Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng + đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 11:54:00 đến ngày 2021-11-26 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,852,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự gói thầu, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự gói thầu, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông có chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san công suất ≥30 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện ≥ 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng + đảm bảo giao thông Đường giao thông liên xã Trường Thịnh đi Hoa Sơn, Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết hết ngày 30/09/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết 30/09/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa ( Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa (Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa ( Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp 1 (thủ công) | Chương V | 81,208 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp 1 (máy) | Chương V | 7,309 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đất cấp 1 (thủ công) | Chương V | 63,652 | m3 |
| 4 | Đào bùn đất cấp 1 (máy) | Chương V | 5,729 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp đất cấp 2 | Chương V | 33,88 | m3 |
| 6 | Đào nền đất cấp 2 | Chương V | 15,49 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 3 (thủ công) | Chương V | 341,532 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp 3 (máy) | Chương V | 30,738 | 100m3 |
| 9 | Tôn kè bê tông xi măng mác 200# đá 2x4 | Chương V | 100,47 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tôn kè | Chương V | 5,044 | 100m2 |
| 11 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 (thủ công) | Chương V | 54,534 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 (máy) | Chương V | 4,908 | 100m3 |
| 13 | Đào đất rãnh đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 238,501 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh đất cấp 2 (máy) | Chương V | 21,465 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả rãnh đất tận dụng từ đào khuôn đầm K95 | Chương V | 4,717 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường+taluy đất tận dụng từ đào khuôn đầm K95 (đầm cóc) | Chương V | 3,231 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường+taluy đất tận dụng từ đào khuôn đầm K95 (máy) | Chương V | 29,075 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường đất đồi đầm chặt K=98 | Chương V | 21,328 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V | 2.764,104 | m3 |
| 20 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Chương V | 2.474,013 | m3 |
| 21 | Xây kè gạch VXM mác 75# | Chương V | 33,45 | m3 |
| 22 | Bê tông lót kè gạch mác 100# đá 4x6 | Chương V | 4,56 | m3 |
| 23 | Đào cống dọc đất cấp 1 (thủ công) | Chương V | 37,272 | m3 |
| 24 | Đào cống dọc đất cấp 1 (máy) | Chương V | 3,354 | 100m3 |
| 25 | Đắp trả cống dọc đất đồi đầm K95 | Chương V | 1,658 | 100m3 |
| 26 | Đào mương phải đất cấp 1 (thủ công) | Chương V | 82,797 | m3 |
| 27 | Đào cống dọc đất cấp 1 (máy) | Chương V | 7,452 | 100m3 |
| 28 | Đắp trả mương phải đất tận dụng đầm K90 | Chương V | 3,056 | 100m3 |
| 29 | Chặt cây đường kính D15cm | Chương V | 70 | cây |
| 30 | Đào gốc cây đường kính D15cm | Chương V | 70 | gốc cây |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V | 26,493 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 26,493 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 26,493 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp II | Chương V | 24,344 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 24,344 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 24,344 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 14,632 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 14,632 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 14,632 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IV | Chương V | 5,453 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,453 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 5,453 | 100m3 |
| 43 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 10m cấp nguồn cho tủ điện | Chương V | 10 | cột |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,8 | m3 |
| 45 | Kéo dây cáp điện | Chương V | 6 | 100m |
| 46 | Đai inox ôm cáp lên cột | Chương V | 32 | cái |
| 47 | Ghíp nối đồng nhôm | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Thanh ốp móc treo cáp | Chương V | 15 | cái |
| 49 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Chương V | 15 | cái |
| 50 | Rải thảm mặt đường lớp bù vênh bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 32,673 | 100m2 |
| 51 | Mua bê tông nhựa BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 543,025 | tấn |
| 52 | Bù vênh CPĐD loại 1 (kích cỡ 0/25) | Chương V | 1,744 | 100m3 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 191,542 | 100m2 |
| 54 | Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 2.465,693 | tấn |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 191,542 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 191,542 | 100m2 |
| 57 | Mua bê tông nhựa BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 3.183,428 | tấn |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 108,234 | 100m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 83,308 | 100m2 |
| 60 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 12,496 | 100m3 |
| 61 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm | Chương V | 20,573 | 100m3 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 15,53 | 100m2 |
| 63 | Mua bê tông nhựa BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 258,109 | tấn |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 15,53 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 1,397 | 100m2 |
| 66 | Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 16,932 | tấn |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 1,397 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 1,397 | 100m2 |
| 69 | Mua bê tông nhựa BTNC hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 23,218 | tấn |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 1,397 | 100m2 |
| 71 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 72 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm | Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 73 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại I (kích cỡ 0/25mm) dày trung bình 20cm | Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 74 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1,6m | Chương V | 3,2 | m2 |
| 76 | Cột biển báo D88,3mm cao 2m | Chương V | 28 | m |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Trồng cọc tiêu kích thước (0,15x0,15x1,1)m | Chương V | 285 | cái |
| 80 | Cọc H (20x20x110)cm | Chương V | 25 | cái |
| 81 | Thi công cột km bằng bê tông | Chương V | 3 | cái |
| 82 | Bê tông xi măng mác 150# đá 2x4 móng cọc tiêu | Chương V | 2,24 | m3 |
| 83 | Sơn tim đường màu vàng dày 2cm | Chương V | 137,25 | m2 |
| 84 | Sơn mép làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trằng dày 2mm | Chương V | 1.069,92 | m2 |
| 85 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6cm | Chương V | 86,4 | m2 |
| 86 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) | Chương V | 21 | m2 |
| 87 | Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm | Chương V | 21,21 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Cốt thép thân rãnh | Chương V | 47,955 | tấn |
| 2 | Bê tông thân rãnh mác 250# đá 1x2 | Chương V | 784,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V | 64,295 | 100m2 |
| 4 | Đệm móng rãnh cát đen dày 10cm | Chương V | 1,889 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép bản rãnh | Chương V | 29,061 | tấn |
| 6 | Bê tông bản rãnh Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 214,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 10,597 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bản rãnh+ thân rãnh | Chương V | 4.198 | cấu kiện |
| 9 | Trét khe nối bằng vữa VXM mác 100# | Chương V | 707,56 | m2 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông xi măng bên trái (Km2+123,50 -:- Km2+226,70) | Chương V | 1,032 | 100m |
| 11 | Cốt thép mũ mố rãnh | Chương V | 0,148 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố rãnh mác 250# đá 1x2 | Chương V | 3,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản rãnh | Chương V | 0,532 | tấn |
| 15 | Bê tông bản rãnh mác 250# đá 1x2 | Chương V | 4,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt bản BTCT | Chương V | 39 | cấu kiện |
| 18 | Nạo vét bùn lòng rãnh đất cấp 1 dày trung bình 30cm | Chương V | 7,02 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 22 | Cốt thép bản hố ga | Chương V | 4,984 | tấn |
| 23 | Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 26,33 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bản | Chương V | 1,486 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép đáy hố ga đường kính | Chương V | 4,903 | tấn |
| 26 | Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 33,47 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông đáy hố ga | Chương V | 0,995 | 100m2 |
| 28 | Đệm cát đáy hố ga dày 10cm | Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 29 | Cốt thép thân hố ga D | Chương V | 10,214 | tấn |
| 30 | Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 71,17 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 8,389 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bản BTCT | Chương V | 123 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt nắp ga bằng gang thước (530x960)mm | Chương V | 123 | cái |
| 34 | Mua nắp ga bằng gang kích thước (530x960)mm | Chương V | 123 | bộ |
| C | KÈ ĐÁ HỘC, KÈ KẾT HỢP MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 1 (thủ công) | Chương V | 220,555 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 (máy) | Chương V | 19,85 | 100m3 |
| 3 | Đắp trong kè đất đồi đầm K95 | Chương V | 2,239 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V | 253,052 | m3 |
| 5 | Đắp đất ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 4,048 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ vây thi công đất tận dụng | Chương V | 6,75 | 100m3 |
| 7 | Cọc tre L=2m, D=8-:-10cm gia cống móng kè (thủ công) | Chương V | 282,548 | 100m |
| 8 | Cọc tre L=2m, D=8-:-10cm gia cống móng kè (máy) | Chương V | 282,548 | 100m |
| 9 | Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cố bờ vây+ cọc tre giằng bờ vây (thủ công) | Chương V | 40,5 | 100m |
| 10 | Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cố bờ vây+ cọc tre giằng bờ vây (máy) | Chương V | 40,5 | 100m |
| 11 | Cọc tre giằng bờ vây | Chương V | 900 | m |
| 12 | Phên nứa ngăn nước | Chương V | 1.350 | m2 |
| 13 | Thép buộc D6 | Chương V | 184,5 | kg |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 182,09 | m3 |
| 15 | Trát tường mương VXM mác 75# dày 1,5cm | Chương V | 47 | m2 |
| 16 | Trát thân kè VXM mác 75# dày 2cm | Chương V | 84,02 | m2 |
| 17 | Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47 | m2 |
| 18 | Xây tường mương gạch không nung VXM mác 75# | Chương V | 12,93 | m3 |
| 19 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 100#, H>=2m | Chương V | 890,69 | m3 |
| 20 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 100#, H | Chương V | 523,36 | m3 |
| 21 | Xây móng kè, mương đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 1.030,25 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 177,27 | m2 |
| 23 | Ống nhựa thoát nước D60 | Chương V | 113,94 | m |
| 24 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược bịt đầu ống thoát nước | Chương V | 29,49 | m2 |
| 25 | Cốt thép mũ mố D | Chương V | 0,039 | tấn |
| 26 | Cốt thép mũ mố 10m| Chương V | 0,167 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố mác 250# đá 1x2cm | Chương V | 2,07 | m3 |
| 29 | Lắp đặt thanh chống | Chương V | 20 | thanh |
| 30 | Cốt thép thanh chống D | Chương V | 0,02 | tấn |
| 31 | Cốt thép thanh chống 10m| Chương V | 0,082 | tấn | |
| 32 | Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2cm | Chương V | 0,54 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thanh chống | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V | 17,602 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 17,602 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 17,602 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 38,759 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 2 (máy) | Chương V | 3,488 | 100m3 |
| 3 | Đào phá cống cũ | Chương V | 26,12 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V | 6,734 | 10m |
| 5 | Đào phá đường BTXM cũ | Chương V | 24,33 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm móng dày 10cm | Chương V | 7,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4 | Chương V | 12,59 | m3 |
| 9 | Xây kè đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 97,5 | m3 |
| 10 | Đắp trả lớp CPĐD loại 1 dày 15cm | Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả lớp CPĐD loại 2 dày 25cm | Chương V | 0,394 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả đất đồi đầm K98 | Chương V | 0,437 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Chương V | 51,04 | m3 |
| 14 | Xây mương dẫn bằng gạch VXM mác 75# | Chương V | 2,67 | m3 |
| 15 | Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cm | Chương V | 6,47 | m2 |
| 16 | Mua cống hộp BTCT (0,8x0,8)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 51 | m |
| 17 | Lắp đặt cống BTCT (0,8x0,8)m | Chương V | 37 | đoạn cống |
| 18 | Mối nối cống hộp BxH(0,8x0,8)m | Chương V | 31 | mối nối |
| 19 | Đắp móng cống đất đồi đầm K95 | Chương V | 0,692 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi đắp đầm K95 | Chương V | 80,26 | m3 |
| 21 | Cọc tre L=1,5m, D=8-:-10cm gia cố móng tường đầu (thủ công) | Chương V | 14,64 | 100m |
| 22 | Cọc tre L=1,5m, D=8-:-10cm gia cố móng tường đầu (máy) | Chương V | 14,64 | 100m |
| 23 | Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 9 | m |
| 24 | Lắp đặt cống BTCT (1x1)m | Chương V | 6 | đoạn cống |
| 25 | Mối nối cống hộp BxH(1x1)m | Chương V | 5 | mối nối |
| 26 | Mua cống hộp BTCT (1,5x1,5)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 16,5 | m |
| 27 | Lắp đặt cống BTCT (1,5x1,5)m | Chương V | 11 | đoạn cống |
| 28 | Mối nối cống hộp BxH(1,5x1,5)m | Chương V | 10 | mối nối |
| 29 | Máy đóng mở V2 | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Máy đóng mở V2 | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thép hình ty van + cánh phai | Chương V | 0,209 | tấn |
| 32 | Lắp đặt giàn van | Chương V | 0,209 | tấn |
| 33 | Sơn chống rỉ | Chương V | 2,73 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp II | Chương V | 3,876 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,876 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 3,876 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IV | Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 40 | Cốt thép bản hố ga | Chương V | 0,072 | tấn |
| 41 | Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 0,89 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bản | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép đáy hố ga đường kính | Chương V | 0,038 | tấn |
| 44 | Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 0,26 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đổ bê tông đáy hố ga | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 46 | Đệm cát đáy hố ga dày 10cm | Chương V | 0,19 | m3 |
| 47 | Cốt thép thân hố ga D | Chương V | 0,292 | tấn |
| 48 | Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 2,83 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt bản BTCT | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt nắp ga bằng gang kích thước (530x960)mm | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Mua nắp ga bằng gang kích thước (530x960)mm | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bê tông lót đáy hố ga mác 100# dày 10cm | Chương V | 0,76 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC BxH (0,6x0,6)M, MƯƠNG BTCT B1000 | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4 | Chương V | 26,76 | m3 |
| 3 | Mua cống hộp BTCT (0,6x0,6)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 257,31 | m |
| 4 | Lắp đặt cống BTCT (0,6x0,6)m | Chương V | 172 | đoạn cống |
| 5 | Mối nối cống hộp BxH (0,8x0,8)m | Chương V | 153 | mối nối |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V | 2,573 | 100m |
| 7 | Cốt thép bản hố ga | Chương V | 0,728 | tấn |
| 8 | Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 5,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản | Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bản BTCT | Chương V | 19 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt nắp ga bằng gang kích thước (530x960)mm | Chương V | 19 | cái |
| 12 | Mua nắp ga bằng gang kích thước (530x960)mm | Chương V | 19 | bộ |
| 13 | Cốt thép đáy hố ga đường kính | Chương V | 0,926 | tấn |
| 14 | Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 6,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông đáy hố ga | Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 16 | Đệm cát đáy hố ga dày 10cm | Chương V | 4,85 | m3 |
| 17 | Cốt thép thân hố ga D | Chương V | 2,64 | tấn |
| 18 | Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 31,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 2,688 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thanh chống mương mác 250# đá 1x2 | Chương V | 3,99 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thanh chống | Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 22 | Cọc tre L=1,5m, D=8-:-10cm gia cố móng tường đầu (thủ công) | Chương V | 86,904 | 100m |
| 23 | Cọc tre L=1,5m, D=8-:-10cm gia cố móng tường đầu (máy) | Chương V | 86,904 | 100m |
| 24 | Cốt thép thanh chống D | Chương V | 0,747 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thanh chống | Chương V | 142 | thanh |
| 26 | Bê tông thân mương mác 250# đá 1x2 | Chương V | 490,89 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường mương | Chương V | 27,684 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng mương mác 100# đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 72,42 | m3 |
| 29 | Cốt thép tường mương | Chương V | 47,546 | tấn |
| 30 | Đào đất hố móng đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 1,078 | m3 |
| 31 | Đào đất hố móng đất cấp 2 (máy) | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 1,25 | m3 |
| 34 | Bê tông móng mác 250# đá 2x4 | Chương V | 6,14 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường mác 200# đá 1x2 | Chương V | 1,34 | m3 |
| 37 | Thép giàn van rút | Chương V | 0,271 | tấn |
| 38 | Lăp đặt giàn van rút | Chương V | 0,271 | tấn |
| 39 | Đắp hố móng đất tận dụng đầm K90 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp II | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 43 | Thép giàn van | Chương V | 0,209 | tấn |
| 44 | Lăp đặt giàn van | Chương V | 0,209 | tấn |
| 45 | Máy đóng mở V1 | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Máy đóng mở V1 | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Sơn chống rỉ | Chương V | 2,73 | m2 |
| 48 | Thép giàn van rút | Chương V | 0,268 | tấn |
| 49 | Lăp đặt giàn van rút | Chương V | 0,268 | tấn |
| 50 | Lăp đặt giàn van | Chương V | 1 | tấn |
| 51 | Máy đóng mở V1 | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Sơn chống rỉ | Chương V | 4,35 | m2 |
| F | ĐÈN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 13,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,43 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,961 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 78,24 | m3 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung móng M24x300x300x675 | Chương V | 88 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 5,75m | Chương V | 88 | cột |
| 7 | Cột đèn thép cao 5,75m đầu D94, dày 4mm | Chương V | 88 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn chiếu sáng | Chương V | 88 | cần đèn |
| 9 | Lắp giá đỡ pin năng lượng mặt trời | Chương V | 88 | bộ |
| 10 | Giá đỡ pin năng lượng mặt trời | Chương V | 88 | bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắt | Chương V | 88 | bộ |
| 12 | Đèn led chiếu sáng năng lượng mặt trời 60W-Dim | Chương V | 88 | bộ |
| 13 | Đèn led chiếu sáng 60W-Dim | Chương V | 88 | bộ |
| 14 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 100W | Chương V | 176 | bộ |
| 15 | Tấm pin năng lượng mặt trời 100W | Chương V | 176 | bộ |
| 16 | Đai inox bắt tủ điều khiển | Chương V | 176 | bộ |
| 17 | Lắp cửa cột | Chương V | 88 | cửa |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn năng lượng mặt trời | Chương V | 88 | tủ |
| 19 | Luồn dây từ pin năng lượng mặt trời xuống tủ điều khiển và từ tủ điều khiển ra đen Led, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 10,384 | 100m |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương V | 8,8 | 10 cột |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V | 88 | 1 vị trí |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 900 | công |
| 2 | Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m | Chương V | 290,7 | kg |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Chương V | 306 | cái |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 607,5 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W | Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V | 1.620 | kw |
| 8 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0) | Chương V | 252,5 | m |
| 9 | Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cm | Chương V | 0,34 | m3 |
| 10 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cột biển báo D88mm cao 3,5m | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột biển báo+biển báo | Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự gói thầu, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tương tự gói thầu, đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông có chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Trường hợp liên danh thi tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn theo tỷ lệ % đảm nhận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 3 | Máy ủi | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy san công suất ≥30 CV | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Ô tô tải ≤10 tấn | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu lốp | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 50kVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 5 |
| 15 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy thuỷ bình | Sử dụng tốt | 4 |
| 17 | Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu | Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi