Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Hà Biên, xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122050-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội đồng Xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Hà Biên, xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211062614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 11:36:00 đến ngày 2021-11-18 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,080,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.620297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5240594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông kèm theo.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư điện- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Để đo chênh cao, đo khoảng cách, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Nâng, hạ vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Hội đồng Xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Hà Biên, xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn
Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Hà Biên, xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội đồng Xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn , địa chỉ: Phố Hoàng Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Hội đồng xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần Hoàng Khánh - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Sơn -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn


- Bên mời thầu: Hội đồng Xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn , địa chỉ: Phố Hoàng Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Hội đồng xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội đồng xử lý đấu giá quyền sử dụng đất huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC1: San nền + Đường giao thông + Rãnh thoát nước
1Đào hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21,065100m3
2Đào bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V31,1081100m3
3Đắp đất taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4521100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V207,0561100m3
5Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V52,1731100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V250,9332100m3
7Vận chuyển đất khai thác đem đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V250,9332100m3
8Đào đất rãnh đất C1 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m3
9Đào khuôn đường bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0824100m3
10Vét hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V39,2717100m3
11Đào bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V22,7083100m3
12Đánh cấp nền đường, bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9668100m3
13Đào phá mặt cũ tại nút giao đầu tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V104,1985100m3
15Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V69,2076100m3
16Đào xúc đất khai thác đem đắp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V138,1912100m3
17Vận chuyển đất khai thác đem đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V138,1912100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6266100m3
19Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2664100m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8878100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V709,86m3
22Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,29051m3
23Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9452100m3
24Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1027100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,5299100m2
26Ván khuôn đổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1026100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,02m3
28Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,7m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V850,55m2
30Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,74m2
31Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7778100m2
32Bê tông mũ tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V53,49m3
33Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V38,881m3
34Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
35Ván khuôn đổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,67m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,716m2
39Bê tông tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
40Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,8282100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7158tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8136tấn
43Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.0481cấu kiện
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4007m3
46Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,1109100m2
47Bê tông viên vỉa, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3456m3
48Lắp viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V868cái
49Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,411m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3602100m2
51Ván khuôn đổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,32m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,107m2
55Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
56Sản xuất cấu kiện thép V bảo vệ góc đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2545tấn
57Ván khuôn thanh đỡ vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh đỡ vỉa, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
59Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
60Lắp thanh đỡ viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61Chế tạo và lắp đặt ghi gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
62Đào móng cống thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9131m3
63Đào móng cống bằng máy đào, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1235100m3
64Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3466100m3
65Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
66Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,55m3
67Bê tông tường cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,68m3
68Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,43m3
69Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
70Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4069100m2
71Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2712tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
73Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8982tấn
76Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3107100m2
77Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
B HẠNG MỤC2: Xây dựng đường dây (Thông tư số 10/2019/TT-BXD)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,421m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,577m3
3Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,843m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,0141m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,393m3
6Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,621m3
7Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
C HẠNG MỤC3: Lắp đặt đường dây (ĐM 4970/QĐ-BCT)
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-3,0 (BG 1743-Quý IV-2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
2Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
3Móc treo cáp MT-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
4Khóa đai KĐ + Đai thép không gỉ ĐTKGMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
5Kẹp hãm cáp KHMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
6Ghí nối các loại GNMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Bịt đầu cáp BĐC các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng ( 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,82kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
10Cáp voặn xoắn Aluss 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V693m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693km
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
D HẠNG MỤC4: Thu hồi vật tư
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
2Ca xe thu hồi vật tư vềMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
E Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên môi trường
1Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.620297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5240594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông kèm theo.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư điện- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công;- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kèm theo32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ,- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi Ủi vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
5 Máy lu rung Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình Để đo chênh cao, đo khoảng cách, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
13 Cần cẩu bánh hơi Nâng, hạ vật liệu, còn sử dụng tốt1
14 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->