Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến đường liên thôn từ cống Găng đi cầu Trà Sơn (giáp xã Mỹ Đồng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng tuyến đường liên thôn từ cống Găng đi cầu Trà Sơn (giáp xã Mỹ Đồng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 15:26:00 đến ngày 2021-11-16 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,145,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.-01 kỹ sư xây dựng: dân dụng và công nghiệp.-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng tuyến đường liên thôn từ cống Găng đi cầu Trà Sơn (giáp xã Mỹ Đồng) Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Kênh Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ t bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (2km) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường ( Đoạn từ cọc D0 đến coc DLT-01-D2-14.) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,13 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,13 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,13 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,13 | 100m2 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,13 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Mặt đường ( Đoạn từ cọc DTL1 - 01-D2-15 đến cọc TC19.) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,9504 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,9504 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 ( Bù vênh mặt đường cải tạo và CPĐD loại 1 mở rộng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,011 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2( từ D13 đến TC19) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6954 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 trên mặt đường cũ từ cọc D13 đến TC 19 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5165 | 100m3 |
| 6 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,9504 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9427 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng (dày 25cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,888 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Mặt đường ( Đoạn từ cọc Từ cọc DLT-01-D2-38 đến cọc D13..) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,937 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,937 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,937 | 100m2 |
| 4 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 50/50 Kn/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3923 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,937 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,07 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng (dày 15cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2224 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dày 30cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2763 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi (KLx1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 709,2219 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( dày 50cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,4599 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, mái taluy (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,4335 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, mái taluy (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,2424 | 100m3 |
| 6 | Đất núi (KL*1.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.654,047 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,9653 | 100m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,093 | m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2877 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,87 | 100m |
| 11 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,658 | 100m2 |
| 12 | Đào nền đường (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đất núi (KLx1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,544 | m3 |
| 16 | Đắp cát hạt mịn K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,301 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,301 | 100m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1952 | 100m3 |
| 20 | Đào bó vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,041 | m3 |
| 21 | Đào bó vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8078 | 100m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2 (dày 25cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1418 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dày 30cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7701 | 100m3 |
| 24 | Vật liệu đất núi (KLx1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 426,0213 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( dày 50cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2835 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,63 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,436 | 100m2 |
| 28 | Lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 426,3 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,3 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1338 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.218 | m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,17 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3789 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 371,7 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè cao TB 25cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,12 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó hè đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2234 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, sử dụng bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,66 | m3 |
| 39 | Rải bạt nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,6782 | 100m2 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.367,82 | m2 |
| F | Hạng mục 5: Biển báo giao thông, vạch sơn | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài Tb4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 3 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 545,41 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168 | m2 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1291 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9057 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3382 | tấn |
| 14 | Sơn phủ+ sơn phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179,42 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cọc tiêu (trọng lượng 25kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178 | cái |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,72 | m3 |
| 17 | Trát bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 172,02 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 172,02 | m2 |
| 19 | Lót vữa M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,93 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất màu tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | 100m3 |
| 21 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Khích thước bầu 15x15 ( cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127 | cây |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bồn trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0722 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn cây, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ô trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 26 | Trồng cây bóng mát ( long não) , Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | cây |
| 27 | Trồng hoa triều tím bên lề đất( mật độ 30-35 cây/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | 100m2 |
| G | Hạng mục 6: Thoát nước ( Phần Rãnh BTCT B=0.5m dọc tuyến Htb=1.0m) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp II (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,546 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2237 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2364 | 100m3 |
| H | Hạng mục 7: Thoát nước ( Phần Rãnh BTCT đúc sẵn B=0.5m, Htb=1.00m.) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,79 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 225,04 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,7 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,7744 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,1116 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.197 | cấu kiện |
| 7 | Nối rãnh thoát nước đơn bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.197 | mối nối |
| I | Hạng mục 8: Thoát nước ( Phần Đổ bê tông nối thân rãnh..) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nối cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ nối thân rãnh. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,2164 | 100m2 |
| J | Hạng mục 9: Thoát nước ( Phần Tấm đan rãnh 100x70cm.) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,78 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7241 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4573 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1047 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.197 | cấu kiện |
| K | Hạng mục 10: Thoát nước ( Phần Thoát nước BTCT B=0.5m, Htb=0.9m qua đường..) | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Đào thoát nước qua đường bằng thủ công (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,105 | m3 |
| 3 | Đào thoát nước qua đường bằng máy (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | 100m |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m3 |
| L | Hạng mục 11: Thoát nước ( Phần Hoàn trả thoát nước qua đường bằng mặt đường hiện trạng...) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2088 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,5944 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,507 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,545 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4536 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 9 | Nối rãnh thoát nước đơn bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | mối nối |
| M | Hạng mục 12: Thoát nước ( Phần Tấm đan rãnh 100x70cm.) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan(D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3827 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan(10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2243 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1836 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| N | Hạng mục 13: Thoát nước ( Phần Ga thu (0.7mx0.7mx1.30m)..) | |||
| 1 | Đào móng ga thu bằng máy, đất cấp II (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6405 | m3 |
| 2 | Đào móng ga thu bằng máy, đất cấp II (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1217 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0427 | 100m3 |
| 4 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,33 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8714 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5327 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9531 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ga thu bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cấu kiện |
| 10 | Nối mối nối giữa ga thu và thoát nước bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | mối nối |
| O | Hạng mục 14: Thoát nước ( Phần Tấm đan ga thu 0.9mx0.45m.) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2191 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | cấu kiện |
| 6 | Thép định hình cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9807 | Tấn |
| P | Hạng mục 15: Thoát nước ( Phần Bó vỉa thu nước.) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1615 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3245 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| Q | Hạng mục 16: Thoát nước ( Phần Máng thu nước..) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng máng thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0952 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8238 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1849 | tấn |
| 6 | Lưới chắn rác bằng Composite KT:0.38m*0.68m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | Cái |
| R | Hạng mục 17: Thoát nước ( Phần Máng thu nước..) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II, Htb=1.0m (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,336 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D6-8cm, L=3m, 0.1m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,576 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2384 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2.5m, 20cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,96 | 100m |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2238 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,03 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8836 | 100m2 |
| 8 | Chân khay đá hộc xây vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,18 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,51 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả đất chân kè bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0705 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| S | Hạng mục 18: Thoát nước (Cống hộp BxH=1.5m x 3m, L=10.5m - Cống C01 - Phần thân cống..) | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| T | Đào móng đất cấp II, Htb=1.5m (M100%) | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m, 25cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2625 | 100m |
| 2 | Cát đen đệm đầu cọc dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0851 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2809 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,55 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2741 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5476 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8141 | 100m2 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 dày 50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 12 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4396 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2224 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0824 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210 | m2 |
| 18 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,37 | ca |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,407 | 100m3 |
| 20 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,991 | m3 |
| 21 | Chèn matit dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| U | Hạng mục 19: Thoát nước (Cống hộp BxH=1.5m x 3m, L=10.5m - Cống C01 - Phần đầu cống) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | 100m |
| 2 | Đắp cát đầu cọc dày 30cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng + sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,98 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2092 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4218 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 9 | Sơn tường đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 11 | Đệm cát đầu cọc dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm lót móng chân khay và mái taluy dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 14 | - Chân khay đá hộc xây vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 16 | - Đắp hoàn trả đất chân kè bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| V | Hạng mục 20: Thoát nước (Đê quai sanh phục vụ thi công) | |||
| 1 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 2 | - Bơm nước phục vụ thi công bằng 1 máy bơm diezen 20cv | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 3 | Phá đê quai sanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| W | Hạng mục 21: Thoát nước (Cống hộp BxH=1.5m x 2m, L=10.0m cống CO2 - Phần thân cống) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II, Htb=1.5m (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D6-8cm, L=3m, 25cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | 100m |
| 3 | Cát đen đệm đầu cọc dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2162 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8684 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9926 | 100m2 |
| 12 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 dày 50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 13 | Giấy lót dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4396 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2224 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0824 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 154 | m2 |
| 19 | Chèn matit dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 20 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | ca |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 22 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,5 | m3 |
| X | Hạng mục 22: Thoát nước (Cống hộp BxH=1.5m x 2m, L=10.0m cống CO2 - Phần đầu cống) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1155 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 6 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 7 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 15 | Thép định hình cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1824 | Tấn |
| Y | Hạng mục 23: Thoát nước (Cống hộp BxH=1.5m x 2m, L=10.0m cống CO2 - PhầnCửa xả.) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II, Htb=1.5m (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m, 20cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 3 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sân - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + cánh cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1076 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh + thân cửa xả, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1464 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đất núi (KL*1.10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,4489 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,4489 | 100m3/1km |
| 16 | Thuê bãi đúc cấu kiện | 2 | Tháng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.-01 kỹ sư xây dựng: dân dụng và công nghiệp.-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi