Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm Vật tư phẫu thuật chỉnh hình, chỉ phẫu thuật và các Y dụng cụ khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122149-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm Vật tư phẫu thuật chỉnh hình, chỉ phẫu thuật và các Y dụng cụ khác
Số hiệu KHLCNT 20211014354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên tại đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 15:51:00 đến ngày 2021-11-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp vật tư Y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.754.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm Vật tư phẫu thuật chỉnh hình, chỉ phẫu thuật và các Y dụng cụ khác
Đấu thầu mua sắm vật tư Y tế thông thường và Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên tại đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Sóc Sơn Địa chỉ: Thôn Miếu Thờ - Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn - Hà Nội Điện thoại : 024 3885 2569
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc – Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc – Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội +Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn , địa chỉ: Số 18 - Đường Bệnh viện - Miếu Thờ - Tiên Dược - Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Sóc Sơn Địa chỉ: Thôn Miếu Thờ - Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn - Hà Nội Điện thoại : 024 3885 2569


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau:  Báo cáo kiểm toán;  Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020;  Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020;  Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Đối với trang thiết bị y tế loại A: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020)  Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: (Trừ các hàng hóa thuộc nhóm 6 theo Theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020)  Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước:  Giấy phép lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành)  Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Nguồn gốc sản phẩm: + Nhà thầu phải có cam kếtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng (nếu có) + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (chi tiết cho từng mặt hàng). + Nhà thầu phải có cam kếtTờ khai hải quan có dấu sao y của nhà nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu), hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cung cấp (đối với hàng hóa sản xuất trong nước)khi giao hàng. Chất lượng sản phẩm: + Nhà sản xuất phải đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. + Hàng hóa phải có giấy chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO, CE hoặc FDA hoặc tương đương. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở về sau (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, cactalog, hướng dẫn sử dụng về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng....Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất; + Lưu ý:  Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có công chứng.  Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng.  Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực): ,  Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥18 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24tháng; tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18thángcó thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng.
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại thời điểm từ 01/01/năm 2020 trở đi- So với giá công bố KQLCNT trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế,(nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Sóc Sơn Địa chỉ: Thôn Miếu Thờ - Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn - Hà Nội Điện thoại : 024 3885 2569
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế TP. Hà Nội + Địa chỉ số 4 Phố Sơn Tây Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư Y tế -Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn +Điện thoại : 024 3885 2569
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ khâu phẫu thuật tiêu nhanh 2/0100SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
2Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 11.500SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
3Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/01.500SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
4Chỉ không tiêu tiệt trùng Nylon số 2/0-5/03.500SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
5Chỉ không tiêu tiệt trùng Nylon số 1-5/0700sợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
6Chỉ peclon10CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
7Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
8Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0120SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
9Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0150SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
10Chỉ Catgut chrom số 4/0240SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
11Chỉ Catgut chrom số 5/060SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
12Chỉ Catgut chrom số 6/060SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
13Chỉ Chỉ Catgut chrom số 1400SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
14Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1120SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
15Chỉ phẫu thuật không tiêu tiệt trùng Nylon số 10/0120SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
16Chỉ phẫu thuật không tiêu tiệt trùng Nylon số 8/060SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
17Chỉ phẫu thuật không tiêu tiệt trùng Nylon số 7/0120SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
18Chỉ phẫu thuật không tiêu tiệt trùng Nylon số 6/0120SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
19Lưỡi dao mổ các số5.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
20Lam kính thường100hộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
21Lam kính đầu mài50hộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
22Ống nghiệm chống đông EDTA-K235.000ốngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
23Ống chống đông Heparin50.000ỐngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
24Ống effedor5.000ChiếcChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
25Ống Serum2.400ỐngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
26Đầu côn vàng10.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
27Đầu côn xanh10.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
28ANTI A30LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
29ANTI B30LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
30ANTI AB30LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
31ANTI D20LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
32AN TI HUMAN Glubulin15LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
33Bovine serum Albumin15LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
34Eryclone Anti IgG15LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
35Chỉ thị hóa học dùng cho đồ vải 1250 (hấp ướt)5.000testChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
36Giấy thử chức năng máy hấp ướt150cuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
37Mask khí dung250cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
38Mask thở không túi các cỡ250cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
39Mask thở có túi các cỡ500cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
40Pas điện tim4.000cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
41Pas monitor2.500cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
42Vải đệm điện cực ,điện xung điện phân KT 8x10cm50cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
43Băng thun nịt rốn2.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
44Xốp cầm máu nha khoa50miếngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
45Gel bôi siêu âm30Can 5kgChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
46Giấy in kết quả siêu âm màu50HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
47Giấy in siêu âm đen trắng UPP-110S500CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
48Bóng đèn hồng ngoại20CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
49Đè lưỡi gỗ vô trùng4.000cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
50Kẹp rốn trẻ sơ sinh2.500cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
51Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng10.000cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
52Mũ giấy y tế5.000cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
53Nến parafin200kgChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
54ống parafin500ốngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
55Nhiệt kế thủy ngân400cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
56Đồng hồ đo lưu lượng kế oxy10bộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
57Bơm cacman 2 van5cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
58Cốc đựng bông cồn20cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
59Khay quả đậu10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
60Khay inox chữ nhật10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
61Hộp chữ nhật kt 18x22 cm10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
62Hộp hấp ø 3615cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
63Hộp hấp ø 2410cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
64Gu gặm xương2cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
65Kìm mang kim các cỡ có mấu10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
66Kìm mang kim các cỡ không mấu10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
67Kẹp phẫu tích có mấu các cỡ20cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
68Kẹp phẫu tích không mấu các cỡ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
69Cán dao mổ số 215cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
70Cán dao mổ số115cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
71Cán dao mổ số 105cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
72Vòng đeo tay bệnh nhân1.000cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
73Máy điện châm10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
74Nẹp lòng máng cổ tay 4 lỗ15cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
75Nẹp lòng máng cổ tay 6 lỗ40cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
76Nẹp lòng máng cổ tay 8 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
77Nẹp lòng máng cổ tay 5 lỗ20cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
78Nẹp lòng máng cổ tay 7 lỗ20cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
79Nẹp mắt xích xương đòn trái 5 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
80Nẹp mắt xích xương đòn trái 6 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
81Nẹp thẳng ngón tay 4 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
82Nẹp thẳng bàn tay 5 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
83Nẹp thẳng bàn tay 6 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
84Vít xương cứng ø3,5 các cỡ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
85Vít xương xốp ren toàn phần ø3,5 các cỡ20cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
86Vít xương xốp ren toàn phần ø4,020cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
87Vít xương xốp ren bán phần ø4,0 kt 18….22mm30cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
88Đinh kirchner đầu vít nhọn ø 1,2 x250mm50cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
89Đinh kirner đầu vít nhọn ø 1,5 x250mm50cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
90Đinh kirner đầu vít nhọn ø 2,0 x250mm50cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
91Đinh kirner đầu vít nhọn ø 3.0 x250mm10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
92Vít xốp ø 4.0 các cỡ30cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
93Nẹp đầu dưới xương mác kiểu I ( mã 4333) trái , phải5cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
94Nẹp đầu dưới xương mác kiểu II( mã 4317) trái , phải5cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
95Vít mini ø 2.0 các cỡ50cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
96Vít vỏ ø 4.5 kt 36…40mm50cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
97Vít vỏ ø 3.5 kt 24…….30mm100cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
98Vít vỏ ø 3.5 kt 14…….18mm100cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
99Vít vỏ ø 4.5 kt 28…….32mm50cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
100Nẹp xương chày ( mã 4113) 6 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
101Nẹp xương chày ( mã 4113) 7 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
102Nẹp xương chày ( mã 4113) 8 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
103Nẹp xương cánh tay , cổ tay 5 lỗ15cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
104Nẹp xương cánh tay , cổ tay 6 lỗ20cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
105Nẹp xương cánh tay , cổ tay 7 lỗ20cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
106Nẹp xương cánh tay , cổ tay 8 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
107Nẹp lòng máng 5 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
108Nẹp lòng máng 6 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
109Nẹp lòng máng 7 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
110Nẹp lòng máng 8 lỗ10cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
111Vít xốp 3.5 các cỡ50cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
112Vít xốp 6.5 các cỡ20cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
113Vít xốp 4.5 các cỡ20cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
114Đinh nội tủy có chốt khóa xương chày ø 8 các cỡ5cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
115Đinh nội tủy có chốt khóa xương chày ø 9 các cỡ5cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
116Đinh nội tủy xương đùi - chốt ngang ( xuôi dòng)ø 9 các cỡ5cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
117Đinh nội tủy xương đùi - chốt ngang ( xuôi dòng) ø 10 các cỡ5cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
118Đinh kishner30cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
119Mũi khoan xương các cỡ30cáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
120Nẹp khóa xương chày thẳng4ChiếcChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
121Nẹp khóa đầu chày dưới xương đùi2ChiếcChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
122Nẹp chữ T đầu dưới xương quay5ChiếcChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
123Bộ phẫu thuật trĩ longo2BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp vật tư Y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.754.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động33
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->