Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 08:57:00 đến ngày 2021-11-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,163,326,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện, có các công việc tương tự như công việc mời thầu. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ghành công nghệ kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ghành công nghệ kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị Di chuyển đường điện phục vụ GPMB qua khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại khu Lồng Chấy, xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này trong trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Quang (xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang (xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang (xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| B | Dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 3 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 167,65 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1.218,55 | m |
| 4 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 33 | quả |
| 5 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 6 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện (không khóa máng) | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 42 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 3 | chuỗi |
| 8 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 7 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 24 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 15 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 15 | m |
| 16 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 3 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 3 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 33 | quả |
| 21 | Lắp đặt chuỗi Polime néo kép | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 6 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 45 | chuỗi |
| 23 | Kéo rải dây AC, ASXV-120 mạch đơn | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1,2186 | 1km |
| 24 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 0,1677 | 1km |
| C | Thí nghiệm vật liệu đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 33 | quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 57 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 7 | VT |
| 4 | Thí nghiệm dây | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 21 | chỉ tiêu |
| 6 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | ca |
| D | Thu hồi đường dây hiện trạng | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 địa hình khu đông dân cư | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1,34 | km |
| 4 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 24 | quả |
| 5 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 21 | chuỗi |
| 6 | Tháo hạ cột bê tông | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 3 | cột |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 4 | cột |
| 8 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo xà cột II, trọng lượng xà | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo xà cột II, trọng lượng xà | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo xà néo thép khối lượng | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bốc dỡ dây dẫn cũ | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 0,52 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ xà thu hồi | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1,13 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ sứ cách điện cũ | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 0,18 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ cột thu hồi | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 10,82 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cột thu hồi, cự ly 100m | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 10,82 | tấn |
| 18 | Vận chuyển dây dẫn cũ , cự ly 100m | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 0,52 | tấn |
| 19 | Vận chuyển xà cũ, cự ly 100m | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1,13 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cách điện cũ, cự ly 100m | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 0,18 | tấn |
| E | Phần Lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây | |||
| 1 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,0 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 12 | cột |
| 2 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo 3.2m TT-3.2 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 7 | bộ |
| F | Phần xây dựng phần ngầm đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT 18m MT-8(18) đào đất thủ công | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT24-30(18) đào đất thủ công | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 5 | móng |
| 3 | Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-3 | Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT | 7 | VT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện, có các công việc tương tự như công việc mời thầu. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ghành công nghệ kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ghành công nghệ kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 1 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất: 23KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi