Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 11:40:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,523,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp + thiết bị hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 9.500.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành nông, lâm nghiệp phù hợp gói thầu đang xét;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Thành phần 1 - Cải tạo chỉnh trang cảnh quan khu công sở tỉnh, giai đoạn 1 tháo dỡ hàng rào hiện trạng, thay thể bằng hàng rào cây xanh. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật. - Có văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý III năm 2021; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 259,541 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,2227 | tấn |
| 3 | Bốc xếp lên Thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,2227 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4223 | 10 tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống Thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,2227 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 152,3725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 104,7811 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây đá các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,722 | m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,3642 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 53,6417 | 10m3 |
| B | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 892,8705 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 892,8705 | m2 |
| 3 | Đào móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,0946 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 134,3844 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 251,6999 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,4254 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 499,3398 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32,8974 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,5459 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,9219 | tấn |
| 11 | Xây tường, chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 118,6515 | m3 |
| 12 | Xây tường, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43,8696 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 137,3434 | 100m3 |
| 14 | Xây tường, chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 171,0303 | m3 |
| 15 | Xây tường, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 190,9101 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 73,0819 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,1777 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,1817 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,2125 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.409,3883 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5.207,3407 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá răng lược | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 432,464 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài , vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 864,014 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 431,55 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 674,1512 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 581,8189 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 581,8191 | m2 |
| 28 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,924 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4765 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài , vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 260,865 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 157,665 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,03 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,406 | 100m2 |
| 34 | Gỗ nhựa ngoài trời (thanh 50x50x300) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.080 | m |
| 35 | Lắp đặt nhựa ngoài trời thanh 50x50x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.080 | m |
| 36 | Gỗ nhựa ngoài trời (thanh 30x60x300) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 480 | m |
| 37 | Lắp đặt nhựa ngoài trời thanh 30x60x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 604,877 | m |
| 38 | Hộp Inox 20x20x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 604,877 | kg |
| 39 | Tấm Inox cắt CNC (bao gồm gia công, lắp dựng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.270,0175 | kg |
| 40 | Chữ nổi tên các sở ban ngành (bao gồm gia công lắp dựng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29 | bộ |
| 41 | Cửa cổng Inox tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 174 | m |
| 42 | Bộ động cơ + bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25 | bộ |
| 43 | Thùng rác ngoài trời nhựa KT L350xW350; | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây cọ lùn (H=1,5-2m ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 222 | cây |
| 2 | Cây ác ó (H=0,3-0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 123,08 | m2 |
| 3 | Cây bạch trinh biển (H=0,3-0,5m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 341,74 | m2 |
| 4 | Cây chuối hoa (H=1,0-1,2m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 224,61 | m2 |
| 5 | Cây chuỗi ngọc (H=0,3-0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 139,34 | m2 |
| 6 | Cây chuối pháo (H=1,0-1,2m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 146,76 | m2 |
| 7 | Cây hồng lộc (H=0,8-1,0m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 528,85 | m2 |
| 8 | Cây mai chỉ thiên (H=03,0-0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 647,77 | m2 |
| 9 | Cây mắt nai (H=0,3-0,4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 131,06 | m2 |
| 10 | Cây mỏ két (H=1,0-1,2m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 89,93 | m2 |
| 11 | Cây nhài nhật (H=0,8-1,0m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 510,12 | m2 |
| 12 | Tường cây gừa (H=2m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 129 | m |
| 13 | Duy trì cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 222 | 1 cây/03 tháng |
| 14 | Duy trì cây hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,5714 | 100m2/ 3 tháng |
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,0836 | 100m2/3 tháng |
| 16 | Đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.014,678 | m3 |
| D | ĐIỆN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25 | tủ |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.053 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 460 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,053 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 460 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 119 | bộ |
| 8 | Đèn led dây hắt khe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.697 | m |
| E | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Bằng tổng chi phí xây dựng x 1,696% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp + thiết bị hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 9.500.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành nông, lâm nghiệp phù hợp gói thầu đang xét;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy mài | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi