Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Khắc phục ngập úng đất canh tác nông nghiệp dọc các tuyến đường GTNT Thôn2, xã Đạ Ròn (giai đoạn2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120954-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Khắc phục ngập úng đất canh tác nông nghiệp dọc các tuyến đường GTNT Thôn2, xã Đạ Ròn (giai đoạn2)
Số hiệu KHLCNT 20211115829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 10:35:00 đến ngày 2021-11-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,776,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hạng mục chính của gói thầu là thi công hệ thống mương thoát nước dọc bằng bê tông xi măng, nắp đan đậy bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây (công trình tương tự như đã quy định ở phần yêu cầu về hợp đồng tương tự).- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hiện trường; Quản lý chất lượng công trình (KCS);
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng ngành cầu đường, kinh tế xây dựng là đại học trở lên.- . Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm trở lên(đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân huy động cho gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tài liệu chứng nhận bậc nghề với các chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hại sử dụng. (đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng ngành giao thông hoặc xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận an toàn lao động; phòng cháy chữa cháy còn thời hại sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; giấy chứng nhận đăng ký hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; Giấy chứng nhận đăng kiểm, cà vẹt, nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; giấy chứng nhận đăng ký hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; giấy chứng nhận đăng ký hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; giấy chứng nhận đăng ký hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; giấy chứng nhận đăng ký hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích gấu 0,4m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; giấy chứng nhận đăng ký hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Khắc phục ngập úng đất canh tác nông nghiệp dọc các tuyến đường GTNT Thôn2, xã Đạ Ròn (giai đoạn2)
Khắc phục ngập úng đất canh tác nông nghiệp dọc các tuyến đường GTNT Thôn2, xã Đạ Ròn (giai đoạn2)
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn tăng thu sử dụng đất năm 2020 theo QĐ số 2370/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa Chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3620789 Fax: 0263 3620520.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Yên Sơn -TV thẩm tha: Công ty TNHH TV & XD Gia Lê Nguyên -Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLC nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa Chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3620789 Fax: 0263 3620520.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa Chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3620789 Fax: 0263 3620520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa Chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3620789 Fax: 0263 3620520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa Chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3620789 Fax: 0263 3620520.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa Chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3620789 Fax: 0263 3620520
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3
B Phần khối lượng thoát nước dọc
1Bê tông mương, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V141,75m3
2Bê tông tấm đan, Mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,18m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọc.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,575100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,57tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V700cấu kiện
8Đào mương bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,543100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,543100 m3
C Phần khối lượng đào đắp lề đường
1Đào lề đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100 m3
D Phần khối lượng gia cố lề đường
1Thi công lớp cấp phối đá dăm lề đường bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100 m3
2Bê tông mặt đường Mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,65m3
3Rải bạt nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,647100 m2
E XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 4
F Phần khối lượng thoát nước dọc
1Bê tông mương đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V588,55m3
2Bê tông hố ga Mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
3Bê tông tấm đan, Mác 250 XM, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V146,33m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,83m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọcMô tả kỹ thuật theo chương V34,877100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,462100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31,52tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100 m2
9Gia công kết cấu thép hình hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.912cấu kiện
11Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,521100 m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,521100 m3
G Phần khối lượng đào đắp lề đường
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,805100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,657100 m3
H Phần khối lượng gia cố lề đường
1Thi công lớp cấp phối đá dăm lề đường bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,579100 m3
2Bê tông lề đường Mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V202,58m3
3Rải bạt nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,254100 m2
I XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 5
J Phần khối lượng thoát nước dọc
1Bê tông mương đá 1x2, Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V372,07m3
2Bê tông tấm đan, Mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,31m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,34m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọcMô tả kỹ thuật theo chương V22,049100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,613100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V19,88tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.837cấu kiện
8Đào mương bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,855100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,855100 m3
K Phần khối lượng đào đắp lề đường
1Đào lề đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,973100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100 m3
L Phần khối lượng gia cố lề đường
1Thi công lớp cấp phối đá dăm lề đường bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668100 m3
2Bê tông mặt đường Mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6m3
3Rải bạt nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,756100 m2
M XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 6
N Phần khối lượng thoát nước dọc
1Bê tông mương đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V147,02m3
2Bê tông tấm đan, Mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,48m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,34m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,712100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,614100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,86tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V726cấu kiện
8Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,251100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,251100 m3
O Phần khối lượng đào đắp lề đường
1Đào lề đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100 m3
P Phần khối lượng gia cố lề đường
1Thi công lớp cấp phối đá dăm lề đường bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366100 m3
2Bê tông mặt đường Mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,97m3
3Rải bạt nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,609100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hạng mục chính của gói thầu là thi công hệ thống mương thoát nước dọc bằng bê tông xi măng, nắp đan đậy bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên.- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây (công trình tương tự như đã quy định ở phần yêu cầu về hợp đồng tương tự).- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (đính kèm tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ phụ trách hiện trường; Quản lý chất lượng công trình (KCS); 2 Có bằng ngành cầu đường, kinh tế xây dựng là đại học trở lên.- . Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 3 năm trở lên(đính kèm tài liệu chứng minh)33
3 Công nhân huy động cho gói thầu 20 Có Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tài liệu chứng nhận bậc nghề với các chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hại sử dụng. (đính kèm tài liệu chứng minh)11
4 Cán bộ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng ngành giao thông hoặc xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận an toàn lao động; phòng cháy chữa cháy còn thời hại sử dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; giấy chứng nhận đăng ký hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn1
2 Ô tô tự đổ >=7T Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; Giấy chứng nhận đăng kiểm, cà vẹt, nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn2
3 Máy trộn bê tông 250 L Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn3
4 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; giấy chứng nhận đăng ký hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn3
5 Máy đầm bàn Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; giấy chứng nhận đăng ký hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn2
6 Máy đầm cầm tay Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; giấy chứng nhận đăng ký hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn2
7 Máy đầm dùi Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; giấy chứng nhận đăng ký hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn2
8 Máy đào dung tích gấu 0,4m3 trở lên Nhà thầu phải cung cấp bản sao một trong các tài liệu: hóa đơn, chứng từ mua bán; giấy chứng nhận đăng ký hoặc hợp đồng nguyên tắc, cam kết đối với các thiết bị thuê mướn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->