Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088387-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-31 20:05:00 đến ngày 2021-11-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,035,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chống quá tải khu vực phía Tây Điện lực TP Thanh Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hóa, Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao và CSV 12m | Chương 5 - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác cột tròn đơn GTT-1LT | 1 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ tay thao tác CD GĐTTTCD | 1 | bộ | |
| 4 | Thang lên xuống TT-4m | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 4 | quả | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 240/32 phục vụ đấu nối | 15 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | 6 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | 3 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu50 | 6 | cái | |
| 10 | Ống truyền động dọc ǿ33,5 dày 2,0 | 6 | m | |
| C | MUA SẮM VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc XCD-1LT (Vị trí thi công Hotline bằng sàn thao tác Platform) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đơn XĐC+CSV-1LT (Vị trí thi công Hotline bằng sàn thao tác Platform) | 1 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kV (A cấp) | 537 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kV (A cấp) | 116 | m | |
| 3 | Lắp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đầu cáp trong nhà 24kV-3x240mm2 (A cấp) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đầu cáp tủ RMU T-PLUG 24kV-3x240mm2 (A cấp) | 2 | bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 (A cấp) | 3 | bộ | |
| 7 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi dưới vỉa hè bê tông thi công thủ công HC-VB1- Phần lắp đặt | 147 | m | |
| 8 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi dưới lòng đường bê tông thi công thủ công HC-ĐB1a- Phần lắp đặt | 6 | m | |
| 9 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 thi công thủ công HC-R1- Phần lắp đặt | 83 | m | |
| 10 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block thi công thủ công HC-G1- Phần lắp đặt | 189 | m | |
| 11 | Rãnh 2 cáp ngầm (1x24kV&1x0,4kV) đi theo nền đất tự nhiên thi công thủ công HC-Đ2- Phần lắp đặt | 17 | m | |
| 12 | Hào 2 cáp ngầm (1x24kV&1x0,4kV) đi dọc đường nhựa Asphalt HC-A2b- Phần lắp đặt | 7 | m | |
| 13 | Rãnh 2 cáp ngầm (1x24kV&1x0,4kV) đi dưới vỉa hè bê tông HC-VB2- Phần lắp đặt | 14 | m | |
| 14 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 thi công thủ công HC-R1- Phần lắp đặt | 3 | m | |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D141 dày 3.96mm bảo vệ cáp qua đường | 80 | m | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 529 | m | |
| 17 | Măng xông ống thép D141 | 11 | cái | |
| 18 | Măng xông ống nhựa D195/150 | 3 | cái | |
| 19 | Colie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cáp | 2 | bộ | |
| 20 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 44 | cái | |
| 21 | Xây lắp hố dự phòng hộp nối cáp | 3 | vị trí | |
| 22 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè nền bê tông | 3 | vị trí | |
| 23 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè nền đất | 1 | vị trí | |
| 24 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè lát đá | 1 | vị trí | |
| 25 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè gạch Block | 1 | vị trí | |
| 26 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân cột vỉa hè lát đá | 1 | vị trí | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-VB1 thi công thủ công | 147 | m | |
| 2 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi dưới lòng đường bê tông HC-ĐB1a thi công thủ công | 6 | m | |
| 3 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 HC-R1 thi công thủ công | 83 | m | |
| 4 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block HC-G1 thi công thủ công | 189 | m | |
| 5 | Xây dựng hào 2 cáp ngầm (1x24kV&1x0,4kV) đi theo nền đất tự nhiên HC-Đ2 thi công thủ công | 17 | m | |
| 6 | Xây dựng Hào 2 cáp ngầm (1x24kV&1x0,4kV) đi dọc đường nhựa Asphalt HC-A2b thi công thủ công | 7 | m | |
| 7 | Xây dựng hào 2 cáp ngầm (1x24kV&1x0,4kV) đi dưới vỉa hè bê tông HC-VB2 thi công thủ công | 14 | m | |
| 8 | Xây dựng hào 2 cáp ngầm (1x24kV&1x0,4kV) đi qua vỉa hè lát đá 400x400 HC-R2 thi công thủ công | 3 | m | |
| 9 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 11m (hố khoan vỉa hè lát đá) | 1 | vị trí | |
| 10 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 17m (hố khoan vỉa hè bê tông) | 1 | vị trí | |
| 11 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 24m (hố khoan vỉa hè bê tông) | 1 | vị trí | |
| 12 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 26m (hố khoan vỉa hè bê tông-2 ống) | 1 | vị trí | |
| 13 | Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp | 3 | vị trí | |
| 14 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè bê tông | 3 | vị trí | |
| 15 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè nền đất | 1 | vị trí | |
| 16 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè lát đá | 1 | vị trí | |
| 17 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè gạch Block | 1 | vị trí | |
| 18 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân cột vỉa hè lát đá | 1 | vị trí | |
| 19 | Trụ báo hiệu rãnh cáp (10m/1 trụ) | 4 | trụ | |
| G | TRẠM TRỤ 22KV | |||
| H | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tiếp địa trạm trụ trên nền vỉa hè gạch Block | 2 | hệ thống | |
| 2 | Lắp đặt hệ tiếp địa trạm trụ trên vỉa hè lát đá | 1 | hệ thống | |
| 3 | Lắp đặt hệ tiếp địa trạm trụ trên vỉa hè bê tông | 1 | hệ thống | |
| 4 | Lắp cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 224 | m | |
| 5 | Lắp cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70 mm2-12,7/22(24)kV (A cấp) | 96 | m | |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp T.Plug 24kV-1x70mm2 (A cấp) | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đầu cáp ElBow 24kV-1x70mm2 (A cấp) | 8 | bộ | |
| 8 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 84 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 60 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu120 | 56 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu70 | 72 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu35 | 40 | cái | |
| 13 | Màn chắn chim chuột đáy túi Aluminium (kích thước 1,220mx2,440mx0,005m) | 4 | tấm | |
| 14 | Biển báo an toàn | 4 | bộ | |
| 15 | Biển tên trạm | 4 | bộ | |
| 16 | Khoá bi | 8 | cái | |
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ 2 khối | 4 | móng | |
| 2 | Đào rãnh hệ tiếp địa trạm trụ trên vỉa hè gạch Block | 2 | hệ thống | |
| 3 | Đào rãnh hệ tiếp địa trạm trụ trên vỉa hè lát đá | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đào rãnh hệ tiếp địa trạm trụ trên vỉa hè bê tông | 1 | hệ thống | |
| J | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| K | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120sqmm 0,6/1kV (A cấp) | 430 | m | |
| 2 | Lắp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x120 (A cấp) | 18 | bộ | |
| 3 | Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-VB1- Phần lắp đặt | 24 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 HC-R1- Phần lắp đặt | 86 | m | |
| 5 | Rãnh 2 cáp ngầm 0,4kV đi trên vỉa hè bê tông HC-VB2- Phần lắp đặt | 13 | m | |
| 6 | Hào 2 cáp ngầm 0,4kV đi théo vỉa hè gạch block HC-G2- Phần lắp đặt | 21 | m | |
| 7 | Hào 3 cáp ngầm 0,4kV đi theo nền đất tự nhiên HC-Đ3- Phần lắp đặt | 11 | m | |
| 8 | Ống thép D101 dày 3.96mm qua đường | 83 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | 264 | m | |
| 10 | Măng xông ống thép D101 | 13 | cái | |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 33 | cái | |
| 12 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè lát đá | 1 | vị trí | |
| 13 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè nền bê tông | 2 | vị trí | |
| 14 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè nền đất | 1 | vị trí | |
| 15 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân tủ công tơ vỉa hè lát đá | 2 | vị trí | |
| 16 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân tủ công tơ vỉa hè nền bê tông | 2 | vị trí | |
| 17 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân cột vỉa hè nền bê tông | 3 | vị trí | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 0,4kV dưới vỉa hè bê tông HC-VB1 thi công thủ công | 24 | m | |
| 2 | Xây dựng Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi qua vỉa hè đá 400x400 HC-R1 thi công thủ công | 86 | m | |
| 3 | Xây dựng hào 2 cáp ngầm 0,4kV đi trên vỉa hè bê tông HC-VB2 thi công thủ công | 13 | m | |
| 4 | Xây dựng Hào 2 cáp 0,4kV đi theo vỉa hè gạch block HC-G2 thi công thủ công | 21 | m | |
| 5 | Xây dựng Hào 3 cáp 0,4kV đi trên nền đất HC-Đ3 thi công thủ công | 11 | m | |
| 6 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 7m (1) (hố khoan vỉa hè bê tông - 2 ống) | 1 | vị trí | |
| 7 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 7m (2) (hố khoan vỉa hè lát đá) | 1 | vị trí | |
| 8 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 8m (hố khoan vỉa hè lát đá) | 1 | vị trí | |
| 9 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 10m (hố khoan vỉa hè bê tông - 3 ống) | 1 | vị trí | |
| 10 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 24m (đi chung hố khoan vỉa hè bê tông với cáp ngầm 24kV) | 1 | vị trí | |
| 11 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè lát đá | 1 | vị trí | |
| 12 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè bê tông | 2 | vị trí | |
| 13 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân tủ RMU vỉa hè nền đất | 1 | vị trí | |
| 14 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân tủ công tơ vỉa hè lát đá | 2 | vị trí | |
| 15 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân tủ công tơ vỉa hè bê tông | 2 | vị trí | |
| 16 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân cột vỉa hè bê tông | 3 | vị trí | |
| 17 | Trụ báo hiệu rãnh cáp (10m/1 trụ) | 1 | trụ | |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| N | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3,0kN thi công thủ công | 26 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x150 (A cấp) | 1.502,4 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp) | 4.160 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (A cấp) | 454 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (A cấp) | 532,8 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (A cấp) | 38,8 | m | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-8,5m | 15 | bộ | |
| 8 | Xà néo lệch 2 cáp vặn xoắn XNLVX-1T(2) | 1 | bộ | |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | 117 | bộ | |
| 10 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | 71 | bộ | |
| 11 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | 45 | bộ | |
| 12 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CDVX-2V/N | 7 | bộ | |
| 13 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CDVX-2V/D | 5 | bộ | |
| 14 | Colie đỡ cáp và đỡ ống bảo vệ cáp cột tròn đơn CL2C-1T | 1 | bộ | |
| 15 | Colie đỡ cáp và đỡ ống bảo vệ cáp cột tròn đôi CL2C-2T | 2 | bộ | |
| 16 | Kẹp hãm 4x150 (A cấp) | 86 | cái | |
| 17 | Kẹp hãm 4x120 (A cấp) | 266 | cái | |
| 18 | Kẹp hãm 4x95 (A cấp) | 30 | cái | |
| 19 | Kẹp hãm 4x70 (A cấp) | 37 | cái | |
| 20 | Kẹp hãm 4x50 (A cấp) | 4 | cái | |
| 21 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong A120 (A cấp) | 20 | cái | |
| 22 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hộp công tơ | 106 | cái | |
| 23 | Ghíp nối công tơ (GN2) (A cấp) | 1.186 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al 120mm2 - TA | 20 | cái | |
| 25 | Băng dính cách điện | 32 | cuộn | |
| 26 | Biển báo 2 nguồn | 12 | cái | |
| 27 | Biển báo tên lộ | 12 | cái | |
| 28 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | 14 | hộp | |
| 29 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | 36 | hộp | |
| 30 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha | 3 | hộp | |
| 31 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x16mm2-0,6/1kV | 77 | m | |
| 32 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV (A cấp) | 198 | m | |
| 33 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kV | 16,5 | m | |
| 34 | Dây thít nhựa 3x300 | 50 | gói | |
| O | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 22 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 2 | móng | |
| 3 | Đào lấp tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-8,5m | 15 | bộ | |
| P | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ XĐ4-1T | 9 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V | 12 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà néo XN4-1V | 3 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà néo XN4-2T/D | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà néo XN4-2V/N | 2 | bộ | |
| 6 | Hạ cột BT H5,5m | 1 | cột | |
| 7 | Hạ cột BT H6,5m | 4 | cột | |
| 8 | Hạ cột BT H7,5m | 15 | cột | |
| 9 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x120 | 508 | m | |
| 10 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x95 | 3.799 | m | |
| 11 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x70 | 314 | m | |
| 12 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x50 | 898 | m | |
| 13 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x35 | 37 | m | |
| 14 | Thu hồi dây nhôm AV70 | 1.104 | m | |
| 15 | Thu hồi dây nhôm AV50 | 460 | m | |
| 16 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC120/19 | 800 | m | |
| 17 | Thu hồi dây nhôm A70 | 776 | m | |
| 18 | Thu hồi dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x11mm2 | 28 | m | |
| 19 | Thu hồi dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | 72 | m | |
| 20 | Thu hồi dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | 6 | m | |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (A cấp) | 4 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 22kV (A cấp) | 4 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp) | 4 | tủ | |
| R | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp cò lèo trạm biến áp (Hotline xe gầu) | 1 | bộ 3 cò | |
| 2 | Lắp chống sét van 22kV trên trạm biến áp (Hotline xe gầu) | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 3 | Lắp cầu dao cách ly 22kV trên trạm biến áp (Hotline xe gầu) | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 4 | Lắp xà đối xứng trạm biến áp (Hotline xe gầu): - Xà XCD-1LT: 01 bộ; - Xà XĐC+CSV-1LT: 01 bộ. | 2 | 1 xà | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 5 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công | 5 | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 2 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi