Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120430-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai.
Số hiệu KHLCNT 20211107274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2022 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 09:06:00 đến ngày 2021-11-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,020,793,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai.
Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai.
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB năm 2022 của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực Miền Bắc và Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KL đường dây cáp ngầm 22kV đến TBA Quỳnh Phương 17
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm (có màn chắn kim loại gồm nhiều sợi đồng kết hợp băng đồng dùng làm dây trung tính, có tổng tiết diện 70sqmm) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật595Mét
2Hào cáp ngầm đơn 22kV đường bê tông HC1-22BTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật305Mét
3Hào cáp ngầm đơn 22kV đường BT nhựa HC1-22NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật249Mét
4Phá vỡ nền đường bê tông nhựa Asphalt dày 07cm rộng 0,6m (lớp trên cùng) PVBT-25Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10m3
5Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông đá 4x6 M150 dày 18cm rộng 0,6m (lớp giữa) PV&HTBT-25Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27m3
6Hoàn trả nền đường bê tông nhựa Asphalt dày 07cm rộng 0,6m (lớp trên cùng) HTBT-25Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật149m2
7Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 20cm rộng 0,6m bê tông đá dăm 1x2, M150 PV&HTBT-20Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật37m3
8Hộp nối cáp 3 pha ngoài trời 24kV-3x95mm2 HNC-3x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MBHCN-STheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật55Cái
10Thẻ báo hiệu cáp ngầm TBHCNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật277Cái
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-125/160Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật560Mét
12Ống thép mạ kẽm f125 (dày 3,96) F125/3,96Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Mét
13Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x95 ĐCNT-3x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
14Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-24kV/630A-CN (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV HES-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Nắp chụp đầu cực CSV C-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
17Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 KQ-HotlineTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
18Kẹp hotline 35-120 K-HotlineTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
19Giá đỡ cáp lên cột GĐCLCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Ghế thao tác GTTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Thang trèo 2,4m TT-2,4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Xà phụ đỡ cung XP1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Xà phụ đỡ cung XP2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Xà phụ đỡ cung XP3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Xà đỡ chống sét van và đầu cáp XĐCSV&ĐCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Giá tay giật dao chém ngang GTGTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Khớp nối truyền động dọc cầu dao KN-TĐCDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Dây nối đất phần nổi (vị trí lắp CD cách ly) DNĐPNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Ống thép truyền động dọc cầu dao mạ kẽm fi 32,5/27Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
31Cổ dề dây néo CDG-105Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Tiếp địa cột RC2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
33Dây néo cáp thép 12m TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
34Móng néo Móng MNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2móng
35Sứ đứng polymer 22kV cả ty PPI-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Quả
36Sứ đứng gốm 24kV cả ty VHĐ-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
37Cáp Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Mét
38Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE AC-95/XLPE2.5/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Mét
39Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 IIA-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
40Đầu cốt đồng - 95 mm M-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
41Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm H-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
42Biển báo an toàn BB-ATTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
43Biển báo tay dao BB-TDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
44Khóa KTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22kV và 35kV (DDK) XÂY DỰNG MỚI (Đất cấp 2. Thi công đào móng + dựng cột bằng máy)
1ACSR-70/11 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật567Mét
2ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật151Mét
3Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
4Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
5Móng cột đôi 16m MĐ4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
6Móng cột đôi 18m MĐ4-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
7Giằng cột đôi 16m GC-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giằng cột đôi 18m GC-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Tiếp địa cột RC2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Tiếp địa cột có dây trung tính RC2-TTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Xà néo cột kép 35kV XN2S-35KBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Xà néo cột kép 22kV XN2S-22KATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Xà néo cột kép 22kV XN2S-22KBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Xà rẽ cột kép dọc tuyến XR2S-35KATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Xà rẽ cột kép dọc tuyến XR2S-22KATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Xà rẽ cột đơn XR2SC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Xà phụ đỡ cung XP1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Cổ dề néo dây trung tính cột đơn CDNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Cổ dề néo dây trung tính cột đôi CDN-KATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
20Chuỗi néo dây trung tính 100kN (CN-TT) chi tiết phụ kiện (5 chi tiết: Móc treo chữ U: 02 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Cách điện thủy tinh: 01 bát + Mắc nối đơn: 01 cái + Khóa néo dây trần AC50: 01 cái) CN-TT (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Chuỗi
21Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + Phụ kiện (5 chi tiết: Móc treo chữ U: 01 cái + Mắc nối đơn: 01 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Mắc nối trung gian: 01 cái + Khóa néo dây trần AC70: 01 cái) CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Chuỗi
22Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN + Phụ kiện (5 chi tiết: Móc treo chữ U: 01 cái + Mắc nối đơn: 01 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Mắc nối trung gian: 01 cái + Khóa néo dây trần AC70: 01 cái) CN-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Chuỗi
23Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
24Sứ đứng polymer 22kV cả ty PPI-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
25Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 KC-70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Cái
26Ống nối chịu lực cho dây 70 ON-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
27Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 KQTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
28Kẹp hotline 35-120 KHLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
29Căng dây lấy lại độ võng (dây AC-95) KD-BGTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật747m
30Điểm đấu nối Hotline (03 cò lèo/1 vị trí) ĐN-HotlineTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
C KHỐI LƯỢNG TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 320kVA MBA-320kVA-10(22)/0,4kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0.4kV - 250kVA MBA-250kVA-22/0,4kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 250kVA MBA-250kVA-35/0,4kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
4Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 320kVA MBA-320kVA-35/0,4kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
5Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) LBFCO-24kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
6Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer FCO-35kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
7Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) CSV-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) CSV-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
9Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra TĐ 500V-500A (3 lộ ra 200A) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Tủ
10Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra TĐ 500V-400A (3 lộ ra 150A) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Tủ
11Sứ đứng polymer 22kV cả ty PPI-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Quả
12Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Quả
13Sứ đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Quả
14Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Quả
15Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Mét
16Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Mét
17Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật56m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật56m
19Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x240 ĐC4x240 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
20Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x185 ĐC4x185 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
21Xà sứ đến TBA 1 cột XSĐ-XN2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XCC&CSV-TBA1CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
23Xà đỡ cung TBA 1 cột XĐC-TBA1CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
24Dầm đỡ MBA 1 cột GMBA1CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
25Ghế thao tác TBA 1 cột GTT-TBA1CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
26Thang trèo 2,4m TT-2,4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
27Thang trèo 3,2m TT-3,2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-HTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
29Tiếp địa TBA 1 cột TĐ-TBA1CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4HT
30Dây nối đất phần nổi TBA 1cột cao 12m DND-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3HT
31Dây nối đất phần nổi TBA 1cột cao 14m DND-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
32Trụ đỡ MBA (cột 12m) TĐMBA-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
33Trụ đỡ MBA (cột 14m) TĐMBA-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Cột BTLT NPC(PC).I.12-190-9.0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
35Cột BTLT NPC(PC).I.14-190-9.2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
36Móng trạm biến áp 1 cột 12m M.TBA12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3HT
37Móng trạm biến áp 1 cột 14m M.TBA14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
38Móng trụ đỡ MBA MTĐMBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4HT
39Nền trạm treo 1 cột NT-TBA1CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4HT
40Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm Cu-240Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
41Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm Cu-185Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
42Đầu cốt đồng - 95 mm Cu-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
43Đầu cốt đồng - 50 mm Cu-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Cái
44Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm H-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật51Cái
45Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 IIA-70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21Cái
46Móc đồng bắt tiếp địa Ø8Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3,6Mét
47Cáp Cu/PVC 1x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Mét
48Cáp Cu/PVC 1x95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Mét
49Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 KQTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
50Biển tên trạm biến áp BTTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
51Biển báo an toàn BATTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
52Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp tổng) D130/100Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Mét
53Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Cái
54Khóa đồng KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
55Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế CS-TTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
56Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế CS-HTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Cái
57Nắp chụp đầu cực CSV CC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
58Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) CC-SITheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
D ĐZ-0,4 SAU CÁC TBA
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12.455Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5.045Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4.233Mét
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4.150Mét
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.453Mét
6Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm AM95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật108Cái
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 CM95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60m
9Cột bê tông vuông 7,5m loại B H7,5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật659Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m loại B H8,5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cột
11Cột BTLT NPC(PC).I.12-190-9,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
12Cột BTLT NPC(PC).I.10-190-5,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
13Cột BTLT NPC(PC).I.8,5-190-4,3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật122Cột
14Móng cột đơn hạ thế H7,5 M1.BT-H7,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật246Móng
15Móng cột đơn hạ thế H8,5 M1.BT-H8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
16Móng cột đơn hạ thế H7,5 M2.BT-H7,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật67Móng
17Móng cột đơn hạ thế H8,5 M2.BT-H8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
18Móng cột kép hạ thế H7,5 MK.BT-H7,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật53Móng
19Móng cột đơn hạ thế H7,5 M1-H7,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật118Móng
20Móng cột đơn hạ thế H7,5 M2-H7,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật42Móng
21Móng cột đơn hạ thế H8,5 M2-H8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
22Móng cột kép hạ thế H7,5 MK-H7,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật40Móng
23Móng cột đơn hạ thế LT8,5 M2-LT8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật43Móng
24Móng cột đơn hạ thế LT8,5 M2.BT-LT8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật61Móng
25Móng cột kép hạ thế LT8,5 MK.BT-LT8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
26Móng cột kép hạ thế LT8,5 MK-LT8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
27Móng cột đơn hạ thế ly tâm LT10 MT1-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
28Móng cột đơn hạ thế ly tâm LT12 MT1-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
29Cổ dề CVX cột tròn đơn CD1-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật35Bộ
30Cổ dề CVX cột tròn đơn CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật130Bộ
31Cổ dề CVX cột tròn đơn CD3-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22Bộ
32Cổ dề CVX cột tròn đơn CD4-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
33Cổ dề CVX cột tròn kép CDK2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
34Cổ dề CVX cột tròn kép CDK3-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
35Cổ dề CVX cột tròn kép CDK4-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
36Cổ dề CVX cột vuông đơn CD1-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật91Bộ
37Cổ dề CVX cột vuông đơn CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật600Bộ
38Cổ dề CVX cột vuông đơn CD3-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
39Cổ dề CVX cột vuông đơn CD4-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
40Cổ dề CVX cột vuông kép CDK2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật107Bộ
41Cổ dề CVX cột vuông kép CDK3-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật19Bộ
42Cổ dề CVX cột vuông kép CDK4-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
43Tiếp địa hạ thế RHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật124Bộ
44Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật843Cái
45Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật294Cái
46Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật268Cái
47Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 KH35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật412Cái
48Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (Đấucung&Hộp C.tơ) GN2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.574Cái
49Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu Hộp Công tơ) GN1 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật488Cái
50Tháo lắp cáp vặn xoắn CVX-4x95 TL-CVX4x95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.606m
51Tháo lắp cáp vặn xoắn CVX-4x70 TL-CVX4x70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật91m
52Tháo lắp cáp vặn xoắn CVX-4x50 TL-CVX4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.190m
53Tháo lắp khóa néo TL.KNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật170Cái
54Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha (H4) H4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật675Cái
55Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha (H2) H2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật241Cái
56Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha (H3f) H3fTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật33Cái
57Tháo lắp dây VX2*16 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) TL2*16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4.580Cái
58Tháo lắp dây VX4*25 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) TL4*25Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật165Cái
59Đai thép + Khóa đai ĐT+KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.898Bộ
60Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật44Cuộn
E Phần vật tư thu hồi ĐZ hạ thế
1Cáp vặn xoắn nhôm 4x35mm2 CVX-4x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật470Mét
2Cáp vặn xoắn nhôm 2x25mm2 CVX-2x25Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.288Mét
3Dây nhôm trần A-25 cũ A-25Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.388m
4Dây nhôm trần A-16 cũ A-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật602m
5Xương cột bê tông vuông tự đổ 4m XC.TD4mTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật91Bộ
6Xương cột bê tông vuông 5,0m XC.5,0mTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật120Bộ
7Xương cột bê tông vuông 6,0m XC.6,0mTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Bộ
8Xà hạ thế 1 pha X1T2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật11Bộ
9Xà hạ thế 3 pha X1T4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->