Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa nhà ĐHSX + Nhà trực ca Điện lực Krông Pa”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120011-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa nhà ĐHSX + Nhà trực ca Điện lực Krông Pa”
Số hiệu KHLCNT 20211107957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-07 13:48:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,377,333,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.132E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là N=02 hợp đồng; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = N x V = 2 x 1,1 = 2,2 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(v) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước, ĐHKK.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ phụ trách thi công trực tiếp phần điện, nước, 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân kỹ thuậtĐối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 3,5T
- Đặc điểm thiết bị >= 3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 05-10m3/h
- Đặc điểm thiết bị 05-10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Xoa nền bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm nền bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn hồ quang điện  2,3kW
- Đặc điểm thiết bị 2,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uống thép xây dựng,
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch lác nền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài gạch, sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị đầm nền bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cốt pha thép hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhựa hoặc thép
- Số lượng tối thiểu 50
13-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Làm giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa nhà ĐHSX + Nhà trực ca Điện lực Krông Pa”
Sửa chữa nhà ĐHSX + Nhà trực ca Điện lực Krông Pa
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;ĐT: 0269-2211202; Fax : 0269-2222604.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực) phù hợp với yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211202; Fax : 0269-2222604.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-3824805; Fax: 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp VTTB và lắp đặt
B Nhà trực ca
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
2Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V53,44m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V243,336m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V588,056m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,3361m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V652,8561m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,664m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,664m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V264,12m2
12Đóng trần tôn dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,6412100m2
13Nẹp trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V352,9m
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5152100m2
17Đèn Led BD M16L 120/35W (bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Đèn Led Tubo 120/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
19Đèn Led ốp trần ĐQ LEDCL08 10765 10WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Nhân công tháo lắp lại quạt cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
24Tủ điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
26MCCB-1P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27MCCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28MCCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
30CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
32CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
33CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
34Ống nẹp nhựa 2P(20x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
35Ống nẹp nhựa 5P(50x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
36Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
37Ống nhựa UPVC D27*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
38Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
39Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
40Van 2 chiều nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Van 2 chiều nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Tê nhựa D34 /27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Rắc co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Măng sông D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Côn giảm nhựa D34 /27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt Dây nối mềm D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt Dây lưới bọc thép D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt vòi xịt rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lavabo + xiphong + gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Ống nhựa UPVC D114*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
56Ống nhựa UPVC D90*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
57Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
58Cút nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
61Cút nhựa 135 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
63Tê nhựa D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Côn giảm nhựa D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Tê nhựa 135 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Tê nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Tê nhựa 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Phiểu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
69Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Nút bịt nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Hút vệ sinh bể tự hoại + giếng thấm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
73Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
74Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V21,68m2
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V33,92m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
78Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,921m2
79Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,881m2
C Nhà ĐHSX
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V502,59m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.145,768m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V754,38m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V502,59m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.900,148m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V163m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1631m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1631m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V112m2
10Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1121m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V145,08m2
12Cửa đi khung nhôm xingfa, kính cường lực 10 ly sử dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
13Cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
14Cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V145,08m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Hộp đựng giấy InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Ống nhựa D27*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
22Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Măng sông nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
27Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP (12000 BTU)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
D Sân bê tông
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,673100m3
2Đất san lấp (CB.GVLXD 03/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,3m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7310m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V16,7310m3/1km
5Bê tông đá 4x6, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,46m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,422m3
7Kẻ roon sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V334,6m2
E Cổng + tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V345,7405m2
2Vệ sinh trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Tính 50% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V332,1385m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V345,7405m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V332,1385m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
8Bê tông đá 4x6, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2548m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9254m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,9254m2
13Khung sắt hàng rào thoáng (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,065m2
14Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,065m2
15Đào kênh mương, chiều rộng 0,4813100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.132E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là N=02 hợp đồng; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = N x V = 2 x 1,1 = 2,2 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(v) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước, ĐHKK. 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ phụ trách thi công trực tiếp phần điện, nước, 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 5 05 công nhân kỹ thuậtĐối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 3,5T >= 3,5T1
2 Máy bơm nước 05-10m3/h 05-10m3/h1
3 Máy trộn bê tông 250l 250l2
4 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW1
5 Máy xoa nền Xoa nền bê tông1
6 Máy đầm bàn đầm nền bê tông1
7 Máy hàn hồ quang điện  2,3kW 2,3kW1
8 Máy cắt uốn thép Cắt uống thép xây dựng,1
9 Máy cắt gạch Cắt gạch lác nền1
10 Máy mài mài gạch, sắt thép1
11 Máy đầm đất bằng tay đầm nền bê tông1
12 Cốt pha thép hoặc nhựa Nhựa hoặc thép50
13 Giàn giáo sắt Làm giàn giáo20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->