Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055378-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211055338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 11:35:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,201,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0801818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.160363E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu cung cấp:+ Bản gốc hoặc công chứng chứng thực hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.040.848.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/ xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cầu bản Phia 1 + Kè bảo vệ khu dân cư trung tâm xã Lương Sơn, huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 538 và Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc tài lieu tương đương; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Số điện thoại: 02143.876.043 địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BẢN PHIA 1
1Bê tông dầm cầu, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm hộp, bê tông 28 MPa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT30,1m3
2Sản xuất vữa bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3055100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3055100m3
4Vận chuyển vữa bê tông, vận chuyển 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3055100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT84,6m2
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,8696tấn
7Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,6788tấn
8Lắp đặt ống nhựa Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,476100m
9Lắp đặt bịt Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT36cái
10Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 200x150x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT36cái
11Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0556tấn
12Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,8283tấn
13Bê tông bản mặt cầu bê tông 28 MPa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,96m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0324100m2
15Vữa sika bịt khe hở giữa các dầm (loại vữa Sikagrout 214-11 không co ngót)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,7136m3
16Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,0031tấn
17Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp bê tông 28 MPa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,18m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,2656100m2
19Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,8376tấn
20Lắp đặt các kết cấu thép lan can cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,8376tấn
21Bu lông U-M22x650Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT36bộ
22Lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,1564tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,9093tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,9093tấn
25Tôn mạ kẽm dày 0,25mm ngăn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,72kg
26Vữa xi măng không co ngót khe co giãnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,66m3
27Bê tông bản quá độ 25 MPa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT18,1m3
28Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0159tấn
29Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,2607tấn
30Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0616tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,08100m2
32Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT60,02m3
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,8m2
34Bê tông lót móng 10 MPa, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,784m3
35Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông 25 MPa, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT257,98m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,3894100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0133tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,4754tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,2843tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,1113tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0235100m2
42Vữa không co ngót kê gối cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,268m3
43Thi công lớp đá 4x6 tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,06m3
44Thi công lớp đá 2x4 tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,79m3
45Thi công lớp đá 1x2 tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,3m3
46Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0272100m2
47Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,112100m
48Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT10,7532m3
49Vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,0753m3
50Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,3737tấn
51Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,4111tấn
52Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, , 30 MPa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT155,155m3
53Sản xuất vữa bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,7067100m3
54Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,7067100m3
55Vận chuyển vữa bê tông, vận chuyển 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,7067100m3
56Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,854m3
57Bơm vữa bịt ống siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,35m3
58Lắp đặt ống thép đen Đường kính 52/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,03100m
59Lắp đặt ống thép đen Đường kính D102/114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,935100m
60Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40cái
61Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT20cái
62Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT30cái
63Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT25cái
64Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT70m
65Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn 25TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,7100m
66Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,0809tấn
67Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT210m
68Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT164,934m3
69Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,5515100m3
70Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,5515100m3
71Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,5515100m3/1km
72San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,5515100m3
73Vận chuyển đá phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0785100m3
74Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0785100m3/1km
75San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0785100m3
76Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT151 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
77Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cọc
78Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2lần TN/1 cọc
79Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,810 tấn/1km
80Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,810 tấn/1km
81Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,810 tấn/1km
82Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT28tấn
83Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT28tấn
84Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3537tấn
85Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0255tấn
86Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0223tấn
87Lắp đặt các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0223tấn
88Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, , 30 MPa, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,078m3
89Sản xuất vữa bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0339100m3
90Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0339100m3
91Vận chuyển vữa bê tông, vận chuyển 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0339100m3
92Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,078m3
93Bơm vữa bịt ống siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,08m3
94Lắp đặt ống thép Đường kính 52/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,112100m
95Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính đk 114/102Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,056100m
96Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
97Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
98Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT71,15m3
99Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,7115100m3
100Vận chuyển bê tông phế phẩm trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,7115100m3
101Vận chuyển đá 0,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,7115100m3/1km
102San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,7115100m3
103Cáp D20 phục vụ pootichTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT24m
104Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm mũi dẫn + cầu tạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,3012tấn
105Khấu hao vật liệu chínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,3012tấn
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,3012tấn
107Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,3012tấn
108Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,8m3
109Di chuyển dầm cầu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT34,21 dầm/10m
110Lao lắp dầm bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT91 dầm
111Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,7683100m3
112Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,5353100m3
113Đào móng , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,2989100m3
114Thả đá hộc vào móng kèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT271,18m3
115Bao tải đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT384bao
116Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,9082100m3
117San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11,5499100m3
118Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,2481tấn
119Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,2481tấn
120Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,4962tấn
121Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,4962tấn
122Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,66m3
B * ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,2447100m3
2Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11,5499100m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,2899100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,2736100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,4964100m2
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT10,815m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,5448100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,0053tấn
9Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT151 đoạn ống
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT151 rọ
11Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,7683100m3
12Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,7683100m3/1km
13San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,7683100m3
14Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT20,2057100m3
15Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT20,2057100m3
16Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT20,2057100m3/1km
17Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0447100m3
18Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,5865100m3
19Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0627100m3
20Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0989100m3
21Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT24,5763100m3
22Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,832100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,208100m3
24Xáo xới đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,478100m3
25Lu lèn , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,478100m3
26Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT253,19m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,6595100m2
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,6595100m2
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,7421100m2
30Thi công khe coTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT30,92m
31Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,1586tấn
32Thi công khe dọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT185,52m
33Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,1744tấn
34Thi công khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,87m
35Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,0413tấn
36Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6m3
37Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,3100m2
38Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,08100m2
C HỆ THỐNG AN TOÀN
1Biển chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,8112m2
2Cột biển báo sơn trắng đỏ D80mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,86m
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT26,9784100m3
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT26,9784100m3
6Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT26,9784100m3/1km
D KÈ LƯƠNG SƠN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,8612100m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,49100m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,0022100m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9,1522100m3
5San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,0042100m3
6Vữa XM M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT37,3083m3
7Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT563,9886m3
8Thả đá hộc tự do vào móng kè (30%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT241,7094m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,3533100m2
10Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT655,665m3
11Thả đá hộc tự do vào thân kè (30%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT80,535m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT19,3638100m2
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT228,0775m2
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1351 rọ
15Thi công lớp đá tầng lọc đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT17,77m3
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,665100m2
17Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,028100m
18Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,58m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,63m3
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,9748100m3
21Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,9748100m3
22Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,9748100m3
23Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,9748100m3/1km
24San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,9748100m3
25Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,8612100m3
26Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,8612100m3/1km
27San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT13,8612100m3
28Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11,0522100m3
29Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11,0522100m3
30Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11,0522100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0801818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.160363E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu cung cấp:+ Bản gốc hoặc công chứng chứng thực hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.040.848.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/ xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn hoạt động tốt2
5 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
6 Máy cẩu Còn hoạt động tốt1
7 Máy lu Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->