Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến đường trục thôn từ ngã 4 Trại trên đi Trại dưới xóm Ngói đi Trúc Sơn ra đường Liên Tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119792-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng tuyến đường trục thôn từ ngã 4 Trại trên đi Trại dưới xóm Ngói đi Trúc Sơn ra đường Liên Tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211041573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 15:32:00 đến ngày 2021-11-16 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,679,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.-01 kỹ sư điện điện tử.-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng tuyến đường trục thôn từ ngã 4 Trại trên đi Trại dưới xóm Ngói đi Trúc Sơn ra đường Liên Tỉnh
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Kênh Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Duyên Hải. – Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng
1Nhân công dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật10Công
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ mặt bằng)Theo yêu cầu kỹ thuật300m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3100m3
4Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (2km)Theo yêu cầu kỹ thuật3100m3/1km
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật65,5788100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật65,5788100m2
3Bù vênh mặt đường cải tạo CPDD loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,7271100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật10,1576100m3
5Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật10,1576100m2
6Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng (dày 25cm)Theo yêu cầu kỹ thuật13,7447100m3
7Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dày 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật17,5498100m3
8Vật liệu đất núi (KLx1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật1.983,1274m3
9Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( dày 50cm)Theo yêu cầu kỹ thuật31,8711100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật66,1234100m3
11Đào nền đường bằng máy đào (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật13,5993100m3
12Đào đất không thích hợp, đánh cấp (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật293,8795m3
13Đào đất không thích hợp, đánh cấp (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật55,8371100m3
14Đắp lề đường bằng đất núi K90 ( TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật236,6365m3
15Đắp lề đường bằng đất núi K90 ( M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật44,9609100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật75,7363100m2
17Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật184,41100m
18Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật20,49100m2
19Đắp đê bao bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật7,7351100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật3,2323100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật3,2323100m2
22Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật3,2323100m3
23Đào đất vuốt nối(M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 (dày 25cm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,375100m3
25Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dày 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
26Vật liệu đất núi (KLx1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật50,85m3
27Đắp cát hạt mịn K95 dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m3
28Đắp cát nền K90Theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m3
29Đào nền đường (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m3
30Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
31Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dày 30cm)Theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m3
32Vật liệu đất núi (KLx1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật40,68m3
33Đắp cát hạt mịn K95 dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
C Hạng mục 3: Biển báo giao thông, vạch sơn
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài Tb4mTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
3Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật4,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,81m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1872100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật404,17m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật112,28m2
8Đào móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật12,47m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật9,57m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,87m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,6614100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,247tấn
13Sơn phủ+ sơn phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật131,04m2
14Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật130cái
15Trồng hoa triều tím bên lề đất( mật độ 30-35 cây/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật3,9100m2
16Trồng cây bóng mát ( long não) , Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu kỹ thuật64cây
D Hạng mục 4: Thoát nước ( Phần Rãnh BTCT B=0.5m dọc tuyến Htb=1.0m.)
1Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp II (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật26,603m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,0546100m3
3Đắp hoàn trả thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,7735100m3
E Hạng mục 5: Thoát nước ( Phần Rãnh BTCT đúc sẵn B=0.5m, Htb=1.00m.)
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật64,61m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật173,52m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật28,2992100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật15,248tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật12,4236tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật923cấu kiện
7Nối rãnh thoát nước đơn bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật923mối nối
8Đổ bê tông thủ công sử dụng Bê tông thương phẩm, bê tông nối cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật79,38m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ nối thân rãnh.Theo yêu cầu kỹ thuật15,8756100m2
F Hạng mục 6: Thoát nước ( Phần Tấm đan rãnh 100x70cm..)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật90,82m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật9,8115tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,7503tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,7073100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật923cấu kiện
6Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
7Đào thoát nước qua đường bằng thủ công (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,07m3
8Đào thoát nước qua đường bằng máy (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3933100m3
G Hạng mục 7: Thoát nước ( Phần Hoàn trả thoát nước qua đường bằng mặt đường hiện trạng.)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1392100m3
2Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật15,7296m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật5,86m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,0046100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3634tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3024tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
9Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật24mối nối
H Hạng mục 8: Thoát nước ( Phần Tấm đan rãnh 100x70cm..)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật2,36m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2551tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1495tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1224100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
I Hạng mục 9: Thoát nước ( Phần Ga thu (0.7mx0.7mx1.30m)..)
1Đào móng ga thu , đất cấp II (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,5905m3
2Đào móng ga thu bằng máy (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1122100m3
3Đắp hoàn trả công trình bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0394100m3
4Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,84m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật12,49m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2,1735100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,5198tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9457tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ga thu bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật35cấu kiện
10Nối mối nối giữa ga thu và thoát nước bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật36mối nối
J Hạng mục 10: Thoát nước ( Phần Tấm đan ga thu 0.9mx0.45m.)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,4m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DTheo yêu cầu kỹ thuật0,518tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2191tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2268100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật70cấu kiện
6Thép định hình cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,9807Tấn
K Hạng mục 11: Thoát nước ( Phần Cống hộp đôi BxH=3x3m, L=8.5m.)
1Đào móng đất cấp II, Htb=1.5m (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,25100m3
2Đóng cọc tre D6-8cm, L=3m, 25cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật54,825100m
3Cát đen đệm đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,219100m3
4Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,1m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật24,8m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,377100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật70,2m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2762tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật8,0258tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0832tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật2,914100m2
L Hạng mục 12: Thoát nước ( Phần Bản giảm tải (B=3m).)
1Đệm cấp phối đá dăm loại 2 dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,165100m3
2Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,3454100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật9,57m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0859tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,3536tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0722100m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật270,8m2
8Bơm nước hố móng bằng máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật4,5ca
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,272100m3
10Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật30,736m3
11Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật11m
M Hạng mục 13: Thoát nước ( Phần PHẦN ĐẦU CỐNG)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, D 6-8cmTheo yêu cầu kỹ thuật72,24100m
2Đắp cát đầu cọc dày 30cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,289100m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng + sân cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật30,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật11m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,535100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,884100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2243tấn
9Sơn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật13m2
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,488100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, D6-8cm; chiều dài cọc 2.5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật18,991100m
12Đệm cát đầu cọc dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
13Đá dăm lót móng chân khay và mái taluy dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật31,7m3
14Chân khay đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật21,5m3
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật83,7m3
16Đắp hoàn trả đất chân kè bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
17Vét bùn dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật27m3
18Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,9100m2
19Xây đá hộc xây vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật27m3
20Đóng cọc thép hình (thép Larsen IV - loại 6m.Theo yêu cầu kỹ thuật31,5100m
21Nhổ cọc cừ Larsen IVTheo yêu cầu kỹ thuật31,5100m
22Hao phí cọc cừ trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật8.826,3kg
23Lắp dựng thép hình giằng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật13,65tấn
24Hao phí vật liệu thép trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật1.228,5kg
25Tháo dỡ thép hình giằng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật13,65tấn
26Đắp đất tận dụng giữa hai hàng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật5,25100m3
27Bơm nước phục vụ thi công bằng 1 máy bơm diezen 20cvTheo yêu cầu kỹ thuật20ca
28Phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật5,25100m3
N Hạng mục 14: Thoát nước ( Phần Cống hộp BxH=1.5x1.5m, L=8.0m.)
1Đào móng đất cấp II, Htb=0.5m (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
2Đóng cọc tre D6-8cm, L=3m, 25cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật15,6100m
3Cát đen đệm đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,062100m3
4Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,1m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật6,4m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,229100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật15,8m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1749tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,1462tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0785tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,868100m2
12Đệm cấp phối đá dăm loại 2 dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
13Giấy lót dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,3768100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật7,44m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0536tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,0484tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0724100m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật110,4m2
19Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật12m
20Bơm nước hố móng bằng máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật0,34ca
O Hạng mục 15: Thoát nước ( Phần Cống hộp BxH=1.5x1.5m, L=8.0m -PHẦN ĐẦU CỐNG.)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, D6-8cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,519100m
2Đắp cát đầu cọc dày 30cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng + sân cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,6m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0428tấn
9Sơn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật7,2m2
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, D6-8cm; chiều dài cọc 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật3,36100m
12Đệm cát đầu cọc dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
13Đá dăm lót móng chân khay và mái taluy dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,1m3
14- Chân khay đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật2,8m3
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật10,5m3
16Đắp hoàn trả đất chân kè bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
17Đắp đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật80m3
18Bơm nước phục vụ thi công bằng 1 máy bơm diezen 20cvTheo yêu cầu kỹ thuật6ca
19Phá đê quai sanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,8100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, D6-8cmTheo yêu cầu kỹ thuật12100m
21Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật1,6100m2
P Hạng mục 16: Thoát nước ( Phần Cống hộp BxH=1.5x1.5m, L=8.5m..)
1Đào móng đất cấp II, Htb=0.5m (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật17,5100m3
2Đóng cọc tre D6-8cm, L=3m, 25cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật16,575100m
3Cát đen đệm đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
4Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật6,7m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,239100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật16,8m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1857tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,2594tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0832tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,919100m2
12Đệm cấp phối đá dăm loại 2 dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,186100m3
13Giấy lót dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,3894100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật7,69m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,0832tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật7,44100m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật117,4m2
19Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,4m
20Bơm nước hố móng bằng máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật0,34ca
Q Hạng mục 17: Thoát nước ( Phần PHẦN ĐẦU CỐNG.)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, D6-8cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,519100m
2Đắp cát đầu cọc dày 30cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng + sân cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,6m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0428tấn
9Sơn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật7,2m2
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, Htb=1mTheo yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, D6-8cm; chiều dài cọc 3.0m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,36100m
12Đệm cát đầu cọc dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
13Đá dăm lót móng chân khay và mái taluy dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,1m3
14Chân khay đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật2,8m3
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật10,5m3
16Đắp hoàn trả đất chân kè bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
17Đắp đê quai sanh bằng đất tận dụng Htb=1.0mTheo yêu cầu kỹ thuật80m3
18Bơm nước phục vụ thi công bằng 1 máy bơm diezen 20cvTheo yêu cầu kỹ thuật6ca
19Phá đê quai sanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,8100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, D6-8cmTheo yêu cầu kỹ thuật12100m
21Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật1,6100m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật75,0789100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật75,0789100m3/1km
24Thuê bãi đúc cấu kiện BTĐSTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
R Hạng mục 18: Hệ thống điện chiếu sáng ( Đoạn từ từ ngã tư Trại Trên đi Trại Dưới xóm Ngói đi Trúc Sơn ra đường liên tỉnh) - Phần móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật24,057m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,924100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,673m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,936m3
5Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật33bộ
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,448m3
S Hạng mục 19: Hệ thống điện chiếu sáng ( Đoạn từ từ ngã tư Trại Trên đi Trại Dưới xóm Ngói đi Trúc Sơn ra đường liên tỉnh) - Phần rãnh cáp
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật320,208m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật119,0656m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật12,701100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,07100m
5Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật1.134,1m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật4,5364100m2
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật183,6456m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4349100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4349100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,4349100m3/1km
T Hạng mục 20: Hệ thống điện chiếu sáng ( Đoạn từ từ ngã tư Trại Trên đi Trại Dưới xóm Ngói đi Trúc Sơn ra đường liên tỉnh) - Phần Lắp đặt cột, đèn, phụ kiện
1Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật33cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu kỹ thuật33cột
3Lắp đèn Led 80W DIM 2 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật33bộ
4Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.338,1m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.338,1m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật26,762100m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật3,3100m
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật33bảng
11Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật66đầu cáp
12Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
14Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt tiếp địa chạm mátTheo yêu cầu kỹ thuật34bộ
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật381 vị trí
17Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,310 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.-01 kỹ sư điện điện tử.-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->