Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến đường từ cổng trụ sở UBND đến xã Đồng Họ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119778-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng tuyến đường từ cổng trụ sở UBND đến xã Đồng Họ
Số hiệu KHLCNT 20211041573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 15:29:00 đến ngày 2021-11-16 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,337,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.-01 kỹ sư xây dựng: dân dụng và công nghiệp.-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng tuyến đường từ cổng trụ sở UBND đến xã Đồng Họ
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Kênh Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Địa chỉ: Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Duyên Hải. – Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Địa chỉ: Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Địa chỉ: Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ mặt bằng)Theo yêu cầu kỹ thuật200m3
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ t bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2100m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (2km)Theo yêu cầu kỹ thuật2100m3/1km
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật50,0265100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật50,0265100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật50,0265100m2
4Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 50/50 Kn/mTheo yêu cầu kỹ thuật53,9033100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật50,0265100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật309,49100m2
C Hạng mục 3: Nền đường
1Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng (dày 15cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8633100m3
2Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dày 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật3,6846100m3
3Vật liệu đất núi (KLx1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật416,3598m3
4Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( dày 50cm)Theo yêu cầu kỹ thuật6,1434100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật12,958100m3
6Đào đất không thích hợp, đánh cấp (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật17,2125m3
7Đào đất không thích hợp, đánh cấp (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,2704100m3
8Đắp lề đường bằng đất tận dụng + đất núi K90 ( TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật78,516m3
9Đắp lề đường bằng tận dụng+ đất núi K90 ( M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật14,918100m3
10Vật liệu đất núi (KLx1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật1.277,793m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,7669100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,7669100m2
13Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,265100m3
14Đào bó vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật28,176m3
15Đào bó vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,3534100m3
16Cấp phối đá dăm loại 2 (dày 27cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,3869100m3
17Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dày 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,541100m3
18Vật liệu đất núi (KLx1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật174,133m3
19Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( dày 50cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2,5684100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa hè, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật51,38m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,936100m2
22Lót dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật513,8m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật89,55m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật12,2138100m2
25Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.468m
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật25,49m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,7187100m2
28Lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật424,8m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè cao TB 30cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật37,29m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn bó hè đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật7,4588100m2
31Đổ bê tông lót móng, sử dụng bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật83,93m3
32Rải bạt nilongTheo yêu cầu kỹ thuật17,3325100m2
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.733,25m2
D Hạng mục 4: Biển báo giao thông, vạch sơn
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài Tb4mTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
3Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật2,11m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0864100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật281,82m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật70m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật13,98m3
9Trát bồn cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật153,06m2
10Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật153,06m2
11Lót vữa M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật31,08m2
12Vận chuyển đất màu tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0904100m3
13Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Khích thước bầu 15x15 ( cm)Theo yêu cầu kỹ thuật113cây
14Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật24gốc cây
15Trồng cây xanh , Kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mTheo yêu cầu kỹ thuật24cây
16Bê tông viên ô trồng cây, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
17Ván khuôn ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3899100m2
18Lắp đặt ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật1081 cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,54m3
E Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước ( Phần Rãnh BTCT B=0.5m dọc tuyến Htb=1.0m.)
1Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp II (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật61,237m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật11,635100m3
3Đắp hoàn trả thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật4,0825100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật65,24m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật175,22m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật28,5751100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật15,3966tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật12,5447tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật932cấu kiện
10Nối rãnh thoát nước đơn bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật932mối nối
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ nối thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật70,83m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ nối thân rãnh.Theo yêu cầu kỹ thuật12,532100m2
F Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước ( Phần Tấm đan rãnh 100x70cm.)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật91,71m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật9,9072tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan(10mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,8064tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,7532100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật932cấu kiện
G Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước ( Phần Rãnh BTCT B=0.6m dọc tuyến Htb=1.0m..)
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật25,12m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật62,17m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật9,6272100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật5,2438tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,396tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật314cấu kiện
7Nối rãnh thoát nước đơn bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật314mối nối
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nối cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật23,86m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ nối thân rãnh.Theo yêu cầu kỹ thuật4,5216100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật35,61m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật3,3881tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,151tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,6956100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật314cấu kiện
H Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước ( Phần Thoát nước BTCT B=0.5m, Htb=0.9m qua đường.)
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Đào thoát nước qua đường bằng thủ công (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,4665m3
3Đào thoát nước qua đường bằng máy (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2786100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật6,8100m
5Đắp cát đầu cọc dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
I Hạng mục 9: Hệ thống thoát nước ( Phần Hoàn trả thoát nước qua đường bằng mặt đường hiện trạng..)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật8,5m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0255100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0986100m3
4Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật11,1418m3
5Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,19m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật4,15m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,7116100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2574tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2142tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật17cấu kiện
11Nối rãnh thoát nước đơn bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật17mối nối
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật1,67m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1807tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1059tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0867100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật17cấu kiện
J Hạng mục 10: Hệ thống thoát nước ( Phần Ga thu (0.7mx0.7mx1.30m)...)
1Đào móng ga thu, đất cấp II (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,5305m3
2Đào móng ga thu bằng máy, đất cấp II (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1008100m3
3Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0354100m3
4Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,9m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật14,36m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2,3792100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4414tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7897tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ga thu bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật29cấu kiện
10Nối mối nối giữa ga thu và thoát nước bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật29mối nối
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,82m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DTheo yêu cầu kỹ thuật0,4292tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1815tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1879100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật58cấu kiện
16Thép định hình cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,6412Tấn
K Hạng mục 11: Hệ thống thoát nước ( Phần Bó vỉa thu nước.)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,14m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1449tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2912100m2
4Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật35m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0854100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,98m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,7393100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
10Lưới chắn rác bằng Composite KT:0.38m*0.68mTheo yêu cầu kỹ thuật35Cái
11Đào móng ga thu, đất cấp II (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,196m3
12Đào móng ga thu bằng máy, đất cấp II (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0372100m3
13Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,09m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,8219100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1398tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2527tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ga thu bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
19Nối mối nối giữa ga thu và thoát nước bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật9mối nối
20Đắp hoàn trả ga thămTheo yêu cầu kỹ thuật0,0131100m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1375tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0626tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
26Thép định hình cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,5659Tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,55m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0373tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0749100m2
30Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật9m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,62m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,28m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1901100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0427tấn
36Lưới chắn rác bằng Composite KT:0.38m*0.68mTheo yêu cầu kỹ thuật9Cái
37Cẩu nhấc tấm đan cũTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
38Vận chuyển tấm đan(1km đầu)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0259100m3
39Vận chuyển tấm đan(2km tiếp)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0259100m3/1km
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật2,59m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,4356tấn
42Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
L Hạng mục 12: Hệ thống thoát nước ( Phần Cống hộp BxH=1.5m x 1.5m, L=10.5m Cống CO3
1Đào móng công trình M(100%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,441100m3
2Đóng cọc tre D6-8cm, L=3m, 25cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật20,475100m
3Cát đen đệm đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
4Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật7,8m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,279100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật20,8m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,7873tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1016tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,126100m2
12Đệm cấp phối đá dăm loại 2 dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
13Giấy lót dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,4396100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,68m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0625tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,2224tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0824100m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật161,8m2
19- Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật14m
20Bơm nước hố móng bằng máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật2,88ca
21Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,158100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,525100m3
23Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật59,325m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,525100m
25Đắp cát đầu cọc dày 30cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0021100m3
26Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,06m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
28Bê tông tường cánh M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,53m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0578100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0271tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0188tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0194100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
36Thép định hình cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1824Tấn
37Đào móng đất cấp II, Htb=1.5m (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
38Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m, 20cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật2,7100m
39Cát đen đệm đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0054100m3
40Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,54m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sân - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cửa xả, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,54m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + cánh cửa xả, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,71m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0538100m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0252100m2
46Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh + thân cửa xả, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0732tấn
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
49Vật liệu đất núi (KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật6,6m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật27,9055100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật27,9055100m3/1km
52Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.-01 kỹ sư xây dựng: dân dụng và công nghiệp.-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->