Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến đường liên thôn từ cống Găng đi cầu Trà Sơn (giáp xã Mỹ Đồng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119751-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng tuyến đường liên thôn từ cống Găng đi cầu Trà Sơn (giáp xã Mỹ Đồng)
Số hiệu KHLCNT 20211041573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 15:26:00 đến ngày 2021-11-16 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,145,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.-01 kỹ sư xây dựng: dân dụng và công nghiệp.-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng tuyến đường liên thôn từ cống Găng đi cầu Trà Sơn (giáp xã Mỹ Đồng)
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Kênh Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Duyên Hải. . – Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng
1Nhân công dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật10Công
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật300m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ t bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3100m3
4Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (2km)Theo yêu cầu kỹ thuật3100m3/1km
B Hạng mục 2: Mặt đường ( Đoạn từ cọc D0 đến coc DLT-01-D2-14.)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật23,13100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật23,13100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật23,13100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật23,13100m2
5Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật23,13100m2
C Hạng mục 3: Mặt đường ( Đoạn từ cọc DTL1 - 01-D2-15 đến cọc TC19.)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật76,9504100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật76,9504100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 ( Bù vênh mặt đường cải tạo và CPĐD loại 1 mở rộng)Theo yêu cầu kỹ thuật6,011100m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2( từ D13 đến TC19)Theo yêu cầu kỹ thuật3,6954100m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 trên mặt đường cũ từ cọc D13 đến TC 19 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,5165100m3
6Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật76,9504100m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,9427100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng (dày 25cm)Theo yêu cầu kỹ thuật4,888100m3
D Hạng mục 4: Mặt đường ( Đoạn từ cọc Từ cọc DLT-01-D2-38 đến cọc D13..)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật5,937100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật5,937100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật5,937100m2
4Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 50/50 Kn/mTheo yêu cầu kỹ thuật6,3923100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật5,937100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật37,07m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng (dày 15cm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2224100m3
E Hạng mục 5: Nền đường
1Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dày 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật6,2763100m3
2Vật liệu đất núi (KLx1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật709,2219m3
3Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( dày 50cm)Theo yêu cầu kỹ thuật10,4599100m3
4Đắp đất lề đường, mái taluy (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật164,4335m3
5Đắp đất lề đường, mái taluy (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật31,2424100m3
6Đất núi (KL*1.1)Theo yêu cầu kỹ thuật2.654,047m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật18,9653100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật33,093m3
9Đào đất không thích hợp, đánh cấp (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật6,2877100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0mTheo yêu cầu kỹ thuật84,87100m
11Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật5,658100m2
12Đào nền đường (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,96100m3
13Cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
14Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,288100m3
15Vật liệu đất núi (KLx1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật32,544m3
16Đắp cát hạt mịn K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,301100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,301100m2
19Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1952100m3
20Đào bó vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật20,041m3
21Đào bó vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,8078100m3
22Cấp phối đá dăm loại 2 (dày 25cm)Theo yêu cầu kỹ thuật3,1418100m3
23Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dày 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật3,7701100m3
24Vật liệu đất núi (KLx1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật426,0213m3
25Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( dày 50cm)Theo yêu cầu kỹ thuật6,2835100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa hè, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật42,63m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,436100m2
28Lót dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật426,3m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật74,3m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật10,1338100m2
31Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.218m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật37,17m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật22,3m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,3789100m2
35Lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật371,7m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè cao TB 25cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật31,12m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn bó hè đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật6,2234100m2
38Đổ bê tông lót móng, sử dụng bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật49,66m3
39Rải bạt nilongTheo yêu cầu kỹ thuật13,6782100m2
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.367,82m2
F Hạng mục 5: Biển báo giao thông, vạch sơn
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài Tb4mTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
3Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật4,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,81m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1872100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật545,41m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật168m2
8Đào móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật17,08m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật13,1m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1291100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,56m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,9057100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,3382tấn
14Sơn phủ+ sơn phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật179,42m2
15Lắp đặt cọc tiêu (trọng lượng 25kg)Theo yêu cầu kỹ thuật178cái
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật15,72m3
17Trát bồn cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật172,02m2
18Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật172,02m2
19Lót vữa M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật34,93m2
20Vận chuyển đất màu tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1016100m3
21Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Khích thước bầu 15x15 ( cm)Theo yêu cầu kỹ thuật127cây
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bồn trồng cây, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,27m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0722100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn cây, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,29m3
25Lắp đặt ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
26Trồng cây bóng mát ( long não) , Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu kỹ thuật70cây
27Trồng hoa triều tím bên lề đất( mật độ 30-35 cây/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật3,94100m2
G Hạng mục 6: Thoát nước ( Phần Rãnh BTCT B=0.5m dọc tuyến Htb=1.0m)
1Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp II (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật48,546m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật9,2237100m3
3Đắp hoàn trả thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật3,2364100m3
H Hạng mục 7: Thoát nước ( Phần Rãnh BTCT đúc sẵn B=0.5m, Htb=1.00m.)
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật83,79m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật225,04m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật36,7100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật19,7744tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật16,1116tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1.197cấu kiện
7Nối rãnh thoát nước đơn bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật1.197mối nối
I Hạng mục 8: Thoát nước ( Phần Đổ bê tông nối thân rãnh..)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nối cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật86,08m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ nối thân rãnh.Theo yêu cầu kỹ thuật17,2164100m2
J Hạng mục 9: Thoát nước ( Phần Tấm đan rãnh 100x70cm.)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật117,78m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật12,7241tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật7,4573tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật6,1047100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật1.197cấu kiện
K Hạng mục 10: Thoát nước ( Phần Thoát nước BTCT B=0.5m, Htb=0.9m qua đường..)
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
2Đào thoát nước qua đường bằng thủ công (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,105m3
3Đào thoát nước qua đường bằng máy (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,59100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật14,4100m
5Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m3
L Hạng mục 11: Thoát nước ( Phần Hoàn trả thoát nước qua đường bằng mặt đường hiện trạng...)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,2088100m3
2Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật23,5944m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,78m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,507100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,545tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4536tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
9Nối rãnh thoát nước đơn bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật36mối nối
M Hạng mục 12: Thoát nước ( Phần Tấm đan rãnh 100x70cm.)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật3,54m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan(DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3827tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan(10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2243tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1836100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
N Hạng mục 13: Thoát nước ( Phần Ga thu (0.7mx0.7mx1.30m)..)
1Đào móng ga thu bằng máy, đất cấp II (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,6405m3
2Đào móng ga thu bằng máy, đất cấp II (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1217100m3
3Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0427100m3
4Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,5m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật17,33m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2,8714100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,5327tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9531tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ga thu bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật35cấu kiện
10Nối mối nối giữa ga thu và thoát nước bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật35mối nối
O Hạng mục 14: Thoát nước ( Phần Tấm đan ga thu 0.9mx0.45m.)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,4m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DTheo yêu cầu kỹ thuật0,518tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2191tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2268100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật70cấu kiện
6Thép định hình cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,9807Tấn
P Hạng mục 15: Thoát nước ( Phần Bó vỉa thu nước.)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,38m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1615tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,3245100m2
4Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật39m
Q Hạng mục 16: Thoát nước ( Phần Máng thu nước..)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,68m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0952100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,55m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,8238100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1849tấn
6Lưới chắn rác bằng Composite KT:0.38m*0.68mTheo yêu cầu kỹ thuật39Cái
R Hạng mục 17: Thoát nước ( Phần Máng thu nước..)
1Đào móng đất cấp II, Htb=1.0m (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật8,336100m3
2Đóng cọc tre D6-8cm, L=3m, 0.1m/cọcTheo yêu cầu kỹ thuật33,576100m
3Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật2,2384100m2
4Đóng cọc tre gia cố móng L=2.5m, 20cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật55,96100m
5Cát đen đệm đầu cọc dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2238100m3
6Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật50,03m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,8836100m2
8Chân khay đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật133,18m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật116,51m3
10Đắp hoàn trả đất chân kè bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật2,0705100m3
11Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật5Công
S Hạng mục 18: Thoát nước (Cống hộp BxH=1.5m x 3m, L=10.5m - Cống C01 - Phần thân cống..)
1Cắt mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
T Đào móng đất cấp II, Htb=1.5m (M100%)
1Đóng cọc tre L=3m, 25cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật21,2625100m
2Cát đen đệm đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0851100m3
3Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,63m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật8,11m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2809100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật34,55m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2741tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật3,5476tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1016tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,8141100m2
11Đệm cấp phối đá dăm loại 2 dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
12Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,4396100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,68m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0625tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,2224tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0824100m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật210m2
18Bơm nước hố móng bằng máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật6,37ca
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,407100m3
20Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật158,991m3
21Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật14m
U Hạng mục 19: Thoát nước (Cống hộp BxH=1.5m x 3m, L=10.5m - Cống C01 - Phần đầu cống)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,89100m
2Đắp cát đầu cọc dày 30cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0436100m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,45m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng + sân cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,98m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,16m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2092100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,4218100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0669tấn
9Sơn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật7,2m2
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,05100m
11Đệm cát đầu cọc dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
12Đá dăm lót móng chân khay và mái taluy dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,147100m2
14- Chân khay đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật1,05m3
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật4,41m3
16- Đắp hoàn trả đất chân kè bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0102100m3
V Hạng mục 20: Thoát nước (Đê quai sanh phục vụ thi công)
1Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật24m3
2- Bơm nước phục vụ thi công bằng 1 máy bơm diezen 20cvTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
3Phá đê quai sanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,6100m
5Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m2
W Hạng mục 21: Thoát nước (Cống hộp BxH=1.5m x 2m, L=10.0m cống CO2 - Phần thân cống)
1Đào móng đất cấp II, Htb=1.5m (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m3
2Đóng cọc tre D6-8cm, L=3m, 25cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật19,5100m
3Cát đen đệm đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,078100m3
4Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật6,8m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật22,3m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2162tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,8684tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,9926100m2
12Đệm cấp phối đá dăm loại 2 dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
13Giấy lót dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,4396100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,68m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0625tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,2224tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0824100m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật154m2
19Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật14m
20Bơm nước hố móng bằng máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật3,6ca
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m3
22Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật56,5m3
X Hạng mục 22: Thoát nước (Cống hộp BxH=1.5m x 2m, L=10.0m cống CO2 - Phần đầu cống)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu , đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,05m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1155100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0543tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0mTheo yêu cầu kỹ thuật1,05100m
6Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
7Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,49m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0188tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0194100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
15Thép định hình cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1824Tấn
Y Hạng mục 23: Thoát nước (Cống hộp BxH=1.5m x 2m, L=10.0m cống CO2 - PhầnCửa xả.)
1Đào móng đất cấp II, Htb=1.5m (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
2Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m, 20cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật5,4100m
3Cát đen đệm đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3
4Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sân - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cửa xả, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + cánh cửa xả, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,41m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,1076100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0504100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh + thân cửa xả, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1464tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
13Vật liệu đất núi (KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật13,2m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật43,4489100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật43,4489100m3/1km
16Thuê bãi đúc cấu kiện2Tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.-01 kỹ sư xây dựng: dân dụng và công nghiệp.-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->