Gói thầu: Gói thàu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119167-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thàu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211048931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 14 tỷ đồng tại Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND TP Hà Nội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 11:10:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,554,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máyđào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông ≥7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Cần trục sức nâng tối thiểu 2T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ep cọc BTCT, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thàu số 06: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Viên Sơn (GĐ2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 14 tỷ đồng tại Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND TP Hà Nội)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433618176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phương Đông Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433618176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433618176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD
1Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mối nối
11Bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,9m3
12Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,989100m2
13Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,885tấn
14Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,339tấn
15Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,178tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,178tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,808100m
19Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,684100m
20Cọc thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,863m3
23Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,863m3
24Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,887m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,985100m3
26Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,214100m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,465m3
28Ván khuôn bê tông lót đài cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277100m2
29Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m2
30Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,183m3
31Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,504100m2
32Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,305100m2
33Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,305tấn
34Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,006tấn
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,815tấn
36Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,05m3
37Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,465100m2
38Bê tông lót móng, dầm, giằng tường chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,884m3
39Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
40Bê tông móng, dầm, giằng tường chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,555m3
41Ván khuôn dầm giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,596100m2
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,406tấn
43Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233tấn
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
45Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,019m3
46Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,218m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
48Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
49Bê tông lót móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,034m3
50Ván khuôn bê tông lót móng bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
51Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,883m3
52Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
53Cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
54Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
55Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,733m3
56Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,531m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,944m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,944m2
59Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,991m2
60Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,797m3
61Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,935m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,05m2
63Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
64Ván khuôn nắp đan bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
67Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,273m3
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,97100m2
69Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,023tấn
70Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519tấn
71Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,215tấn
72Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,338m3
73Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,759100m2
74Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,994100m2
75Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,323tấn
76Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,991tấn
77Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,818tấn
78Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,694m3
79Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,192100m2
80Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,543tấn
81Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,96m3
82Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,307100m2
83Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,389tấn
84Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,667tấn
85Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,94m3
86Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,152100m2
87Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,529tấn
88Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,645tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,935m3
90Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,992100m2
91Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784tấn
92Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,068tấn
93Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,068tấn
94Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,106100m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,814m3
96Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật263,57m3
97Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,728m3
98Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,034m3
99Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,561m3
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
101Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
102Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
103Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
104Nylon lót chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,994m2
105Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,379m3
106Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,299m3
107Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m2
108Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
109Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176tấn
110Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m3
111Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,561m3
112Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,513m3
113Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,893m2
115Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
116Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,208m2
117Kẻ rãnh đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,64md
118Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,812m3
119Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,711100m3
120Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,424m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,583m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật730,566m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.747,317m2
124Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật738,948m2
125Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.461,298m2
126Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật814,197m2
127Căng lưới thép trát tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật766,194m2
128Chèn xốp khe co giãn 30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18md
129Bơm MS SEALANT khe co giãn định mức 220ml/1md hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,961 lit
130Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,48m
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật811,042m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.761,76m2
133Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.246,654m2
134Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
135Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,71m2
136Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,016m2
137Trần nhôm Clip-in 600x600x0,8mm (Tham khảo Austrong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,902m2
138Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,902m2
139Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,064m3
140Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,717m2
141Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,183m2
142Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,183m2
143Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18lỗ
144Sản xuất khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
145Lắp dựng khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
146Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,32m2
147Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,76m3
148Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,925m2
149Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,865m2
150Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
151Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8md
152Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,213m2
153Trụ tay vịn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,447tấn
155Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,142m2
156Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,146tấn
157Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,24m2
158Gia công râu thép lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
159Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,294m2
160SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,425m2
161SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,250.0
162SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,32m2
163SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,9m2
164SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
165SX vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,075m2
166SX vách kính mặt dựng nhôm hệ, kính dày 10,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,8m2
167Gia công, lắp đặt cửa chống cháy EI 60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Bản lề InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
169Chốt âm cánh phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Tay co thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,455m2
173Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,875m2
174Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,068tấn
175Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,96m2
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,686m2
177Lam chắn nắng Austrong dày 0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,914m2
178Lắp đặt lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,914m2
179Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,349100m2
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn led lớp học bóng đôi 18x2W + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng led bóng đơn 18x1W + cần công sơn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
4Lắp đặt đèn led downlight D110 công suất 1x12W, 220V lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
5Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
6Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
7Lắp đặt quạt điện treo tường D250 công suất 1x30W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
17MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
18MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
19MCB 16A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20MCB 20A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
21MCB 50A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
22MCB 32A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23MCCB 50A-3P, ICU =18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24MCCB 100A-3P, ICU =22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
26Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
27Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
28Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
29Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
30Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
31Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
32Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật284m
33Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật890m
34Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.460m
35Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.160m
36Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 (Tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
37Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 (Tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
38Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 (Tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
39Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật445m
40Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.230m
41Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
42Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142m
43Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.592m
44Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.320m
45Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
46Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84hộp
47Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236hộp
48Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33hộp
49Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
50Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
51Lắp đặt hạt ổ cắm HDMI loại gập 90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
52Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng lanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
53Mặt ổ cắm 2 lỗ (1 mạng lan + 1 HDMI)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
54Mặt ổ cắm HDMI 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
55Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
56Lắp đặt đế nhựa chống cháy lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
57Lắp đặt SWITCH 8 PORTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Lắp đặt SWITCH 48 PORTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
60Giá đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
61Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật890m
62Cáp HDMI chống nhiễu loại 10m/cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
63Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175m
64Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
65Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
66Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
67Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
68Hộp chia ngả D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
69Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
70Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,44m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324100m3
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
73Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cọc
74Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
75Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m
76Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
77Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cái
78Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
79Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
80Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
83Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
84Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
85Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
86Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
89Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
90Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
91Lắp đặt kệ InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
92Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
93Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
95Lắp đặt van phao cơ D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
99Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
101Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
103Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
104Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
105Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
106Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
107Van chặn PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
109Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
117Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61cái
118Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
123Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
124Tê đều thép tráng kẽm D15x15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
125Rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
128Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
131Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79cái
134Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
135Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
136Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
137Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
138Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
139Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
140Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
141Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
146Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
147Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59cái
149Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
150Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
151Lắp đăt cút nhựa uPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
154Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
155Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
156Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
158Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
159Y nhựa PVC D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Tê nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
161Tê nhựa uPVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Tê nhựa uPVC D48/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Côn thu uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
165Côn thu uPVC D48/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
167Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
168Tê kiểm tra uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
170Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
171Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
172Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
173Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
174Măng sông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
175Măng sông nhựa uPVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
177Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,43100m
178Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
179Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
180Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
181Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
182Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
184Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
185Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143cái
C NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG - PHẦN XD
1Bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,163100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
11Bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,163m3
12Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,279100m2
13Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,714tấn
14Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,727tấn
15Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,049tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,049tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,872100m
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,644100m
20Cọc thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
23Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
24Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,672m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,813100m3
26Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,064100m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,748m3
28Ván khuôn bê tông lót đài cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243100m2
29Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m2
30Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,037m3
31Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,357100m2
32Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,595100m2
33Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,973tấn
34Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,168tấn
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,891tấn
36Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,629m3
37Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,375100m2
38Bê tông lót móng dầm, giằng tường, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,565m3
39Ván khuôn móng dầm, giằng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
40Bê tông móng dầm, giằng tường, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,781m3
41Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435100m2
42Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
43Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
44Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
45Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,414m3
46Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,218m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
48Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
49Bê tông lót móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,034m3
50Ván khuôn bê tông lót móng bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
51Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,883m3
52Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
53Cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
54Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
55Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,733m3
56Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,531m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,944m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,944m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,991m2
60Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,797m3
61Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,935m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,05m2
63Bê tông tấm đan, nắp bể đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
64Ván khuôn nắp đan, nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
67Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,305m3
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,078100m2
69Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,788tấn
70Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,754tấn
71Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,743tấn
72Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,143m3
73Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,268100m2
74Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,874100m2
75Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,106tấn
76Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,965tấn
77Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,82tấn
78Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,464m3
79Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,775100m2
80Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,273tấn
81Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,377m3
82Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,804100m2
83Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,834tấn
84Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4tấn
85Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,875m3
86Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,349100m2
87Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,482tấn
88Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,532tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,47m3
90Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m2
91Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,698tấn
92Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,589tấn
93Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,589tấn
94Sản xuất xà gồ thép mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468tấn
96Gia công khung thép mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,291tấn
97Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,291tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,357m2
99Bu lông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
100Bu lông D18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
101Bu lông D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
102Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,54100m2
103Mái aluminium dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,7m2
104Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,468m3
105Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,575m3
106Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,95m3
107Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,537m3
108Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,334m3
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
110Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
111Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,419m3
112Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
113Nylon lót chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,994m2
114Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,052m3
115Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,299m3
116Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m2
117Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,411tấn
118Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311tấn
119Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
120Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,887m3
121Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,378m3
122Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428m3
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,893m2
124Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
125Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,208m2
126Kẻ rãnh đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,64md
127Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,361m3
128Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,236100m3
129Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,131m3
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,633m2
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật620,297m2
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.595,241m2
133Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật699,754m2
134Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.267,314m2
135Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật845,024m2
136Căng lưới thép trát tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật795,938m2
137Chèn xốp khe co giãn 30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40md
138Bơm MS SEALANT khe co giãn định mức 220ml/1md hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,81 lit
139Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,6m
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật683,823m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.407,333m2
142Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.161,041m2
143Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật504m2
144Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,32m2
145Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,458m2
146Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,458m2
147Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,672m3
148Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,332m2
149Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,844m2
150Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,844m2
151Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16lỗ
152Sản xuất khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
153Lắp dựng khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
154Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
155Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,811m3
156Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,825m2
157Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,037m2
158Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
159Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,93md
160Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,788m2
161Trụ tay vịn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
163Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,193m2
164Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,906tấn
165Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,134m2
166Gia công râu thép lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
167Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,237m2
168SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,125m2
169SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,20.0
170SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,45m2
171SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,04m2
172SX cửa sổ cửa nhôm loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
173SX vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,695m2
174SX vách kính mặt dựng nhôm hệ, kính dày 10,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,88m2
175Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,335m2
176Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,575m2
177Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,496tấn
178Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,32m2
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,854m2
180Lam chắn nắng Austrong dày 0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,454m2
181Lắp đặt lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,454m2
182Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,528100m2
D NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn lớp học led bóng đôi 18x2W + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng dài 1.2m, bóng đơn led(1x18)W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
3Lắp đặt đèn Downlight D155/16W công suất 1x16W, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
4Lắp đặt đèn Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
6Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
7Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
8Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
16MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
17MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
18MCB 32A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19MCB 40A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20MCB 25A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21MCCB 40A-3P, ICU =18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
22MCCB 100A-3P, ICU =22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
24Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
25Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
26Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
27Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
28Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
29Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
30Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166m
31Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật630m
32Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.760m
33Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.980m
34Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 (Tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
35Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
36Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83m
37Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật337m
38Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật880m
39Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
40Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
41Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.135m
42Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.790m
43Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
44Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270hộp
45Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật362hộp
46Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
47Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
48Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m
49Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
50Lắp đặt hạt ổ cắm HDMI loại gập 90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Mặt ổ cắm mạng lan 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
52Mặt ổ cắm 2 lỗ (1 mạng lan + 1 điện thoại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Mặt ổ cắm 2 lỗ (1 mạng lan + 1 HDMI)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Mặt ổ cắm HDMI 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
56Lắp đặt đế nhựa chống cháy lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
57Lắp đặt SWITCH 16 PORTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt SWITCH 8 PORTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Giá đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật427m
62Cáp HDMI chống nhiễu loại 10m/cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
64Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165m
65Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
66Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
67Hạt ổ cắm điện thoại RJ11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
69Phiến đấu dây 10 đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
70Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
71Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,11m3
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m3
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
74Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
75Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m
76Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
77Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63m
78Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242cái
79Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
80Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
81Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
84Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
85Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
86Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
90Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
91Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
92Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
93Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
94Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
96Lắp đặt van phao cơ D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
100Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
102Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
104Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
105Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
106Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
108Van chặn PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
110Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
118Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
119Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
122Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
124Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
125Tê đều thép tráng kẽm D15x15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
126Rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
129Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
132Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112cái
135Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
136Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
138Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
139Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
140Măng sông PPR ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Măng sông PPR ren trong D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
143Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
148Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
149Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
151Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
152Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
153Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
155Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
156Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
157Y nhựa uPVC D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
159Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
160Tê nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
164Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
165Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
166Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
167Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
168Măng sông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
169Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
170Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
172Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
173Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
174Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
175Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
177Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87cái
178Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174cái
E NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XD
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mối nối
11Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,163m3
12Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,969100m2
13Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,196tấn
14Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,285tấn
15Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,903tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,903tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,552100m
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284100m
20Cọc thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,638m3
23Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
24Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,996m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,653100m3
26Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,787100m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,996m3
28Ván khuôn bê tông lót đài cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m2
29Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,509100m2
30Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,411m3
31Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,911100m2
32Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,612100m2
33Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,612tấn
34Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,129tấn
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,654tấn
36Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
37Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,374100m2
38Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,564m3
39Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,998m3
40Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364100m2
41Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,307tấn
42Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,663m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
44Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m3
45Bê tông lót móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
46Ván khuôn bê tông lót móng bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
47Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,655m3
48Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
49Cốt thép móng bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
50Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
51Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,327m3
52Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,99m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,99m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,915m2
56Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,774m3
57Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,905m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
59Bê tông tấm đan, nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
60Ván khuôn nắp đan, nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
63Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,727m3
64Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,471100m2
65Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,924tấn
66Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,764tấn
67Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,526m3
68Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,499100m2
69Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,861100m2
70Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,205tấn
71Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,996tấn
72Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,021tấn
73Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,24m3
74Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,733100m2
75Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,679tấn
76Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,339m3
77Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
78Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
79Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,264m3
81Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m2
82Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,897tấn
84Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,897tấn
85Bu lông D20x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
86Bu lông D20x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
88Lắp dựng giằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
89Bu lông D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,951tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,951tấn
92Gia công khung thép mái lấy sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
93Lắp đặt khung thép mái lấy sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
94Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật561 lỗ khoan
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật526,933m2
96Bu lông M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
97Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,519m3
98Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,511m3
99Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường hồi, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,321m3
100Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,826m3
101Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9m3
102Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,375100m3
103Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,62m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,475m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,136m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật721,396m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật291,659m2
108Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật524,355m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật453,276m2
110Căng lưới thép trát tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,986m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,032m
112Đắp chi tiết logo thể thaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,611m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.990,686m2
115Xử lý mài nền trước khi sơn EpoxyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật356,064m2
116Sơn Epoxy nền sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật356,064m2
117Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,889m2
118Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m2
119Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,92m2
121Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,642m2
122Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,145m2
123Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,145m2
124Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,214m2
125Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,214m2
126Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
127Sản xuất khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
128Lắp dựng khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
129Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,08m2
130Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,163m3
131Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,306m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,41m2
133Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,775100m2
134Mái kính lấy sáng dày 10.38mm...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,989m2
135Chân nhện đỡ mái kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
136Lam chắn nắng Austrong dày 0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,169m2
137Lắp đặt lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,169m2
138Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338tấn
139Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,162m2
140Gia công râu thép lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
141Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,374m2
142Lắp đặt khung Inox cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật994,5kg
143Kính cường lực dày 10mm cửa InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5m2
144Bản lề cối cửa InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
145Tay nắm cửa InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
146Nẹp sập kính (đế sập nhôm) cửa InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,5md
147SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,175m2
148SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
149SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa mở hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
150SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,91m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,095m2
152Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,91m2
153Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484tấn
154Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,897m2
156Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,361100m2
F NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng dài 1.2m, bóng led đôi 2(1x18)W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
3Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 35W lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt đèn led pha công suất 1x50W gắn tường chiếu rọi xuống sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt đèn led pha công suất 1x70W gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
13MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14MCB 16A-1P, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15MCB 63A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510m
18Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.480m
19Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255m
20Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242m
21Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
22Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
23Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
24Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50hộp
25Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
26Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,44m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234100m3
28Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
30Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165m
31Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34m
32Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39m
33Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165cái
34Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
36Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
39Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
40Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
41Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
45Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
46Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
52Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
54Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
59Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
60Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Tê đều thép tráng kẽm D15x15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
62Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
65Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
66Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
73Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
75Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
76Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
78Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
79Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Y nhựa uPVC D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
83Tê nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Côn thu uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Măng sông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
94Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
96Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
98Y nhựa uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Côn thu nhựa uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
102Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
103Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
G SÂN , BÓ VỈA, KÈ ĐÁ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,121100m3
2Lớp Nylon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.158m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,1m3
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,55m3
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5m3
6Lát gạch TerrazzoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.151m2
7Đá bó vỉa bồn cây KT 150x100x750mm vát cạnh R20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175md
8Lắp dựng bó vỉa bồn cây KT 150x100x750mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175m
9Thi công lớp đá bây dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,575100m3
10Thi công lớp đá mạt dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m3
11Thi công thảm cỏ nhân tạo max pro 9 cao 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.050m2
12Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5m3
13Rải hạt cao su định mức 5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.250kg
14Xử lý mài nền đường pitch trước khi sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m2
15Sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m2
16Cây sang H>=7m, đường kính 20-25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cây
17Cây nhội H>=7m, đường kính 20-25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cây
18Cây muồng hoàng yến H>=7m, đường kính 20-25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cây
19Cây Bàng đài loan H>=7m, đường kính 20-25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cây
20Cây hoàng nam H>=7m, đường kính 15-20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cây
21Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3106m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0182100m3
23Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2649100m3
24Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7177m3
25Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0726100m2
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,774m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,5121m3
28Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0136100m3
29Vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2661m2
30Ống nhựa PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1815100m
31Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6766m3
32Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1016100m2
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0372tấn
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1835tấn
H CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN130Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,14100m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 63A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 250A, ICU=42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Đầu cốt đồng bọc nhôm M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp công tơ 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cắt nền đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật342md
13Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,65m3
14Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,65m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,825m3
17Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,444m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,804100m3
20Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,91100m3
21Băng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật544md
22Xếp gạch bê tông đặc rãnh đặt cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.896viên
23Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,72cái
24Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370m
25Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật370m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
27Cột thép liền cần đơn cao 8m, dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Bóng Led 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
30Lắp đặt ống gen D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
31Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Aptomat 1 pha 5A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Bu lông + Ecu M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
35Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
36Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
37Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34m
39Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
40Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
41Bu lông M24x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
42Thanh thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
43Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
I CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,55m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158100m3
4Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m3
5Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 3m3; H = 40mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Rọ hút đồng DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Van đồng 2 chiều DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Van đồng 2 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
9Van đồng 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Kép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Rắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Nút bịt PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Nút bịt PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Đai khởi thủy HDPE-D110x1.1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Khâu nối ren ngoài D50-1.1/2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x40,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
26Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1100m
27Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
28Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật373m
29Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,99100m
30Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74m
31Cắt nền bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70md
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,99m3
33Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360,218m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,722100m3
36Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88100m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,89m3
38Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,357100m2
39Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,916m3
40Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,72m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật584,913m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,63m2
43Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,608m3
44Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,63100m2
45Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,531tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,207m3
47Ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,425100m2
48Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,934tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật441cấu kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,28%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máyđào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt8
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu4
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt4
12 Máy cắt, uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt bê tông ≥7,5kw Cắt bê tông, còn sử dụng tốt4
14 Máy hàn23KW Còn sử dụng tốt2
15 Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw Còn sử dụng tốt4
16 Cần trục sức nâng tối thiểu 2T Có kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn Ep cọc BTCT, có kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->