Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2022 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 09:06:00 đến ngày 2021-11-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,020,793,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai. Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2022 của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KL đường dây cáp ngầm 22kV đến TBA Quỳnh Phương 17 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm (có màn chắn kim loại gồm nhiều sợi đồng kết hợp băng đồng dùng làm dây trung tính, có tổng tiết diện 70sqmm) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 595 | Mét |
| 2 | Hào cáp ngầm đơn 22kV đường bê tông HC1-22BT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 305 | Mét |
| 3 | Hào cáp ngầm đơn 22kV đường BT nhựa HC1-22N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 249 | Mét |
| 4 | Phá vỡ nền đường bê tông nhựa Asphalt dày 07cm rộng 0,6m (lớp trên cùng) PVBT-25 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | m3 |
| 5 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông đá 4x6 M150 dày 18cm rộng 0,6m (lớp giữa) PV&HTBT-25 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 6 | Hoàn trả nền đường bê tông nhựa Asphalt dày 07cm rộng 0,6m (lớp trên cùng) HTBT-25 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 149 | m2 |
| 7 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 20cm rộng 0,6m bê tông đá dăm 1x2, M150 PV&HTBT-20 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | m3 |
| 8 | Hộp nối cáp 3 pha ngoài trời 24kV-3x95mm2 HNC-3x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MBHCN-S | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 55 | Cái |
| 10 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TBHCN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 277 | Cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-125/160 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 560 | Mét |
| 12 | Ống thép mạ kẽm f125 (dày 3,96) F125/3,96 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x95 ĐCNT-3x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-24kV/630A-CN (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV HES-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Nắp chụp đầu cực CSV C-CSV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 KQ-Hotline | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 18 | Kẹp hotline 35-120 K-Hotline | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Thang trèo 2,4m TT-2,4 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ đỡ cung XP2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ cung XP3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ chống sét van và đầu cáp XĐCSV&ĐC | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Giá tay giật dao chém ngang GTG | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Khớp nối truyền động dọc cầu dao KN-TĐCD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Dây nối đất phần nổi (vị trí lắp CD cách ly) DNĐPN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Ống thép truyền động dọc cầu dao mạ kẽm fi 32,5/27 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 31 | Cổ dề dây néo CDG-105 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa cột RC2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 33 | Dây néo cáp thép 12m TK70-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Móng néo Móng MN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | móng |
| 35 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty PPI-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Quả |
| 36 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 37 | Cáp Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Mét |
| 38 | Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE AC-95/XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 39 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 IIA-95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng - 95 mm M-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm H-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 42 | Biển báo an toàn BB-AT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Biển báo tay dao BB-TD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Khóa K | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22kV và 35kV (DDK) XÂY DỰNG MỚI (Đất cấp 2. Thi công đào móng + dựng cột bằng máy) | |||
| 1 | ACSR-70/11 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 567 | Mét |
| 2 | ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 151 | Mét |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-11 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-11 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 5 | Móng cột đôi 16m MĐ4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi 18m MĐ4-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 7 | Giằng cột đôi 16m GC-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Giằng cột đôi 18m GC-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa cột RC2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa cột có dây trung tính RC2-TT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột kép 35kV XN2S-35KB | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột kép 22kV XN2S-22KA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột kép 22kV XN2S-22KB | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ cột kép dọc tuyến XR2S-35KA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ cột kép dọc tuyến XR2S-22KA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ cột đơn XR2SC-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Cổ dề néo dây trung tính cột đơn CDN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo dây trung tính cột đôi CDN-KA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Chuỗi néo dây trung tính 100kN (CN-TT) chi tiết phụ kiện (5 chi tiết: Móc treo chữ U: 02 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Cách điện thủy tinh: 01 bát + Mắc nối đơn: 01 cái + Khóa néo dây trần AC50: 01 cái) CN-TT (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN + Phụ kiện (5 chi tiết: Móc treo chữ U: 01 cái + Mắc nối đơn: 01 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Mắc nối trung gian: 01 cái + Khóa néo dây trần AC70: 01 cái) CN-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN + Phụ kiện (5 chi tiết: Móc treo chữ U: 01 cái + Mắc nối đơn: 01 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Mắc nối trung gian: 01 cái + Khóa néo dây trần AC70: 01 cái) CN-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Chuỗi |
| 23 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 24 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty PPI-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 25 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 KC-70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 26 | Ống nối chịu lực cho dây 70 ON-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 27 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 KQ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Kẹp hotline 35-120 KHL | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 29 | Căng dây lấy lại độ võng (dây AC-95) KD-BG | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 747 | m |
| 30 | Điểm đấu nối Hotline (03 cò lèo/1 vị trí) ĐN-Hotline | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| C | KHỐI LƯỢNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 320kVA MBA-320kVA-10(22)/0,4kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0.4kV - 250kVA MBA-250kVA-22/0,4kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 250kVA MBA-250kVA-35/0,4kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 320kVA MBA-320kVA-35/0,4kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 5 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) LBFCO-24kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer FCO-35kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) CSV-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) CSV-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra TĐ 500V-500A (3 lộ ra 200A) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra TĐ 500V-400A (3 lộ ra 150A) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 11 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty PPI-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Quả |
| 12 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Quả |
| 13 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Quả |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Quả |
| 15 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Mét |
| 16 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Mét |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 19 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x240 ĐC4x240 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x185 ĐC4x185 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Xà sứ đến TBA 1 cột XSĐ-XN2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XCC&CSV-TBA1C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cung TBA 1 cột XĐC-TBA1C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 24 | Dầm đỡ MBA 1 cột GMBA1C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 25 | Ghế thao tác TBA 1 cột GTT-TBA1C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 26 | Thang trèo 2,4m TT-2,4 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 27 | Thang trèo 3,2m TT-3,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa TBA 1 cột TĐ-TBA1C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | HT |
| 30 | Dây nối đất phần nổi TBA 1cột cao 12m DND-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | HT |
| 31 | Dây nối đất phần nổi TBA 1cột cao 14m DND-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 32 | Trụ đỡ MBA (cột 12m) TĐMBA-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 33 | Trụ đỡ MBA (cột 14m) TĐMBA-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Cột BTLT NPC(PC).I.12-190-9.0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 35 | Cột BTLT NPC(PC).I.14-190-9.2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 36 | Móng trạm biến áp 1 cột 12m M.TBA12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | HT |
| 37 | Móng trạm biến áp 1 cột 14m M.TBA14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 38 | Móng trụ đỡ MBA MTĐMBA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | HT |
| 39 | Nền trạm treo 1 cột NT-TBA1C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | HT |
| 40 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm Cu-240 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm Cu-185 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng - 95 mm Cu-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng - 50 mm Cu-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm H-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | Cái |
| 45 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 IIA-70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cái |
| 46 | Móc đồng bắt tiếp địa Ø8 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,6 | Mét |
| 47 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Mét |
| 48 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Mét |
| 49 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 KQ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 50 | Biển tên trạm biến áp BTT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 51 | Biển báo an toàn BAT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp tổng) D130/100 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Mét |
| 53 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 54 | Khóa đồng KĐ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 55 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế CS-TT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 56 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế CS-HT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 57 | Nắp chụp đầu cực CSV CC-CSV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 58 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) CC-SI | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| D | ĐZ-0,4 SAU CÁC TBA | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12.455 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5.045 | Mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.233 | Mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.150 | Mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.453 | Mét |
| 6 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm AM95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 108 | Cái |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 CM95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Cột bê tông vuông 7,5m loại B H7,5B | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 659 | Cột |
| 10 | Cột bê tông vuông 8,5m loại B H8,5B | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cột |
| 11 | Cột BTLT NPC(PC).I.12-190-9,0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 12 | Cột BTLT NPC(PC).I.10-190-5,0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 13 | Cột BTLT NPC(PC).I.8,5-190-4,3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 122 | Cột |
| 14 | Móng cột đơn hạ thế H7,5 M1.BT-H7,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 246 | Móng |
| 15 | Móng cột đơn hạ thế H8,5 M1.BT-H8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 16 | Móng cột đơn hạ thế H7,5 M2.BT-H7,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 67 | Móng |
| 17 | Móng cột đơn hạ thế H8,5 M2.BT-H8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 18 | Móng cột kép hạ thế H7,5 MK.BT-H7,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 53 | Móng |
| 19 | Móng cột đơn hạ thế H7,5 M1-H7,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 118 | Móng |
| 20 | Móng cột đơn hạ thế H7,5 M2-H7,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Móng |
| 21 | Móng cột đơn hạ thế H8,5 M2-H8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 22 | Móng cột kép hạ thế H7,5 MK-H7,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Móng |
| 23 | Móng cột đơn hạ thế LT8,5 M2-LT8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 43 | Móng |
| 24 | Móng cột đơn hạ thế LT8,5 M2.BT-LT8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 61 | Móng |
| 25 | Móng cột kép hạ thế LT8,5 MK.BT-LT8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 26 | Móng cột kép hạ thế LT8,5 MK-LT8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 27 | Móng cột đơn hạ thế ly tâm LT10 MT1-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 28 | Móng cột đơn hạ thế ly tâm LT12 MT1-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 29 | Cổ dề CVX cột tròn đơn CD1-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 30 | Cổ dề CVX cột tròn đơn CD2-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 130 | Bộ |
| 31 | Cổ dề CVX cột tròn đơn CD3-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 32 | Cổ dề CVX cột tròn đơn CD4-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 33 | Cổ dề CVX cột tròn kép CDK2-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 34 | Cổ dề CVX cột tròn kép CDK3-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 35 | Cổ dề CVX cột tròn kép CDK4-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Cổ dề CVX cột vuông đơn CD1-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 91 | Bộ |
| 37 | Cổ dề CVX cột vuông đơn CD2-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 600 | Bộ |
| 38 | Cổ dề CVX cột vuông đơn CD3-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 39 | Cổ dề CVX cột vuông đơn CD4-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 40 | Cổ dề CVX cột vuông kép CDK2-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 107 | Bộ |
| 41 | Cổ dề CVX cột vuông kép CDK3-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 42 | Cổ dề CVX cột vuông kép CDK4-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 43 | Tiếp địa hạ thế RH | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 124 | Bộ |
| 44 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 843 | Cái |
| 45 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 294 | Cái |
| 46 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KH50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 268 | Cái |
| 47 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 KH35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 412 | Cái |
| 48 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (Đấucung&Hộp C.tơ) GN2 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.574 | Cái |
| 49 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu Hộp Công tơ) GN1 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 488 | Cái |
| 50 | Tháo lắp cáp vặn xoắn CVX-4x95 TL-CVX4x95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.606 | m |
| 51 | Tháo lắp cáp vặn xoắn CVX-4x70 TL-CVX4x70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 91 | m |
| 52 | Tháo lắp cáp vặn xoắn CVX-4x50 TL-CVX4x50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.190 | m |
| 53 | Tháo lắp khóa néo TL.KN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 170 | Cái |
| 54 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha (H4) H4 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 675 | Cái |
| 55 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha (H2) H2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 241 | Cái |
| 56 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha (H3f) H3f | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Cái |
| 57 | Tháo lắp dây VX2*16 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) TL2*16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.580 | Cái |
| 58 | Tháo lắp dây VX4*25 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) TL4*25 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 165 | Cái |
| 59 | Đai thép + Khóa đai ĐT+KĐ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.898 | Bộ |
| 60 | Băng dính cách điện BD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Cuộn |
| E | Phần vật tư thu hồi ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn nhôm 4x35mm2 CVX-4x35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 470 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn nhôm 2x25mm2 CVX-2x25 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.288 | Mét |
| 3 | Dây nhôm trần A-25 cũ A-25 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.388 | m |
| 4 | Dây nhôm trần A-16 cũ A-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 602 | m |
| 5 | Xương cột bê tông vuông tự đổ 4m XC.TD4m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 91 | Bộ |
| 6 | Xương cột bê tông vuông 5,0m XC.5,0m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | Bộ |
| 7 | Xương cột bê tông vuông 6,0m XC.6,0m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 8 | Xà hạ thế 1 pha X1T2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 9 | Xà hạ thế 3 pha X1T4 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi