Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình thuộc khu tạm giữ + kho vật chứng (Cơ sở 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111447-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình thuộc khu tạm giữ + kho vật chứng (Cơ sở 2)
Số hiệu KHLCNT 20211108437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an (nguồn vốn xây dựng trong Ngân sách chi an ninh và trật tự an toàn xã hội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 10:17:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,502,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình thuộc khu tạm giữ + kho vật chứng (Cơ sở 2)
Cơ sở làm việc Công an huyện Vị Xuyên, thuộc Công an tỉnh Hà Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an (nguồn vốn xây dựng trong Ngân sách chi an ninh và trật tự an toàn xã hội)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 5 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Hậu cần Công an tỉnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần Công an tỉnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần. Công An tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà thường trực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0624100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5643m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0333100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0426tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0084100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,215m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0347tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1103tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0489100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5227m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0318tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1436tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4752m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0432100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0347tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1103tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9392m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1545100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2077tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1386m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0218100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2805m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0276tấn
31Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0774tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0774tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,096m2
34Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0197tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0197tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0063tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0063tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5276m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5306m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,304m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,968m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,272m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6672m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,432m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7284m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,8276m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7728m3
48Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7284m2
49Công tác ốp gạch granite vào chân tường, gạch 120x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2384m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2836m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0716m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3936m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông dày 0.45mm, màu đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1211100m2
54Cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
58Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
60Phụ kiện cửa sổ mở trượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m2
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt hộp automat, chứa 4 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
66Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
71Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
B Nhà làm việc, ăn, ở cán bộ chiến sĩ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9978100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,824m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7176m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4191100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1134tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6851tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6034m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3025m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,876m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,716100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4628tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9368tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,851100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2528100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2528100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1164m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7484100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,756tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1846m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2369100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5312tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5506tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4984m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4613100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4102tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,871m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2894tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0572m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1832100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1216tấn
33Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0504tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0504tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,088m2
36Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1662tấn
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1662tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0448tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0448tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,2968m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,1014m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,887m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,84m
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,54m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật324,147m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật415,43m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,8156m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,274m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,0144m2
51Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600 (tấm thạch cao chịu ẩm. lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,15m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật713,534m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6214100m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9488100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,3958m3
56Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite kích thước 600x600mm màu kemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,8446m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8856m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2657m2
59Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,136m2
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,896m2
61Giá đỡ mặt bệ đá, bồn rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62khoét lỗ bàn đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3lỗ
63Vách vệ sinh Compact dày 12mm chịu nước đã bao gồm cánh cửa và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,64m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7185100m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,1852m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,0612m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,1176m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6786m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5096m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4615m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3751m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0805m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8954m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8954m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,24m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,96m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, hất khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,28m2
78Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
79Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
80Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
81Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,012m2
82Lan can sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,012m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3233100m2
84Lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x200x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
85Cầu chì ống 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Chuyển mạch vôn kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Bộ TY 50/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Lắp đặt MCCB-3P-50A-15kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt MCB-1P-32A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt MCB-1P-25A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
93Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Thanh đồng 50x5; L=500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8kg
96Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
97Lắp đặt MCB-2P-25A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
98Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
100Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
101Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại led 2x18w gắn trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 led 220V-12WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
111Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
112Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
113Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
114Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật900m
115Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm - EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
116Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm - EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
117Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm - EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
120Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 185x185x80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
122Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 ,L=2,5MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
124Thép bản 50x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50kg
125Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
126Hóa chất giảm điện trở GEMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bao
127Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
128Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
130Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
131Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
132Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
133Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
135Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
136Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
139Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
140Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
142Hộp giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Gương soi 2000x700Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Gương soi 1000x700Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Bơm tăng áp Q=2 M3/h, H-H=10mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
146Lắp đặt van phao cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt van phao điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
151Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Rắc co PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Rắc co PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Rắc co PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
161Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
165Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
168Rắc co PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
170Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
187Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
190Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
C Kho vật chứng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,768100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5333m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8491m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2538m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4797m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7149100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1017tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5581tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2833100m3
13Xây gạch chỉ 5.5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8467m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5527m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2286100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0154tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0061tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0803tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5387100m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1484tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8006tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,629100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9917m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7206100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3428m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0519tấn
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4486100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2222m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4478tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1653m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1684tấn
34Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9963tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9963tấn
36Bu lông M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật248cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,2364m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,248m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0935100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0072tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0783100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6105m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1183tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0949tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6066m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0728tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
58Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,159m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,84m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9936m2
62Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,84M2
63Ống nhựa UPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
64Ống nhựa UPVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
65Tê nhựa UPVC 90 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,0434m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3478m3
68Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8726m3
69Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1972m3
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,2334m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4305m3
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41cái
75Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7349m3
76Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3538m3
77Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1739m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,4088m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,1524m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,6618m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,86m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,648m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4m
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật528,0206m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,4088m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,3016m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,07m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,07m2
89Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5116100m2
90Tấm úp nóc mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7m
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7314m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5287m3
93Lát nền, sàngạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,8723m2
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,2872m2
95Lát đá granít tự nhiên bậu cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,254m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2487m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2487m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2487m2
99Khung giá đỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100Cửa đi 2 cánh pano gỗ (trừ khuôn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,669M2
101Khuôn cửa đi KT: 140*60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1m
102Cờ rê môn cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
103Khóa cửa gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
104Bản lề cửa gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
105Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
106Phụ kiện cửa đi 1 cánh khung nhôm: bản lề, khóa, tay nắm ...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
107Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5m2
108Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ (khung bao và cánh dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
109Phụ kiện cửa sổ mở hất khung nhôm: bản lề, chốt âm, vấu hãm ...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
110Phụ kiện cửa sổ mở trượt khung nhôm: bản lề, chốt âm, vấu hãm ...Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
111Cửa chớp lậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,148m2
112Cửa lùa sắt bọc tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
113Cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,48m2
114Lưới thép B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,845m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5092m3
116Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7577m3
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,406m2
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9584m3
120Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,912m2
121Khía rãnh chống trơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,912m2
122Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m tạm tính 1 thángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3225100m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6291100m2
124Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Công tắc 1 hạt âm tường 250V-16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Công tắc 2 hạt âm tường 250V-16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
127Đèn ốp trần chụp nhựa D160, bóng LED 12W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
128Quạt trần + hộp sốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Đèn tuýp LED - 18W/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
130Hộp điện phòng âm tường nhựa chống cháy modul 6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
131MCB 2P-25A-10KA-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132MCB 1P-16A-4.5KA-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133MCB 1P-10A-4.5KA-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m
135Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
136Dây tiếp địa 2.5EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
137Dây tiếp địa 1.5EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
138Ống nhựa chống cháy D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
139Ống nhựa chống cháy D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
140Kim thu sét D18, L=0.6M, mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
141Dây dẫn sét D10, mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112m
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0138m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2301100m3
144Chân bật D8-200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112cái
145Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 ,L=2,5MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
146Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
147Thanh tiếp địa D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47m
148Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường 12.000 BTU - 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
149Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
150Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
151Cuốn bảo ôn ống đồng D=6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
152Cuốn bảo ôn ống đồng D=12.7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
153Ống nhựa thoát nước D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
154Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
155Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
156Dây điều khiển CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
157Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
158Lavabo +vòi kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
159Xí bệt 2 khốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
160Vòi xịt nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Gương soi 700x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Hộp giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
164Van phao điện D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Van phao cơ D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Vòi nước tay gạt D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Phễu thu sàn (kèm si phông) D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
169Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
170Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
171Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
172Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
173Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
174Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
175Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
176Van chặn D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Van chặn D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Van chặn D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Van chặn D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Tê đều nhựa PP-R D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Tê đều nhựa 1 đầu ren trong PP-R D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Tê thu nhựa PPR D32*25*32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
183Tê đều nhựa 1 đầu ren trong PP-R D25*20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
184Côn thu nhựa PP-R D50*32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Côn thu nhựa PP-R D32*25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Côn thu nhựa PP-R D25*20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Cút nhựa 90 PP-R D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Cút nhựa 90 PP-R D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
189Cút nhựa 90 PP-R D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
190Cút nhựa 90 ren trong PP-R D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
191Cút nhựa 90 ren trong PP-R D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
192Cút nhựa 45 PP-R D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Cút nhựa 45 PP-R D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
194Nối thẳng 1 đầu ren ngoài PP-R D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
195Kép 2 đầu ren ngoài inox 1/2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
196Măng sông PP-R D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Măng sông PP-R D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
198Măng sông PP-R D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
199Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
200Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
201Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
202Tê nhựa UPVC 45 D60*60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
203Tê nhựa UPVC 45 D60*42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
204Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
205Cút nhựa UPVC 45 D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
206Cút nhựa UPVC 90 D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
208Cút nhựa UPVC 90 D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
209Bịt xả nhựa UPVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
210Nắp đậy thông hơi D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
211Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
212Măng sông ống UPVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
213Ống nhựa UPVC CLASS 2 D160Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
214Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
215Tê nhựa cong UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
216Cút nhựa UPVC 90 D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
217Bịt xả nhựa UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
218Cầu chắn rác D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
219Măng sông ống UPVC D160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
220Măng sông ống UPVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
D Nhà phụ trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2794100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2156m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6536m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2636m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,636m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,726100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0754100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8298tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3842tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3345tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9687100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4529100m3
13Xây gạch chỉ 5,5x10,5x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3076m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4871m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,321100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0182tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0708tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6669100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5977m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8659m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5865m3
22Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9848m3
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,8224m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1088m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0091tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0091100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7335m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1984tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6864tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8606100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4062m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3868tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3459tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9526100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4846m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8608tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0423tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4753100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0426m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0182tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0948100m2
44Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,5299m3
45Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9917m3
46Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9166m3
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3564m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,0924m2
49Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1261tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7943tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,6656m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8611100m2
53Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,4md
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật384,1514m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,8134m2
56Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,8m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,2838m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,5m2
60Trát phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m
61Trát phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,24m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,64m
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,738m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5509m3
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,156m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1665m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,9308m2
68Láng granitôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,988m2
69Cửa pa nô gỗ nhóm IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2155m2
70Cửa pa nô meka gỗ nhóm IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,0104m2
71Cửa khung nhôm meka phụ kiện hoàn chỉnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,904m2
72Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 80x80 bằng gỗ nhóm IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,13md
73Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,13m cấu kiện
74Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0088tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,9537m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1843m2
77Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2155m2
78Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,0104m2
79Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,02m2
80Vách meka khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,93m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2323m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0068tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0422100m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021m2
86Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4341tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2472m2
88Bản lề cốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89Chốt ngang + chốt đứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Bánh xe D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,968m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật964,003m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật384,136m2
94Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa trên mái bằng ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m
95Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
96Ghế luật sư số 2 (thép hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Ghế cán bộ số 3 (thép hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Ghế can phạmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Bàn hỏi cung (thép hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Ống PP-R D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
101Ống PP-R D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
102Ống PP-R D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
103Tê PP-R D40/40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Tê PP-R D40/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Tê PP-R D25/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Tê PP-R D20/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Cút PP-R 90 D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
108Cút PP-R 90 D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Cút PP-R 90 D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Cút ren trong 90 PP-R D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Cút tren ngoài PP-R D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Côn thu PP-R D40/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Côn thu PP-R 25/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
114Rắc co PP-R D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Măng xông PP-R D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Măng xông PP-R D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Van khóa 2 chiều D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Van khóa 2 chiều D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Van phao điện D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Két nước INOX 1m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
121Ống nhựa UPVC D125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
122Ống nhựa UPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
123Ống nhựa UPVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
124Ống nhựa UPVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
125Ống nhựa UPVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
126Tê 90 D110/110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Tê 45 D110/110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Tê 90 D75/75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Tê 90 D75/42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Cút 135 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
131Cút 135 D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Cút 90 D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
133Măng xông D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Măng xông D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Măng xông D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Chóp thong hơi D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Phễu thu D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
138Xí bệt 2 khốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lavabo treo tường +vòi kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9113m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,97m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8991m3
144Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1678m3
145Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0297100m2
146Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0785m3
147Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3593m3
148Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0835tấn
149Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0174100m2
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9242m2
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4384m2
153Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7008m2
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
156Tủ điện kim loại 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
157Aptomat MCB 2P-63A-18kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Aptomat MCB 2P-25A-10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Aptomat RCBO 2P-250V-25A-10kA-30mAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Aptomat MCB 1P-16A-4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Aptomat MCB 1P-10A-4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
162LĐ đèn huỳnh quang 220v/2x40w máng trần lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
163LĐ đèn huỳnh quang 220v/1x40w máng trần lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
164Quạt treo tường 220v/60wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
165Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Đèn áp trần bóng compact 220v/22w chụp hình vuôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
167Đèn áp trần bóng compact 220v/22w chụp hình trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
168Ổ cắm điện đôi loại 3 cực đôi 250v/16aChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
169Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
170Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
171Công tắc điện 2 chiều 10A loại đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Hộp âm tường kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
173Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật640m
174Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
175Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x4 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
176Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x10 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
177Ống PVC D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
178Ống PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật640m
179Dây nối đất, thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
180Cọc nối đất, thép L63x6 dài 2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
181Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường 9.000 BTU - 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2máy
182Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
183Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
184Cuốn bảo ôn ống đồng D=6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
185Cuốn bảo ôn ống đồng D=9,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
186Ống nhựa thoát nước D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
187Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
188Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
189Dây điều khiển CU/PVC (1Cx2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
E Nhà tạm giữ 20 chỗ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9955100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,9100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,904m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8621m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7956100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5678tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9071100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3361m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2951m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2087100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4214tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5467tấn
15Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,7122m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,725m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6114100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,281tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6219tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3082100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5944100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5944100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8564m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7191m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2158100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6853100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4876m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0322m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7635m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2944tấn
31Vải bạt chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,6352m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0923100m3
33Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2747m3
34Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2117m3
35Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5082m3
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,2678m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1692m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2244tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6501m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2173tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1111tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9271100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8666m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5838tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2484100m2
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9803m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4547tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6657tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8813100m2
52Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4998100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,3758m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,846tấn
55Công để khe co giản 3,5/7 nhóm 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2246m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0885tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1102tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2779100m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,79m2
61Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,9145m3
62Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
63Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6278m3
64Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7476m3
65Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2159tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2159tấn
67Bu lông M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,2874m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2919100m2
70Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,78m
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3776m3
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2286tấn
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0887100m2
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,248m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1598tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5303tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1356100m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,592m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,0224m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,1343m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật586,8614m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,47m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,4608m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,98m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,0036m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,6238m2
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,02m
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,1414m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,048m3
92Láng granitô bệ nằm, tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,087m2
93Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,02m2
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,3152m2
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
96Lưới mắt cáo thành bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,632m2
97Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật962,2925m2
98Quét vôi 3 nước trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,4408m2
99Cùm chânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m
101Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
102Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Cút nhựa D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
104Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19Cái
105Ống thoát uPVC -PN8, D=32,L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
106Chống thấm cổ ống thoát nước bằng vữa tự chảy công nghệ việt nam mác 200-300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
108Bột bả vào khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0441m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1536tấn
110Bánh xe cửa S1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,0002m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,264m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3878m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cửa đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2176m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0219100m2
116Trát bê tông chèn cửa vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,0144m2
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3/1km
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3/1km
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
123Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0791100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6105m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1183tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0949tấn
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m2
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6066m3
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0728tấn
130Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
132Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,159m3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,785m2
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9936m2
136Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,785M2
137Ống nhựa UPVC D140Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
138Ống nhựa UPVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
139Tê nhựa UPVC 90 D140Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
140Vỏ tủ sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
141RCBO-2P-25A-30MAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142MCB 1P-10A-4.5KA-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
143Thanh cái đồng và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
144Đèn ốp trần, bóng compact 220V/22W chụp hình vuôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
145Hộp đèn kỹ thuật chìm tường lắp bóng compact 220V/22WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
146Công tắc 1 chiều 3 hạt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Hộp nối điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
148Cáp CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
149Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
150Ống nhựa D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
151Phụ kiện đấu nối ống nhựa D30/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
152Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 ,L=2,5MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
153Dây dẫn sét D10, mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129m
154Lắp đặt kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Chân bật D8-200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129cái
156Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
157Thanh tiếp địa D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1313m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1313100m3
160Chậu xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
161Téc nước inox bồn nằm 2000LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
162Van phao điện D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Van phao cơ D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Phễu thu sàn D60 nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
165Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
166Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
167Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
168Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
169Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
170Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
171Van khóa 2 chiều D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Van khóa 2 chiều D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
173Tê PPR D32/32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
174Tê PPR D25/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
175Cút nhựa 90 PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
176Cút nhựa 90 PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
177Cút nhựa 90 PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
178Cút ren ngoài PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
179Cút ren ngoài PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
180Côn thu PPR D32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
181Côn thu PPR D32/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Côn thu PPR D25/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
183Rắc co PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Măng sông PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
185Măng sông PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
186Măng sông PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
187Đai đỡ ống nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
188Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
189Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
190Ống nhựa UPVC CLASS 2 D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
191Tê nhựa UPVC 45 D140*140Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
192Tê nhựa UPVC 45 D110*110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
193Cút nhựa UPVC 45 D140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
194Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
195Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
196Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
197Côn thu D140/110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
198Côn thu D110/60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
199Tê cong D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
200Tê cong D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
201Bịt xả nhựa UPVC D140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202Bịt xả nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
203Bịt xả nhựa UPVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
204Măng sông ống UPVC D140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
205Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
206Măng sông ống UPVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
207Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
208Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
209Cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
210Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
F Nhà tạm giữ 3B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,921100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,904m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4049m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6361100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1642tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5453tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,0199m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3361m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2951m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2087100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7598tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5822tấn
14Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4637m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7057m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6114100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0119100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1993100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1993100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8564m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7191m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2158100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6853100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4876m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0322m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7635m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2944tấn
28Vải bạt chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,6352m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0923100m3
30Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2747m3
31Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2117m3
32Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5082m3
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,2678m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1692m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2244tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6501m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2173tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1111tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9271100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8666m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5838tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2484100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9803m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4547tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6657tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8813100m2
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4998100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,3758m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,846tấn
52Công để khe co giản 3,5/7 nhóm 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2246m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0885tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1102tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2779100m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,79m2
58Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,9145m3
59Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
60Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6278m3
61Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7476m3
62Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2159tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2159tấn
64Bu lông M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,2874m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2919100m2
67Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,78m
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3776m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2286tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0887100m2
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,248m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1598tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5303tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1356100m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,592m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,0224m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,1343m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật586,8614m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,47m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,4608m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,98m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,0036m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,6238m2
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,02m
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,1414m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,048m3
89Láng granitô bệ nằm, tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,087m2
90Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,02m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,3152m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
93Lưới mắt cáo thành bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,632m2
94Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật962,2925m2
95Quét vôi 3 nước trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,4408m2
96Cùm chânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m
98Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
99Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Cút nhựa D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
101Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19Cái
102Ống thoát uPVC -PN8, D=32,L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
103Chống thấm cổ ống thoát nước bằng vữa tự chảy công nghệ việt nam mác 200-300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
105Bột bả vào khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0441m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1536tấn
107Bánh xe cửa S1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,0002m2
109Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,264m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3878m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cửa đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2176m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0219100m2
113Trát bê tông chèn cửa vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,0144m2
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3/1km
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3/1km
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
120Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0791100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6105m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1183tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0949tấn
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6066m3
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0728tấn
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
129Xây gạch đất sét nung 5.5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,159m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m2
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,785m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9936m2
133Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,785M2
134Ống nhựa UPVC D140Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
135Ống nhựa UPVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
136Tê nhựa UPVC 90 D140Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Vỏ tủ sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
138RCBO-2P-25A-30MAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139MCB 1P-10A-4.5KA-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
140Thanh cái đồng và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
141Đèn ốp trần, bóng compact 220V/22W chụp hình vuôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
142Hộp đèn kỹ thuật chìm tường lắp bóng compact 220V/22WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
143Công tắc 1 chiều 3 hạt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Hộp nối điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
145Cáp CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
146Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
147Ống nhựa D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
148Phụ kiện đấu nối ống nhựa D30/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
149Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 ,L=2,5MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
150Dây dẫn sét D10, mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129m
151Lắp đặt kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Chân bật D8-200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129cái
153Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
154Thanh tiếp địa D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1313m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1313100m3
157Chậu xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
158Téc nước inox bồn nằm 2000LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
159Van phao điện D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Van phao cơ D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Phễu thu sàn D60 nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
162Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
163Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
164Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
165Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
166Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
167Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
168Van khóa 2 chiều D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Van khóa 2 chiều D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
170Tê PPR D32/32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
171Tê PPR D25/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
172Cút nhựa 90 PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
173Cút nhựa 90 PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
174Cút nhựa 90 PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
175Cút ren ngoài PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
176Cút ren ngoài PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
177Côn thu PPR D32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
178Côn thu PPR D32/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
179Côn thu PPR D25/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
180Rắc co PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Măng sông PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
182Măng sông PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
183Măng sông PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
184Đai đỡ ống nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
185Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
186Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
187Ống nhựa UPVC CLASS 2 D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
188Tê nhựa UPVC 45 D140*140Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
189Tê nhựa UPVC 45 D110*110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
190Cút nhựa UPVC 45 D140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
191Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
192Cút nhựa UPVC 45 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
193Cút nhựa UPVC 90 D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
194Côn thu D140/110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
195Côn thu D110/60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
196Tê cong D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
197Tê cong D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
198Bịt xả nhựa UPVC D140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
199Bịt xả nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
200Bịt xả nhựa UPVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
201Măng sông ống UPVC D140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
202Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
203Măng sông ống UPVC D60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
204Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
205Cút nhựa UPVC 45 D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
206Cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
207Măng sông ống UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
G Nhà bếp và buồng giam phạm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,257100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8545m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5099m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2521m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2541100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1192tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2557tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5009tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1979100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0876100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1937100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5251m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5084m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9518m3
16Xây gạch chỉ 5.5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5243m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,1744m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1533m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0121tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9293m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0367tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7447m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1029tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2772tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3494tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2638100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8406m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7337tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9395100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1562m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0025tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0121tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0298100m2
38Xây gạch chỉ 5.5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,0542m3
39Xây gạch chỉ 5.5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1952m3
40Xây gạch chỉ 5.5x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1654m3
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4868m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,7188m2
43Sản xuất xà gồ thép L50x50x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2757tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2757tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,96m2
46Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5111100m2
47Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,744md
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2132m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0477tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0201100m2
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,2398m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,421m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,3m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,45m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,7224m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,9808m
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,125m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7242m3
61Lát nền, sàn, Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7209m2
62Lát nền, sàn, Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6716m2
63Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8896m2
64Lát bệ nằm bằng gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m2
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,0104m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0904m2
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5189m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0344tấn
70Âu hút khói bằng tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,05m2
71Ống hút khói D200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật382,447m2
73Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa trên mái bằng ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m
74Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
75Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5939tấn
76Bản lề cốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
77Bánh xe cửa S1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2435m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8333m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cửa đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7821m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0033tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0268tấn
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1429100m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,314m2
86Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
87Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
88Tê nhựa PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Cút nhựa 90 PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Cút nhựa 90 PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Măng sông PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Măng sông PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Van chặn D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Van chặn D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Van phaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Ống nhựa UPVC D125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
97Ống nhựa UPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
98Ống nhựa UPVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
99Tê 90o D110/110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Cút 135o D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Cút 90o D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Măng xông D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Măng xông D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Chóp thông hơi D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Phễu thu D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
106Xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
107Vòi nước D25 nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
108Vòi nước D20 nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9113m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,97m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8991m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1678m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0297100m2
114Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0785m3
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3593m3
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0835tấn
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0174100m2
118Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
119Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9242m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4384m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7008m2
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3/1km
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3/1km
124Tủ điện kim loại 4 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
125Aptomat MCB 2P-25A-10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Aptomat MCB 1P-10A-4.5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Lắp đặt đèn huỳnh quang 220v/1x40W máng trần lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
128Quạt trần + hộp sốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Đèn áp trần bóng compact 220v/22w chụp hình vuôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
130Ổ cắm điện đôi loại 3 cực đôi 250v/16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Hộp đèn kỹ thuật chìm tường lắp bóng compact 220V/22WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
134Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC tiết diện 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
135Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC tiết diện 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
136Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC tiết diện 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
137Ống PVC d32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
138Ống PVC d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật640m
139Dây nối đất, thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
140Cọc nối đất, thép L63x6 dài 2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
H Vọng gác
1Đế Bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5657tấn
3Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4069tấn
4Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9726tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,1805m2
6Khung nhôm pano nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
7Cửa đi khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17m2
8Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Cửa sổ mở trượt khung nhôm pano mikaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,15m2
I Gara xe máy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0354100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3938m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9721m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0552100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0218100m3
6Bulong M14. L=400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Bulong liên kết M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
10Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2472tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2472tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,0269m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4309100m2
14Máng thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,904m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,04m2
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
21Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
J Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0562100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5487m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0271tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0464tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0478100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0084100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0084100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2904m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0159tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0464tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2096m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,6m
18Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1969tấn
19Mũi giáo cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1624m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,875m2
K Tường rào
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,816m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0682100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3878tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1374m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8432100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6363tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,547tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,268m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,428100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8031tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3804tấn
12Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0944m3
13Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6272m3
14Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,8586m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,2685m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,72m
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật828,3708m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.014,6393m2
19Gia công hàng rào song sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,2995m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,448m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0729100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,748m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0711m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,276100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,415tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6773m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0322100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4136tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0056tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2132m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4742100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4115tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8981tấn
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7846100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2883100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2883100m3
37Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5401m3
38Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0142m3
39Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,815m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,681m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,72m
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật538,6608m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật659,3418m2
44Gia công hàng rào song sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,462m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4912m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8239100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7292m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2081m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6642100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5978tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,193m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8533100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6377tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6362tấn
55Gia công thép hình đỉnh tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0917tấn
56Lắp dựng thép đỉnh tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0917tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,69m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8437tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3389tấn
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5518m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2656100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5583100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5583100m3
66Xây gạch chỉ 5,5x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,5351m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.187,2m2
68Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.187,2m2
69Gia công, lắp dựng lưới thép gaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m2
L Đường giao thông vào công trình
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3739100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3739100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3739100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,8158100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2188100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8997100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8997100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5252100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8441100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2124100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,084100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,65m3
13Cắt khe chèn đay tẩm bitumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,22m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1013100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0338100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0675100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,5001100m
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,02m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,17m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
21Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4352100m2
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0136100m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0027100m3
24Đất đắp nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.323,92m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0204100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0204100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0204100m3
M Sân, đường nội bộ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0787100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,868m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,86m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,9861100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,86m3
7Cắt khe chèn đay tẩm bitumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.027,56m
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3622100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3622100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,11m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,15m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2073100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,11m3
14Cắt khe chèn đay tẩm bitumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,422m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,22m2
N Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8525100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6084100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,235100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,3956100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,08m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật803,21m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,475100m
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0099100m3
O San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3215100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3215100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3215100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2071100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,7649100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2871100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0844100m3
8Đất san nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.195,2067m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,9521100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,9521100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,9521100m3
P Hệ thống điện, chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,859m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7328m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0462100m2
5Xây gạch đất sét nung 5,5x10x21, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2464m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12m2
7Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 2000*800*600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-200A/380V 15kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-75A/380V 15kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A/380V 15kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-40A/380V 15kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-30A/380V 15kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đèn báo phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Cầu chì ống 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Bộ TY 500/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Chuyển mạch vôn kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Thanh đồng 50x5; L=1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20kg
20Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 ,L=2,5MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
21Thanh tiếp địa thép dẹp 40x4 mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m3
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp bằng ông nhựa gân xoắn HDPE D85/65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp bằng ông nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp bằng ông nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
30Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8100m
31CU/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
32CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
33CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
34Cáp chống cháy CU/FR/PVC 4x6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
35Cáp tiếp địa CU/PVC 1x50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
36Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
37Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
38Cáp tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,61000v
41Gạch đất sét nung 5,5x10x21cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.600viên
42Băng báo hiệu cáp cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200md
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7248m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
46Khung móng cột M24x1200x8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
47Bộ bản mã, bulong..., lắp cần đèn hoàn chỉnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần cao 9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cột
49Lắp dựng bộ cần đơn gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cột
50Bóng đèn pha LED 1x100W cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
51Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x500x20x1.2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
52Lắp đặt aptomat MCCB 3P-30A/380V-15kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A/220V-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-300VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Chuyển mạch vôn kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Đèn báo phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Cầu chì ống 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Lắp đặt bảng điện cửa cột đèn cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
59Lắp cửa cột đèn cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
60Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cọc
61Thanh tiếp địa thép dẹp 40x4 mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
62Tai bắt tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
63Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp bằng ông nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m
64Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m
65CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
66Cáp tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
67Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m
68CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
69CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
Q Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà, bể nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Máy bơm nước sinh hoạt (chỉ tính lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Van chặn D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Van chặn D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Van phao cơ D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Rọ hút bơm D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Van 1 chiều đồng cánh lật D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt dây tính hiệu 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật495m
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2525100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,5016m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,675m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,7m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật508,75m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4144m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8427100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật462cấu kiện
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,617tấn
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,484100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5123m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6141m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,72m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0752m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0538100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1148tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cấu kiện
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,483100m3
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76đoạn ống
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228cái
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76mối nối
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2693100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0133100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0133100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8372100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,576m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,752m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0392100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,599tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,52m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,752100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5496tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,68m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5957tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0392m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0022100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0041tấn
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
58Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,6m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,6m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,2m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3362100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,501100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,501100m3
R Hệ thống PCCC, chống sét, TTLL
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301 thiết bị
2Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
4Tủ trung tâm camera rack 6UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 tủ
5Modem ADSLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
6Máy chủ ổ cứng 5TBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy chủ
7Lắp đặt màn hình chuyên dụng Tivi 40inchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật354,5m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE 40/32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật335m
10Lắp đặt dây cáp CAT6-UTPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.230m
11Lắp đặt dây cáp quang 2F0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
12Lắp đặt ổ cắm RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
13Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
14Lắp đặt điện thoại nam châm (tổng đài )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật410m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE 40/32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
17Lắp đặt dây cáp CAT6-UTPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
18Lắp đặt dây cáp CAT5E-UTPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật545m
19Lắp đặt dây cáp quang 2F0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
20Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trung tâm
21Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25 chuông
22Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu
23Lắp đặt module cách li địa chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt module điều khiển chuông đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
26Lắp Chỉ thị vị trí bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
28Hộp chia dây tín hiệu D20( box chia ngả)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
29Hộp đựng đấu nối tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
30Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
31Nguồn dự phòng 24VDCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Bộ lưu điện UPS 2000VAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Kẹp ống D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750.0
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Ống luồn dây điện PVD D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
36Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38m
S Thiết bị
1Máy điều hòa 9.000 BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Bảng nội quy tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Bình bình khí chữa cháy (CO2, 3kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Bình bọt chữa cháy (ABC-4kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 1 LoopChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Máy bơm sinh hoạt Q=10m3/h, H=50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Camera IP dạng thân ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
8Camera ngoài trời hồng ngoạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Đầu ghi hình 32 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Màn hình tivi quan sát 40inChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Tủ trung tâm camera rack 6UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
12Máy chủ ổ cứng 5TBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy chủ
13Modem ADSLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Bộ lưu điện 5kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15POE SWITCH 32 portChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16POE SWITCH 8 portChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Bộ phát wifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Swich 24 portChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Swich 16 portChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Swich 12 portChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Tổng đài điện thoại (8 trung kế, 24 máy lẻ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Điện thoại để bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại32
5 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Đầm cóc Đầm cóc1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy uốn thép Máy uốn thép2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->