Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 09:41:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,289,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình Thủy lợi, cấp IV. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 950.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Thủy lợi từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thủy lợi III trở lên hoặc 02 công trình Thủy lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi hoặc giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư môi trường. Đã làm môi trường thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng. Thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu bánh xích ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bán thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trạm bơm phục vụ sản xuất nông nghiệp tại TDP Chính Trực 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại mục 15-CDNT. b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/9/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Long. Phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0911.130.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.; Số điện thoại: 0982.433.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đắp đê quai trạm bơm 1,4T/m3 bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 245,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đê quai sau thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2113 | 100 m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 302,1 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đê quai) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,92 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , 25 cọc/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.917,5 | m |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,31 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,01 | m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 263,13 | kg |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,23 | kg |
| 14 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,29 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170,52 | m2 |
| 16 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 813,8 | kg |
| 17 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 989,22 | kg |
| 18 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,24 | m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,79 | kg |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,04 | kg |
| 22 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,53 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,4 | m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,61 | kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 214,05 | kg |
| 26 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,92 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,81 | m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169,65 | kg |
| 29 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm, giằng nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 31 | Bê tông ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 32 | Ván khuôn ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m2 |
| 33 | Cốt thép ô văng ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,36 | kg |
| 34 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m3 |
| 35 | Hỗn hợp dăm cát lót nền dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | m3 |
| 36 | CPĐD loại 2 quanh nhà trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,67 | m3 |
| 37 | Lót đá hộc xây mái taluy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,06 | m3 |
| 38 | Bê tông nền M150, đá 1x2 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,63 | m3 |
| 39 | Xây mái taluy bằng đá hộc, dày 30cm vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,73 | m3 |
| 40 | Xây móng nhà trạm bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,96 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ tường dày 20cm vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135,88 | m2 |
| 43 | Xử lý chống thấm sàn bằng Sika | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,85 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm Xingfa ( bao gồm phụ kiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm Xingfa ( bao gồm phụ kiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| 46 | Song sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| 47 | Lưới chắn rác thép không gỉ, KT ô lưới 3,5cm (khoán gọn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m2 |
| 48 | Thang lên xuống cầu công tác (gia công thép) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ck |
| 49 | Pa lăng xích (kèm con chạy ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Dầm thép chữ H loại 250x250x9x14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,27 | m |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 318 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 318 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 318 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1199 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1199 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1199 | 100m3 |
| 57 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 429,99 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,2294 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0545 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 205,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 205,19 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,2739 | m3 |
| 6 | Đắp cát bù đáy móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,9 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy kênh đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,5478 | m3 |
| 8 | Bê tông tường kênh đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,6699 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9471 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,3004 | 100m2 |
| 11 | Khớp nối giấy dầu kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5032 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng kênh M200 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8504 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3373 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,26 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,2294 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,2294 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,2294 | m3 |
| 18 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,2294 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ( XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,615 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,519 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,532 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (bê tông chèn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,48 | m3 |
| 5 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,117 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,896 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống buy bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 142,45 | kg |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,199 | m3 |
| 11 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 12 | Cột NPC.I.8,5-160-3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cột |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp cột BTLT-8,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cột |
| 2 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 4 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,8 | kg |
| 5 | Gíp nối dây trung tính 120-50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 7 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 10 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | sợi |
| 11 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 12 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 13 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 545 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 17 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | sợi |
| 20 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 (ống nhựa xoắn hdpe) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 21 | Kẹp ống bảo hộ cáp HDPE 65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XPLE/PVC 3x35 + 1x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện 35mm2 - 0,6/1KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 6 | LĐ bộ đèn huỳnh quang 1x1.2m, 18W-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 5A/250V + hộp âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển KT: 800x600x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 13 | Đế nổi gắn công tắc kèm ổ cắm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm Hải Dương HL600-5, lắp động cơ 15kW-1000v/p | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Bơm mồi chân không BCK29-510, động cơ 3kW-1500v/p | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Ống thép cuốn hàn D300x2500x2,5mm, kèm bích 2 đầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 4 | Cút thép D300x30 độ x2,5mm, kèm bích hai đầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Cút thép D300x60 độ x2,5mm, kèm bích hai đầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Cút thép D300x90 độ x2,5mm, kèm bích hai đầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Van xả D300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác D300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Hệ thống đường ống bơm mồi, đường ống, van khoá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Bu lông + đai ốc M16x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 11 | Gioăng cao su D350 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 12 | Vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 13 | Lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình Thủy lợi, cấp IV. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 950.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Thủy lợi từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thủy lợi III trở lên hoặc 02 công trình Thủy lợi cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi hoặc giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Là kỹ sư môi trường. Đã làm môi trường thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng. Thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 10 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu bánh xích ≥0,5m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô 10T | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi 110cv | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bán thép ≥10T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi