Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ cải tạo hệ thống camera và chiếu sáng tại kho vật tư thiết bị Nhà máy Thủy điện Huội Quảng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ cải tạo hệ thống camera và chiếu sáng tại kho vật tư thiết bị Nhà máy Thủy điện Huội Quảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 08:31:00 đến ngày 2020-05-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,582,275 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột đèn bát giác (loại cột đơn) | 7 | Cột | - Chiều cao thân cột: 6000mm; - Chiều rộng gốc 144cm; ngọn 78cm - Cân đơn: Chiều cao cần đèn: 2000mm; Độ vươn cần đèn: 1500mm; Đường kính ngọn cột: 56mm; - Đường kính gốc cột: 144mm; - Kích thước bích đế: 400x400mm; - Khung móng M24x675mm; - Vật liệu chế tạo: Thép JJSG 3101 SS400; - Độ dày thân cột: 3.5 mm mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn: ASTM A123 - Mỗi cột đèn gồm: cột đèn, cần đèn, cửa cột, đế cột. | ||
| 2 | Ống gen chống cháy D25 | 600 | Mét | - Đường kính 25 nhựa PVC, tự chống cháy; - Tiêu chuẩn IEC 614 - 2 - 4/405. | ||
| 3 | Kẹp đỡ ống gen D25 | 470 | Cái | - Nhự PCV có khả năng tự chống cháy - Sử dụng kẹp đỡ ống Ø25mm | ||
| 4 | Nối thẳng D25 | 520 | Cái | - Chất liệu nhự PVC có khả năng tự chống cháy, sử dụng nối ống 25mm | ||
| 5 | Cút góc 90 độ D25 | 190 | Cái | - Loại cút góc chữa L không nắp Ø25mm - Chất liệu nhựa PVC có khả năng tự chống cháy. | ||
| 6 | Hộp đấu nối chống nước | 12 | Cái | - Chất liệu nhựa PVC có khả năng tự chống cháy; chống thấm tự chống cháy IP55, Kích thước: 100x100x50mm, chịu được nhiệt độ từ -15 đến 60 độ C | ||
| 7 | Cầu đấu nối | 19 | Cái | - Loại 30A, 4 cực (4P) - Dòng điện mức: 30A 250VAC; - Mức cách điện: 600VAC; - Chất liệu nhựa. - Kiểu lắp đặt: Bắt vít. | ||
| 8 | Băng dính cách điện | 6 | Cuộn | - Chất liệu Polyvinyl Chloride và cao su tổng hợp (PVC). - Độ dày: 0.178mm. - Chịu được nhiệt độ từ -18°C đến 105°C. - Có khả năng chịu mài mòn cao, chịu được trong môi trường acid. - Khả năng cách điện điện thế tới (600V). - Chống cháy, sủ dụng được trong nhà và ngoài trời. | ||
| 9 | Vít + nở nhựa Ø6 | 650 | Bộ | Vít + nở nhựa Ø6 | ||
| 10 | Bu lông móng | 28 | Bộ | - M24x675mm, cường độ 8.8, kết cấu kiểu J, chiều dài 675mm. - Mỗi bộ gồm có: 01 Bu lông neo, 01 Đai ốc, 01 vòng đệm phẳng. | ||
| 11 | Mũi khoan bê tông Ø6 | 10 | Cái | Chuôi gài đường kính 6mm x 100/150mm. Kiểu rãnh xoắn, lưỡi cắt Mảnh Vôn-Phram Carbide 2. | ||
| 12 | Mũi khoan bê tông Ø12 | 1 | Cái | Chuôi gài đường kính 12mm x 160mm. Kiểu rãnh xoắn, lưỡi cắt Mảnh Vôn-Phram Carbide 2 | ||
| 13 | Đèn LED chiếu sáng đường phố 150W | 12 | Bộ | - Vỏ nhôm cánh tản nhiệt: - Điện áp: 220V ~50-60Hz - Nguồn điện (Driver): 3 x 50W (150W). - Hệ thống công suất ≥ 0,95 - Quang thông ≥ 21000lm. - Nhiệt độ màu 6000K – 6500K - Ánh sáng trắng. | ||
| 14 | Dây tiếp địa Ø6 | 50 | Mét | Thép đen tròn, Ø6mm, tiểu chuẩn TCVN 1651-1:2018 | ||
| 15 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | Băng dính cách điện, độ rộng 20mm, màu đen | ||
| 16 | Vít bắn tôn M5x20 | 50 | Cái | Vít bắn tôn tự khoan M5x20, thép mạ kẽm | ||
| 17 | Ống vặn xoắn HDPE 50/40 | 40 | Mét | - Ống vặn xoắn HDPE 50/40; - Đường kính ngoài: 50 ± 2; - Đường kính trong: 40 ± 2; - Độ dày thành ống: 1,5 ± 0,3. | ||
| 18 | Thanh ren mạ kẽm phi 8 | 8 | Thanh | Thanh ren mạ kẽm phi 8 (M8x2m) | ||
| 19 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video sang quang | 1 | Bộ | - Sử dụng cho cáp quang: Single-mode. 1 bộ gồm 2 chiếc - Cổng kết nối quang: FC; Khoảng cách kết nối: 20 Km cho cáp Single-mode. - Bước sóng: Transmitter:T1310nm, R1550nm, Receiver:T1550nm,R1310nm. - Công suất quang: -9~ -5dBm. - Cổng kết nối video: 8 kênh, sử dụng chân BNC. - Tx Input level: >500mVp-p; Rx Output level: 1-1.2Vp-p. - Bandwidth of Video: 50M(720P) 100M(1080P). - Input/Output Impedance: 75 Ω. - Sampling Digit: 10 Bit; Sampling Frequency: 60Mhz. - Kết nối dữ liệu: Cổng điều khiển: RS485/RS422/RS232/Manchester; Baud Rate: 0-400Kbps; BER: | ||
| 20 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video sang quang | 2 | Bộ | - Sử dụng cho cáp quang: Single-mode. 1 bộ gồm 2 chiếc - Cổng kết nối quang: FC; Khoảng cách kết nối: 20 Km cho cáp Single-mode. - Bước sóng: Transmitter: T1310nm, R1550nm, Receiver: T1550nm,R1310nm. - Công suất quang: -9~ -5dBm. - Cổng kết nối video: 4 kênh, sử dụng chân BNC. - Tx Input level: >500mVp-p; Rx Output level: 1-1.2Vp-p. - Bandwidth of Video: 50M(720P) 100M(1080P). - Input/Output Impedance: 75 Ω. - Sampling Digit: 10 Bit; Sampling Frequency: 60Mhz. - Kết nối dữ liệu: Cổng điều khiển: RS485/RS422/RS232/Manchester; Baud Rate: 0-400Kbps; BER: | ||
| 21 | Dây nhảy quang SC/FC | 6 | Sợi | - Chiều dài: 3m - Độ bền kéo dãn: Tải trọng 100N, thời gian kiểm tra ít nhất 5h, kết quả độ suy hao 45 dB ; UPC>50 dB; APC >60 dB - Bước sóng: 1310nm, 1550nm | ||
| 22 | Dây nhảy quang SC/SC | 4 | Sợi | - Độ bền kéo dãn: Tải trọng 100N, thời gian kiểm tra ít nhất 5h, kết quả độ suy hao 45 dB ; UPC>50 dB; APC >60 dB - Chiều dài: 3m | ||
| 23 | Hộp ODF 4 sợi | 2 | Hộp | - Được làm lớp vỏ nhựa có màu trắng. - Bên trong bao gồm: +4 Dây hàn quang, 4 ống co nhiệt, 4 adapter - Hộp phối quang 4 cổng gồm các phụ kiện đi kèm: Dây hàn quang 4 sợi, adapter chuẩn SC; | ||
| 24 | Chân đế bắt cột cho camera | 16 | Cái | - Chân đế bắt cột cho camera - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện - Kích thước (W x H x D): 130mmx170mmx20mm Bao gồm đai thít để bắt chân đế | ||
| 25 | Hộp nối camera liền nguồn | 16 | Cái | - Kích thước: 120x120x50mm - Điện áp vào: 180-240VAC - Điện áp ra: 12V/2A - Vật liệu: Nhựa ABS | ||
| 26 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi | 1 | Cặp | - Sử dụng kéo dài tín hiệu cáp mạng qua cáp quang. - Hỗ trợ tín hiệu lên tới 20Km - Tốc độ mạng 10/100/1000Mbps - Sử dụng duy nhất 1 sợi cáp quang Single Mode - Hoạt động trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt: -40 đến 85 độ C - Cổng kết nối sử dụng cho dây nhảy quang tại mục 22. - Phụ kiện: Sử dụng nguồn 5V-2A đi kèm. | ||
| 27 | Cáp đồng trục kèm nguồn | 1.169 | m | - Đường kính lõi đồng 0.81mm Solid BCCS Bare Copper Covered Steel - Tích hợp 2 cọng dây nguồn (đỏ + đen) (2 x 1.2 mm) 220V - 2 lớp chống nhiễu - 128 sợi dây đồng chống nhiễu, 95% copper braid - RG6 Standard 5-layer feature: Jacket, Braid, AL Foil, Foam Polyethylene, Dielectric and Center conductor dual Shield - All NEW Nhựa mới 100% PVC chống cháy - Dây màu Đen | ||
| 28 | Vỏ tủ điện IP66 | 4 | Cái | - Kích thước 600x400x200 mm - Mức bảo vệ: IP66, IEC 60529 - Chất liệu thép sơn tĩnh điện | ||
| 29 | Camera giám sát | 6 | Cái | - Camera thân hồng ngoại, lắp đặt ngoài trời - Cảm biến ảnh tối thiểu 3.0 Megapixel Image CMOS - Độ phân giải tối thiểu 3.0 Megapixel - Ống kính 2.8/3.6/[email protected], Tầm xa hồng ngoại lên tới 20m. - Shutter time: 1/25(1/30)s to 1/50,000s; Tỷ lệ khung hình: 1920 x 1536@18fps; tín hiệu đầu ra video ở chế độ Analog HD; Tỷ lệ S/N > 62db. - Nhiệt độ vận hành: -40 - 600c. - Nguồn: 12VDC ± 15%; Công suất max: 5W. - IP 66. | ||
| 30 | Mũi khoan sắt | 2 | Cái | - Kiểu rãnh xoắn. - Đường kính: 14mm; - Chiều dài lưỡi dao: 122mm; - Tổng chiều dài: 168mm - Vật liệu dao: Thép gió (HSS); | ||
| 31 | Đầu BNC | 36 | Cái | - Các chi tiết đầu giắc sử dụng kim loại cao cấp, chân giao tiếp mạ đồng, chống ô xi hóa và chống nhiễu, giảm ảnh hưởng bỏi độ ẩm. Vỏ ngoài được mạ Niken chống gỉ | ||
| 32 | Ống thép mạ kẽm luồn dây điện | 91 | Mét | - Đường kính ngoài: 29,54mm, Độ dầy: 1,45mm, ± 0.2mm chiều dài ống L=3.05m; - Loại ống luồn trơn, không chứa ren ở hai đầu. Mạ kẽm nhúng nóng. | ||
| 33 | Khớp nối thẳng ống thép mạ kẽm | 30 | Cái | - Kích thước: 1 inch; - Mã kẽm nhúng nóng | ||
| 34 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | 80 | Mét | - Ống nhựa gân xoắn 32/25; - Đường kính trong: 25 ± 2,0 (mm) - Đường kính ngoài: 32 ± 2,0 (mm) -Vật liệu nhựa HDPE | ||
| 35 | Dây mồi luồn ống | 1 | Cuộn | - Đường kính dây 6,5mm - Đi được tối đa 7 góc cua - Chiều dài: 25m | ||
| 36 | Tivi | 1 | Cái | - Tivi treo tường, màn hình ≥ 40 inh - Độ phân giải : Full HD (1920x1080); - Cổng HDMI: 02 cổng - Hệ điều hành Linux - Công nghệ quét: Motionflow Tm XR200hz - Tổng công suất loa ≥ 10W - Cổng USB ≥ 2 cổng - Cổng HDMI ≥ 2 cổng; - Chuẩn Wi-Fi: Wi-Fi 802.11b/g/n; - Hỗ trợ định dạng: FAT16/FAT32/NTFS; - Hỗ trợ tín hiệu Video: 1080p (30,50,60 Hz), 1080/24p, 1080i (50,60 Hz), 720p (30,50,60 Hz), 720/24p, 576p, 576i, 480p, 480i; - Điện áp/tần số: AC 100-240 V, 50/60 Hz, Dòng một chiều 19,5V; - Bao gồm giá treo tường và phụ kiện kèm theo | ||
| 37 | Dây HDMI | 1 | Sợi | Cáp HDMI 2.0 tín hiệu 4K-60Hz, băng thông 18Gbps, chiều dài 3m. Phần giao tiếp mạ vàng 24K, đảm bảo cho tiếp xúc các tín hiệu HD không nhiễu | ||
| 38 | Ổ cắm 6 lỗ 3 chấu | 1 | Cái | - Loại 6 ổ cắm 3 chấu - Có bảo vệ quá tải bằng CB loại 16A 1 pha 2 cực và nắp che an toàn - Dây điện dài 5 mét, tiết diện dây 2x2,5mm2 - Công suất tối đa 2200W | ||
| 39 | Bộ mũi bắn vít | 1 | Bộ | - Chất liệu thép hợp kim đựng trong hộp nhựa. Gồm 10 chi tiết: 03 mũi vít, 04 mũi lục, 03 mũi hoa khế; - Chi tiết các mũi: E6-400-15, 20, 25, E6-190-1,2,3, E6-210-3, 4, 5, 6 | ||
| 40 | Tủ Rack | 1 | Tủ | - Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Tải trọng ≥ 250kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC. - Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90% giúp thông thoáng khí bên trong tủ. - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép1,5mm. - Mầu sắc: Xám đen - Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực - Phụ kiện: Thanh cấp nguồn 3 chấu đa năng chuẩn rack 19", bộ ốc cài bắt thiết bị 1 quạt tản nhiệt 20W, có lắp đặt thêm khay cố định trong tủ - Kích thước: 320*550*400 - Bên trong tủ rack có 01 ổ cắm nguồn 03 chấu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi