Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa nhà ĐHSX + Nhà trực ca Điện lực Krông Pa”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa nhà ĐHSX + Nhà trực ca Điện lực Krông Pa” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-07 13:48:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,377,333,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.132E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là N=02 hợp đồng; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = N x V = 2 x 1,1 = 2,2 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(v) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước, ĐHKK. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ phụ trách thi công trực tiếp phần điện, nước, 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân kỹ thuậtĐối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước 05-10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05-10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xoa nền bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nền bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uống thép xây dựng, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch lác nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài gạch, sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nền bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cốt pha thép hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhựa hoặc thép |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa nhà ĐHSX + Nhà trực ca Điện lực Krông Pa” Sửa chữa nhà ĐHSX + Nhà trực ca Điện lực Krông Pa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực) phù hợp với yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211202; Fax : 0269-2222604. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-3824805; Fax: 0269-3824805. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp VTTB và lắp đặt | |||
| B | Nhà trực ca | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,336 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,056 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,336 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,856 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,664 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,664 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,12 | m2 |
| 12 | Đóng trần tôn dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6412 | 100m2 |
| 13 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,9 | m |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5152 | 100m2 |
| 17 | Đèn Led BD M16L 120/35W (bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Đèn Led Tubo 120/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Đèn Led ốp trần ĐQ LEDCL08 10765 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Nhân công tháo lắp lại quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 26 | MCCB-1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | MCCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | MCCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 32 | CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 33 | CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 34 | Ống nẹp nhựa 2P(20x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 35 | Ống nẹp nhựa 5P(50x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 36 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Ống nhựa UPVC D27*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 38 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 40 | Van 2 chiều nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Van 2 chiều nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Tê nhựa D34 /27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Rắc co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Côn giảm nhựa D34 /27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Dây nối mềm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Dây lưới bọc thép D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lavabo + xiphong + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Ống nhựa UPVC D114*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 56 | Ống nhựa UPVC D90*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 57 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 58 | Cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Cút nhựa 135 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Tê nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Côn giảm nhựa D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Tê nhựa 135 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Tê nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Tê nhựa 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Phiểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Nút bịt nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Hút vệ sinh bể tự hoại + giếng thấm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 73 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 78 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | 1m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | 1m2 |
| C | Nhà ĐHSX | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,768 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,38 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,59 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900,148 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,08 | m2 |
| 12 | Cửa đi khung nhôm xingfa, kính cường lực 10 ly sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 13 | Cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 14 | Cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,08 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Hộp đựng giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Ống nhựa D27*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP (12000 BTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | 100m3 |
| 2 | Đất san lấp (CB.GVLXD 03/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,422 | m3 |
| 7 | Kẻ roon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,6 | m2 |
| E | Cổng + tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,7405 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 50% ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,1385 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,7405 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,1385 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9254 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9254 | m2 |
| 13 | Khung sắt hàng rào thoáng (Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,065 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,065 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,4813 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.132E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là N=02 hợp đồng; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = N x V = 2 x 1,1 = 2,2 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(v) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước, ĐHKK. | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ phụ trách thi công trực tiếp phần điện, nước, 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | 05 công nhân kỹ thuậtĐối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 3,5T | >= 3,5T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước 05-10m3/h | 05-10m3/h | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy xoa nền | Xoa nền bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | đầm nền bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | 2,3kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt uống thép xây dựng, | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Cắt gạch lác nền | 1 |
| 10 | Máy mài | mài gạch, sắt thép | 1 |
| 11 | Máy đầm đất bằng tay | đầm nền bê tông | 1 |
| 12 | Cốt pha thép hoặc nhựa | Nhựa hoặc thép | 50 |
| 13 | Giàn giáo sắt | Làm giàn giáo | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi