Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 10:25:00 đến ngày 2021-11-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,962,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7443219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.489E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có 01 công trình cấp II, giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17.473.502.000VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.473.502.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.473.502.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có trình độ chuyên môn phù hợp: Có trình độ đại học thuộc chuyên nghành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ hoặc tương đương); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu.Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | *02- CBKT phụ trách hạng mục giao thông: Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu- đường bộ .- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* 01 CBKT– phụ trách hạng mục thoát nước:Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu: -Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.-Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu.Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc địên tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực: Độ chính xác đo góc Hz và V: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực: Độ chính xác trên 1km đo di và đo về: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực, Trọng tải hàng từ 7T đến 22T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Công suất từ >=110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, từ 9T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sức nâng từ 6T đến 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải (Cấp phối đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải (Rải bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV hoặc công sất rải >=50 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa, hoặc thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa, máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 150l, 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 50m3/h đến 120m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0.8m3 đến 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường trục kết nối từ đường huyện Nghĩa Hưng- Dương Đức đi UBND xã Dương Đức 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Lạng Giang
Địa chỉ: Tổ dân phố Toàn Mỹ, Thị Trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang
SĐT: 0204 3881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ dân phố Toàn Mỹ, Thị Trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ trưởng tổ chuyên gia lập E-HSMT Đánh giá HSDT: Ngô Thị Hà Liên ĐT: 0375300786 Tổ trưởng tổ thẩm định E-HSMT: Mai Văn Toàn ĐT: 0981363386 Địa chỉ: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường = máy (K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.556,32 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường = máy (K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.184,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm 25T(K=0,98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.682,99 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C3 = máy 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3 | m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.640,37 | m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường đất C2 = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,61 | m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.938,8333 | m2 |
| 8 | Lu lèn lại nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.938,8333 | m2 |
| 9 | Đào khuôn nền đường đất C3 = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,23 | m3 |
| 10 | Đào mặt cũ (tương đương đất C4) = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,54 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.399,97 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71.350 | md |
| 13 | Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,729 | m3 |
| 14 | Rải lưới thép B40 + lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,86 | m2 |
| 15 | Bê tông chân khay M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8718 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,178 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3635 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | m3 |
| 19 | VL đàn hồi chèn khe (bao tải tẩm nhựa) dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình C2 = máy 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,58 | m3 |
| 21 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tận dụng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,84 | m3 |
| 23 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79.255,4238 | m3 |
| 24 | Đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.752,2684 | m3 |
| 25 | V/c vật liệu đổ đi cự ly bq 1,6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.719,9 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.621,17 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.621,17 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.621,17 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.621,17 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.188,42 | m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.514,22 | m3 |
| 7 | Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,03 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,98 | m2 |
| 9 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| 10 | Vuốt nối bằng BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4988 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,416 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,8 | m2 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,56 | m3 |
| 14 | Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 15 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | md |
| 16 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,37 | m2 |
| 17 | Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,37 | m2 |
| 18 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8555 | m3 |
| 19 | Đào nền đường đất C3 = máy 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường = máy (K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 23,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.094,6193 | tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật 2.4x1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 2 | Biển báo PQ tam giác cạnh 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 3 | Biển báo PQ tam giác cạnh 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | biển |
| 4 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,6 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,49 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ mặt đường dày 6mm (tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,75 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,75 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ mặt đường dày 6mm (đường ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799 | md |
| 10 | Lắp đặt tấm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trụ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | trụ |
| 12 | Trồng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mũ mố rãnh M200; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m3 |
| 2 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,33 | kg |
| 3 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4 | m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,22 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng M100 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,03 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện TL 0,11T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | c/kiện |
| 10 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,741 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,425 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan 10<d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772,265 | kg |
| 13 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,05 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | c/kiện |
| 15 | Vận chuyển CK cự ly bq 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8525 | 1tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M200; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 17 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | kg |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 20 | Trát vữa xi măng M100 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 21 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 23 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện TL 0,21T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | c/kiện |
| 25 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan 10<d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | kg |
| 28 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | c/kiện |
| 30 | Vận chuyển CK cự ly bq 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | 1tấn |
| 31 | Đào móng công trình C2 = máy 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,04 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,99 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống cống D1000; L=2.5m (C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn |
| 34 | Lắp đặt ống cống D1000; L=2.0m (C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 35 | Mối nối ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt khối móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt cống hộp 1x1; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 38 | Lắp đặt cống hộp 1x1; L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 39 | Mối nối cống hộp 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 40 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m2 |
| 42 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1056 | m3 |
| 43 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,535 | m2 |
| 44 | Lắp đặt khối móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | c/kiện |
| 45 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,56 | kg |
| 47 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 48 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | c/kiện |
| 49 | Vận chuyển CK cự ly bq 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 1tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện TL 0,75T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | c/kiện |
| 51 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,24 | kg |
| 53 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 54 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | c/kiện |
| 55 | Vận chuyển CK cự ly bq 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1tấn |
| 56 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 57 | Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7202 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tường (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0352 | m2 |
| 59 | Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0755 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tường (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,572 | m2 |
| 61 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3168 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,802 | m2 |
| 63 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6047 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,965 | m2 |
| 65 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,045 | m2 |
| 67 | Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m3 |
| 68 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | m2 |
| 69 | Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,261 | m3 |
| 70 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,355 | m2 |
| 71 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3064 | m3 |
| 72 | Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7202 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tường (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0352 | m2 |
| 74 | Bê tông thân tường M200; đá 2x4 (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0755 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tường (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,572 | m2 |
| 76 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3168 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,802 | m2 |
| 78 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6047 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,965 | m2 |
| 80 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,045 | m2 |
| 82 | Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m3 |
| 83 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 84 | Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,594 | m3 |
| 85 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,355 | m2 |
| 86 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4396 | m3 |
| 87 | Đào móng công trình C3 = máy 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,69 | m3 |
| 88 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 89 | Đắp VL dạng hạt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,33 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 91 | Đào mương = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 92 | Bê tông bản nắp cống M300; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6395 | m3 |
| 93 | Ván khuôn nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,94 | m2 |
| 94 | Cốt thép ống cống 10<d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.660,02 | kg |
| 95 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,98 | m2 |
| 96 | Bê tông ống cống M300; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,38 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,61 | m2 |
| 98 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,56 | kg |
| 99 | Cốt thép ống cống 10<d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.935,28 | kg |
| 100 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,56 | m2 |
| 101 | Bê tông móng M300; đá 1x2; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,56 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m2 |
| 103 | Cốt thép móng 10<d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.829,14 | kg |
| 104 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 105 | Bê tông lót móng M100; đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,834 | m2 |
| 107 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2849 | m3 |
| 108 | Cốt thép mối nối d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,947 | kg |
| 109 | Tấm nhựa PVC ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | md |
| 110 | VL đàn hồi chèn khe (bao tải tẩm nhựa) dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 111 | Bê tông thân tường M250; đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 112 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2498 | m2 |
| 113 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | kg |
| 114 | Cốt thép tường 10<d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,6 | kg |
| 115 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2183 | m2 |
| 116 | Bê tông thân tường M250; đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 117 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 118 | Cốt thép tường 10<d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,48 | kg |
| 119 | Bê tông gia cố sân cống M250; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,852 | m2 |
| 121 | Cốt thép móng 10<d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,08 | kg |
| 122 | Bê tông lót móng M100; đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4216 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m2 |
| 124 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1324 | m3 |
| 125 | Xây đá hộc gia cố M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8585 | m3 |
| 126 | Xây đá hộc gia cố mái taluy M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m3 |
| 127 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2834 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình C2 = máy 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,86 | m3 |
| 129 | Đắp VL dạng hạt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,76 | m3 |
| 130 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,65 | m3 |
| 131 | Đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 132 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 133 | Đào mương = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m3 |
| 134 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7443219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.489E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có 01 công trình cấp II, giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17.473.502.000VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.473.502.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.473.502.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu:- Có trình độ chuyên môn phù hợp: Có trình độ đại học thuộc chuyên nghành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ hoặc tương đương); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu.Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | *02- CBKT phụ trách hạng mục giao thông: Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu- đường bộ .- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.* 01 CBKT– phụ trách hạng mục thoát nước:Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | *Yêu cầu: -Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.-Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | * Yêu cầu: có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu.Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc địên tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực: Độ chính xác đo góc Hz và V: | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Giấy kiểm định còn hiệu lực: Độ chính xác trên 1km đo di và đo về: | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đăng kiểm còn hiệu lực, Trọng tải hàng từ 7T đến 22T | 10 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, Công suất từ >=110Cv | 2 |
| 5 | Máy san | Hoạt động tốt, Công suất 110CV | 1 |
| 6 | Máy lu | Hoạt động tốt, từ 9T đến 25T | 3 |
| 7 | Cần cẩu ô tô | Hoạt động tốt, Sức nâng từ 6T đến 40T | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | Vệ sinh công trường | 1 |
| 9 | Máy rải (Cấp phối đá dăm) | Công suất rải 130-140cv | 1 |
| 10 | Máy rải (Rải bê tông nhựa) | Công suất >=130CV hoặc công sất rải >=50 tấn/giờ | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa, hoặc thiết bị tưới nhựa | Công suất 190 Cv | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Công suất >=240m3/h | 1 |
| 13 | Máy hàn | Công suất 23Kw | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa, máy trộn bê tông | Công suất 150l, 250l | 2 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | từ 50m3/h đến 120m3/h | 1 |
| 16 | Đầm cóc | Trọng lượng >=70kg | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn | Công suất 5Kw | 2 |
| 18 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0.8m3 đến 1,6m3 | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi