Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039853-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210827387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 364 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 15:08:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,624,759,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.987E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.274.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình/hạng mục phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc cơ khí; Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống thang máy ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 nămliên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, nhiệt lạnh; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống điều hòa không khí, thông gió ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng thi côngxây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 Tấn - H nâng ≥ 30 m
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Nhà làm việc Điện lực thành phố Bến Tre
364 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và Xây dựng Đạt Hoàng; Số 170D/4 Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng Hưng Phúc; địa chỉ: Số 646A, ấp Nhơn Nghĩa, Xã Nhơn Thạnh, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre 3. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng, địa chỉ: số 273, Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. - Ban Quản lý đấu thầu - EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà làm việc
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 Mark 600Chỉ dẫn kỹ thuật + Chương V24,65100m
2Công tác ép đoạn cọc nối D300 Mark 600nt0,51100m
3Cắt đầu cọc BTCT D300nt85cọc
4Sản xuất thép bản 200x200x2mmnt0,053tấn
5Lắp dựng thép bản 200x200x2mmnt0,053tấn
6Bê tông neo đầu cọc, rộng nt2,81m3
7SXLD cốt thép móng đường kính =10mmnt0,209tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính =14mmnt1,771tấn
9Đào móng công trình bằng máy đào, sâu nt0,78100m3
10Đào móng hầm tự hoại công trình bằng máy đào, sâu nt0,398100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng nt6,476m3
12Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150nt3,548m3
13Bê tông lót móng bể tự hoại, pít thang máy, chiều rộng nt2,1m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt5,098100m3
15Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng nt47,789m3
16Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,332100m3
17Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,846100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,846100m3/1km
19Đóng cừ tràm đ,kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2 bằng máy đào 0,5m3nt9,504100md
20Đệm cát đầu cừ bể tự hoạint2,392m3
21Bê tông cổ móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng nt5,371m3
22Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)nt2,34m3
23Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)nt3,484m3
24Bê tông cột tiết diện nt10,276m3
25Bê tông cột tiết diện >0,1m2 hnt59,544m3
26Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250nt27,149m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250nt96,546m3
28Lớp nilon lót chống mất nước bê tông nền trệtnt4,645100m2
29Lớp nilon lót chống mất nước bê tông đà kiềngnt1,095100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt278,621m3
31Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250nt19,051m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x 2 M200nt11,044m3
33Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200nt2,483m3
34SXLD cốt thép móng đường kính 6mmnt0,07tấn
35SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnt1,165tấn
36SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnt2,641tấn
37SXLD cốt thép móng đường kính 18mmnt0,741tấn
38SXLD cốt thép cột đường kính =6mmnt2,19tấn
39SXLD cốt thép cột đường kính =16mmnt6,366tấn
40SXLD cốt thép cột đường kính =18mmnt4,809tấn
41SXLD cốt thép bó nền đường kính 6mmnt0,033tấn
42SXLD cốt thép bó nền đường kính 8mmnt0,148tấn
43SXLD cốt thép bó nền đường kính 12mmnt0,163tấn
44SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =6mm hnt0,44tấn
45SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =8mm hnt0,403tấn
46SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =16mm hnt0,037tấn
47SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =18mm hnt3,454tấn
48SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =20mm hnt1,792tấn
49SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =6mm hnt1,711tấn
50SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =8mm hnt1,909tấn
51SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =14mm hnt0,201tấn
52SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =16mm hnt0,177tấn
53SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =18mm hnt15,932tấn
54SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =20mm hnt0,001tấn
55SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnt0,072tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnt0,638tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnt2,935tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnt0,443tấn
59SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnt0,234tấn
60SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnt0,021tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnt1,049tấn
62SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnt0,058tấn
63SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnt0,005tấn
64SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnt0,081tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnt0,388tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 14mmnt0,209tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnt0,114tấn
68SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnt0,197tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao nt2,505tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao nt12,435tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao nt10,929tấn
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt1,692100m2
73Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ móng cộtnt0,542100m2
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt7,676100m2
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao nt2,331100m2
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt8,54100m2
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt18,565100m2
78Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày nt0,234100m2
79SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chổ Xà dầm, giằng, lanh tô pít thang máynt0,326100m2
80SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chổ Lanh tô, lanh tô mái hoắt, máng nước, tấm đan hầm tự hoạint0,114100m2
81SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chổ Lanh tô, lanh tô mái hoắt, máng nước, tấm đannt2,329100m2
82SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ cầu thangnt1,682100m2
83Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàynt3,694m3
84Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàynt0,39m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75nt28,59m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt7,676m2
87Quét chống thấm mái hầm tự hoạint36,266m2
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao nt9,643m3
89Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x18, vữa M75nt5,057m3
90Xây móng bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy nt6,415m3
91Xây tường bằng gạch ống 8x8x18chiều dầy nt105,25m3
92Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39 chiều dầy nt67,632m3
93Xây tường gạch không nung 9x19x39 chiều dầy nt57,511m3
94Lưới mắt cáont1.022,24m2
95Công tác Ốp tường gạch khu vệ sinh gạch granite 300x600nt370,32m2
96Công tác len chân tường gạch granite 120x600nt91,098m2
97Trát cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75nt168,2m2
98Trát xà dầm, vữa xi măng M75nt215,9m2
99Trát trần, vữa xi măng Mác 75nt92,715m2
100Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hoắt, vữa xi măng mác 75nt148,084m2
101Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75nt586,152m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt1.736,15m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt757,538m2
104Lát gạch granite 600x600 màu xám nhám sẫm, vữa xi măng mác 75nt130,93m2
105Lát gạch granite 600x600 màu vàng kem giả đá, bóng, vữa xi măng mác 75nt1.449,67m2
106Lát gạch chống nóng 400x400, vữa xi măng mác 75nt163,9m2
107Lát gạch granite nhám 300x600, vữa xi măng mác 75nt112,04m2
108Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thangnt154,608m2
109Công tác Ốp đá granit ánh kim len cầu thangnt6,936m2
110Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấpnt64,841m2
111Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước đá granite 300x600 khò nhámnt6,06m2
112Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 ngạch cửant8,79m2
113Công tác Ốp đá granit đen vào tường thang máy và tường vách V1nt28,92m2
114Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm (giá vật tư bao gồm nhân công)nt98,47m2
115Công tác Ốp len chân tường nhựa, nẹp nhựa sàn gỗ (giá vật tư bao gồm nhân công)nt33,7m2
116Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnt117,1m2
117Làm trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnt1.018,921m2
118Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mmnt669,12m2
119Làm trần ốp aluminium màu xám bạc độ dày nhôm 3mm (giá vật tư bao gồm nhân công)nt40,23m2
120Công tác ốp đá tự nhiên 10x20nt81,624m2
121Bả bằng ma tit vào tường ngoàint757,538m2
122Bả bằng ma tit vào tường trongnt1.456,844m2
123Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnnt2.347,072m2
124Sơn dầm, trần, tường trong ngoài, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt3.588,016m2
125Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt973,438m2
126Quét chống thấm 2 lớp khu vệ sinh, hố thang máynt132,597m2
127Quét chống thấm sàn sân thượng, sàn mái, quét chống thấm 4 lớp (bao gồm vật tư + nhân công)nt213,46m2
128Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừngnt0,098100m
129Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi côngnt0,098100m
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75nt2.207,099m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc trên sàn sân thượngnt163,9m2
132Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡnt0,637tấn
133Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡnt0,637tấn
134Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcnt60,024m2
135Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loạint11,808m2
136Lắp đặt Kính gương tráng thủy 5 lynt17,28m2
137Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75nt4,89m3
138Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt53,44m2
139Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp sân khấunt4,062m2
140CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynt26,58m2
141Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnt26,58m2
142Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45 cmnt3,901100m2
143Lớp cách nhiệt hai túi khínt378,41m2
144Công tác ốp tole màu xanh lam lên tườngnt161,698m2
145Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt1,158tấn
146Sản xuất xà gồ thép mã kẽmnt1,158tấn
147Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,886tấn
148Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ nt0,886tấn
149Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước vì kèo thépnt41,067m2
150Lắp đặt Bảng tên và logo chữ nổi inox xanh 304 ( tường nhà làm việc)nt1bộ
151Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao nt15,504100m2
152Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt17,28100m2
153Bu lông M20x400nt16bộ
B Xây dựng nhà kho
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D300 Mark 600nt4,52100m
2Công tác ép đoạn cọc nối D300 Mark 600nt0,156100m
3Cắt đầu cọc BTCT D300nt28cọc
4Sản xuất thép bản 200x200x2nt0,018tấn
5Lắp dựng thép bản 200x200x2nt0,018tấn
6Bê tông neo đầu cọc, rộng nt0,926m3
7SXLD cốt thép móng đường kính =10mmnt0,069tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính =14mmnt0,583tấn
9Đào móng công trình bằng máy đào, sâu nt0,327100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng nt3,276m3
11Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng nt19,002m3
12Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,161100m3
13Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,166100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,166100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,536100m3
16Làm mặt nền kho đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 40cmnt1,447100m3
17Bê tông cổ móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng nt0,732m3
18Bê tông cột tiết diện nt6,485m3
19Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250nt16,252m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250nt10,431m3
21Lớp nilon lót chống mất nước bê tông nền trệtnt3,618100m2
22Bê tông nền đá 1x2 , mác 250nt89,014m3
23SXLD cốt thép móng đường kính 6mmnt0,011tấn
24SXLD cốt thép móng đường kính 8mmnt0,04tấn
25SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnt0,462tấn
26SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnt1,006tấn
27SXLD cốt thép móng đường kính 18mmnt0,561tấn
28SXLD cốt thép cột đường kính =6mmnt0,199tấn
29SXLD cốt thép cột bổ trụ đường kính =12mmnt0,014tấn
30SXLD cốt thép cột đường kính =18mmnt1,046tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, bó nền đường kính =6mm hnt0,32tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, bó nền đường kính =8mm hnt0,072tấn
33SXLD cốt thép đà kiềng, bó nền đường kính =12mm hnt0,072tấn
34SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =14mm hnt0,567tấn
35SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =18mm hnt1,056tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =6mm hnt0,246tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =12mm hnt0,252tấn
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =16mm hnt0,727tấn
39SXLD cốt thép nền trệt, ram dốc đường kính 8mmnt0,227tấn
40SXLD cốt thép nền trệt, ram dốc đường kính 10mmnt4,428tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt2,767tấn
42Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnt2,767tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt4,85tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mnt4,85tấn
45Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngnt0,985tấn
46Sản xuất giằng mái thépnt0,985tấn
47Lắp đặt dây cáp thanh giằng đường kinh 16mmnt37,6m
48Lắp đặt dây cáp thanh giằng xà gồ đường kinh 12mmnt60m
49SXLD Bu lông neo M20x800nt24bộ
50SXLD Bu lông neo M25x100nt48bộ
51SXLD Bu lông neo M20x80nt60bộ
52SXLD Bu lông nở M14x150nt144bộ
53SXLD Bu lông neo M12x60nt84bộ
54SXLD Bu lông neo M12x40nt428bộ
55SXLD Bu lông nở M6x60nt120bộ
56SXLD Bu lông neo M16x80nt40bộ
57Lắp dựng khung sắt hộp lắp trầnnt0,12tấn
58Sản xuất khung sắt hộp lắp trầnnt0,12tấn
59Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcnt238,681m2
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,877100m2
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt1,012100m2
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao nt1,626100m2
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt1,365100m2
64SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn trệtnt0,192100m2
65Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bó nền, bồn hoa chiều dày nt1,611m3
66Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt12,992m3
67Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39 chiều dầy nt29,232m3
68Xây tường gạch ống không nung 9x19x39 chiều dầy nt0,446m3
69Lưới mắt cáont150,16m2
70Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75nt65,2m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt242,61m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt232,71m2
73Trát xà dầm, vữa xi măng M75nt136,53m2
74Công tác ốp đá tự nhiên 10x20nt36,27m2
75Bả bằng ma tit vào tường ngoàint232,71m2
76Bả bằng ma tit vào tường trongnt242,61m2
77Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnnt201,73m2
78Sơn dầm, trần, tường trong ngoài, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt444,34m2
79Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt232,71m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 vữa M75nt22,42m2
81Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600nt22,42m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao nt4,68100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt3,6100m2
84Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45 cmnt7,44100m2
85Lợp tấm cách nhiệt hai túi khínt5,494100m2
86Lắp dựng và sản xuất sườn sắt hộp 40x80x1.4 đỡ lam lauvernt18m2
87Lắp dựng và sản xuất cửa đi 2 cánh mở, kính cường lực 8ly khung bao sắt L40x4, đố 30x60x1,2, song bảo vệ 13x26x1.2 + sơn xámnt7,68m2
88Lắp dựng và sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,kính trong cường lực 8ly, phụ kiện đồng bộ (Bản lề 3D, tay nắm cửa, thanh khóa, ruột khóa…)nt2,16m2
89Lắp dựng và sản xuất cửa sổ 2 cánh mở, kính trong 8ly cường lực khung bao sắt L40x4, đố 30x60x1,2, song bảo vệ 13x26x1.2 + sơn xámnt7,2m2
90Lắp dựng và sản xuất cửa cuốn lá nhôm 2 chân, 2 vít, dày 1,3mm màu ghint36,9m2
91Phụ kiện motor cuốn, bình lưu điện và cảm ứng từnt2bộ
92Lắp dựng và sản xuất Vách kính mặt dựng, khung nhôm hệ 1000, kính trong 8mm cường lựcnt20,34m2
93Sơn hoàn thiện epoxynt347,48m2
94Kẻ cắt ron 5mm sâu 25mm, kích thước 6mx5mnt17,110m
95Kẻ ron, tạo nhám chống trượtnt9,396m2
96Máng xối inox dày 1mmnt48m
C Cửa và vách kính
1Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh bản lề sàn, sử dụng nẹp U inox 30x30x1,5mm , kẹp kính xung quang bản lề sàn mở quay 2 cánh kết hợp vách kính cố định, kính trắng cường lực 12mm (Cửa D1)nt9,6m2
2Phụ kiện bản lề sàn, khóa sàn, kẹp góc L, kẹp cánh trên, dưới, tay nắm inoxnt2bộ
3Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính trắng cường lực dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt, chốt cánh) (Cửa D2).nt15,12m2
4Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt, chốt cánh)(Cửa D3)nt126,72m2
5Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D4)nt15,12m2
6Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay, lá sách, phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) (Cửa D5)nt11,34m2
7Lắp dựng và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 1070, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bản lề trụ, tay nắm gạt) ( Cửa D6)nt5,67m2
8Lắp dựng và sản xuất Cửa lùa 4 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm phụ kiện đồng bộ bao gồm (Bánh xe, tay nắm đơn, khóa đa điểm, chốt sập) (Cửa sổ S1)nt161,92m2
9Lắp dựng và sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8mm mờ phụ kiện đồng bộ (Bản lề chữ A, tay nắm gài, thanh chống)(Cửa sổ Swc)nt5,76m2
10Lắp dựng và sản xuất Vách kính mặt dựng sử dụng khung nhôm hệ 1000, kính trắng 8mm Cường Lựcnt308,04m2
11Lắp dựng và sản xuất Vách kính mặt dựng kết hợp cửa sổ bật, sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x100x2,5mm) kính ghép 11,14mm, Kính trắng 5mm cường lực + 1,14mm keo + kính 5mm xanh nhạt phản quang cường lực).nt280,032m2
12Lắp dựng và sản xuất vách kính mặt dựng lộ đố + cửa sổ mở bậc sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x100x2.5mm) kính ghép 11,14mm, Kính trắng 5mm cường lực + 1,14mm keo + kính 5mm xanh nhạt phản quang cường lực).nt256,62m2
13Lắp dựng và sản xuất vách kính mặt dựng giấu đố sử dụng khung nhôm hệ 65 (65x100x2.5mm) kính ghép 11,14mm, Kính trắng 5mm cường lực + 1,14mm keo + kính 5mm xanh nhạt phản quang cường lực).nt127,49m2
14Lắp dựng và sản xuất vách kính + cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 65 (65x100x2,5) kính ghép 11,14mm, Kính trắng 5mm cường lực + 1,14mm keo + kính 5mm xanh biển phản quang cường lực).nt42,06m2
15Lắp dựng mái đón kính trong khung nhôm, kính trong cường lực 10 lynt29,1m2
16Spider 1 chânnt4bộ
17Spider 2 chânnt19bộ
18Sản xuất kết cấu thép mái đónnt0,781tấn
19Lắp đặt kết cấu thép mái đónnt0,781tấn
20SXLD bu lông M18*300nt44bộ
21Lắp dựng và sản xuất tấm Compact dày 12mm ngăn phòng vệ sinh nam và nữ, cửa đi 1 cánh.nt90,4m2
22Lắp dựng và sản xuất lam nhôm thép hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm sơn xám kc @80, xéo 53 độnt88,725m2
23Lam nhôm 44x100 k/c 375 màu xám chìnt138,6m
24Lam nhôm che nắng màu trắng sữa 44x100x1,2nt32,445m2
25Lắp dựng và sản xuất lan can tay vịn inox hộp 40x80x1,4nt68,451m2
26Lắp dựng và sản xuất Lan can ram dốc kính cường lực 12 ly kết hợp với tay nắm và trụ inox hộp 50x50, pat đôi inoxnt4,55m2
27Tay vịn inox 304 kích thước 40x80x2mm. Liên kết vào tườngnt50,682m
D Hồ nước ngầm và nhà bơm
1Đào móng chiều rộng nt2,387100m3
2Bê tông lót hầm tự hoại, HNN đá 1x2 M150, dày 100cmnt7,332m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,534100m3
4Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt1,853100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi nt1,853100m3/km
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng HNN, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250nt27,751m3
7Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn mái đổ bằng máy bơm tự hành, đá 1x2 M250nt4,843m3
8Bê tông tường, đổ bằng máy bơm tự hành, đá 1x2 M250nt21,438m3
9Bê tông cột tiết diện nt1,563m3
10SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 6mmnt0,314tấn
11SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 8mmnt0,045tấn
12SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 10mmnt0,755tấn
13SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 12mmnt4,078tấn
14SXLD cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm đk 14mmnt0,017tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm, đường kính cốt thép 16mmnt0,029tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, hồ nước ngầm, đường kính cốt thép 18mmnt1,626tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm tự hoại và hồ nước ngầmnt0,887100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,51100m2
19Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtnt0,25100m2
20Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày nt1,715100m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 20mm, vữa XM mác 75.nt129,8m2
22Trát tường hồ nước ngầm chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75nt199,12m2
23Quét chống thấm 3 lớp hồ nước ngầmnt259,42m2
24Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3nt78,188100m
25Đắp đệm cát đầu cừnt14,664m3
26Sản xuất và lắp đặt băng cản nước trưng nở dọc theo mạnh ngừngnt0,358100m
27Sản xuất và lắp đặt băng cản nước PVC D200 cho mạnh ngừng thi côngnt0,358100m
28Lắp dựng thép góc LDC 50x3nt0,007tấn
29Sản xuất thép góc LDC 50x3nt0,007tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt0,644m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD nt0,541m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200nt0,026m3
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô đường kính 6mm hnt0,013tấn
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô đường kính 10mm hnt0,039tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô đường kính 12mm hnt0,002tấn
36SXLD cốt thép cột đường kính 6mmnt0,017tấn
37SXLD cốt thép cột đường kính 12mmnt0,01tấn
38SXLD cốt thép cột đường kính 14mmnt0,075tấn
39SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềngnt0,064100m2
40SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtnt0,108100m2
41SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,003100m2
42Xây tường gạch không nung 19x19x39 chiều dầy nt8,638m3
43Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hoắt, vữa xi măng mác 75nt0,26m2
44Trát xà dầm, vữa xi măng M75nt6,436m2
45Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75nt5,408m2
46Công tác ốp đá tự nhiên 10x20nt4,92m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt45,598m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt40,678m2
49Bả bằng ma tit vào tường ngoàint40,678m2
50Bả bằng ma tit vào tường trongnt45,598m2
51Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnnt12,104m2
52Sơn dầm, trần, tường trong ngoài, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt57,702m2
53Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt40,678m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75nt12,88m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt12,88m2
56Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt 30x60x1.2 + song bảo vệ 13x26x1.0 k/c 100nt1,8m2
57Lắp dựng và sản xuất cửa khung sắt hộp 30x60x1.2 , sơn nâu 50, xéo 45 độnt1,12m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao nt0,528100m2
59Lắp dựng dàn giáo trongnt0,15100m2
E Xây dựng nhà xe cán bộ nhân viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt5,6m3
2Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3nt4,725100m
3Đắp đệm cát đầu cừnt1,12m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,343100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,56m3
6Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 M150nt1,597m3
7Bê tông lót nền, đá 1x2 M150nt7,617m3
8Bê tông móng rộng nt1,523m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250nt3,193m3
10Bê tông nền, đá 1x2 M250nt7,617m3
11Xoa láng nền, tạo dốc và kẻ cắt ron 5mm sâu 25mmnt76,172m2
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 6mmnt0,073tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 14mmnt0,305tấn
14SXLD cốt thép móng đường kính 6mmnt0,016tấn
15SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnt0,048tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính 14mmnt0,047tấn
17SXLD cốt sàn trệt đường kính 8mmnt0,784tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt0,085100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngnt0,399100m2
20Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnt1,704100m2
21Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ nt1,002tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt1,002tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt0,647tấn
24Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnt0,647tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt54,948m2
26SXLD bu lông M18*500nt40bộ
F Xây dựng nhà xe khách
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng nt1,62m3
2Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3nt2,16100m
3Đắp đệm cát đầu cừnt0,54m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,134100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,27m3
6Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 M150nt1,136m3
7Bê tông lót nền, đá đá 1x2 M150nt3,36m3
8Bê tông móng rộng nt0,468m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250nt2,272m3
10Bê tông nền, đá 1x2 M250nt3,36m3
11Xoa láng nền, tạo dốcnt33,6m2
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 6mmnt0,052tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 14mmnt0,218tấn
14SXLD cốt thép móng đường kính 6mmnt0,004tấn
15SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnt0,022tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính 14mmnt0,015tấn
17SXLD cốt sàn trệt đường kính 8mmnt0,174tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt0,036100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngnt0,255100m2
20Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnt0,358100m2
21Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ nt0,274tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,274tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt0,129tấn
24Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnt0,129tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt13,836m2
26SXLD bu lông M18*500nt12bộ
G Xây dựng nhà bảo vệ
1Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2 bàng máy đào 0,5m3nt5,67100m
2Đắp đệm cát đầu cừnt1,302m3
3Đào móng chiều rộng nt0,136100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,765m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,049100m3
6Bê tông lót nền trệt đá 1x2, M150nt1,064m3
7Bê tông móng rộng nt1,334m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt11,301m3
9Bê tông cổ cột tiết diện nt0,363m3
10Bê tông cột tiết diện nt0,48m3
11Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, M150nt0,338m3
12Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250nt0,626m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250nt0,929m3
14Bê tông sàn mái đá 1x2 M250nt2,6m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250nt0,073m3
16SXLD cốt thép móng đường kính =6mmnt0,007tấn
17SXLD cốt thép móng đường kính =12mmnt0,059tấn
18SXLD cốt thép móng đường kính =14mmnt0,05tấn
19SXLD cốt thép cột đường kính =6mmnt0,014tấn
20SXLD cốt thép cột đường kính =14mmnt0,068tấn
21SXLD cốt thép sàn đk =6mm hnt0,019tấn
22SXLD cốt thép sàn đk =8mm hnt0,29tấn
23SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =6mm hnt0,023tấn
24SXLD cốt thép đà kiềng đường kính =14mm hnt0,126tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =6mm hnt0,032tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =16mm hnt0,215tấn
27SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =6mm hnt0,002tấn
28SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =10mm hnt0,01tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt0,056100m2
30SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtnt0,154100m2
31SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềngnt0,12100m2
32SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềngnt0,121100m2
33SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,024100m2
34SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máint0,209100m2
35Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng bó nền chiều dày nt0,198m3
36Xây tường bằng gạch không nung 9x19x39, dàynt3,233m3
37Công tác ốp tường gạch khu vệ sinh gạch kích thước 300x600mmnt9,54m2
38Công tác Ốp len chân tường gạch kích thước120x600mmnt1,488m2
39Lát gạch nền kích thước 600x600, vữa xi măng mác 75nt10,17m2
40Lát gạch nền kích thước 300x300, vữa xi măng mác 75nt1,65m2
41Công tác ốp đá tự nhiên 10x20nt5,92m2
42Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75nt7,44m2
43Trát sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hoắt, vữa xi măng mác 75nt0,729m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt30,286m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75nt31,31m2
46Trát trần, vữa xi măng mác 75nt18,24m2
47Trát xà dầm, vữa xi măng M75nt17,62
48Bả bằng ma tit vào tường ngoàint31,31m2
49Bả bằng ma tit vào tường trongnt30,286m2
50Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnnt44,029m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt74,315m2
52Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt31,31m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75nt30,06m2
54Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...nt18,24m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt0,474100m2
56Lắp đặt Gương tráng thủy dày 5mmnt0,24m2
57Lắp đặt và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay + khung nhôm hệ 1070 + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộnt1,98m2
58Lắp đặt và sản xuất Cửa đi 1 cánh mở quay + khung nhôm hệ 1070, kính phun mờ + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộnt1,54m2
59Lắp đặt và sản xuất Cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộnt1,68m2
60Lắp đặt và sản xuất Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính phun mờ + cường lực dày 8 ly và phụ kiện đồng bộnt0,36m2
61Lắp đặt và sản xuất Cửa sổ lùa 2 cánh + vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm + phụ kiện đồng bộnt2,94m2
62Đào móng băng Rộng nt14,976m3
63Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150nt0,576m3
64Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200nt0,581m3
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200nt0,239m3
66Đóng cừ tràm móng, đk gốc 80-100, L= 4,5m, mật độ 20 cây/m²nt4,356100m
67Đắp cát đệm đầu cừ móngnt1,152m3
68SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép =8mmnt0,156tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,022100m2
70Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàynt2,131m3
71Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàynt0,314m3
72Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt17,908m2
73Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75nt2,975m2
74Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...nt20,883m2
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đannt3cái
H Xây dựng cột cờ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,984m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150nt0,28m3
4Beton móng, đá 1x2 M250nt0,605m3
5Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày nt0,903m3
6Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt0,014100m2
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhậtnt0,025100m2
8SXLD cốt thép móng đường kính =6mmnt0,006tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính =10mmnt0,017tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính =12mmnt0,022tấn
11Coong tác Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt4,12m2
12Cột cờ inox+ Ròng rọc kéo cờ D50 và móc buộc dây cờnt3bộ
13SXLD Bulong M18*500nt12bộ
I Sân đường nội bộ
1Dọn dẹp mặt bẳngnt6,714100m2
2Đào đất cấp I, chiều rộng nt11,203m3
3Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 35cmnt2,35100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng nt3,734m3
5Lớp nilon lót chống mất nước bê tôngnt6,714100m2
6Bê tông nền đá 1x2 M250nt108,175m3
7SXLD cốt thép móng đường kính =10mmnt4,794tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉant0,747100m2
9Xoa nhám, tạo khe co giãn 3mx3mnt671,37m2
10Trồng cây xanh thảm cỏnt250,6m2
J Xây dựng cổng và hàng rào
1Đào móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp Int1,132100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng nt17,726m3
3Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3nt51,75100m
4Đắp đệm cát đầu cừnt11,308m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,90nt0,939100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng nt10,086m3
7Bê tông móng rộng nt11,988m3
8Bê tông cổ cột, tiết diện nt3,576m3
9Bê tông cột, tiết diện nt4,576m3
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250nt8,305m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250nt8,915m3
12SXLD cốt thép móng đường kính =6mmnt0,061tấn
13SXLD cốt thép móng đường kính =12mmnt0,485tấn
14SXLD cốt thép móng đường kính =14mmnt0,346tấn
15SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 6mm hnt0,225tấn
16SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 14mm hnt1,131tấn
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm hnt0,131tấn
18SXLD cốt thép xà dầm,giằng đường kính 8mm hnt0,363tấn
19SXLD cốt thép xà dầm,giằng đường kính 10mm hnt0,012tấn
20SXLD cốt thép cột đường kính 6mmnt0,137tấn
21SXLD cốt thép cột đường kính 12mmnt0,469tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnt0,438100m2
23SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtnt0,616100m2
24SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtnt0,915100m2
25SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềngnt0,83100m2
26SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, đà kiềngnt0,878100m2
27Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39 , dàynt16,891m3
28Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bó nền chiều dày nt5,039m3
29Xây tường bằng gạch không nung 9x19x39 , dàynt20,827m3
30Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt472,415m2
31Trát xà dầm, vữa xi măng M75nt81,673m2
32Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75nt56,32m2
33Công tác Ốp tường, trụ, cột đá tự nhiên 10x20nt183,746m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên đen bóng vào tườngnt10,08m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên trắng sữant10,32m2
36Bả bằng ma tít vào tườngnt472,415m2
37Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnnt137,993m2
38Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnt610,408m2
39SX và lắp dựng hàng rào sắt hộp 25x50x1,2 kết hợp thép tấm dày 80x5 chụp mũ sắt D20nt14,22m2
40Lắp đặt và sản xuất Bảng tên và logo chữ nổi inox vàng 304 (cổng chính).nt1bộ
K Hệ thống điện
1Lắp đặt vỏ tủ điện 1600xW(2x600)xD500xT2.0nt1hộp
2LĐ Đèn báo phant6bộ
3LĐ Cầu chì 5Ant6cái
4Lắp đặt cuộn shuntrip 220Vnt1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnt1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnt1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phant1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 400/5Ant10bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 400/5Ant4bộ
10Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 4P-8/20µs 65 kA + Cầu chì 3x100Ant1cái
11Lắp đặt busbar 400Ant1hệ
12Lắp đặt Đồng hồ điện đa năngnt1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnt1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-320A-36kAnt1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-250A-18kAnt1cái
16Lắp đặt MCCB 3P-175A-18kAnt1cái
17LĐ MCCB 3P-75A-15kAnt2cái
18Lắp đặt MCB 3P- 50A-15kAnt7cái
19Lắp đặt MCB 3P- 40A-15kAnt2cái
20Lắp đặt MCB 3P- 25A-15kAnt1cái
21LĐ MCB 1P-50A-15kAnt1cái
22LĐ MCB 1P-40A-15kAnt1cái
23LĐ MCB 1P-25A-15kAnt1cái
24LĐ MCB 1P-20A-15kAnt1cái
25LĐ MCB 2P-16A-15kAnt1cái
26Lắp đặt Contactor 3P-25Ant4bộ
27Lắp đặt Tụ bù 10kVArnt4bộ
28Lắp đặt cuộn lọc sóng hàint4bộ
29Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnt2cái
30Vật tư phụ tùng, phụ kiệnnt1
31Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2nt1hộp
32Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
33LĐ Đèn báo phant3bộ
34LĐ Cầu chì 5Ant3cái
35Lắp đặt MCB 3P- 50A-15kAnt1cái
36Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kAnt1cái
37LĐ MCB 1P-40A-10kAnt2cái
38LĐ MCB 1P-32A-10kAnt1cái
39LĐ MCB 1P-25A-10kAnt1cái
40LĐ MCB 1P-20A-6kAnt3cái
41LĐ MCB 1P-16A-6kAnt3cái
42LĐ MCB 1P-10A-6kAnt2cái
43LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
44Lắp đặt Tủ điện âm tường >=8 Modulnt1hộp
45LĐ MCB 2P-25A-10kAnt1cái
46LĐ MCB 1P-20A-6kAnt1cái
47LĐ MCB 1P-16A-6kAnt2cái
48LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
49LĐ RCCB 2P-20A-30mA-6kAnt1cái
50Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnt1hộp
51LĐ MCB 2P-40A-10kAnt1cái
52LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
53LĐ MCB 1P-16A-6kAnt2cái
54LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
55LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kAnt1cái
56Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnt1hộp
57LĐ MCB 2P-40A-10kAnt1cái
58LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
59LĐ MCB 1P-16A-6kAnt2cái
60LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
61LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kAnt1cái
62Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnt1hộp
63LĐ MCB 2P-32A-10kAnt1cái
64LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
65LĐ MCB 1P-16A-6kAnt2cái
66LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
67LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kAnt1cái
68Lắp đặt Vỏ tủ điện H400xW300xD150xT1.0nt1hộp
69LĐ MCB 2P-20A-15kAnt1cái
70LĐ MCB 2P-10A-6kAnt4cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2nt1hộp
72Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
73LĐ Đèn báo phant3bộ
74LĐ Cầu chì 5Ant3cái
75Lắp đặt MCB 3P- 50A-15kAnt1cái
76Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kAnt1cái
77LĐ MCB 1P-32A-10kAnt3cái
78LĐ MCB 1P-25A-10kAnt1cái
79LĐ MCB 1P-20A-6kAnt3cái
80LĐ MCB 1P-16A-6kAnt3cái
81LĐ MCB 1P-10A-6kAnt2cái
82LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
83Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnt1hộp
84LĐ MCB 2P-32A-10kAnt1cái
85LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
86LĐ MCB 1P-16A-6kAnt2cái
87LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
88LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kAnt1cái
89Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnt1hộp
90LĐ MCB 2P-32A-10kAnt1cái
91LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
92LĐ MCB 1P-16A-6kAnt2cái
93LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
94LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kAnt1cái
95Lắp đặt Tủ điện âm tường >=8 Modulnt1hộp
96LĐ MCB 2P-25A-10kAnt1cái
97LĐ MCB 1P-20A-6kAnt1cái
98LĐ MCB 1P-16A-6kAnt2cái
99LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
100LĐ RCCB 2P-20A-30mA-6kAnt1cái
101Lắp đặt Tủ điện âm tường >=10 Modulnt1hộp
102LĐ MCB 2P-32A-10kAnt1cái
103LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
104LĐ MCB 1P-16A-6kAnt3cái
105LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
106LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kAnt1cái
107Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2nt1hộp
108Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
109LĐ Đèn báo phant3bộ
110LĐ Cầu chì 5Ant3cái
111Lắp đặt MCCB 3P- 50A-15kAnt1cái
112Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kAnt1cái
113LĐ MCB 1P-40A-10kAnt1cái
114LĐ MCB 1P-25A-10kAnt1cái
115LĐ MCB 1P-20A-6kAnt3cái
116LĐ MCB 1P-16A-6kAnt3cái
117LĐ MCB 1P-10A-6kAnt2cái
118LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
119Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnt1hộp
120LĐ MCB 2P-32A-10kAnt1cái
121LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
122LĐ MCB 1P-16A-6kAnt2cái
123LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
124LĐ RCCB 2P-25A-30mA-6kAnt1cái
125Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnt1hộp
126LĐ MCB 2P-25A-10kAnt1cái
127LĐ MCB 1P-20A-6kAnt1cái
128LĐ MCB 1P-16A-6kAnt3cái
129LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
130LĐ RCCB 2P-20A-30mA-6kAnt1cái
131Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2nt1hộp
132Lắp đặt busbar 100Ant1hệ
133LĐ Đèn báo phant3bộ
134LĐ Cầu chì 5Ant3cái
135LĐ MCCB 3P-75A-15kAnt1cái
136Lắp đặt MCB 3P- 40A-10kAnt1cái
137Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kAnt2cái
138LĐ MCB 1P-25A-10kAnt1cái
139LĐ MCB 1P-20A-6kAnt3cái
140LĐ MCB 1P-16A-6kAnt1cái
141LĐ MCB 1P-10A-6kAnt2cái
142LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
143Lắp đặt Tủ điện âm tường >=16 Modulnt1hộp
144Lắp đặt MCB 3P- 25A-10kAnt1cái
145Lắp đặt MCB 3P- 16A-6kAnt1cái
146LĐ MCB 1P-20A-6kAnt2cái
147LĐ MCB 1P-16A-6kAnt2cái
148LĐ MCB 1P-10A-6kAnt2cái
149LĐ RCCB 4P-25A-30mA-6kAnt1cái
150Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnt1hộp
151LĐ MCB 2P-25A-10kAnt1cái
152LĐ MCB 1P-20A-6kAnt1cái
153LĐ MCB 1P-16A-6kAnt3cái
154LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
155LĐ RCCB 2P-20A-30mA-6kAnt1cái
156Lắp đặt Tủ điện âm tường >=13 Modulnt1hộp
157LĐ MCB 2P-40A-15kAnt1cái
158LĐ MCB 1P-20A-6kAnt1cái
159LĐ MCB 1P-16A-6kAnt4cái
160LĐ MCB 1P-10A-6kAnt1cái
161LĐ RCCB 2P-20A-30mA-6kAnt1cái
162Lắp đặt Tủ điện âm tường >=13 Modulnt1hộp
163LĐ MCB 2P-40A-15kAnt1cái
164LĐ MCB 1P-20A-6kAnt1cái
165LĐ MCB 1P-16A-6kAnt4cái
166LĐ MCB 1P-10A-6kAnt2cái
167LĐ RCCB 2P-20A-30mA-6kAnt1cái
168Lắp đặt Vỏ tủ điện H800xW600xD250xT1.2nt1hộp
169Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
170LĐ Đèn báo phant3bộ
171LĐ Cầu chì 5Ant3cái
172Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15kAnt1cái
173Lắp đặt Vỏ tủ điện H800xW600xD250xT1.2nt1hộp
174Lắp đặt busbar 50Ant1hệ
175LĐ Đèn báo phant3bộ
176LĐ Cầu chì 5Ant3cái
177Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15kAnt1cái
178Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2nt1hộp
179Lắp đặt busbar 25Ant1hệ
180LĐ MCB 2P-25A-15kAnt1cái
181LĐ ELCB 2P-10A-30mA-6kAnt4cái
182LĐ Domino 4P-25Ant4cái
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp Int2,156m3
184Bê tông lót móng, rộng nt0,196m3
185Bê tông móng, rộng nt1,842m3
186Lắp đặt trụ đèn cao áp STK cao 8mnt4trụ
187Lắp đèn cao áp bóng led 70Wnt4chóa
188Lắp cần đèn cao áp cao 1m, vươn xa 1,5mnt4cần
189Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2nt8m
190Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 + E-1,5mm2nt96m
191Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mmnt48m
192Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m + kẹp cápnt4cọc
193Khung móng trụ đèn 300x300x675xD24nt4cái
194Hàn hóa nhiệtnt8điểm
195Đóng cọc tiếp đất D16, L=2.4m + kẹp cápnt8cọc
196Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtnt1hộp
197Lắp đặt đèn cầu led, lắp trên cột cổngnt2bộ
198Lắp đặt loại đèn âm trần 36W, bóng led KT 600x600nt114bộ
199Lắp đặt loại đèn âm trần 40W, bóng led KT 600x600nt2bộ
200Lắp đặt loại đèn led mâm vuông 500x500x160nt2bộ
201Lắp đặt đèn high bay chống nổ bóng led 50Wnt11bộ
202Lắp đặt quạt đảont1cái
203Lắp đặt dimmer quạt đảont1cái
204Lắp đặt loại đèn dowlight âm trần D110, 12Wnt362bộ
205Lắp đặt loại đèn ốp trần chống bụi D260, 18Wnt30bộ
206Lắp đặt đèn led gắn tường 5Wnt1bộ
207Lắp đặt đèn led dây ánh sáng trắng ấm, tán xạ trần 45W/5mnt184m
208Lắp đặt bộ đèn tube led chống thấm 1x18W dài 1,2mnt13bộ
209Lắp đặt bộ đèn tube led 1x18W dài 1,2mnt2bộ
210Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có bộ sạc led 2W, ACCU 2hnt11bộ
211Lắp đặt loại đèn thoát hiểm có chỉ hướng, có bộ sạc led 2W, ACCU 2hnt9bộ
212Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x5W, ACCU 2hnt25bộ
213Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạnt12cái
214Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạnt33cái
215Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạnt14cái
216Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạnt12cái
217Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + chân đế, mặt nạnt14cái
218Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạnt83cái
219Lắp đặt ổ cắm âm gắn nổi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạnt63cái
220Lắp đặt ổ âm tường cắm đôi ba chấu âm tường 16A + chống thấm + chân đế, mặt nạnt8cái
221Lắp đặt ổ cắm âm tường đơn ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạnt45cái
222LĐ cáp đồng trần 70mm2nt33m
223Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2nt12m
224Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 4x25mm2nt61m
225Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 4x16mm2nt10m
226Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR 2x2,5mm2nt56m
227Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2nt208m
228Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2nt120m
229Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2nt26m
230Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2nt42m
231Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2nt35m
232Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4,0mm2nt61m
233Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2nt76m
234Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2nt56m
235Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4,0mm2nt18m
236Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2nt220m
237Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2nt36m
238Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2nt22m
239Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2nt10m
240Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2nt144m
241Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4,0mm2nt64m
242Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2nt40m
243Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x70mm2nt30m
244Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x16mm2nt215m
245Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2nt271m
246Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6,0mm2nt86m
247Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4,0mm2nt89m
248Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5mm2nt2.853m
249Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2nt11.506m
250Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100nt0,5100m
251Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65nt0,59100m
252Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50nt1,87100m
253Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 32mmnt66m
254Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 25mmnt490m
255Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mmnt4.033m
256Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 32mmnt22cái
257Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 25mmnt163cái
258Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mmnt1.342cái
259Lắp đặt hộp boxnt40bộ
260Lắp đặt hộp chia ngã 1,2,3,4nt723bộ
261Vật tư phụ, phụ kiện hệ thống cáp và ống luồnnt1
262Lắp đặt Thang cáp 250x100x1,5 màu sơn xámnt19m
263Lắp đặt Nối thang cáp 250nt6cái
264Giá đỡ thangnt19bộ
265Thép góc L50x5nt7m
266Tắc kê nở M10nt38bộ
267Bulong M10nt38bộ
268Lắp đặt Trunking 100x100x1,0 màu sơn xámnt135m
269Lắp đặt Nối trunking 100nt45cái
270Tắc kê nở & Bulong M6nt90bộ
271Ty treo M6nt36bộ
272Bát treont90bộ
273Lắp đặt Co trunking 100nt1cái
274Lắp đặt Tê trunking 100nt5cái
275Đào kênh mương cáp, chiều rộng nt0,442100m3
276Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,90nt36,814m3
277Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt11,806m3
278Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cápnt21,42m2
279Băng cảnh báo cáp ngầm W150nt119m
280Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp Int15,68m3
281Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt6,52m3
282Bê tông lót móng, chiều rộng nt1,96m3
283Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày nt3,86m3
284Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200nt0,35m3
285SXLD cốt thép tấm đan đường kính nt0,028tấn
286Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mmnt80,07kg
287Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gant5cái
288Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75nt14,88m2
289Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75nt3,2m2
290Quét dung dịch chống thấm đáy, tường hố gant18,08m2
L Hệ thống nước
1Lắp đặt đồng hồ nước DN 50 + Hộp bảo vệ + phụ kiệnnt1cái
2Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 63mmnt4cái
3Lắp đặt van cổng PPr Ø63nt2cái
4Lắp đặt van một chiều PPr Ø63nt1cái
5Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR đường kính 63mmnt2cái
6Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR đường kính 63mmnt19cái
7LĐ Măng sông ống PPr D63nt1cái
8Lắp đặt van đáy Ø50nt2cái
9Lắp đặt van phao cơ Ø50nt1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmnt0,15100m
11Lắp đặt côn giảm đồng tâmnt4bộ
12Lắp đặt Y lọc đường kính 50mmnt2cái
13Lắp đặt van cổng PPr Ø50nt4cái
14Lắp đặt van một chiều PPr Ø50nt2cái
15Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø50nt4cái
16Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mmnt14cái
17Lắp đặt Tê đều PPR đường kính 50mmnt3cái
18Lắp đặt bích mù PPr, đường kính 50mmnt2cái
19Lắp đặt bích rỗng PPr, đường kính 50mmnt2cái
20Lắp đặt Adapter PPR đường kính 50mmnt2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi tay gạt DN15nt4cái
22Lắp đặt Cảm biến mực nướcnt1bộ
23Hệ thống cơ khí cụm bơmnt1ht
24Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển bơmnt57m
25Lắp đặt vòi tưới cây DN15 (Ø21) + kèm phụ kiện + hộp bảo vệnt10bộ
26Lắp đặt phễu thu sân vườn đường kính 60mmnt13cái
27Lắp đặt phễu thu mưa đường kính 140mmnt1cái
28Lắp đặt phễu thu mưa đường kính 114mmnt19cái
29Lắp đặt bể chứa nước dung tích 2m3nt1cái
30Lắp đặt van phao điệnnt1cái
31Lắp đặt cầu chắc rác đường kính 60mmnt4cái
32Lắp đặt cầu chắc rác đường kính 114mmnt2cái
33Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)nt21bộ
34Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)nt16bộ
35Lắp đặt gương soint17cái
36Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnt12bộ
37Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)nt8bộ
38Lắp đặt Lavabo treo tường (vói + bộ xả + dây cấp)nt1bộ
39Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 60mmnt17cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114nt0,21100m
41Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 114mmnt6cái
42Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90nt0,29100m
43Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 90mmnt8cái
44Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)nt27cái
45Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)nt2cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60nt0,51100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42nt0,36100m
48Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mmnt63cái
49Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)nt10cái
50Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)nt8cái
51Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 42mmnt79cái
52Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)nt3cái
53Lắp đặt thông tắc đường kính 90mmnt3cái
54Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)nt12cái
55Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt5m3
56Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt5m3
57Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 225nt0,24100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140nt0,37100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114nt0,32100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90nt3,31100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60nt0,35100m
62Lắp đặt Y giảm uPVC DN125/80 (Ø140/90)nt9cái
63Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)nt2cái
64Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)nt3cái
65Lắp đặt Giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)nt12cái
66Lắp đặt Giảm uPVC DN125/80 (Ø140/114)nt1cái
67Lắp đặt Giảm uPVC DN125/80 (Ø140/90)nt7cái
68Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)nt3cái
69Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 225mmnt5cái
70Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 140mmnt4cái
71Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 114mmnt6cái
72Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 90mmnt136cái
73Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mmnt35cái
74Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168nt0,13100m
75Lắp đặt Y giảm uPVC DN150/80 (Ø168/90)nt2cái
76Lắp đặt Y giảm uPVC DN200/150 (Ø225/168)nt1cái
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN200/100 (Ø225/114)nt3cái
78Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90nt0,24100m
79Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 90mmnt2cái
80Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)nt8cái
81Lắp đặt tê công nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)nt4cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60nt0,63100m
83Lắp đặt tê đều uPVC DN50 (Ø60)nt12cái
84Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 60mmnt20cái
85Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)nt9cái
86Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42nt0,33100m
87Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 42mmnt21cái
88Lắp đặt Y đều uPVC DN50 (Ø60)nt10cái
89Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)nt6cái
90Lắp đặt Tê đều uPVC DN32 (Ø42)nt3cái
91Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)nt2cái
92Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mmnt2cái
93Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)nt4cái
94Lắp đặt Yđều uPVC DN80 (Ø90)nt1cái
95Lắp đặt lưới chắn côn trùng đường kính 60mmnt2cái
96Lắp đặt lưới chắn côn trùng đường kính 90mmnt1cái
97Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 168nt0,06100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114nt0,85100m
99Lắp đặt tê đều uPVC DN100 (Ø114)nt11cái
100Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)nt23cái
101Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)nt68cái
102Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60nt0,15100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42nt0,15100m
104Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)nt9cái
105Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 42mmnt34cái
106Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mmnt36cái
107Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)nt6cái
108Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)nt3cái
109Lắp đặt thông tắc đường kính 114mmnt3cái
110Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp Int0,46100m3
111Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt13m3
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmnt1,53100m
113Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 50mmnt26cái
114Lắp đặt Tê giảm PPR đường kính 50/32mmnt1cái
115Lắp đặt Tê giảm PPR đường kính 50/25mmnt1cái
116Lắp đặt Tê giảm PPR đường kính 50/20mmnt2cái
117Lắp đặt nối giảm PPR đường kính 32/25mmnt1cái
118LĐ Măng sông ống PPr đường kính 50nt31cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmnt0,23100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm- gia cố băng đườngnt0,07100m
121Lắp đặt Tê giảm PPR đường kính 32/25mmnt2cái
122Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 32mmnt3cái
123LĐ Măng sông ống PPr đường kính 32nt6cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmnt0,59100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmnt0,38100m
126Lắp đặt Tê giảm PPR đường kính 25/20mmnt3cái
127Lắp đặt Nối giảm PPR đường kính 25/20mmnt2cái
128Lắp đặt Co 90 PPR đường kính 20mmnt19cái
129Lắp đặt Nối ren trong PPR đường kính 20mmnt11cái
130LĐ Măng sông ống PPr đường kính 25nt15cái
131LĐ Măng sông ống PPr đường kính 20nt9cái
132Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42nt0,31100m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34nt0,32100m
134Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27nt0,4100m
135Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21nt2,08100m
136Lắp đặt Co 90 uPVC DN32 (Ø42)nt10cái
137Lắp đặt Tê giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)nt7cái
138Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)nt4cái
139Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)nt12cái
140Lắp đặt Tê đều uPVC DN25 (Ø34)nt5cái
141Lắp đặt Giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)nt4cái
142Lắp đặt Tê giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)nt8cái
143Lắp đặt Tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)nt12cái
144Lắp đặt Giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)nt8cái
145Lắp đặt Giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)nt12cái
146Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')nt60cái
147LĐ Măng sông ống uPVC D34nt8cái
148LĐ Măng sông ống uPVC D27nt8cái
149LĐ Măng sông ống uPVC D21nt52cái
150Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)nt9cái
151Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')nt18cái
152Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)nt9cái
153Lắp đặt Tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)nt28cái
154Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)nt88cái
155LĐ Măng sông ống uPVC D32nt5cái
156Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)nt1cái
157Lắp đặt Tê đều uPVC DN32 (Ø42)nt2cái
158Lắp đặt lưới chắn côn trùng đường kính 42mmnt1cái
159Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')nt2cái
160Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)nt1cái
161Lắp đặt van cổng PPr DN15 (Ø20)nt1cái
162Lắp đặt nối ren trong PPr DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')nt2cái
163Lắp đặt Tê đều PPR đường kính 20mmnt1cái
164Vật tư phụ: Bulon, tắc kê, cùm treo, ty treo, keo dán ống…hệ thống nướcnt1
165Đào kênh mương cáp, chiều rộng nt1,015100m3
166Đắp đệm cát móng ống cấp nướcnt17,4m3
167Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,838100m3
168Lắp đặt Vỏ tủ điện H500xW300xD200nt1hộp
169LĐ Đèn báo phant3bộ
170LĐ Cầu chì 2Ant3cái
171Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trínt2cái
172Lắp đặt nút nhấn ON-OFFnt2cái
173Lắp đặt busbar 30Ant5thanh
174Lắp đặt MCB 3P- 30A-15kAnt1cái
175LĐ MCB 3P-16A-6kAnt2cái
176LĐ Bộ khởi động trực tiếp 2,5kwnt2cái
177LĐ MCB 2P-6A-6kAnt2cái
178Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 - Tín hiệu bơmnt57m
179Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4,0mm2 - Ent14m
180Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3Cx4,0mm2nt14m
181Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mmnt50m
182LĐ Nối ống D20nt17cái
183LĐ Kẹp ống PVC D20nt33cái
184Lắp đặt luồn ống nhựa đường kính 40mmnt12m
185Phụ kiện ( đầu cose, dimino, ốc vít, role trung gian, băng keo, bu lông...)nt1
186Đào kênh mương cáp, chiều rộng nt2,848100m3
187Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,306100m3
188Đóng cừ tràm mật độ 20-25 cây/m2, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3nt43,515100m
189Đắp đệm cát đầu cừnt1,977m3
190Đắp đệm cát móng cốngnt3,518m3
191Bê tông lót móng cống, chiều rộng nt10,872m3
192Bê tông lót móng hố ga , chiều rộng nt1,977m3
193Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250nt2,421m3
194Bê tông móng cống đá 1x2 M250nt13,019m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều cao nt10,329m3
196Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M250nt0,763m3
197SXLD cốt thép hố ga đường kính 6mm hnt0,057tấn
198SXLD cốt thép hố ga đường kính 8mm hnt0,162tấn
199SXLD cốt thép hố ga đường kính 10mm hnt0,701tấn
200SXLD cốt thép hố ga đường kính 14mm hnt0,022tấn
201SXLD cốt thép hố ga đường kính 16mm hnt0,068tấn
202Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc LDC 50x5, thép bản dày 5mmnt0,558tấn
203Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc LDC 50x5, thép bản dày 5mmnt0,558tấn
204SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnt0,036100m2
205Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố gant1,122100m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75nt6,28m2
207Trát tường trong hố ga , chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75nt44,851m2
208Quét chống thấm đáy và thành hố ga..nt51,131m2
209Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm - H10nt13,8đoạn ống
210Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm - H30nt12,6đoạn ống
211Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm - H10nt29,4đoạn ống
212Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm - H30nt4,6đoạn ống
213Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmnt14mối nối
214Lắp đặt gối cống BTCT D=300mmnt28cái
215Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmnt42mối nối
216Lắp đặt gối cống BTCT D=400mmnt84cái
217Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmnt5mối nối
218Lắp đặt gối cống BTCT D=600mmnt10cái
219Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gant12cái
M Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt Hệ thống ống ống khói bơm diezelnt1bộ
2Lắp đặt bộ quán tính bao gồm lò xo giảm chấnnt3bộ
3Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + shiphong + van bi DN15nt4cái
4Lắp đặt công tắc đo áp suất + shiphong + van bi DN15nt3cái
5Lắp đặt bộ cảm biến mực nướcnt1bộ
6Lắp đặt van cổng DN100nt4cái
7Lắp đặt van cổng DN50nt3cái
8Lắp đặt van 1 chiều DN100nt2cái
9Lắp đặt van 1 chiều DN50nt1cái
10Lắp đặt van an toàn DN100nt1cái
11Lắp đặt Y lọc DN100nt2cái
12Lắp đặt Y lọc DN50nt1cái
13Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100nt4cái
14Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50nt2cái
15Lắp đặt van đáy DN100nt2cái
16Lắp đặt van đáy DN50nt1cái
17Lắp đặt van mặt bích rỗng DN100nt34cái
18Lắp đặt van mặt bích mù DN100nt4cái
19Vật tư phụ ( Bulong, ron cao su, tắc kê, cùm treo, ty treo…)nt1
20Lắp đặt vỏ tủ điện H750xW550xD250nt1hộp
21LĐ Đèn báo phant3bộ
22LĐ Cầu chì 2A + Đếnt3cái
23Lắp đặt busbar 75Ant5thanh
24Lắp đặt đồng hồ Volt (0-500V)nt1cái
25Lắp đặt đồng hồ Ampe (0-150A)nt1cái
26LĐ MCCB 3P-75A-15kAnt1cái
27Lắp đặt MCB 3P- 60A-15kAnt1cái
28Lắp đặt MCB 3P- 20A-10kAnt1cái
29LĐ MCB 1P-6A-6kAnt1cái
30Lắp đặt bộ Khởi động sao tam giácnt1bộ
31Lắp đặt bộ Khởi động trực tiếpnt1bộ
32Phụ kiện tủ điện (rơ le trung gian, timer, công tắc chuyển mạch, nút nhấn on-off, đầu cosse, dimino…)nt1
33Lắp đặt dây cấp nguồn bơm điện Cu/XLPE/FR 2x(3x16mm2)nt6m
34Lắp đặt dây cấp nguồn bơm bù Cu/XLPE/FR 3x4,0mm2nt6m
35Lắp đặt dây cấp nguồn điều khiển 3 bơm Cu/XLPE/FR 3x1,5mm2nt40m
36Lắp đặt dây cáp E Cu/PVC 16mm2nt6m
37Lắp đặt dây cáp E Cu/PVC 4,0mm2nt6m
38Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 40mmnt10m
39Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 25mmnt40m
40Vật tư phụ ( Bulong, tắc kê, nối ống, kẹp ống, măng xông…)nt1
41Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100nt10cái
42Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnt10cái
43Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnt10cái
44Lắp đặt van góc DN50nt10cái
45Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350nt3cái
46Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnt6cái
47Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnt6cái
48Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 ngã DN65nt3cái
49Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100nt1cái
50Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kgnt33bộ
51Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kgnt33bộ
52Lắp đặt kệ đựng chữa cháynt23bộ
53Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCnt23bộ
54Lắp đặt van xả khí tự động DN20nt2cái
55Vật tư phụ ( bulon, que hàn, tắc kê, supports, xi măng…)nt1
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnt1,88100m
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnt0,49100m
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnt0,6100m
59Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100nt12cái
60Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65nt2cái
61Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/50nt4cái
62Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50nt9cái
63Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100nt26cái
64Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65nt9cái
65Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50nt31cái
66Lấp đặt bầu Giảm thép tráng kẽm STK DN100nt4cái
67Lấp đặt bầu Giảm thép tráng kẽm STK DN65nt1cái
68Sơn sắt thép tổng hợp 3 nướcnt28m2
69Quét nhựa bitum và quấn vải bố đường ống ngầmnt56,2m2
70Bê tông đổ ống băng đường M200nt6,064m3
71Cùm U treo ống DN100nt7bộ
72Cùm U treo ống DN65nt25bộ
73Cùm U treo ống DN50nt30bộ
74Cùm O treo ống DN50nt8bộ
75Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp Int0,675100m3
76Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầunt66,001m3
77Vật tư phụ lắp đặt đường ốngnt1
N Hệ thống báo cháy
1LĐ Trung tâm báo cháy loại 16 kênh ( bao gồm phụ kiện)nt1cái
2Lắp đặt ắc quy dự phòng (2x12VCD)nt2bộ
3Lắp đặt adaptor + bộ sạc 22VAC/24VCD cho nguồn ắc quynt1bộ
4Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Ant1bộ
5Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnt2bộ
6Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thườngnt8,710bộ
7Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thườngnt2,85bộ
8Lắp đặt chuông báo cháynt2,85bộ
9LĐ Cáp xoắn chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnt1.412m
10LĐ Cáp nguồn chống cháy 2c x 1.5 mm² cu/frnt421m
11LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mmnt873m
12Măng xông PVC D20nt299cái
13LĐ Kẹp ống PVC d20nt582cái
14LĐ Hộp box 2,3,4 ngãnt111cái
15Lắp đặt ống ruột gà PVC D20nt96m
16LĐ Hộp nối cáp box 150x150nt7cái
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65/50mmnt0,45100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 40/30mmnt0,43100m
19Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2nt9m
20Gia công và đóng cọc kẹp tiếp địa D16 dài 2,4mnt2cọc
21Vật tư phụ hệ thống báo cháynt1
O Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính 71 m và khối nối kim cách điệnnt1cái
2Lắp đặt vỏ tủ hộp nối kiểm trant1cái
3Lắp đặt vỏ tủ hộp nối kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150nt1cái
4Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2nt99m
5Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, l=2,4mnt8cọc
6Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sétnt1trụ
7Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sét 6mmnt27m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnt72m
9Lắp đặt Giá đỡ cáp đồng trầnnt48cái
10Lắp đặt Tăng đơ cáp D14nt6cái
11Lắp đặt Bộ đếm sétnt1bộ
12Vật tư phụ hệ thống chống sét, sơn, mối hàn cadweldnt1
P Hệ thống điện nhẹ
1Lắp đặt Tủ rack 19" 36U D1000, bao gồm 3 khay cố định, thanh nguồn 12 ổ, quạt làm mát, chân đế, bánh xe, thanh quản lý cáp ngang, thanh quản lý cáp dọcnt1bộ
2LĐ Tủ rack 19" 9U loại treo tường màu xám trắng bao gồm quạt làm mát, thanh nguồnnt3bộ
3Lắp đặt Firewall - UTMnt1bộ
4Lắp đặt internet routernt1bộ
5Lắp đặt wireless controllernt1bộ
6Lắp đặt ODF 24 cổngnt2bộ
7Lắp đặt core switch layer 3-24 portnt1bộ
8LĐ Switch 48 port cổng 10/100/1000Mbps + 2 SFP layersnt2bộ
9LĐ Switch 24 port 10/100/1000Mbps + 2 SFP layersnt2bộ
10Lắp đặt patch panel UTP CAT6 24 cổngnt2bộ
11Lắp đặt patch panel UTP CAT6 48 cổngnt2bộ
12Lắp đặt Bộ phát sóng wifi (2.4 Ghz &5 Ghz)- chuẩn 802.11ACnt8bộ
13Lắp đặt ổ cắm RJ45 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm đế âm (nổi), mặt nạ, đầu J45)nt70cái
14Lắp đặt dây cáp VGA 15mnt1bộ
15LĐ UPS 380V 5kVA Online, gắn tủ rack (mạng và camera sử dụng chung)nt1bộ
16Lắp đặt dây nhảy cat6nt70sợi
17Vật tư phụ ( dây nhả quang, đầu J45....)nt1bộ
18Lắp đặt switch POE layer 2-16 portnt1bộ
19Lắp đặt patch panel 16 portnt1bộ
20LĐ Đầu ghi hình 16 kênhnt1cái
21LĐ Ổ cứng chuyên dụng 8TB cho hệ CCTVnt1bộ
22LĐ Màn hình giám sát 32" Full HDnt1bộ
23LĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.nt9bộ
24LĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD2.0MP, IR, IP66, LENS: 2.7~12mm, CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66nt4bộ
25LĐ Máy tính giám sát hệ thống CCTV Dòng CPU: Core i7 Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 CPU:Intel Core i7-8700 ( 3.2 Ghz up to 4.6 Ghz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng ) RAM:1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 16GB )nt1bộ
26Lắp đặt dây nhảy cat6nt12sợi
27Vật tư phụ ( cáp hdmi, phần mềm….)nt1bộ
28LĐ Trung tâm báo động loại 4 kênh( bao gồm ắc quy + phụ kiện)nt1cái
29Lắp đặt đầu cảm biến hồng ngoại, góc quét hồng ngoại 86 độnt2bộ
30Lắp đặt công tắc từnt3bộ
31Vật tư phụ (còi báo động + bàn phím điều khiển)nt1bộ
32Lắp đặt Cáp quang single mode 4 FOnt96m
33Lắp đặt Cáp quang single mode 24 FOnt67m
34Lắp đặt cáp UTP cat6nt2.560m
35LĐ cáp nguồn 3Cx2.5mm2nt44m
36Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mmnt558m
37Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 32mmnt101m
38Lắp đặt ống HDPE D105/80nt0,55100m
39Lắp đặt ống HDPE D40/30nt0,45100m
40LĐ Măng sông ống PVC D20nt178cái
41LĐ Kẹp ống PVC D20nt119cái
42LĐ Hộp box tròn 1,2,3 ngãnt25cái
43LĐ Hộp nối trung gian 110x110nt24cái
44Lắp đặt ống ruột gà D20nt44m
45Lắp đặt Trunking 100x100x1,0 màu sơn xámnt6m
46Lắp đặt Co trunking 100x100nt2cái
47Lắp đặt tê trunking 100x100nt1cái
48Lắp đặt Thang cáp100x50x1,0 màu sơn xámnt101m
49Lắp đặt Co thang cáp 100x50nt2cái
50Lắp đặt tê thang cáp 100x50nt5cái
51Lắp đặt Thang cáp100x100x1,0 màu sơn xámnt18m
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,298m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,128m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đáy hố ga, đá 1x2, mác 250nt0,072m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt0,028m3
56Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày nt0,221m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính nt0,004tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mmnt10,85kg
59Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnnt2cái
60Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75nt1,664m2
61Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75nt0,32m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường hố gant1,984m2
63Đào đất móng đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp 1nt14,28m3
64Đắp đất móng đường ống, đường cáp độ chặt yêu cầu K=0,85nt10,488m3
65Đắp cát nền móng công trìnhnt4,271m3
66Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường ống cápnt9,18m2
67Băng cảnh báo cáp ngầm W150nt51m
Q Hệ thống điều hòa không khí
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmnt0,54100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mmnt2,68100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mmnt0,71100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mmnt2,17100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mmnt1,18100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mmnt0,75100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mmnt0,38100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34,9mmnt0,9100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 41,3mmnt0,34100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 6,4mmnt0,54100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mmnt2,49100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 12,7mmnt0,64100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 15,9mmnt1,91100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 19,1mmnt0,68100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 22,2mmnt0,62100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 28,6mmnt0,25100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 34,9mmnt0,45100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 41,3mmnt0,16100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 38mm, đường kính ống 9,5mmnt0,19100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 38mm, đường kính ống 12,7mmnt0,07100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 38mm, đường kính ống 15,9mmnt0,26100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 50mm, đường kính ống 19,1mmnt0,5100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 50mm, đường kính ống 22,2mmnt0,13100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 50mm, đường kính ống 28,6mmnt0,13100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 50mm, đường kính ống 34,9mmnt0,46100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 50mm, đường kính ống 41,3mmnt0,18100m
27Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 25mmnt2,08100m
28Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 32mmnt0,17100m
29Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 40mmnt0,76100m
30Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 60mmnt0,22100m
31Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt, dày 13mmnt3,01100m
32Vật tư phụ lắp đặt ống gas và ống nước ngưng (ốc vít, ty treo, băng keo, xi quấn, keo dán, co, tê...)nt1
33Lắp đặt Miệng gió dạng sọt trứng KT mặt 200x200 + OBDnt24bộ
34Lắp đặt Louver KTC 650x300 + LCCTnt4bộ
35Lắp đặt Miệng gió cấp 200x200 + OBDnt4bộ
36Lắp đặt Miệng gió cấp 300x300 + OBDnt8bộ
37Lắp đặt Miệng gió cấp 250x250nt2bộ
38Lắp đặt Louver thời tiết 1050x250 + LCCTnt1bộ
39Lắp đặt Louver thời tiết 650x200 + LCCTnt1bộ
40Lắp đặt Louver thời tiết 650x350 + LCCTnt1bộ
41Lắp đặt Louver thời tiết 500x200 + LCCTnt1bộ
42Lắp đặt Louver thời tiết 500x250 + LCCTnt1bộ
43Lắp đặt Louver thời tiết 250x250 + LCCTnt1bộ
44Lắp đặt Louver thời tiết 1200x500 + LCCTnt1bộ
45Lắp đặt Louver thời tiết 300x300 + LCCTnt1bộ
46Lắp đặt VCD D150nt2cái
47Lắp đặt VCD D200nt4cái
48Lắp đặt ống gió tole ktc: 250x150nt13m
49Lắp đặt ống gió tole ktc: 250x200nt3m
50Lắp đặt Rẽ nhánh 2 bên 200x150nt8cái
51Lắp đặt Rẽ nhánh 2 bên 250x200-200x150-200x150nt4cái
52Lắp đặt Gót giày rẽ nhánh vuông tròn D150nt8cái
53Lắp đặt Côn thu vuông tròn D150nt16cái
54Lắp đặt ống gió tole ktc: 350x200nt7m
55Lắp đặt ống gió tole ktc:300x200nt17m
56Lắp đặt ống gió tole ktc: 100x100nt3m
57Lắp đặt ống gió tole ktc: 150x150nt20m
58Lắp đặt ống gió tole ktc: 150x100nt8m
59Lắp đặt ống gió tole ktc: 200x150nt24m
60Lắp đặt ống gió tole ktc: 150x100nt17m
61Lắp đặt ống gió tole ktc: 500x250nt8m
62Lắp đặt ống gió bịt đầu ktc: 250x150nt6m
63Lắp đặt ống gió tole ktc: 350x250nt5m
64Lắp đặt ống gió bịt đầu ktc: 250x200nt6m
65Lắp đặt ống gió tole ktc: 250x250nt3m
66Lắp đặt Rẽ nhánh ống gió sang bên 500x250-350x250-150x250nt1cái
67Lắp đặt Giảm ống gió 350x200-200x200nt1cái
68Lắp đặt Giảm ống gió 200x200-150x150nt1cái
69Lắp đặt Giảm ống gió 200x200-200x150nt1cái
70Lắp đặt Giảm ống gió 350x250 -200x250nt1cái
71Lắp đặt Giảm ống gió 200x150 -150x150nt1cái
72Lắp đặt Giảm ống gió 250x250 - 150x250nt1cái
73Lắp đặt Giảm ống gió 150x100 - 100x100nt1cái
74Lắp đặt Gót giày rẽ nhánh vuông tròn D100nt1cái
75Lắp đặt Gót giày rẽ nhánh vuông tròn D150nt1cái
76Lắp đặt Gót giày rẽ nhánh vuông tròn D200nt3cái
77Lắp đặt Gót giày rẽ nhánh vuông tròn D250nt8cái
78Lắp đặt Gót giày 150x150nt1cái
79Lắp đặt Gót giày 150x100nt1cái
80Lắp đặt Côn thu vuông tròn D100nt1cái
81Lắp đặt Côn thu vuông tròn D150nt2cái
82Lắp đặt Côn thu vuông tròn D200nt2cái
83Lắp đặt Co 90 - RT 250x250nt1cái
84Lắp đặt Co 90 - RT 150x100nt3cái
85Lắp đặt Co 90 - RT 200x150nt2cái
86Lắp đặt Co 90 - RT 500x250nt1cái
87Lắp đặt Bọc tiêu âm 2 đầu quạtnt29m2
88LĐ ống gió mềm không cách nhiệt, đk 150mmnt50m
89LĐ ống gió mềm không cách nhiệt, đk 100mmnt4m
90LĐ ống gió mềm không cách nhiệt, đk 150mmnt15m
91LĐ ống gió mềm không cách nhiệt, đk 200mmnt13m
92LĐ ống gió mềm không cách nhiệt, đk 250mmnt17m
93Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống thông gió Ty treo,giá đỡ, đinh ốc, băng keo, cùm ống, nẹp ống gió, tắc kê, cổ dê, đinh rút (rive), silicon…nt1
94LĐ Dây tín hiệu dàn lạnh Cu/PVC/ 2Cx1.5mm2nt1.167m
95LĐ Dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2nt516m
96Phụ kiện lắp đặt dàn nóng, dàn lạnh trung tâm (ốc vít, ty treo, băng keo, xi cuốn ống, nối mềm FCU và ống gió, chống rung...)nt1
97Phụ kiện lắp đặt dàn nóng, dàn lạnh cục bộ (ốc vít, ty treo, băng keo, xi cuốn ống,, chống rung,ống ruột gà...)nt1
98Lắp đặt Máng cáp 200x200x1.5mmnt6m
99Lắp đặt Máng cáp 350x200x1.5mmnt7m
100Lắp đặt Máng cáp 800x200x1.5mmnt13m
101Phụ kiện máng cáp (co ngang, tê ngang, nối giảm, co lên, co xuông, ốc vít, ty treo...)nt1
102Bệ dàn nóngnt4bệ
103Phụ kiện lắp đặt quạt gió (Giảm vuông tròn, ốc vít, ty treo, băng keo, nối mềm quạt và ống gió, chống rung...)nt1
104Lắp đặt Vỏ tủ điện 1000xW800xD250xT1.2nt1hộp
105LĐ Đèn báo phant3bộ
106LĐ Cầu chì 5Ant3cái
107Lắp đặt busbar 250Ant1thanh
108Lắp đặt MCCB 3P-250A-18kAnt1cái
109LĐ MCCB 3P-80A-10kAnt2cái
110Lắp đặt MCCB 3P- 63A-10kAnt1cái
111Lắp đặt MCCB 3P- 50A-10kAnt1cái
112Lắp đặt MCCB 3P- 25A-10kAnt1cái
113Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2nt50m
114Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2nt42m
115Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4,0mm2nt16m
116Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x16mm2nt92m
117Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4,0mm2nt16m
118Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5mm2nt1.692m
119Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mmnt479m
120Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mmnt160cái
121Lắp đặt hộp boxnt49bộ
122Lắp dựng giá đỡ treo dàn nóngnt1cái
123Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN 21mm + cách nhiệtnt0,05100m
124Lắp đặt ống đồng 6,4x12,4 + cách nhiệtnt0,03100m
R Thang máy
1Thang máy (không có phòng máy) , tải trọng 825 kg (10 người), 4 Điểm dừngnt1bộ
S Thiết bị máy lạnh
1Dàn nóng công suất 73.5 kWnt1bộ
2Dàn nóng công suất 100 kWnt1bộ
3Dàn nóng công suất 90 kWnt1bộ
4Dàn nóng công suất 78.5 kWnt1bộ
5Cassettle âm trần công suất lạnh 4.5kw + mặt nạnt4bộ
6Cassettle âm trần công suất lạnh 5.6kw + mặt nạnt8bộ
7Cassettle âm trần công suất lạnh 7.1kw + mặt nạnt6bộ
8Cassettle âm trần công suất lạnh 9.0kw + mặt nạnt4bộ
9Cassettle âm trần công suất lạnh 11.2kw + mặt nạnt8bộ
10Cassettle âm trần công suất lạnh 14kw + mặt nạnt6bộ
11Áp trần công suất lạnh 7.1kwnt2bộ
12Bộ điều khiển trung tâmnt1bộ
13Bộ điều khiển dàn lạnh có dâynt38bộ
14Bộ chia gas dàn lạnhnt34bộ
15Bộ chia gas dàn nóngnt4bộ
16Máy lạnh một chiều lạnh, điều khiển dây, inverter, Gas R32 Dàn nóng công suất 14 kW Dàn lạnh Áp trần công suất lạnh 14kwnt1bộ
17Bộ điều khiển dàn lạnh có dâynt1bộ
18Điều hòa cục bộ 5,0kWnt1bộ
19Quạt ly tâm 220L/s @ 150Pant4cái
20Quạt ly tâm 290L/s @ 250Pant1cái
21Quạt ly tâm 140L/s @ 150Pant1cái
22Quạt ly tâm 30L/s @ 100Pant2cái
23Quạt ly tâm 40L/s @ 100Pant1cái
24Quạt ly tâm 110L/s @ 100Pant1cái
25Quạt ly tâm 250L/s @ 150Pant1cái
26Quạt ly tâm 105L/s @ 150Pant1cái
27Quạt gắn tường 35L/s @ 100Pant2cái
28Quạt hướng trục 650L/s @ 250Pant1cái
29Quạt ly tâm 100L/s @ 150Pant1cái
T Hệ thống máy bơm cấp nước
1Máy bơm nước sinh hoạt, hai bơm luân phiên công suất 1 bơm Q=3-4m3/h, h=45mnt2cái
U Hệ thống máy bơm PCCC
1Máy bơm diezen, Q= 54m3/h - H= 65mnt1cái
2Máy bơm điện, Q= 54m3/h - H= 65mnt1cái
3Máy bơm duy trì áp lực, H= 70m , Q= 3,6m3/hnt1cái
V Cổng xếp inox
1Cửa cổng xếp hộp kim, chiều cao 1,6m dài 10m, rộng 40cm, mở ra khoảng cách giữa 2 thang đứng max là 50cm, motor đặc biệt dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, mà hình di dộng, đèn màu, 2 chìa remote điều khiển từ xant1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.987E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.274.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình/hạng mục phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm53
4 Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống thang máy 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc cơ khí; Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống thang máy ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 nămliên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm53
5 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, nhiệt lạnh; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống điều hòa không khí, thông gió ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm32
7 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng thi côngxây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc lực ép ≥ 150 Tấn1
2 Cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10 Tấn1
3 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥ 0,80 m31
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 Tấn1
6 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 Tấn - H nâng ≥ 30 m1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW1
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->