Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119581-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211118599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 11:54:00 đến ngày 2021-11-26 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,852,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự gói thầu, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự gói thầu, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông có chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san công suất ≥30 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước ≥ 3m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu lốp
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng + đảm bảo giao thông
Đường giao thông liên xã Trường Thịnh đi Hoa Sơn, Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa ( Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 17 Phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới _ICT. Địa chỉ: Số 216, tổ 12, phường Phú Lương, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa ( Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết hết ngày 30/09/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết 30/09/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa ( Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa (Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa ( Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
1Đào hữu cơ đất cấp 1 (thủ công)Chương V81,208m3
2Đào hữu cơ đất cấp 1 (máy)Chương V7,309100m3
3Đào bùn đất cấp 1 (thủ công)Chương V63,652m3
4Đào bùn đất cấp 1 (máy)Chương V5,729100m3
5Đào cấp đất cấp 2Chương V33,88m3
6Đào nền đất cấp 2Chương V15,49m3
7Đào khuôn đường đất cấp 3 (thủ công)Chương V341,532m3
8Đào khuôn đường đất cấp 3 (máy)Chương V30,738100m3
9Tôn kè bê tông xi măng mác 200# đá 2x4Chương V100,47m3
10Ván khuôn tôn kèChương V5,044100m2
11Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 (thủ công)Chương V54,534m3
12Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 (máy)Chương V4,908100m3
13Đào đất rãnh đất cấp 2 (thủ công)Chương V238,501m3
14Đào đất rãnh đất cấp 2 (máy)Chương V21,465100m3
15Đắp trả rãnh đất tận dụng từ đào khuôn đầm K95Chương V4,717100m3
16Đắp nền đường+taluy đất tận dụng từ đào khuôn đầm K95 (đầm cóc)Chương V3,231100m3
17Đắp nền đường+taluy đất tận dụng từ đào khuôn đầm K95 (máy)Chương V29,075100m3
18Đắp nền đường đất đồi đầm chặt K=98Chương V21,328100m3
19Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V2.764,104m3
20Mua đất đồi đắp đầm K98Chương V2.474,013m3
21Xây kè gạch VXM mác 75#Chương V33,45m3
22Bê tông lót kè gạch mác 100# đá 4x6Chương V4,56m3
23Đào cống dọc đất cấp 1 (thủ công)Chương V37,272m3
24Đào cống dọc đất cấp 1 (máy)Chương V3,354100m3
25Đắp trả cống dọc đất đồi đầm K95Chương V1,658100m3
26Đào mương phải đất cấp 1 (thủ công)Chương V82,797m3
27Đào cống dọc đất cấp 1 (máy)Chương V7,452100m3
28Đắp trả mương phải đất tận dụng đầm K90Chương V3,056100m3
29Chặt cây đường kính D15cmChương V70cây
30Đào gốc cây đường kính D15cmChương V70gốc cây
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IChương V26,493100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V26,493100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V26,493100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp IIChương V24,344100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V24,344100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V24,344100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V14,632100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V14,632100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V14,632100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IVChương V5,453100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,453100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V5,453100m3
43Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 10m cấp nguồn cho tủ điệnChương V10cột
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V19,8m3
45Kéo dây cáp điệnChương V6100m
46Đai inox ôm cáp lên cộtChương V32cái
47Ghíp nối đồng nhômChương V12cái
48Thanh ốp móc treo cápChương V15cái
49Kẹp siết cáp vặn xoắnChương V15cái
50Rải thảm mặt đường lớp bù vênh bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V32,673100m2
51Mua bê tông nhựa BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,5%Chương V543,025tấn
52Bù vênh CPĐD loại 1 (kích cỡ 0/25)Chương V1,744100m3
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V191,542100m2
54Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5%Chương V2.465,693tấn
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V191,542100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V191,542100m2
57Mua bê tông nhựa BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,5%Chương V3.183,428tấn
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V108,234100m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V83,308100m2
60Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V12,496100m3
61Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmChương V20,573100m3
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V15,53100m2
63Mua bê tông nhựa BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,5%Chương V258,109tấn
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V15,53100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V1,397100m2
66Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5%Chương V16,932tấn
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V1,397100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V1,397100m2
69Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5%Chương V23,218tấn
70Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V1,397100m2
71Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V0,21100m3
72Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmChương V0,349100m3
73Mặt đường cấp phối đá dăm loại I (kích cỡ 0/25mm) dày trung bình 20cmChương V0,5100m3
74Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7mChương V4cái
75Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1,6mChương V3,2m2
76Cột biển báo D88,3mm cao 2mChương V28m
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V4cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
79Trồng cọc tiêu kích thước (0,15x0,15x1,1)mChương V285cái
80Cọc H (20x20x110)cmChương V25cái
81Thi công cột km bằng bê tôngChương V3cái
82Bê tông xi măng mác 150# đá 2x4 móng cọc tiêuChương V2,24m3
83Sơn tim đường màu vàng dày 2cmChương V137,25m2
84Sơn mép làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trằng dày 2mmChương V1.069,92m2
85Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6cmChương V86,4m2
86Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)Chương V21m2
87Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cmChương V21,21m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Cốt thép thân rãnhChương V47,955tấn
2Bê tông thân rãnh mác 250# đá 1x2Chương V784,56m3
3Ván khuôn thân rãnhChương V64,295100m2
4Đệm móng rãnh cát đen dày 10cmChương V1,889100m3
5Cốt thép bản rãnhChương V29,061tấn
6Bê tông bản rãnh Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V214,51m3
7Ván khuôn bản rãnhChương V10,597100m2
8Lắp đặt bản rãnh+ thân rãnhChương V4.198cấu kiện
9Trét khe nối bằng vữa VXM mác 100#Chương V707,56m2
10Cắt mặt đường bê tông xi măng bên trái (Km2+123,50 -:- Km2+226,70)Chương V1,032100m
11Cốt thép mũ mố rãnhChương V0,148tấn
12Bê tông mũ mố rãnh mác 250# đá 1x2Chương V3,87m3
13Ván khuôn mũ mố rãnhChương V0,78100m2
14Cốt thép bản rãnhChương V0,532tấn
15Bê tông bản rãnh mác 250# đá 1x2Chương V4,28m3
16Ván khuôn bản rãnhChương V0,194100m2
17Lắp đặt bản BTCTChương V39cấu kiện
18Nạo vét bùn lòng rãnh đất cấp 1 dày trung bình 30cmChương V7,02m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IChương V0,07100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,07100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V0,07100m3
22Cốt thép bản hố gaChương V4,984tấn
23Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V26,33m3
24Ván khuôn bảnChương V1,486100m2
25Cốt thép đáy hố ga đường kính Chương V4,903tấn
26Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2Chương V33,47m3
27Ván khuôn đổ bê tông đáy hố gaChương V0,995100m2
28Đệm cát đáy hố ga dày 10cmChương V0,25100m3
29Cốt thép thân hố ga DChương V10,214tấn
30Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2Chương V71,17m3
31Ván khuôn thân hố gaChương V8,389100m2
32Lắp đặt bản BTCTChương V123cấu kiện
33Lắp đặt nắp ga bằng gang thước (530x960)mmChương V123cái
34Mua nắp ga bằng gang kích thước (530x960)mmChương V123bộ
C KÈ ĐÁ HỘC, KÈ KẾT HỢP MƯƠNG
1Đào đất hố móng đất cấp 1 (thủ công)Chương V220,555m3
2Đào đất hố móng đất cấp 1 (máy)Chương V19,85100m3
3Đắp trong kè đất đồi đầm K95Chương V2,239100m3
4Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V253,052m3
5Đắp đất ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V4,048100m3
6Đắp bờ vây thi công đất tận dụngChương V6,75100m3
7Cọc tre L=2m, D=8-:-10cm gia cống móng kè (thủ công)Chương V282,548100m
8Cọc tre L=2m, D=8-:-10cm gia cống móng kè (máy)Chương V282,548100m
9Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cố bờ vây+ cọc tre giằng bờ vây (thủ công)Chương V40,5100m
10Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cố bờ vây+ cọc tre giằng bờ vây (máy)Chương V40,5100m
11Cọc tre giằng bờ vâyChương V900m
12Phên nứa ngăn nướcChương V1.350m2
13Thép buộc D6Chương V184,5kg
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V182,09m3
15Trát tường mương VXM mác 75# dày 1,5cmChương V47m2
16Trát thân kè VXM mác 75# dày 2cmChương V84,02m2
17Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V47m2
18Xây tường mương gạch không nung VXM mác 75#Chương V12,93m3
19Xây thân kè đá hộc VXM mác 100#, H>=2mChương V890,69m3
20Xây thân kè đá hộc VXM mác 100#, HChương V523,36m3
21Xây móng kè, mương đá hộc VXM mác 100#Chương V1.030,25m3
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V177,27m2
23Ống nhựa thoát nước D60Chương V113,94m
24Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược bịt đầu ống thoát nướcChương V29,49m2
25Cốt thép mũ mố DChương V0,039tấn
26Cốt thép mũ mố 10mChương V0,167tấn
27Ván khuôn mũ mốChương V0,188100m2
28Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2cmChương V2,07m3
29Lắp đặt thanh chốngChương V20thanh
30Cốt thép thanh chống DChương V0,02tấn
31Cốt thép thanh chống 10mChương V0,082tấn
32Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2cmChương V0,54m3
33Ván khuôn thanh chốngChương V0,08100m2
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IChương V17,602100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V17,602100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V17,602100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào hố móng đất cấp 2 (thủ công)Chương V38,759m3
2Đào hố móng đất cấp 2 (máy)Chương V3,488100m3
3Đào phá cống cũChương V26,12m3
4Cắt mặt đường BTXM cũChương V6,73410m
5Đào phá đường BTXM cũChương V24,33m3
6Đệm đá dăm móng dày 10cmChương V7,3m3
7Ván khuôn móngChương V0,195100m2
8Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4Chương V12,59m3
9Xây kè đá hộc VXM mác 100#Chương V97,5m3
10Đắp trả lớp CPĐD loại 1 dày 15cmChương V0,294100m3
11Đắp trả lớp CPĐD loại 2 dày 25cmChương V0,394100m3
12Đắp trả đất đồi đầm K98Chương V0,437100m3
13Mua đất đồi đắp đầm K98Chương V51,04m3
14Xây mương dẫn bằng gạch VXM mác 75#Chương V2,67m3
15Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cmChương V6,47m2
16Mua cống hộp BTCT (0,8x0,8)m mác 300 tải trọng HL93Chương V51m
17Lắp đặt cống BTCT (0,8x0,8)mChương V37đoạn cống
18Mối nối cống hộp BxH(0,8x0,8)mChương V31mối nối
19Đắp móng cống đất đồi đầm K95Chương V0,692100m3
20Mua đất đồi đắp đầm K95Chương V80,26m3
21Cọc tre L=1,5m, D=8-:-10cm gia cố móng tường đầu (thủ công)Chương V14,64100m
22Cọc tre L=1,5m, D=8-:-10cm gia cố móng tường đầu (máy)Chương V14,64100m
23Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93Chương V9m
24Lắp đặt cống BTCT (1x1)mChương V6đoạn cống
25Mối nối cống hộp BxH(1x1)mChương V5mối nối
26Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93Chương V16,5m
27Lắp đặt cống BTCT (1,5x1,5)mChương V11đoạn cống
28Mối nối cống hộp BxH(1,5x1,5)mChương V10mối nối
29Máy đóng mở V2Chương V1bộ
30Lắp đặt Máy đóng mở V2Chương V1bộ
31Thép hình ty van + cánh phaiChương V0,209tấn
32Lắp đặt giàn vanChương V0,209tấn
33Sơn chống rỉChương V2,73m2
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp IIChương V3,876100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,876100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V3,876100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IVChương V0,505100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,505100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,505100m3
40Cốt thép bản hố gaChương V0,072tấn
41Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V0,89m3
42Ván khuôn bảnChương V0,058100m2
43Cốt thép đáy hố ga đường kính Chương V0,038tấn
44Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2Chương V0,26m3
45Ván khuôn đổ bê tông đáy hố gaChương V0,008100m2
46Đệm cát đáy hố ga dày 10cmChương V0,19m3
47Cốt thép thân hố ga DChương V0,292tấn
48Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2Chương V2,83m3
49Ván khuôn thân hố gaChương V0,448100m2
50Lắp đặt bản BTCTChương V2cấu kiện
51Lắp đặt nắp ga bằng gang kích thước (530x960)mmChương V2cái
52Mua nắp ga bằng gang kích thước (530x960)mmChương V2bộ
53Bê tông lót đáy hố ga mác 100# dày 10cmChương V0,76m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC BxH (0,6x0,6)M, MƯƠNG BTCT B1000
1Ván khuôn móngChương V0,515100m2
2Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4Chương V26,76m3
3Mua cống hộp BTCT (0,6x0,6)m mác 300 tải trọng HL93Chương V257,31m
4Lắp đặt cống BTCT (0,6x0,6)mChương V172đoạn cống
5Mối nối cống hộp BxH (0,8x0,8)mChương V153mối nối
6Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V2,573100m
7Cốt thép bản hố gaChương V0,728tấn
8Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V5,28m3
9Ván khuôn bảnChương V0,247100m2
10Lắp đặt bản BTCTChương V19cấu kiện
11Lắp đặt nắp ga bằng gang kích thước (530x960)mmChương V19cái
12Mua nắp ga bằng gang kích thước (530x960)mmChương V19bộ
13Cốt thép đáy hố ga đường kính Chương V0,926tấn
14Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2Chương V6,38m3
15Ván khuôn đổ bê tông đáy hố gaChương V0,171100m2
16Đệm cát đáy hố ga dày 10cmChương V4,85m3
17Cốt thép thân hố ga DChương V2,64tấn
18Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2Chương V31,2m3
19Ván khuôn thân hố gaChương V2,688100m2
20Bê tông thanh chống mương mác 250# đá 1x2Chương V3,99m3
21Ván khuôn thanh chốngChương V0,426100m2
22Cọc tre L=1,5m, D=8-:-10cm gia cố móng tường đầu (thủ công)Chương V86,904100m
23Cọc tre L=1,5m, D=8-:-10cm gia cố móng tường đầu (máy)Chương V86,904100m
24Cốt thép thanh chống D Chương V0,747tấn
25Lắp đặt thanh chốngChương V142thanh
26Bê tông thân mương mác 250# đá 1x2Chương V490,89m3
27Ván khuôn tường mươngChương V27,684100m2
28Bê tông lót móng mương mác 100# đá 4x6 dày 10cmChương V72,42m3
29Cốt thép tường mươngChương V47,546tấn
30Đào đất hố móng đất cấp 2 (thủ công)Chương V1,078m3
31Đào đất hố móng đất cấp 2 (máy)Chương V0,097100m3
32Ván khuôn móngChương V0,344100m2
33Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 dày 10cmChương V1,25m3
34Bê tông móng mác 250# đá 2x4Chương V6,14m3
35Ván khuôn tườngChương V0,269100m2
36Bê tông tường mác 200# đá 1x2Chương V1,34m3
37Thép giàn van rútChương V0,271tấn
38Lăp đặt giàn van rútChương V0,271tấn
39Đắp hố móng đất tận dụng đầm K90Chương V0,036100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp IIChương V0,068100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,068100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,068100m3
43Thép giàn vanChương V0,209tấn
44Lăp đặt giàn vanChương V0,209tấn
45Máy đóng mở V1Chương V1bộ
46Lắp đặt Máy đóng mở V1Chương V1bộ
47Sơn chống rỉChương V2,73m2
48Thép giàn van rútChương V0,268tấn
49Lăp đặt giàn van rútChương V0,268tấn
50Lăp đặt giàn vanChương V1tấn
51Máy đóng mở V1Chương V1bộ
52Sơn chống rỉChương V4,35m2
F ĐÈN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIIChương V13,44m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,43100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,961tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V78,24m3
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung móng M24x300x300x675Chương V88bộ
6Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 5,75mChương V88cột
7Cột đèn thép cao 5,75m đầu D94, dày 4mmChương V88cột
8Lắp cần đèn chiếu sángChương V88cần đèn
9Lắp giá đỡ pin năng lượng mặt trờiChương V88bộ
10Giá đỡ pin năng lượng mặt trờiChương V88bộ
11Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắtChương V88bộ
12Đèn led chiếu sáng năng lượng mặt trời 60W-DimChương V88bộ
13Đèn led chiếu sáng 60W-DimChương V88bộ
14Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 100WChương V176bộ
15Tấm pin năng lượng mặt trời 100WChương V176bộ
16Đai inox bắt tủ điều khiểnChương V176bộ
17Lắp cửa cộtChương V88cửa
18Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn năng lượng mặt trờiChương V88tủ
19Luồn dây từ pin năng lượng mặt trời xuống tủ điều khiển và từ tủ điều khiển ra đen Led, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V10,384100m
20Đánh số cột thépChương V8,810 cột
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V881 vị trí
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V900công
2Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9mChương V290,7kg
3Khuyên luồn dây phản quangChương V306cái
4Dây phản quangChương V607,5m
5Đèn cảnh báo giao thôngChương V10cái
6Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30WChương V10bộ
7Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmChương V1.620kw
8Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0)Chương V252,5m
9Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cmChương V0,34m3
10Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhậtChương V2cái
11Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giácChương V2cái
12Cột biển báo D88mm cao 3,5mChương V4cái
13Lắp dựng cột biển báo+biển báoChương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự gói thầu, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.55
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự gói thầu, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.55
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông có chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)3
3 Máy ủi (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy san công suất ≥30 CV (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)3
6 Ô tô tưới nước ≥ 3m3 (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)2
7 Ô tô tải ≤10 tấn (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)3
8 Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy lu lốp (Có kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt3
11 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt1
13 Máy phát điện ≥ 50kVA Sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt5
15 Đầm cóc Sử dụng tốt3
16 Máy thuỷ bình Sử dụng tốt4
17 Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->