Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120902-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211081572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 07:53:00 đến ngày 2021-11-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,692,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa các hạng mục của Trung đoàn BB991; sửa chữa các hạng mục trung tâm huấn luyện GDQP/eBB991
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - TP Pleiku- tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Vinh; Địa chỉ: 315C Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Vinagia; Địa chỉ: 169/2/6A Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BTCONS; Địa chỉ: 06 Đặng Trần Côn, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các đơn vị thuộc Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - TP Pleiku- tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế tối thiểu đến hết quý III năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ SỞ CHỈ HUY eBB991
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.267,068m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V828,823m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V838,58m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.212,969m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V58,19m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,19m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V102,532m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V102,532m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V83,61m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V278,064m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V180,837m2
12Sơn kết cấu gỗ- 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,064m2
13Thay kính 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V12,542m2
14Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V180,837m2 cấu kiện
15Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,941100m2
B SỬA CHỮA NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 - eBB991
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.022,885m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V955,517m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.996,927m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V885,945m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V89,85m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,85m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V147,82m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V147,82m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,385100m2
C SỬA CHỮA NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2 - eBB991
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.022,885m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V955,517m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.996,927m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V885,945m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V89,85m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,05m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V147,82m2
8Quét dung Sika chống thấm Sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V147,82m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,385100m2
D SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG - eBB991
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V805,24m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,02m2
3Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V43,8m2
4Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V66,78m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8m2
6Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V66,78m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V350,37m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V543,91m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,527100m2
E SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE MÁY - eBB991
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,496m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,496m2
F SỬA CHỮA NHÀ XE Ô TÔ - eBB991
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V410,388m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,064m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V272,324m2
4Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,702100m2
G SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 1 - eBB991
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V286,065m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,295m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,57m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302100m2
H SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 2 - eBB991
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V286,065m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,295m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,57m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302100m2
I SỬA CHỮA NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC KHOA GIÁO VIÊN
1Phá lớp vữa trát chân móng 40%Mô tả kỹ thuật theo chương V18,384m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,01m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V421,541m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V213,235m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V236,612m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V75,348m2
7Phá dỡ nền gạch WCMô tả kỹ thuật theo chương V19,039m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V97,071m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V627,127m2
10Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,384m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,01m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V421,541m2
13Trần tôn dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,366100m2
14Nẹp trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V291,5m
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19,039m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V75,348m2
17Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,071m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V401,98m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,317m2
20Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
22Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V115,318m2
23Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V115,318m2
24Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,197100m2
J SỬA CHỮA NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC BAN CHÍNH TRỊ - BAN HẬU CẦN
1Phá lớp vữa trát chân móng 40%Mô tả kỹ thuật theo chương V18,384m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,98m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V442,556m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V236,863m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V75,348m2
6Phá dỡ nền gạch WCMô tả kỹ thuật theo chương V19,039m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V99,028m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V642,122m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V224,059m2
10Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,384m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,98m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V442,556m2
13Trần tôn dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,369100m2
14Nẹp trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V303,05m
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19,039m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V75,348m2
17Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,028m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V389,92m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.109,191m2
20Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V95,1m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,1m2
22Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m2
23Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V131,634m2
24Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,197100m2
K NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG CÁC DÃY NHÀ BGH, H1, H3, S7 NHÀ TRƯỜNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V737,16m3
2Cắt roon ô vuông 2,5mx2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V802,710m
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V33,72100m2
4San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V33,72100m2
5Vệ sinh, đục tạo nhám nền bê tông trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6.666m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->