Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079068-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211078805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 10:25:00 đến ngày 2021-11-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,962,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7443219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.489E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có 01 công trình cấp II, giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17.473.502.000VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.473.502.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.473.502.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có trình độ chuyên môn phù hợp: Có trình độ đại học thuộc chuyên nghành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ hoặc tương đương); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu.Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn *02- CBKT phụ trách hạng mục giao thông: Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu- đường bộ .- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* 01 CBKT– phụ trách hạng mục thoát nước:Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu: -Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.-Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu.Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc địên tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực: Độ chính xác đo góc Hz và V:
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực: Độ chính xác trên 1km đo di và đo về:
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực, Trọng tải hàng từ 7T đến 22T
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Công suất từ >=110Cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, từ 9T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sức nâng từ 6T đến 40T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải (Cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải 130-140cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải (Rải bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV hoặc công sất rải >=50 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tưới nhựa, hoặc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=240m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa, máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 150l, 250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị từ 50m3/h đến 120m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0.8m3 đến 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường trục kết nối từ đường huyện Nghĩa Hưng- Dương Đức đi UBND xã Dương Đức
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Lạng Giang Địa chỉ: Tổ dân phố Toàn Mỹ, Thị Trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang SĐT: 0204 3881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Phong Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở GIao thông vận tải tỉnh Bắc Giang và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Tư vấn lập, thẩm định HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Lạng Giang Địa chỉ: Tổ dân phố Toàn Mỹ, Thị Trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang SĐT: 0204 3881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Lạng Giang Địa chỉ: Tổ dân phố Toàn Mỹ, Thị Trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang SĐT: 0204 3881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ dân phố Toàn Mỹ, Thị Trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ trưởng tổ chuyên gia lập E-HSMT Đánh giá HSDT: Ngô Thị Hà Liên ĐT: 0375300786 Tổ trưởng tổ thẩm định E-HSMT: Mai Văn Toàn ĐT: 0981363386 Địa chỉ: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường = máy (K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo chương V70.556,32m3
2Đắp cát nền đường = máy (K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.184,64m3
3Đắp đất bằng máy đầm 25T(K=0,98)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.682,99m3
4Đào nền đường đất C3 = máy 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3m3
5Đào đất không thích hợp bằng máy 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V20.640,37m3
6Đào cấp nền đường đất C2 = máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.463,61m3
7Xáo xới nền đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.938,8333m2
8Lu lèn lại nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.938,8333m2
9Đào khuôn nền đường đất C3 = máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.234,23m3
10Đào mặt cũ (tương đương đất C4) = máyMô tả kỹ thuật theo chương V227,54m3
11Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2.399,97m2
12Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo chương V71.350md
13Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo chương V33,729m3
14Rải lưới thép B40 + lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V224,86m2
15Bê tông chân khay M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8718m3
16Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V94,178m2
17Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3635m3
18Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105m3
19VL đàn hồi chèn khe (bao tải tẩm nhựa) dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525m2
20Đào móng công trình C2 = máy 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V58,58m3
21Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V29,58m3
22Vận chuyển đất tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1.504,84m3
23Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V79.255,4238m3
24Đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V7.752,2684m3
25V/c vật liệu đổ đi cự ly bq 1,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V24.719,9m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13.621,17m2
2Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13.621,17m2
3Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V13.621,17m2
4Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13.621,17m2
5Lớp móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.188,42m3
6Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.514,22m3
7Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V423,03m2
8Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V722,98m2
9Bù vênh bằng BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V17,29m3
10Vuốt nối bằng BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4988m3
11Bê tông mặt đường M300Mô tả kỹ thuật theo chương V119,416m3
12Rải giấy dầu cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V542,8m2
13Lớp móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V89,56m3
14Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V8md
15Khe coMô tả kỹ thuật theo chương V112md
16Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V412,37m2
17Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V412,37m2
18Lớp móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8555m3
19Đào nền đường đất C3 = máy 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,62m3
20Đắp đất nền đường = máy (K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3m3
21Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 23,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V4.094,6193tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhật 2.4x1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10biển
2Biển báo PQ tam giác cạnh 0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
3Biển báo PQ tam giác cạnh 0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V23biển
4Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V609,6m2
5Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,49m2
6Sơn kẻ mặt đường dày 6mm (tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,75m2
7Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,75m2
8Sơn kẻ mặt đường dày 6mm (đường ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
9Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V799md
10Lắp đặt tấm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Lắp đặt trụ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V271trụ
12Trồng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
D THOÁT NƯỚC
1Bê tông mũ mố rãnh M200; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,17m3
2Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V232,33kg
3Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V93,4m2
4Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,22m3
5Trát vữa xi măng M100 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V140,1m2
6Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo chương V25,57m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V35,03m2
8Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V17,05m3
9Lắp đặt cấu kiện TL 0,11TMô tả kỹ thuật theo chương V234c/kiện
10Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,741m3
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V128,425kg
12Cốt thép tấm đan 10<d<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.772,265kg
13Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V70,05m2
14Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL Mô tả kỹ thuật theo chương V234c/kiện
15Vận chuyển CK cự ly bq 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,85251tấn
16Bê tông mũ mố rãnh M200; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
17Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo chương V18,3kg
18Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
19Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
20Trát vữa xi măng M100 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
21Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
22Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
23Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
24Lắp đặt cấu kiện TL 0,21TMô tả kỹ thuật theo chương V10c/kiện
25Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
26Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V53kg
27Cốt thép tấm đan 10<d<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3kg
28Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
29Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL Mô tả kỹ thuật theo chương V10c/kiện
30Vận chuyển CK cự ly bq 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0751tấn
31Đào móng công trình C2 = máy 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V197,04m3
32Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V128,99m3
33Lắp đặt ống cống D1000; L=2.5m (C)Mô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn
34Lắp đặt ống cống D1000; L=2.0m (C)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
35Mối nối ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
36Lắp đặt khối móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
37Lắp đặt cống hộp 1x1; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
38Lắp đặt cống hộp 1x1; L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn
39Mối nối cống hộp 1x1Mô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
40Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
41Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m2
42Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V11,1056m3
43Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V275,535m2
44Lắp đặt khối móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8c/kiện
45Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
46Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V148,56kg
47Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
48Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMô tả kỹ thuật theo chương V8c/kiện
49Vận chuyển CK cự ly bq 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,041tấn
50Lắp đặt cấu kiện TL 0,75TMô tả kỹ thuật theo chương V16c/kiện
51Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
52Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V514,24kg
53Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
54Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMô tả kỹ thuật theo chương V16c/kiện
55Vận chuyển CK cự ly bq 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V121tấn
56Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
57Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7202m3
58Ván khuôn tường (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0352m2
59Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0755m3
60Ván khuôn tường (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,572m2
61Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3168m3
62Ván khuôn móng (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,802m2
63Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6047m3
64Ván khuôn móng (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,965m2
65Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,385m3
66Ván khuôn móng (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,045m2
67Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo chương V10,83m3
68Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,03m2
69Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo chương V7,261m3
70Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V4,355m2
71Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,3064m3
72Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7202m3
73Ván khuôn tường (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0352m2
74Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0755m3
75Ván khuôn tường (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,572m2
76Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3168m3
77Ván khuôn móng (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,802m2
78Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6047m3
79Ván khuôn móng (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,965m2
80Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,385m3
81Ván khuôn móng (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,045m2
82Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo chương V13,74m3
83Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,32m2
84Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo chương V7,594m3
85Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V4,355m2
86Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,4396m3
87Đào móng công trình C3 = máy 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V167,69m3
88Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
89Đắp VL dạng hạt thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V289,33m3
90Phá dỡ kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
91Đào mương = máyMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
92Bê tông bản nắp cống M300; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6395m3
93Ván khuôn nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V132,94m2
94Cốt thép ống cống 10<d<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V7.660,02kg
95Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V203,98m2
96Bê tông ống cống M300; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,38m3
97Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V159,61m2
98Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V253,56kg
99Cốt thép ống cống 10<d<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V2.935,28kg
100Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V96,56m2
101Bê tông móng M300; đá 1x2; đs24Mô tả kỹ thuật theo chương V59,56m3
102Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,87m2
103Cốt thép móng 10<d<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V5.829,14kg
104Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V33,8m2
105Bê tông lót móng M100; đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,52m3
106Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,834m2
107Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V26,2849m3
108Cốt thép mối nối d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V82,947kg
109Tấm nhựa PVC ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,1md
110VL đàn hồi chèn khe (bao tải tẩm nhựa) dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
111Bê tông thân tường M250; đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
112Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,2498m2
113Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V7,8kg
114Cốt thép tường 10<d<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.030,6kg
115Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V25,2183m2
116Bê tông thân tường M250; đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
117Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
118Cốt thép tường 10<d<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V194,48kg
119Bê tông gia cố sân cống M250; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
120Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,852m2
121Cốt thép móng 10<d<=18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.007,08kg
122Bê tông lót móng M100; đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4216m3
123Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,512m2
124Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,1324m3
125Xây đá hộc gia cố M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8585m3
126Xây đá hộc gia cố mái taluy M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,86m3
127Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V21,2834m3
128Đào móng công trình C2 = máy 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V564,86m3
129Đắp VL dạng hạt thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V671,76m3
130Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V727,65m3
131Đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V75m3
132Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V75m3
133Đào mương = máyMô tả kỹ thuật theo chương V900m3
134Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V900m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7443219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.489E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có 01 công trình cấp II, giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17.473.502.000VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.473.502.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.473.502.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu:- Có trình độ chuyên môn phù hợp: Có trình độ đại học thuộc chuyên nghành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ hoặc tương đương); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu.Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).51
2 Cán bộ kỹ thuật 3 *02- CBKT phụ trách hạng mục giao thông: Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu- đường bộ .- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* 01 CBKT– phụ trách hạng mục thoát nước:Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 *Yêu cầu: -Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.-Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
4 Công nhân kỹ thuật 10 * Yêu cầu: có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu.Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc địên tử Giấy kiểm định còn hiệu lực: Độ chính xác đo góc Hz và V: 1
2 Máy thủy bình Giấy kiểm định còn hiệu lực: Độ chính xác trên 1km đo di và đo về: 1
3 Ô tô tự đổ Đăng kiểm còn hiệu lực, Trọng tải hàng từ 7T đến 22T10
4 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, Công suất từ >=110Cv2
5 Máy san Hoạt động tốt, Công suất 110CV1
6 Máy lu Hoạt động tốt, từ 9T đến 25T3
7 Cần cẩu ô tô Hoạt động tốt, Sức nâng từ 6T đến 40T1
8 Ô tô tưới nước 5m3 Vệ sinh công trường1
9 Máy rải (Cấp phối đá dăm) Công suất rải 130-140cv1
10 Máy rải (Rải bê tông nhựa) Công suất >=130CV hoặc công sất rải >=50 tấn/giờ1
11 Máy tưới nhựa, hoặc thiết bị tưới nhựa Công suất 190 Cv1
12 Máy nén khí Công suất >=240m3/h1
13 Máy hàn Công suất 23Kw2
14 Máy trộn vữa, máy trộn bê tông Công suất 150l, 250l2
15 Trạm trộn bê tông nhựa từ 50m3/h đến 120m3/h1
16 Đầm cóc Trọng lượng >=70kg2
17 Máy cắt uốn Công suất 5Kw2
18 Máy đào Dung tích gầu từ 0.8m3 đến 1,6m33
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->