Gói thầu: Gói thàu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thàu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 14 tỷ đồng tại Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND TP Hà Nội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 11:10:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,554,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.978.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máyđào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Cần trục sức nâng tối thiểu 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ep cọc BTCT, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thàu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Viên Sơn (GĐ2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 14 tỷ đồng tại Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND TP Hà Nội) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433618176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 11 | Bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,989 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,885 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,339 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,808 | 100m |
| 19 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,863 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,863 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,887 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,465 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,183 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,006 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,815 | tấn |
| 36 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, dầm, giằng tường chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, dầm, giằng tường chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,555 | m3 |
| 41 | Ván khuôn dầm giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,019 | m3 |
| 46 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,218 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót móng bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,883 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 54 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,944 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,944 | m2 |
| 59 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,991 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | m3 |
| 61 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,935 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,05 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 64 | Ván khuôn nắp đan bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 67 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,273 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,023 | tấn |
| 70 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,215 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,338 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,759 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,994 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,323 | tấn |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,991 | tấn |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,818 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,694 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,192 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,543 | tấn |
| 81 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,389 | tấn |
| 84 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,94 | m3 |
| 86 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,152 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | tấn |
| 88 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,935 | m3 |
| 90 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | tấn |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,068 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,068 | tấn |
| 94 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,106 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,814 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,57 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,728 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,034 | m3 |
| 99 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,561 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 104 | Nylon lót chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,994 | m2 |
| 105 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,379 | m3 |
| 106 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 109 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 110 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,561 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,513 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,893 | m2 |
| 115 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,208 | m2 |
| 117 | Kẻ rãnh đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,64 | md |
| 118 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,812 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,711 | 100m3 |
| 120 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,424 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,583 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 730,566 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.747,317 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 738,948 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.461,298 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 814,197 | m2 |
| 127 | Căng lưới thép trát tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 766,194 | m2 |
| 128 | Chèn xốp khe co giãn 30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | md |
| 129 | Bơm MS SEALANT khe co giãn định mức 220ml/1md hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 1 lit |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,48 | m |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 811,042 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.761,76 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.246,654 | m2 |
| 134 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,71 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,016 | m2 |
| 137 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0,8mm (Tham khảo Austrong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,902 | m2 |
| 138 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,902 | m2 |
| 139 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,064 | m3 |
| 140 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,717 | m2 |
| 141 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,183 | m2 |
| 142 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,183 | m2 |
| 143 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | lỗ |
| 144 | Sản xuất khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 145 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 146 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 147 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,76 | m3 |
| 148 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,925 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,865 | m2 |
| 150 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | md |
| 152 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,213 | m2 |
| 153 | Trụ tay vịn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 155 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,142 | m2 |
| 156 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,24 | m2 |
| 158 | Gia công râu thép lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 159 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,294 | m2 |
| 160 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,425 | m2 |
| 161 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | 0.0 |
| 162 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 163 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9 | m2 |
| 164 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 165 | SX vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,075 | m2 |
| 166 | SX vách kính mặt dựng nhôm hệ, kính dày 10,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 167 | Gia công, lắp đặt cửa chống cháy EI 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Bản lề Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Chốt âm cánh phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Tay co thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,455 | m2 |
| 173 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,875 | m2 |
| 174 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,068 | tấn |
| 175 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,96 | m2 |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,686 | m2 |
| 177 | Lam chắn nắng Austrong dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,914 | m2 |
| 178 | Lắp đặt lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,914 | m2 |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,349 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led lớp học bóng đôi 18x2W + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng led bóng đơn 18x1W + cần công sơn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight D110 công suất 1x12W, 220V lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện treo tường D250 công suất 1x30W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 17 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 19 | MCB 16A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | MCB 32A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | MCCB 50A-3P, ICU =18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | MCCB 100A-3P, ICU =22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 26 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 27 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 31 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 890 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.460 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.160 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 (Tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 (Tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 (Tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.592 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.320 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 46 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | hộp |
| 47 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 49 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 50 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt hạt ổ cắm HDMI loại gập 90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 52 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 53 | Mặt ổ cắm 2 lỗ (1 mạng lan + 1 HDMI) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Mặt ổ cắm HDMI 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 57 | Lắp đặt SWITCH 8 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt SWITCH 48 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 60 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 890 | m |
| 62 | Cáp HDMI chống nhiễu loại 10m/cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 68 | Hộp chia ngả D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 69 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 70 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,44 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 74 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 75 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 76 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 77 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 78 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 80 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 85 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 89 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 107 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 117 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 125 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 131 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 134 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 139 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 146 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 147 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 149 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 150 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 155 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 156 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 158 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Y nhựa PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Tê nhựa uPVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Tê nhựa uPVC D48/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Côn thu uPVC D48/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Tê kiểm tra uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 170 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 171 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 172 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 173 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 174 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 179 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 180 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 184 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 185 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 11 | Bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,163 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,279 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,714 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,727 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,049 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,049 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,872 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 24 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,672 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,813 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,748 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,037 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,357 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,595 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,973 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,168 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,891 | tấn |
| 36 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,629 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng dầm, giằng tường, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dầm, giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng dầm, giằng tường, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,781 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,414 | m3 |
| 46 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,218 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót móng bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,883 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 54 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,944 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,944 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,991 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | m3 |
| 61 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,935 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,05 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, nắp bể đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 64 | Ván khuôn nắp đan, nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 67 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,305 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,078 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,788 | tấn |
| 70 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,743 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,143 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,268 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,874 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | tấn |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,965 | tấn |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,82 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,464 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,775 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,273 | tấn |
| 81 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,377 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | tấn |
| 84 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,875 | m3 |
| 86 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,349 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | tấn |
| 88 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 90 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,589 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,589 | tấn |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 96 | Gia công khung thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,291 | tấn |
| 97 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,291 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,357 | m2 |
| 99 | Bu lông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 100 | Bu lông D18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Bu lông D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 102 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | 100m2 |
| 103 | Mái aluminium dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,7 | m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,468 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,575 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,95 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,537 | m3 |
| 108 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,334 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,419 | m3 |
| 112 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 113 | Nylon lót chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,994 | m2 |
| 114 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,052 | m3 |
| 115 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 118 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 119 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,887 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,378 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,893 | m2 |
| 124 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,208 | m2 |
| 126 | Kẻ rãnh đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,64 | md |
| 127 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,361 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | 100m3 |
| 129 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,131 | m3 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,633 | m2 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620,297 | m2 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.595,241 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 699,754 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.267,314 | m2 |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 845,024 | m2 |
| 136 | Căng lưới thép trát tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 795,938 | m2 |
| 137 | Chèn xốp khe co giãn 30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | md |
| 138 | Bơm MS SEALANT khe co giãn định mức 220ml/1md hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 1 lit |
| 139 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,6 | m |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683,823 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.407,333 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.161,041 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,32 | m2 |
| 145 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,458 | m2 |
| 146 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,458 | m2 |
| 147 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,672 | m3 |
| 148 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,332 | m2 |
| 149 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,844 | m2 |
| 150 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,844 | m2 |
| 151 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | lỗ |
| 152 | Sản xuất khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 153 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 154 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 155 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,811 | m3 |
| 156 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,825 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,037 | m2 |
| 158 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 159 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | md |
| 160 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,788 | m2 |
| 161 | Trụ tay vịn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 163 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,193 | m2 |
| 164 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | tấn |
| 165 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,134 | m2 |
| 166 | Gia công râu thép lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 167 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,237 | m2 |
| 168 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,125 | m2 |
| 169 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | 0.0 |
| 170 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,45 | m2 |
| 171 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 172 | SX cửa sổ cửa nhôm loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 173 | SX vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,695 | m2 |
| 174 | SX vách kính mặt dựng nhôm hệ, kính dày 10,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,88 | m2 |
| 175 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,335 | m2 |
| 176 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,575 | m2 |
| 177 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | tấn |
| 178 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,32 | m2 |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,854 | m2 |
| 180 | Lam chắn nắng Austrong dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,454 | m2 |
| 181 | Lắp đặt lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,454 | m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,528 | 100m2 |
| D | NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led bóng đôi 18x2W + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng dài 1.2m, bóng đơn led(1x18)W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight D155/16W công suất 1x16W, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 8 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 16 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | MCB 25A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | MCCB 40A-3P, ICU =18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | MCCB 100A-3P, ICU =22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 24 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 28 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 29 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.760 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.980 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 (Tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.135 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.790 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 44 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | hộp |
| 45 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 48 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m |
| 49 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt hạt ổ cắm HDMI loại gập 90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Mặt ổ cắm mạng lan 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 52 | Mặt ổ cắm 2 lỗ (1 mạng lan + 1 điện thoại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Mặt ổ cắm 2 lỗ (1 mạng lan + 1 HDMI) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Mặt ổ cắm HDMI 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt SWITCH 16 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt SWITCH 8 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427 | m |
| 62 | Cáp HDMI chống nhiễu loại 10m/cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 66 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 67 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 69 | Phiến đấu dây 10 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 71 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,11 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 75 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 76 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 77 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 78 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | cái |
| 79 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 81 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 86 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 108 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 118 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 126 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 132 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 140 | Măng sông PPR ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Măng sông PPR ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 149 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 151 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 152 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 153 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 156 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 157 | Y nhựa uPVC D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 159 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 160 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 164 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 168 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 169 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 172 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 173 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 174 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 177 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 178 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cái |
| E | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 11 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,163 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,969 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,285 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,552 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,996 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,787 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,996 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,411 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,911 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,612 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,612 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,129 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,654 | tấn |
| 36 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,564 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,998 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 42 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,663 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông lót móng bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,655 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép móng bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 50 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,327 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,99 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,99 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,915 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | m3 |
| 57 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,905 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 60 | Ván khuôn nắp đan, nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 63 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,727 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,471 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | tấn |
| 66 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,764 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,526 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,499 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,205 | tấn |
| 71 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,996 | tấn |
| 72 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,021 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,24 | m3 |
| 74 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,733 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,679 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,339 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 79 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,264 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,897 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,897 | tấn |
| 85 | Bu lông D20x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 86 | Bu lông D20x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 89 | Bu lông D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,951 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,951 | tấn |
| 92 | Gia công khung thép mái lấy sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 93 | Lắp đặt khung thép mái lấy sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 94 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1 lỗ khoan |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 526,933 | m2 |
| 96 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 97 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,519 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,511 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường hồi, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,321 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,826 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,375 | 100m3 |
| 103 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,62 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,475 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,136 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 721,396 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,659 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 524,355 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,276 | m2 |
| 110 | Căng lưới thép trát tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,986 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,032 | m |
| 112 | Đắp chi tiết logo thể thao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,611 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.990,686 | m2 |
| 115 | Xử lý mài nền trước khi sơn Epoxy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,064 | m2 |
| 116 | Sơn Epoxy nền sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,064 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,889 | m2 |
| 118 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m2 |
| 119 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,92 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,642 | m2 |
| 122 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,145 | m2 |
| 123 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,145 | m2 |
| 124 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,214 | m2 |
| 125 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,214 | m2 |
| 126 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | lỗ |
| 127 | Sản xuất khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 128 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 129 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 130 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,163 | m3 |
| 131 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,306 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,41 | m2 |
| 133 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,775 | 100m2 |
| 134 | Mái kính lấy sáng dày 10.38mm... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,989 | m2 |
| 135 | Chân nhện đỡ mái kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 136 | Lam chắn nắng Austrong dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,169 | m2 |
| 137 | Lắp đặt lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,169 | m2 |
| 138 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,162 | m2 |
| 140 | Gia công râu thép lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,374 | m2 |
| 142 | Lắp đặt khung Inox cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 994,5 | kg |
| 143 | Kính cường lực dày 10mm cửa Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 144 | Bản lề cối cửa Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 145 | Tay nắm cửa Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 146 | Nẹp sập kính (đế sập nhôm) cửa Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,5 | md |
| 147 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | m2 |
| 148 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 149 | SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa mở hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 150 | SX vách nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,095 | m2 |
| 152 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 153 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,897 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,361 | 100m2 |
| F | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng dài 1.2m, bóng led đôi 2(1x18)W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 35W lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led pha công suất 1x50W gắn tường chiếu rọi xuống sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led pha công suất 1x70W gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 13 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | MCB 16A-1P, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | MCB 63A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.480 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 24 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 26 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,44 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 30 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 31 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 32 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 33 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 34 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 41 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 54 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 66 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 76 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Y nhựa uPVC D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 94 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 96 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Y nhựa uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Côn thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 102 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 103 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| G | SÂN , BÓ VỈA, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.158 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,1 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,55 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.151 | m2 |
| 7 | Đá bó vỉa bồn cây KT 150x100x750mm vát cạnh R20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | md |
| 8 | Lắp dựng bó vỉa bồn cây KT 150x100x750mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 9 | Thi công lớp đá bây dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá mạt dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 11 | Thi công thảm cỏ nhân tạo max pro 9 cao 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 13 | Rải hạt cao su định mức 5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.250 | kg |
| 14 | Xử lý mài nền đường pitch trước khi sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m2 |
| 15 | Sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m2 |
| 16 | Cây sang H>=7m, đường kính 20-25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cây |
| 17 | Cây nhội H>=7m, đường kính 20-25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 18 | Cây muồng hoàng yến H>=7m, đường kính 20-25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 19 | Cây Bàng đài loan H>=7m, đường kính 20-25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 20 | Cây hoàng nam H>=7m, đường kính 15-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| 21 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3106 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2649 | 100m3 |
| 24 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7177 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0726 | 100m2 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,774 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5121 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m3 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2661 | m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1815 | 100m |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6766 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| H | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 63A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 250A, ICU=42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng bọc nhôm M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cắt nền đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | md |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,65 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,65 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,825 | m3 |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,444 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m3 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 544 | md |
| 22 | Xếp gạch bê tông đặc rãnh đặt cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.896 | viên |
| 23 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,72 | cái |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 27 | Cột thép liền cần đơn cao 8m, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Bóng Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 31 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 5A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Bu lông + Ecu M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 35 | Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 36 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 39 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 41 | Bu lông M24x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 42 | Thanh thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 43 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,55 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q = 3m3; H = 40m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Nút bịt PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Nút bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy HDPE-D110x1.1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài D50-1.1/2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x40, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | 100m |
| 30 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 31 | Cắt nền bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | md |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,218 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,89 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,357 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,916 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,72 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 584,913 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,63 | m2 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,608 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,207 | m3 |
| 47 | Ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,934 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441 | cấu kiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,28% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.978.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 5 tấn | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máyđào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 8 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 4 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông ≥7,5kw | Cắt bê tông, còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Cần trục sức nâng tối thiểu 2T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn | Ep cọc BTCT, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi