Gói thầu: E-RG25: Cung cấp dịch vụ: Thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý chất thải đợt 2 năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-RG25: Cung cấp dịch vụ: Thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý chất thải đợt 2 năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121556 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất Công ty thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 10:06:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,990,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-RG25: Cung cấp dịch vụ: Thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý chất thải đợt 2 năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La. dịch vụ Thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường, đợt 02 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất Công ty thủy điện Sơn La năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHẤT THẢI NGUY HẠI | - | - | 0 | |
| 2 | Vật thể để mài đã qua sử dụng bao gồm đá cắt, đá mài, đá xếp, giấy nhám, bát đánh gỉ.- Mã CTNH: 070310- Trạng thái: Rắn | Chi tiết tại Mục 2: Nội dung công việc chi tiết. Mẫu số 01, Chương II E-HSMT | Kg | 79,5 | |
| 3 | Que hàn thải có các kim loại nặng hoặc thành phần nguy hại- Mã CTNH: 07 04 01- Trạng thái: Rắn | Như trên | Kg | 29,8 | |
| 4 | Hộp mực in thải, cartrideg máy in, vỏ lọ mực máy in - máy photo, cụm trống máy in, gạt máy in - máy máy photo, trục từ máy in- máy photo- Mã CTNH: 08 02 04- Trạng thái: Rắn | Như trên | Kg | 29,52 | |
| 5 | Dụng cụ quét sơn, chổi quét sơn, vỏ hộp sơn, cặn sơn, sơn.- Mã CTNH: 08 01 01- Trạng thái: Rắn | Như trên | Kg | 69,64 | |
| 6 | Vật liệu cách nhiệt có amiăng thải, vải amiang chống cháy- Mã CTNH: 11 06 01- Trạng thái: Rắn | Như trên | Kg | 34,1 | |
| 7 | Đèn chiếu sáng tủ điện, Bóng đèn, bóng đèn tuýp, bóng đèn tín hiệu, bóng đèn máy chiếu, bóng đèn cao áp, bóng đèn led, bóng đèn compact, bóng đèn halogen, đèn xoay, đèn exit- Mã CTNH: 16 01 06- Trạng thái: Rắn | Như trên | Kg | 290,3 | |
| 8 | Dầu nhớt, dầu phanh, dầu hộp số, dầu cầu, dầu trợ lực, dầu lạnh, dầu alphasyn, dầu total, dầu động cơ và bôi trơn tổng hợp thải - Mã CTNH: 17 02 03- Trạng thái: Lỏng | Như trên | Kg | 1.292,4 | |
| 9 | Rơ le,contacto, cầu chì, nguồn đánh lửa, Module, biến tần, thiết bị đo, cảm biến, thẻ nhớ , Main máy tính, bộ máy tính, chip, đế cắm, bộ giám sát, bộ nhân tín hiệu, đồng hồ đo, bộ nguồn, màn hình HMI, vôn kế, bo mạch, các mạch, bộ chuyển đổi nguồn, bộ nguồn máy tính, bộ đo đếm, tụ điện, mạch cấp, bộ truyền thông, ti vi, điện thoại, đồng hồ, cân, loa- Mã CTNH: 16 01 13- Trạng thái: Rắn | Như trên | Kg | 337,28 | |
| 10 | Bao bì cứng thải bằng kim loại, vỏ bình áp suất đảm bảo rỗng hoàn toàn như vỏ lọ xịt gỉ sắt, vỏ lọ keo các loại, vỏ mỡ chống oxi hóa, vỏ mỡ chịu nhiệt, vỏ hộp mỡ bôi trơn- Mã CTNH: 18 01 02- Trạng thái: Rắn | Như trên | Kg | 477,35 | |
| 11 | Bao bì cứng thải bằng nhựa (vỏ can đựng cồn, vỏ can dầu, vỏ can xăng, xylanh, xô nhựa các loại)- Mã CTNH: 18 01 03- Trạng thái: Rắn | Như trên | Kg | 87,41 | |
| 12 | Giẻ lau thấm dầu, vật liệu lọc, vải nhiễm dầu như bao tải dứa, găng tay len, gioăng cao su các loại, bột mì, phớt chắn dầu, lọc dầu xe ô tô các loại, phớt, đồng hồ, tuy ô thủy lực, bộ chất thay thế chất xúc tác, bộ lọc phân tử, vải phin trắng, giẻ công nghiệp, máy hút ẩm, vải bạt nhựa, dầu thủy lực, cao su tấm, bộ gioăng secvortor, găng tay vải, găng tay cao su, xô tôn nhiễm dầu, lọc dầu các loại, vải phin trắng, cụm lọc khí, vỏ phi đựng dầu, ống tuy ô mềm thủy lực- Mã CTNH: 18 02 01- Trạng thái: Rắn | Như trên | Kg | 3.993,36 | |
| 13 | Các loại bình ắc quy, pin các loại, Smart UPS, Battery pack- Mã CTNH: 19 06 01- Trạng thái: Rắn | Như trên | Kg | 142,1 | |
| 14 | CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG | Chi tiết tại Mục 2: Nội dung công việc chi tiết. Mẫu số 01, Chương II E-HSMT | - | 0 | |
| 15 | Các loại vỏ hộp đèn, máng đèn chiếu sáng, nhựa, kính, lưới bảo vệ đèn.,đĩa dvd, đĩa cd, đá mài, đá xếp các loại | Như trên | Kg | 31,1 | |
| 16 | Các loại vải, giẻ lau công nghiệp, bao bì, găng tay, khẩu trang, quần áo BHLĐ. | Như trên | Kg | 918,94 | |
| 17 | Các loại linh kiện điện tử, thiết bị sữa chữa có bản mạch. Các loại túi lọc, ống lọc, cao su, dây curoa, phớt, lọc gió, điều hòa, các loại công tắc, bàn chải… | Như trên | Kg | 335,51 | |
| 18 | Các loại chất thải công nghiệp thông thường khác (bìa, nilong, bàn ghế, tủ gỗ, sắt, vỏ nhựa các thiết bị, chổi quét dọn vệ sinh) | Như trên | Kg | 218,47 | |
| 19 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | - | - | 0 | |
| 20 | Chi phí vận chuyển từ NMTĐ Sơn La | - | Chuyến | 2 | |
| 21 | Chi phí vận chuyển từ NMTĐ Lai Châu | - | Chuyến | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi