | 3 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 48 | Móng sứ đứng 110kV | 3 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 49 | Móng trụ dao nối đất trung tính và chống sét van 72kV | 1 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 50 | Móng tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 1 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 51 | Móng ghế thao tác máy cắt (Theo thiết kế) | 2 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 52 | Móng cột Pooctich 11m | 4 | Móng | Phần xây dựng, cột, xà Pooctich 110kV | Cột, xà pooctích 110kV | |
| 53 | Hệ thống mương cáp ngoài trời(theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Thang máng cáp treo trần trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Ghế thao tác máy cắt (Theo thiết kế) | 2 | Bộ | Phần ghế thao tác máy cắt | ||
| 56 | Cột Pooctich 11m | 4 | Cột | Phần xây dựng, cột, xà Pooctich 110kV | ||
| 57 | Xà thép 10m | 2 | Bộ | Phần xây dựng, cột, xà Pooctich 110kV | Cột, xà pooctích 110kV | |
| 58 | Ống thép đen D200 thoát dầu sự cố | 1 | HT | Phần thoát dầu sự cố | kết nối vào hệ thống hiện hữu | |
| 59 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng, Xử lý giao chéo, hoàn trả mặt bằng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng (Thu gom, rải đá, phá dỡ, hoàn trả,…) | 1 | Lô | Phần xây dựng, phá dỡ hoàn trả mặt bằng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Rải đá nền trạm (Theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV cao 5,7m | 6 | Trụ | Phần thu hồi | ||
| 64 | Sứ đứng 110kV | 3 | Quả | Phần thu hồi | ||
| 65 | Phá dỡ thu hồi móng sứ đứng 110kV | 3 | Móng | Phá dỡ thu hồi móng sứ đỡ 110kV | ||
| 66 | Module cách ly sự cố nguồn | 1 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Module điều khiển | 1 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Module giám sát đầu vào | 1 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Module giao tiếp kiểu rơle với hệ thống máy tính | 1 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời 90 độ cho MBA (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy kiểu địa chỉ | 1 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm (Dây tín hiệu cho đầu báo Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm (loại chống cháy); Ống nhựa, đai ốp, măng xông D20, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, Kẹp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, .. ) | 1 | Lô | Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 1 | Bộ | Phần hạng mục Camera /Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:- Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ- Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ- Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 1 | Hộp | Phần hạng mục Camera /Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang, cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1.5mm, phụ kiện đấu nối ,…) | 1 | Lô | Phần hạng mục Camera /Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 2 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Ngăn MBA | |
| 78 | Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Ngăn 112 | |
| 79 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Dao nối đất trung tính 72kV-400A-31,5kA/1s- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Chống sét van 110kV-10kA, Class 3, 1 phaPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 87 | Tủ đo lường 22kV | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 88 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 6 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 89 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 90 | Chống sét van 1 pha, 22kV bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | 3 | Quả | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 91 | Chống sét van 1 pha, 35kV bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | 3 | Quả | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 92 | Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA T2 (CRP5).Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Tủ sa thải phụ tải(bao gồm):- Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ: 01 lô - Khóa điều khiển 2 vị trí ON/OFF các xuất tuyến 22-35kV: >=20 cái - Khối thử nghiệm : 01 lô- Vỏ tủ: 01 cái - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Lắp đặt 05 Công tơ A cấp (bao gồm: Cung cấp đầy đủ các cáp mạch dòng, mạch áp loại (XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm, số lõi và tiết diện: 4x4,0mm2, 4x2,5mm2) kèm phụ kiện đấu nối (đầu cốt các loại, dây thít, kẹp...) | 1 | Tủ | Phần cải tạo, lắp đặt công tơ A cấp. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | LAN Swith IEC 61850 24 port RJ45, 100/1000Mb/s | 1 | Bộ | Thiết bị phần điều khiển máy tính, SCADA | ||
| 96 | Cải tạo tủ máy tính Gateway (Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ (Đầu cốt, biển tên cáp,..) | 1 | Lô | Phần cải tạo tủ Phần điều khiển máy tính, SCADA | ||
| 97 | Cáp mạng CAT 6/cáp quang để hoàn thiện hạng mục SCADA bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính,: Chi tiết cố định cáp…ống HDPE 32/25 bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 1 | lô | Phần vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Cải tạo tủ nguồn 1 chiều 220VDC (Áptômát 1 pha loại 20A: 02 cái , Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ (đầu cốt, biển tên cáp, ....)) | 1 | Lô | Phần lắp đặt, cải tạo tủ nguồn 1 chiều 220VDC | ||
| 99 | Điều hòa 1 chiều 2 cục loại 12000BTU (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt: Áptômát 1 pha loại 20A, Dây đồng bọc 500V-Cu/PVC-2x4mm2,Ống nhựa luồn cáp điện D20, Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ) | 1 | Bộ | Phần kiến trúc, lắp đặt tại phòng Ắc quy | ||
| 100 | Dây dẫn ACSR 400 | 24 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Dây dẫn ACSR 300 | 84 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Kẹp T dây ACSR300 với ống nhôm D80/68 | 6 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Kẹp dây ACSR300 (lèo phụ từ thanh cái xuống DCL) | 3 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 387 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 22kV trong nhà | 27 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 22kV ngoài trời | 9 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm, băng nhôm, số lõi và tiết diện (Loại 2x4; 7x1,5,4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5;10x1,5mm2..), dây tiếp địa và đầu cốt đầu cáp lực, biển thông tin đầu cáp, dây đồng bọc M120, M95 cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M95,M120, kẹp dây,…) | 1 | Lô | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Cờ tiếp địa mạ kẽm, dây tiếp địa 40x4 mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm-M12x40) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 109 | Thu hồi dây dẫn ACSR 300 | 21 | m | Phần thu hồi | ||
| 110 | Móng máy biến áp 110kV (Theo thiết kế) | 1 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 111 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (Theo thiết kế) | 2 | Móng | Phần xây dựng | Móng 3 pha | |
| 112 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | 6 | Móng | Phần xây dựng | Móng 1 pha | |
| 113 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV | 6 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 114 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | 3 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 115 | Móng dao nối đất trung tính và chống sét van 72kV | 1 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 116 | Móng tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 1 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 117 | Móng ghế thao tác máy cắt (Theo thiết kế) | 2 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 118 | Hệ thống mương cáp ngoài trời(theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Mương cáp trong nhà (theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Thang máng cáp treo trần trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Ghế thao tác máy cắt (Theo thiết kế) | 2 | Bộ | Phần ghế thao tác máy cắt | ||
| 122 | Ống thép đen D200 thoát dầu sự cố | 1 | HT | Phần thoát dầu sự cố | Kết nối vào hệ thống hiện hữu | |
| 123 | Hố ga thoát dầu (Theo thiết kế) | 1 | Hố | Phần thoát dầu sự cố | ||
| 124 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng, Xử lý giao chéo, hoàn trả mặt bằng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng (Thu gom, bổ sung khối lượng rải đá, phá dỡ, hoàn trả,…) | 1 | Lô | Phần xây dựng, phá dỡ hoàn trả mặt bằng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | 2 | cái | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Modul điều khiển 1 đầu ra | 1 | Cái | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Điện trở cuối đường dây(Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | 2 | cái | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm (Dây tín hiệu cho đầu báo Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm (loại chống cháy); Ống nhựa, đai ốp, măng xông D20, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, Kẹp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, .. ) | 1 | Lô | Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bình chữa cháy bột ABC (4kg) | 2 | Bình | Phần thiết bị chữa cháy-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 (3kg) | 1 | Bình | Phần thiết bị chữa cháy-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB trạmcó cấp điện áp 110kV trở lên có các hàng hóa tương tựgói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đãtham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhàthầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầuthực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minhphần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liêndanh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đãhoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Ngoài ra, Nhà thầuphải có chức năng thực hiện hạng mục hệ thống phòngcháy chữa cháy đáp ứng tại điều 43 Nghị định79/2014/NĐ-CP của Chính Phủ. Trường hợp nhà thầukhông trực tiếp thực hiện các hạng mục: Cung cấp và lắpđặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thì có thể sử dụngnhà thầu phụ đặc biệt và cung cấp các tài liệu đáp ứngyêu cầu theo quy định tại Chương III của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết rằng hàng hóa được cung cấp theohợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theotiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hànghóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyếttật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trìnhsử dụng bình thường của hàng hóa. - Phải có Cam kết vềthời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp:Thời gian bảo hành là 18 tháng kể từ ngày nghiệm thuđưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kểtừ ngày giao hàng cuối cùng, tuỳ điều kiện nào đến trước.- Các nhà sản xuất Hàng hóa đối với hàng hóa nhà thầuchào thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵnsàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu đối với công tácbảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa cung cấpdịch vụ thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác với hàng hóa nhà thầu chào | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | Là kỹ sư điện hoặc xây dựng,-Có tốithiểu 05 năm kinh nghiệmxây lắp cáccôngtrìnhđiện, 03 nămkinhnghiệm ở vịtrí chỉ huytrưởng.-Có chứng chỉhànhnghề giám sát thicông xây dựngcôngtrình hang II trở lên.-Có chứng chỉbồidưỡng nghiệp vụ chihuy trưởngcôngtrường- Có chứngchỉhuấn luyệnATVSLĐtheo quy định - Có xácnhậncủa chủ đầu tư đãlà chỉ huy trưởng củaítnhất 01 công trình xâylắp đường dâycấp điệnáp110kV trở lên cótínhchất,quy mô tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sátkỹthuậtphầnđiện | 1 | Là kỹ sư điện có tốithiểu 05 nămkinhnghiệm xây lắp cáccông trìnhđiện,03 nămlà cán bộ kỹ thuật phầnđiệncông trình cấpđiện áp 110kV trở lên.-Có chứng chỉ huấnluyện ATVSLĐcònthời hạn theo quyđịnhCó xác nhậncủachủ đầu tư đã thi côngit nhất 01công trìnhđường dây có cấp điệnáp110kV trở lên ở vịtrí tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giámsátkỹthuậtphầnxây dựng | 1 | Là kỹ sư xâydựng cótối thiểu 05 nămkinhnghiệm xây lắp cáccông trình điện,03nămlàm cán bộ kỹ thuậtphần xâydựng cáccông trình cấp điệnáp110kVtrở lên.- Cóchứng chỉ huấnluyệnATVSLĐ còn thời hạntheo quyđịnh.- Cóxácnhận của chủ đầu tưđã thicông ít nhất01công trình đườngdây cócấp điệnáp110kV trở lên ở vị trítươngđương. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi