Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Thanh Thuỷ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Thanh Thuỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 15:07:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,408,966,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành hoặc ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Thanh Thuỷ Đường dây và TBA 110kV Thanh Thuỷ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/Thiết bị | |||
| 1 | Máy hút ẩm tự động 50l/ngày | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Máy bơm nước lưu động, 750W | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt, 4kW | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| B | TBA110kV/Vật liệu trạm | |||
| 1 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/Fr-PVC-1x500mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 138 | m |
| 2 | Cáp lực 38.5kV: Cu /XLPE/Fr-PVC-1x400mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 3 | Cáp 1kV: Cu /XLPE/Fr-PVC-1x400mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 4 | Đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 1kV-1x400mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. Vào hệ thống tiếp địa để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trong TBA 110kV) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống chiếu sáng trong nhà và ngoài trời Bao gồm tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng, hệ thống đèn, vật tư điện cho lắp đặt hệ thống chiếu sáng trong nhà, hệ thống cột bát giác, đèn led và vật tư điện cho lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| C | TBA110kV/Phần xây dựng/San nền trạm | |||
| 1 | Đào xúc lớp thực vật, đất cấp I (bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1.812 | m3 |
| 2 | San nền, đầm chặt, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp….) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 19.652 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ mái đắp (bao gồm chi phí mua cỏ, trồng cỏ …..) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1.319 | m2 |
| D | TBA110kV/Phần xây dựng/Đường trong, ngoài trạm và cống qua đường vào trạm | |||
| 1 | Đường trong và ngoài trạm : Đường trong trạm rộng 4,0m kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm. Đường ngoài trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm (bao gồm cả thanh bó vỉa, công tác đất bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | TBA110kV/Phần xây dựng/Rải đá nền trạm | |||
| 1 | Rải đá nền trạm, đá 2x4 dày 0,1m | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 211 | m3 |
| 2 | Sân bê tông M200, đá 2x4 dày 100mm | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| F | TBA110kV/Phần xây dựng/Cổng và hàng rào trạm | |||
| 1 | Cổng TBA : bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kế | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | cổng |
| 2 | Hàng rào quanh trạm (bao gồm đầy đủ móng, trụ, trụ cổng…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| 3 | Hàng rào sắt (bao gồm đầy đủ chi phí vật liệu, lắp dựng, sơn 2 nước chống rỉ, sơn 2 nước màu xanh, dây thép gai) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| G | TBA110kV/Phần xây dựng/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng (MT8) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng BG9 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột thép CT-11; MC-1 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột thép CT-15; MC-1 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột chống sét (MT8) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột camera | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 7 | Móng máy biến áp 110kV | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (MT1) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 15 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV (MT1) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính (MT1) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 14 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (MT1) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 15 | Móng trụ đỡ sứ đứng cao 3,5m (MT1) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 16 | Móng trụ đỡ sứ đứng cao 5,5m (MT1) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 17 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng (MT1) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Bệ |
| 19 | Bể cát cứu hỏa (bao gồm đầy chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 20 | Bể dầu sự cố (bao gồm đầy chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 21 | Bệ thao tác máy cắt (bệ sắt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Bệ |
| 22 | Mương cáp ngoài trời (Bao gồm thang, máng, giá đỡ cáp, tấm đan…các hạng mục bao gồm khác đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 20m (cột chiếu sáng) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 24 | Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 20m (cột chống sét) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 25 | Gia công và lắp dựng xà thép 10m XT-10 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Gia công và lắp dựng cột thép 15m CT15 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 27 | Gia công và lắp dựng cột thép 11m CT11 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Gia công và lắp dàn đèn, thang leo chiếu sáng | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Giá công và lắp kim thu sét cột thép 15m K-6C | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Giá công và lắp kim thu sét cột BTLT 6m K-6D | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| H | TBA110kV/Phần xây dựng/Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT D400, D300, gối đỡ…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đường ống cống bê tông qua đường vào trạm D2000 (bao gồm chi phí đào, xây đá hộc VXM100, mua ống thoát nước bằng BTLT fi 2000, gối đỡ …..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Đường ống thoát nước và cấp nước bằng ống nhựa PVC D110, ống PPR D32 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống PVC D110, ống PPR D32, măng sông D32, cút nhựa D110….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Hệ thống giếng khoan nước ngầm và cấp thoát nước (Gồm khoan giếng, hộp che bơm, lắp đặt vật tư, vật liệu giếng khoan, hệ thống nước lọc, hệ thống rãnh thoát nước….chi phí thí nghiệm mẫu nước và các chi phí khácđể hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Bể nước sinh hoạt (bao gồm mua bể inox 1,5m3, máy bơm nước và lắp đặt hoàn thiện) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 7 | Hố ga thu nước ven đường HG1-HG13 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 13 | Hố |
| 8 | Hố ga thoát nước mặt HG14 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| I | TBA110kV/Phần xây dựng/Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, hệ thống điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, bể tự hoại, nhà kho, nhà acquy, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng theo thiết kế) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| J | TBA110kV/Phần xây dựng/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 2 | Bình khí MT5 CO2 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 9 | Bình |
| 3 | Xe đẩy bột chữa cháy | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Hệ thống đèn báo thoát hiểm, bao gồm: Đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, dây nguồn, ống nhựa…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| K | TBA110kV/Phần xây dựng/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Cung cấp và lắp hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; ắc quy 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Modul giám sát tín hiệu đầu vào | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Modul đầu ra rơ le | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Hộp đựng modul trọn bộ | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Chuông báo cháy | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Đèn báo cháy | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 15 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 16 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 9 | đầu |
| 17 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 21 | Kẹp treo ống D20 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 22 | Cút nhựa D20 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 103 | cái |
| 24 | Hộp chia ngả D20 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D20 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Cút thép mạ kẽm D20 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| L | TBA110kV/Phần xây dựng/Phần TBA Tự dùng 35kV | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-38.5/0,4kV (Kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện kèm theo cho lắp đặt, vận hành) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kv (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 15 | quả |
| 6 | Cáp ngầm trung thế 35kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -Water/FR-3x240 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhà | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trời | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp bọc 35kV - Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 10 | Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Thanh cái đồng (Cáp đồng Cu 1x300) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Kẹp quai và hotline Clamp | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng cho cáp đồng 1x50mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Hệ thống xà, giá, thang trèo, ghế thao tác, tiếp địa trạm… | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 10m: PC-10-4.3 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Móng cột trạm máy biến áp tự dùng 35/0,4kV | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 19 | TNHC Cầu dao cách ly 35kV | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | TNHC Chống sét van 35kV, 1 pha | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| M | TBA110kV/Phần xây/Phần TBA Tự dùng 24kV | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-23/0,4kV (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện kèm theo cho lắp đặt, vận hành) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water/FR-3x50mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 trong nhà | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 ngoài trời | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 127 | m |
| 6 | Đầu cốt 1 pha 1kV - 4x95mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Ống HDPE D130/100 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Ống PVC D60 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| N | Đường dây 110kV/Mua sắm, lắp đặt vật tư điện | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR240/32 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 36.488 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC240 - DD-7 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 74 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn AC400 - DK-7 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn -Pooctich -ND-12P | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn -ND-12 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn - NK-12 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 7 | Chống rung cho dây dẫn -CR | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 270 | Bộ |
| 8 | ống nối dây dẫn - OnDD | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 25 | ống |
| 9 | ống vá dây dẫn - OvDD | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 5 | ống |
| 10 | Biển báo vượt đường giao thông | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Biển báo nguy hiểm | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Biển báo số thứ tự cột | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Dây Cáp quang OPGW57/24 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 12.418 | m |
| 14 | Khóa néo cáp quang - OPGW 57 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 15 | Khóa đỡ cáp quang - OPGW 57 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Kẹp cáp quang trên cột | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 17 | Chống rung cáp quang - OPGW 57 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 202 | bộ |
| 18 | Rulô cáp quang | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Hộp nối OPGW57/ADSS | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ hộp cáp quang | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Dây cáp quang ADSS | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 7.028 | m |
| 25 | Khóa néo cáp quang - ADSS | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp quang - ADSS | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 27 | Khóa lèo cáp quang trên cột | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Kẹp cáp quang trên cột | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 29 | Chống rung cáp quang - ADSS | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 30 | Ru lô cáp quang | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 31 | Hộp nối ADSS/ADSS | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 32 | Giá đỡ hộp cáp quang | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| O | Đường dây 110kV/Mua sắm, lắp đặt cột thép, tiếp địa, bu lông (Bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu theo quy định) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch N122-31A | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-27B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch N122-36BP | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-36A | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-36B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch N122-42B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Tiếp địa RC4 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 12 | Bu lông neo BL42-250 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 96 | Cặp |
| 13 | Bu lông neo BL48-250 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 16 | Cặp |
| 14 | Bu lông neo BL56 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 112 | Chiếc |
| P | Đường dây 110kV/Xây dựng | |||
| 1 | Móng trụ 4T40-32 cột Đ122-34B | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T40-32 cột Đ122-38B | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T40-32 cột N122-31A | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T40-32 cột N122-36A | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T40-38 cột N122-27B | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T40-40 cột N122-36B | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T40-40 cột N122-42B | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4TV32-30 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T40-32, cột Đ122-38B (VT11), cột Đ122-34B (VT12) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T40-38, cột N122-36BP (VT01) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T40-40, cột N122-31C (VT20) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4TV32-30, cột Đ122-30B (VT5-VT7) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| Q | Đường dây 110kV/Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mục C.2. Chương V của E-HSMT | 24 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mục C.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mục C.2. Chương V của E-HSMT | 21 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện./. | Mục C.2. Chương V của E-HSMT | 12 | mẫu |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành hoặc ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi