Gói thầu: Thi công hệ thống điện chiếu sáng dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Liên Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống điện chiếu sáng dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Liên Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 15:48:00 đến ngày 2021-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,573,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc xây lắp đường dây điện trung, hạ thế (có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng chiều cao nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hệ thống điện chiếu sáng dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Liên Khê Xây dựng hạ tầng kỹ thuật nông thôn mới kiểu mẫu xã Liên Khê 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hào 1 cáp 0,4kV - dưới nền đất | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp II | Chương 5 - EHSMT | 873,324 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Chương 5 - EHSMT | 363,885 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương 5 - EHSMT | 21.664,98 | viên |
| 4 | Viên sứ báo hiệu cáp | Chương 5 - EHSMT | 121 | viên |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 - EHSMT | 5,094 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 - EHSMT | 3,639 | 100m3 |
| B | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 - EHSMT | 0,371 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 - EHSMT | 0,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 - EHSMT | 0,003 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 - EHSMT | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 - EHSMT | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Rải cáp ngầm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 | Chương 5 - EHSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cáp | Chương 5 - EHSMT | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt cút 135 | Chương 5 - EHSMT | 3 | cái |
| 9 | Bulông neo M18x350 | Chương 5 - EHSMT | 4 | bộ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 - EHSMT | 0,207 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 - EHSMT | 0,002 | 100m3 |
| C | Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 - EHSMT | 101,01 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 - EHSMT | 7,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 - EHSMT | 0,296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 - EHSMT | 47,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 - EHSMT | 2,368 | 100m2 |
| 6 | Khung móng 4M24x300x300x650 | Chương 5 - EHSMT | 74 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương 5 - EHSMT | 1,48 | 100m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 - EHSMT | 48,618 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 - EHSMT | 0,524 | 100m3 |
| D | Tiếp địa | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương 5 - EHSMT | 1.141,08 | kg |
| 2 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 - EHSMT | 12,432 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 - EHSMT | 74 | bộ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 - EHSMT | 12,432 | m3 |
| E | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương 5 - EHSMT | 148,5 | kg |
| 2 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 - EHSMT | 1,512 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 - EHSMT | 9 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Chương 5 - EHSMT | 18 | m |
| 5 | Đầu cốt M10 | Chương 5 - EHSMT | 18 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 - EHSMT | 1,512 | m3 |
| F | Vật tư thiết bị điện | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương 5 - EHSMT | 74 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác cao 9m | Chương 5 - EHSMT | 74 | cột |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Chương 5 - EHSMT | 74 | bảng |
| 4 | Lắp đèn Led 100W | Chương 5 - EHSMT | 74 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | Chương 5 - EHSMT | 24,259 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương 5 - EHSMT | 29,124 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 - EHSMT | 6,66 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 - EHSMT | 148 | đầu cáp |
| 9 | Dây đồng M10 | Chương 5 - EHSMT | 29,124 | 100m |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 - EHSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 - EHSMT | 1 | tủ |
| 12 | Đầu cos>=16 mm2 | Chương 5 - EHSMT | 592 | đầu cáp |
| 13 | Đầu cáp hạ thế | Chương 5 - EHSMT | 1 | đầu cáp |
| 14 | Ghíp A >=95 mm2 | Chương 5 - EHSMT | 4 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương 5 - EHSMT | 83 | 1 vị trí |
| 16 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương 5 - EHSMT | 1 | cái |
| 17 | Đánh số cột thép | Chương 5 - EHSMT | 7,4 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc xây lắp đường dây điện trung, hạ thế (có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23 KW | Sử dung tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dung tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sử dung tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Xe nâng chiều cao nâng ≥12m | Sử dung tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dung tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 3T | Sử dung tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi