Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113821-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211113689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 09:41:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,289,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình Thủy lợi, cấp IV. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 950.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Thủy lợi từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thủy lợi III trở lên hoặc 02 công trình Thủy lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi hoặc giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư môi trường. Đã làm môi trường thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng. Thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu bánh xích ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bán thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Khang Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trạm bơm phục vụ sản xuất nông nghiệp tại TDP Chính Trực
12 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Khang Phú, địa chỉ: Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế thị xã Ba Đồn, địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn ĐT&XD 2-9, địa chỉ: Khu phố 6, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại mục 15-CDNT. b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/9/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Long. Phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0911.130.777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.; Số điện thoại: 0982.433.466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM BƠM
1Đắp đê quai trạm bơm 1,4T/m3 bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp245,7m3
2Phá dỡ đê quai sau thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2113100 m3
3Bơm nước hố móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40ca
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp302,1m3
5Đào móng bằng thủ công đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,9m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đê quai)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp102m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90,92m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , 25 cọc/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.917,5m
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,31m3
10Bê tông móng M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,68m3
11Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,01m2
12Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp263,13kg
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,23kg
14Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,29m3
15Ván khuôn tường thẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp170,52m2
16Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp813,8kg
17Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp989,22kg
18Bê tông cột M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,08m3
19Ván khuôn cột trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,24m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,79kg
21Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp79,04kg
22Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,53m3
23Ván khuôn dầm, giằng móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,4m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101,61kg
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp214,05kg
26Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,92m3
27Ván khuôn sànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,81m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp169,65kg
29Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,55m3
30Ván khuôn dầm, giằng nhàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,04m2
31Bê tông ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
32Ván khuôn ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,94m2
33Cốt thép ô văng ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,36kg
34Bê tông bệ máy M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,81m3
35Hỗn hợp dăm cát lót nền dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,09m3
36CPĐD loại 2 quanh nhà trạmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,67m3
37Lót đá hộc xây mái taluyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,06m3
38Bê tông nền M150, đá 1x2 dày 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,63m3
39Xây mái taluy bằng đá hộc, dày 30cm vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,73m3
40Xây móng nhà trạm bằng đá hộc vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,96m3
41Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ tường dày 20cm vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp135,88m2
43Xử lý chống thấm sàn bằng SikaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,85m2
44Cửa đi nhôm Xingfa ( bao gồm phụ kiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4m2
45Cửa sổ nhôm Xingfa ( bao gồm phụ kiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,52m2
46Song sắt cửa sổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,52m2
47Lưới chắn rác thép không gỉ, KT ô lưới 3,5cm (khoán gọn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,15m2
48Thang lên xuống cầu công tác (gia công thép)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1ck
49Pa lăng xích (kèm con chạy )Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
50Dầm thép chữ H loại 250x250x9x14Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,27m
51Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp318m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp318m3
53Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp318m3
54Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1199100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1199100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1199100m3
57San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp429,99m3
B HẠNG MỤC: KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,2294m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0545100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp205,45m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp205,19m3
5Bê tông lót M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,2739m3
6Đắp cát bù đáy móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,9m3
7Bê tông đáy kênh đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,5478m3
8Bê tông tường kênh đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,6699m3
9Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9471100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,3004100m2
11Khớp nối giấy dầu kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,5032m2
12Bê tông giằng kênh M200 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8504m3
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3373tấn
14Ván khuôn giằng kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,26m2
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,2294m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,2294m3
17Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,2294m3
18San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,2294m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ( XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,615m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,519m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,532m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (bê tông chèn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,48m3
5Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,117m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp103,896m2
7Lắp đặt ống buy bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp142,45kg
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,104100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41,199m3
11Cột NPC.I.8,5-160-4,3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cột
12Cột NPC.I.8,5-160-3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cột
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (LẮP ĐẶT)
1Lắp cột BTLT-8,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cột
2Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cọc
3Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
4Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,8kg
5Gíp nối dây trung tính 120-50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
6Dây nhôm bọc A/XLPE 35mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2m
7Đầu bịt cáp 35mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
8Đầu cốt đồng M35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
9Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
10Đai buộc inox KT 20X0,7Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28sợi
11Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
12Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
13Cổ dề cột đôi hạ thếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
14Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x50mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp545m
15Đầu cốt đồng M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
16Đầu cốt đồng M35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
17Đầu bịt cáp vặn xoắn 50mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
18Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 95mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
19Dây buộc composite đầu và cuối tuyếnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9sợi
20Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 (ống nhựa xoắn hdpe)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12m
21Kẹp ống bảo hộ cáp HDPE 65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ BƠM
1Lắp đặt dây cáp điện CU/XPLE/PVC 3x35 + 1x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8m
2Lắp đặt dây điện 35mm2 - 0,6/1KVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
3Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1m
4Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 1x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
5LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8m
6LĐ bộ đèn huỳnh quang 1x1.2m, 18W-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Lắp đặt công tắc đơn 5A/250V + hộp âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
9LĐ Aptomat loại 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
12Lắp đặt tủ điều khiển KT: 800x600x250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
13Đế nổi gắn công tắc kèm ổ cắmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
14Đầu cốt đồng M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
15Đầu cốt đồng M35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
16Đầu cốt đồng M16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bơm Hải Dương HL600-5, lắp động cơ 15kW-1000v/pTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
2Bơm mồi chân không BCK29-510, động cơ 3kW-1500v/pTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Ống thép cuốn hàn D300x2500x2,5mm, kèm bích 2 đầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9m
4Cút thép D300x30 độ x2,5mm, kèm bích hai đầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Cút thép D300x60 độ x2,5mm, kèm bích hai đầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
6Cút thép D300x90 độ x2,5mm, kèm bích hai đầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
7Van xả D300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Rọ chắn rác D300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Hệ thống đường ống bơm mồi, đường ống, van khoáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
10Bu lông + đai ốc M16x70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30bộ
11Gioăng cao su D350Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
12Vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
13Lắp đặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình Thủy lợi, cấp IV. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 950.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Thủy lợi từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thủy lợi III trở lên hoặc 02 công trình Thủy lợi cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành Thủy lợi hoặc giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn33
4 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Là kỹ sư môi trường. Đã làm môi trường thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn22
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) 1 Có trình độ trung cấp xây dựng. Thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.33
6 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu 10 Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5kW Sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
6 Máy đào một gầu bánh xích ≥0,5m3 Sử dụng tốt1
7 Cần trục ô tô 10T Sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện 23kW Sử dụng tốt1
9 Máy ủi 110cv Sử dụng tốt1
10 Máy lu bán thép ≥10T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->