Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121056-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211067570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 08:57:00 đến ngày 2021-11-18 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,163,326,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện, có các công việc tương tự như công việc mời thầu. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ghành công nghệ kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ghành công nghệ kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị
Di chuyển đường điện phục vụ GPMB qua khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại khu Lồng Chấy, xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang (xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Dịch vụ Điện lực. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT:Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH DYNAMIC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang (xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này trong trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang (xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang (xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang (xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị đường dây
1Cầu dao phụ tải 24kV/630ATheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất)Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
3Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kVTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
B Dây, sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép AC50/8Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT3m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kVTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT167,65m
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kVTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1.218,55m
4Sứ đứng 22kV & ty sứTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT33quả
5Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiệnTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT6chuỗi
6Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện (không khóa máng)Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT42chuỗi
7Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiệnTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT3chuỗi
8Biển báo an toàn và tên cột đường dâyTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT7cái
9Ghíp nhôm đa năng a50-240Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT24cái
10Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT15m
11Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT6cái
12Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT3cái
13Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT3cái
14Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT3cái
15Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT15m
16Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT6cái
17Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT3cái
18Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT3cái
19Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT3cái
20Lắp đặt sứ đứng 15-22kVTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT33quả
21Lắp đặt chuỗi Polime néo kép Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT6chuỗi
22Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT45chuỗi
23Kéo rải dây AC, ASXV-120 mạch đơnTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1,21861km
24Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơnTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT0,16771km
C Thí nghiệm vật liệu đường dây
1Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kVTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT33quả
2Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kVTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT57chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT7VT
4Thí nghiệm dâyTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT2mẫu
5Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu)Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT21chỉ tiêu
6Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T)Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1ca
D Thu hồi đường dây hiện trạng
1Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địaTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
2Tháo hạ và lắp lại chống sét van Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
3Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 địa hình khu đông dân cưTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1,34km
4Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cộtTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT24quả
5Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT21chuỗi
6Tháo hạ cột bê tông Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT3cột
7Tháo hạ cột bê tông Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT4cột
8Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT2bộ
9Tháo xà cột II, trọng lượng xà Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
10Tháo xà cột II, trọng lượng xà Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT2bộ
11Tháo xà néo thép khối lượng Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT2bộ
12Tháo xà đỡ thép khối lượng Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
13Bốc dỡ dây dẫn cũTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT0,52tấn
14Bốc dỡ xà thu hồiTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1,13tấn
15Bốc dỡ sứ cách điện cũTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT0,18tấn
16Bốc dỡ cột thu hồiTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT10,82tấn
17Vận chuyển cột thu hồi, cự ly 100mTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT10,82tấn
18Vận chuyển dây dẫn cũ , cự ly 100mTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT0,52tấn
19Vận chuyển xà cũ, cự ly 100mTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1,13tấn
20Vận chuyển cách điện cũ, cự ly 100mTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT0,18tấn
E Phần Lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây
1Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,0Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT12cột
2Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
3Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22dTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22dTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT2bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22nTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT4bộ
7Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT6bộ
8Xà bò 3 sứ Xbo-3Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT6bộ
9Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
10Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CDTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
11Thang trèo 3.2m TT-3.2Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT1bộ
12Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT6bộ
13Tiếp địa đường dây RC-3Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT7bộ
F Phần xây dựng phần ngầm đường dây trung áp
1Móng cột đơn BTLT 18m MT-8(18) đào đất thủ côngTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT2móng
2Móng cột MT24-30(18) đào đất thủ côngTheo bản vẽ TKTC và chương V HSMT5móng
3Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-3Theo bản vẽ TKTC và chương V HSMT7VT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện, có các công việc tương tự như công việc mời thầu. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên.Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ghành công nghệ kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hạng III trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ghành công nghệ kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW1
2 Biến thế hàn xoay chiều Công suất: 23KW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
6 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->