Gói thầu: E-SCLTB21.02 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa thiết bị thí nghiệm hóa dầu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCLTB21.02 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa thiết bị thí nghiệm hóa dầu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078830 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 09:28:00 đến ngày 2021-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 908,303,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCLTB21.02 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa thiết bị thí nghiệm hóa dầu năm 2021 Sửa chữa lớn năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo nồng độ pH. Các vật tư thay thế, vật tư tiêu hao gồm: | Orion Star A211/Thero Scientific/ Serial No: K05729 | 0 | . | Có chứng nhận CoA hoặc tương đương đối với các mục hàng hóa | |
| 2 | Đầu dò 3.1 | Orion 8107UWMMD | 1 | Bộ | - Loại điện cực 3 trong 1 kết hợp với đầu dò nhiệt đồng bộ với thiết bị đo pH Orion Star A211 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Thermo Scientific | |
| 3 | Thiết bị đo tạp chất trong mẫu dầu. Các vật tư thay thế, vật tư tiêu hao gồm: | PAMAS SBSS/Serial No: 320-830 | 0 | . | - Có Ủy quyền bán hàng, cung cấp dịch vụ của hãng sản xuất thiết bị PAMAS SBSS bằng văn bản- Có CO, CQ đối với những hàng hóa nhập khẩu | |
| 4 | Gioăng chịu dầu | Co00665 | 1 | Cái | - Loại O-Ring; vật liệu Viton; kích thước Size ID75x3- Mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Gioăng chịu dầu | Co00700 | 1 | Cái | - Loại O-ring; vật liệu Viton; kích thước Size ID90x2.5 - Mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Gioăng chịu dầu | Co01474 | 1 | Cái | - Loại O-ring; vật liệu Viton; kích thước 74.4 x 3.1 - Mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Màng hút ẩm | Co00808 | 2 | Cái | - Mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Van 3 ngả | Co00168 | 1 | Cái | - Hàng hóa đồng bộ của thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất- Mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Giấy in nhiệt | Co00624 | 1 | Bộ | - Khổ giấy 45-55mm- 5 cuộn/bộ- Mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Syring chuẩn | Co00163 | 1 | Cái | - Chất liệu thủy tinh trong suốt, có chia vạch chính xác, dung tích 10 ml, đồng bộ với thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Chất chuẩn Suspension fluid for calibration verification ISO MTD theo tiêu chuẩn ISO 4406 | O-0005 | 4 | Chai | - Loại 400ml/chai- Mới, chưa qua sử dụng- Hạn sử dụng tối thiểu đến 31/12/2021 | |
| 12 | Chất chuẩn Suspension fluid for calibration verification ACFTD theo tiêu chuẩn ISO4402 | O-0003 | 4 | Chai | - Loại 400ml/chai- Mới, chưa qua sử dụng- Hạn sử dụng tối thiểu đến 31/12/2021 | |
| 13 | Hóa chất/ Aerosol OT | Co01748 | 4 | Chai | - Loại 400ml/chai- Loại 1,5 BT are required- Mới, chưa qua sử dụng- Hạn sử dụng tối thiểu đến 31/12/2021 | |
| 14 | Dầu sạch tiêu chuẩn/Clean oil | Co01269 | 6 | Chai | - Loại 400ml/chai- Loại 1,5 BT are required- Mới, chưa qua sử dụng- Hạn sử dụng tối thiểu đến 31/12/2021 | |
| 15 | Bộ thiết bị phân tích khí hòa tan trong dầu. Các vật tư thay thế, vật tư tiêu hao gồm: | Shimadzu/GC-2014/ Serial No: C11485438639 | 0 | . | - Có Ủy quyền bán hàng, cung cấp dịch vụ của hãng sản xuất thiết bị Shimadzu/GC2014 bằng văn bản- Có CO, CQ đối với những hàng hóa nhập khẩu | |
| 16 | Cột sắc ký khí MS-13X 80/100 mesh, 3.2mm*2.1mm*3m | APARES-PKC11911 | 1 | Cái | - Mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Bộ chất thay thế chất xúc tác Ni MTN-2C/ MTN-2C Ni Catalyst replacement kit | APASHK-4650174092 | 1 | Bộ | - Mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bộ loại dầu trong khí/ Oil stripper Assy Toga | APASSI-2209025700 | 1 | Bộ | - Mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Roto cho van 10 cổng/Valve rotor for 10-port valve | APAVIC-SSAC10WE | 1 | Cái | - Mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Roto cho van 6 cổng/Valve rotor for 6-port valve | APAVIC-SSAC6WE | 1 | Cái | - Mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Bộ hút ẩm không khí của máy nén khí không dầu (hãng Junair) | 4071039.0 | 1 | Cái | - Mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Van điều áp của bình khí Argon/Regulator for Argon | 2001 for Ar | 1 | Cái | - Loại Chiyoda Seiki- Max. inlet pressure: 220kgf/cm2- Delivery pressure: 2-5kgf/cm2- Standard flow rate: 60Nm3/h- Max. flow rate: 130Nm3/h- Inlet pressure gauge: 0-350kgf/cm2- Delivery pressure gauge: 0-25kgf/cm2- Chuẩn kết nối đầu vào: JIS, BS, CGA, DIN- Chuẩn kết nối đầu ra: M16xP1.5 (R) hoặc ((L)- Mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Bộ phụ kiện tiêu hao thay thế cho máy sinh khí hydro bao gồm:+ Cartridge Deionizing (02)/ Cột trao đổi ion (02 cột)+ Silica gel (01)/ Hạt hút ẩm (01 lọ)+ O-ring (04 pcs)/ Vòng đệm (04 cái) | . | 1 | Bộ | - Phụ kiện đồng bộ với bộ tạo khí H2- Mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Dầu chuẩn nồng độ cao TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS | . | 1 | Ống | - Quy cách: xi lanh tiêu chuẩn của nhà sản xuất Morgan Schaffer, dung tích ≥ 20ml- Nồng độ khí hòa tan (H-C) trong khoảng 500ppm ± 5ppm- Mới, chưa qua sử dụng- Hạn sử dụng tối thiểu đến 31/12/2021 | |
| 25 | Dầu chuẩn nồng độ thấp TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS | . | 1 | Ống | - Quy cách: xi lanh tiêu chuẩn của nhà sản xuất Morgan Schaffer, dung tích ≥ 20ml- Nồng độ khí hòa tan (H-C) trong khoảng 100ppm ± 5ppm- Mới, chưa qua sử dụng- Hạn sử dụng tối thiểu đến 31/12/2021 | |
| 26 | Thiết bị đo chớp cháy cốc kín. Các vật tư thay thế, vật tư tiêu hao gồm: | OilLab600/Linetronic Technologies/Serial No: 1401-600-143 | 0 | . | - Có Ủy quyền bán hàng, cung cấp dịch vụ của hãng sản xuất thiết bị OilLab600/Linetronic Technologies bằng văn bản- Có CO, CQ đối với những hàng hóa nhập khẩu | |
| 27 | Cảm biến nhận biết điểm chớp cháy của dầu công nghiệp | LAB-600/08-12 | 1 | Bộ | - Loại Pt100 (Đầu đo + dây dẫn và phụ kiện) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị- Mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Găng tay y tế không bột YT01 | GN001 | 10 | Đôi | . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi