Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Hà Biên, xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122050-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng Xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Hà Biên, xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 11:36:00 đến ngày 2021-11-18 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,080,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.620297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5240594E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông kèm theo.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư điện- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đo chênh cao, đo khoảng cách, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, hạ vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Hội đồng Xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Hà Biên, xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Hà Biên, xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC1: San nền + Đường giao thông + Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,065 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1081 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4521 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,0561 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1731 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,9332 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,9332 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh đất C1 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0824 | 100m3 |
| 10 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2717 | 100m3 |
| 11 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7083 | 100m3 |
| 12 | Đánh cấp nền đường, bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9668 | 100m3 |
| 13 | Đào phá mặt cũ tại nút giao đầu tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1985 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2076 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất khai thác đem đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1912 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1912 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6266 | 100m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2664 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8878 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,86 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2905 | 1m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9452 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1027 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5299 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn đổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1026 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,02 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,7 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,55 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m2 |
| 31 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7778 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mũ tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,49 | m3 |
| 33 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | 1m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn đổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,716 | m2 |
| 39 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8282 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7158 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8136 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4007 | m3 |
| 46 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1109 | 100m2 |
| 47 | Bê tông viên vỉa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3456 | m3 |
| 48 | Lắp viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868 | cái |
| 49 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,41 | 1m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn đổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,107 | m2 |
| 55 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện thép V bảo vệ góc đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thanh đỡ vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh đỡ vỉa, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 60 | Lắp thanh đỡ viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Chế tạo và lắp đặt ghi gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 62 | Đào móng cống thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,913 | 1m3 |
| 63 | Đào móng cống bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1235 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 66 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m3 |
| 67 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m3 |
| 68 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4069 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 73 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8982 | tấn |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| B | HẠNG MỤC2: Xây dựng đường dây (Thông tư số 10/2019/TT-BXD) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,577 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,843 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,014 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,393 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| C | HẠNG MỤC3: Lắp đặt đường dây (ĐM 4970/QĐ-BCT) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-3,0 (BG 1743-Quý IV-2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 3 | Móc treo cáp MT-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 4 | Khóa đai KĐ + Đai thép không gỉ ĐTKG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 6 | Ghí nối các loại GN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Bịt đầu cáp BĐC các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng ( 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,82 | kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 10 | Cáp voặn xoắn Aluss 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | km |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| D | HẠNG MỤC4: Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Ca xe thu hồi vật tư về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| E | Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.620297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5240594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông kèm theo.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư điện- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Ủi vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Để đo chênh cao, đo khoảng cách, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi | Nâng, hạ vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi