Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Hội trường - Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Hội trường - Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:08:00 đến ngày 2021-11-18 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,109,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21637835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4327567E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng >=5.676.432.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.294.456.000 đồng; hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 381.976.000 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.676.432.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp ; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người.- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250l-500l) - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Hội trường - Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai Hội trường - Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,685 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,992 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,725 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61,135 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,695 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,899 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,216 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,47 | tấn |
| 11 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,493 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,78 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,254 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,567 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,567 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,531 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,294 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,437 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,266 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,794 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,193 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,574 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,164 | m3 |
| 26 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,955 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,826 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,765 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,845 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,315 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,315 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,607 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,548 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 204,525 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 204,525 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,898 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,933 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240,979 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240,979 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,862 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,531 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,393 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,785 | m3 |
| 44 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,409 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 166,54 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 166,54 | m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,416 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,815 | 100m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 281,5 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 281,5 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,962 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô M200, bê tông đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,837 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,571 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,649 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,341 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,584 | tấn |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,138 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,138 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,396 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,971 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,971 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,802 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,117 | m3 |
| 65 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,836 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,666 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,709 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,435 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,624 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 424,192 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 301,162 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 699,68 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 438,86 | m2 |
| 78 | Dán gạch vỉ Inax mầu ghi đậm vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,679 | m2 |
| 79 | Dán gạch vỉ Inax mầu sáng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 273,135 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,896 | m2 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,99 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,596 | m2 |
| 83 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,824 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 317,644 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.131,716 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,5 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,232 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,698 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,698 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,444 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120,444 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,27 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,238 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 195,783 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 239,383 | m2 |
| 96 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,344 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,768 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,19 | tấn |
| 99 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,268 | tấn |
| 100 | Gia công giằng mái thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 101 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 102 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,57 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,185 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 312,876 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,818 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,818 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 313,854 | 1m2 |
| 108 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,351 | 100m2 |
| 109 | Bu lông M18x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cái |
| 110 | Bu lông M20, L=50cm cấp độ bền 8.8: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 111 | Bộ chữ " TRUNG TÂM VĂN HÓA PHƯỜNG XUÂN TĂNG " | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56 | chữ |
| 112 | Bộ chữ inox màu đồng cao 330 dày 30 " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34 | chữ |
| 113 | Tấm nhựa nhôm Aluminium dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,548 | m2 |
| 114 | Trần thạch cao, trần chìm Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu âm dày 12,5mm, khung trần VTC-Basi (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 422,991 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 422,991 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 422,991 | m2 |
| 117 | Vân dụng giá Lam chắn nắng Austrong 85R bằng hợp kim nhôm, Bề mặt: phủ sơn gia nhiệt ghi sáng. KT lam chắn nắng: Bản rộng 85mm, dài tối đa 6000mm, chiều dày 0,6mm. Phụ kiện gồm: Bản mã thép 140mmx140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 211,228 | m2 |
| 118 | Lắp dựng trần nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 211,228 | m2 |
| 119 | Bê tông nền, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,523 | m3 |
| 120 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,156 | 10m |
| 121 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 450,153 | m2 |
| 122 | Bê tông nền, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,98 | m3 |
| 123 | Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 396,941 | m2 |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,972 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,6 | m2 |
| 126 | Gia công lan can bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,127 | m2 |
| 128 | Quả cầu inox D100x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | quả |
| 129 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,636 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,694 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,694 | m2 |
| 132 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 133 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,656 | m2 |
| 134 | Gia công lam đứng bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,081 | tấn |
| 135 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.081 | kg |
| 136 | Lắp dựng lam đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,01 | m2 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,2 | m2 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,301 | m3 |
| 139 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,915 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,726 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,181 | m3 |
| 143 | Nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 144 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,27 | m3 |
| 145 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ Bình Định bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,366 | m2 |
| 146 | Lát Đá granít tự nhiên màu đèn Kim Sa bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,908 | m2 |
| 147 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,129 | m3 |
| 148 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,261 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 151 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,599 | m3 |
| 152 | Nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 153 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,809 | m3 |
| 154 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,628 | m2 |
| 155 | Ốp Đá granít tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,268 | m2 |
| 156 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | m3 |
| 157 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,134 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,647 | m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,753 | m3 |
| 161 | Nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 162 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,753 | m3 |
| 163 | Lát Đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,803 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,268 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,268 | m2 |
| 166 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | m3 |
| 167 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,134 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,647 | m3 |
| 170 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,483 | m3 |
| 171 | Nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 172 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,195 | m3 |
| 173 | Lát Đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,803 | m2 |
| 174 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,591 | m3 |
| 175 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,128 | m3 |
| 176 | Lát Đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,61 | m2 |
| 177 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | m3 |
| 178 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,185 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,193 | m3 |
| 182 | Nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 183 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,648 | m3 |
| 184 | Lát Đá Granite tự nhiên màu tím Mông Cổ bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,225 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,701 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,701 | m2 |
| 187 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính tôi 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,648 | m2 |
| 188 | Bản lề sàn VVP (Thái Lan) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 189 | Tay nắm inox thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 190 | Vách kính nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính tôi 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,712 | m2 |
| 191 | Vách kính nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,655 | m2 |
| 192 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 193 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,685 | m2 |
| 194 | Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 195 | Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,712 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,234 | 1m2 |
| 197 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,58 | m2 |
| 198 | Lam chớp nhôm thép hộp sơn tĩnh điện, KT 1100x2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,01 | m2 |
| 199 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,249 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,249 | m2 |
| 201 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,628 | m3 |
| 202 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 203 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,452 | m3 |
| 204 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,317 | m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,204 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,341 | m2 |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,341 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,73 | m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,876 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79 | 1cấu kiện |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,933 | 1m3 |
| 214 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 215 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,375 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,392 | m2 |
| 217 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,392 | m2 |
| 218 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,661 | m3 |
| 220 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 222 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 224 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 225 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 226 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 227 | Aptomat 3 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 228 | Aptomat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 229 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 230 | Dây dẫn điện CU/XPLE/PVC 4x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 231 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 232 | Đèn Led panel 600x600-40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | bộ |
| 233 | Đèn Led panel 300x300-20W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 234 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 235 | Đèn Tube Led Vonta chiếu sáng trong nhà 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 236 | Đèn pha Hapulico P-02 Maih 250W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 237 | Đèn Led dây chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240 | m |
| 238 | Quạt treo tường công nghiệp 160W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 241 | Aptomat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 242 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 243 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 244 | Công tắc 3 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 245 | Công tắc 4 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 246 | Công tắc 5 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 247 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 248 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240 | m |
| 249 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 975 | m |
| 250 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 830 | m |
| 251 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 252 | Hộp đấu nối 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | hộp |
| 253 | Bộ đổi nguồn cho đèn LED dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 254 | Đèn Downlight âm trần bóng Led 12W (đục lỗ D110) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 255 | Kim thu sét Stormaster LP1, bán kính bảo vệ 51 m, chiều cao 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 257 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 258 | Cáp đồng trần Cadi-Sun CF 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,091 | kg |
| 259 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm (Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m |
| 260 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m (gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 261 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cái |
| 262 | Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 263 | Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 264 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | mối |
| 265 | Cọc tiếp địa Fusi Electric L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cọc |
| 266 | Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,6 | kg |
| 267 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,768 | 1m3 |
| 268 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 269 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 270 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 271 | Ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | 100m |
| 272 | Tê 45 nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 273 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 274 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 275 | Mang sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 276 | Rõ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 277 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,765 | 1m3 |
| 278 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,286 | m3 |
| 279 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,186 | m3 |
| 280 | Xây móng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,02 | m3 |
| 281 | Lát Đá Granite tự nhiên, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,218 | m2 |
| 282 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,615 | m3 |
| 283 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,418 | m2 |
| 284 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,418 | m2 |
| 285 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 286 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,403 | m2 |
| 287 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,584 | 100m2 |
| 288 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,336 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,62 | 100m2 |
| 290 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,278 | m3 |
| 291 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,131 | m3 |
| 292 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Chất chống thấm gốc xi măng Sikatop Seal 107) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,529 | tấn |
| 293 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 294 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,314 | m3 |
| 295 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,388 | m3 |
| 296 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,75 | m3 |
| 297 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | tấn |
| 298 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 299 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,168 | tấn |
| 300 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 301 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn Austnam chống nóng, chống ồn PU dày 0.4ly vuông 11 sóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,526 | 100m2 |
| 302 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,006 | tấn |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ GỒM (SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC…) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,82 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,2 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.535 | m2 |
| 5 | Lát gạch Tezaza (400x400x50)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.535 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 630,3 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 187,5 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.875 | m2 |
| 9 | Lát gạch Tezaza (400x400x50)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.875 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ viên bó | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 359 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,674 | m3 |
| 12 | Lắp dựng bó vỉa hè, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 359 | m |
| 13 | Đá bó vỉa hè xanh ghi Thanh Hóa (200x200x1000)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 359 | m |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,346 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,792 | m3 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180 | m |
| 21 | Đá bó vỉa Thanh Hóa KT(10x15x60)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 300 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,467 | m3 |
| 23 | Đào đất hố trồng cây - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,096 | 1m3 |
| 24 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cây |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1cây / 90 ngày |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56 | cấu kiện |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,862 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,84 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,604 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,218 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,616 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,736 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,388 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,8 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,774 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,161 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 165 | 1cấu kiện |
| C | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,338 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,822 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,098 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,098 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,098 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,107 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,115 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,318 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,456 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,235 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,551 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,073 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,52 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 27 | Gia công cửa sắt bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 28 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 29 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,112 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,125 | m2 |
| 32 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | chiếc |
| 33 | Bánh xe lẫn vòng bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 277,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 199,34 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,421 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,63 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 159,628 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,226 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,718 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,68 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,718 | m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,664 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,366 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,048 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,881 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,115 | m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,505 | m3 |
| 8 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,009 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,156 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,616 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,156 | tấn |
| 17 | Tôn múi 11 sóng dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,705 | 100m2 |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,705 | m3 |
| 4 | Bình nước mồi 300L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 5 | Tủ điều khiển 02 máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Cáp Trần Phú Cu/PVC/PVC CVV (3x16+1x10) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 7 | Ống nhựa gen xoắn HDPE D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Bulong M14x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Rọ hút D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Y lọc D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bộ chống rung D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cặp bích |
| 20 | Ống TTK D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Ống TTK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,87 | 100m |
| 22 | Ống TTK D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Cút TTK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Cút TTK D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn TTK D80/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn TTK D80/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê TTK D80/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Cuộn vòi D65 dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cuộn |
| 31 | Lăng phun D65/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bình |
| 35 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC + cấm lửa + cấm hút thuốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy, KT 500x600x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | hộp |
| 37 | Cuộn vòi D50 dài 20m, xuất xứ: Đức, áp lực 17 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 40 | Ống TTK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,84 | 100m |
| 41 | Ống TTK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 42 | Côn TTK D100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Tê TTK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Cút TTK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 45 | Kép TTK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 46 | Côn TTK D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 47 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 48 | Đèn Exit không chỉ hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 5 đèn |
| 49 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 50 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 51 | Hộp nối cáp tín hiệu D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | hộp |
| 52 | Ống nhựa luồn dây tròn cứng D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130 | m |
| 53 | Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| 54 | Mang sông nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| 55 | Đế đầu báo khói, báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 56 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 57 | Đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 58 | Tổ hợp nút ấn chuông đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 59 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 60 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 61 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 300 | m |
| 62 | Hộp nối cáp tín hiệu D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | hộp |
| 63 | Ống nhựa luồn dây tròn cứng D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 280 | m |
| 64 | Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 65 | Mang sông nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | cái |
| 66 | Dây tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 67 | Hộp nối cáp tín hiệu D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | hộp |
| 68 | Ống nhựa luồn dây tròn cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85 | m |
| 69 | Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 70 | Mang sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 71 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 72 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Hộp đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 74 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Bơm ly tâm trục ngang đầu rơi 1 tầng cánh: Model đầu bơm: Windy KPR65-200/15. Q=54-132m3/h, H=46-26m. Công suất 15KW/380V/3pha/50Hz/2900rpm. Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 75 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Bơm ly tâm trục ngang đầu rơi 1 tầng cánh: Model đầu bơm: Windy KPR65-200/15. Model động cơ: QC380Q (Quanchai-Trung Quốc). Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 76 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh: Điện trở Cacbon 220 OHM/4W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 77 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4. Có chứng chỉ CO, CQ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 78 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21637835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4327567E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng >=5.676.432.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.294.456.000 đồng; hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 381.976.000 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.676.432.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp ; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Tối thiểu 01 người.- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc gầu | ≥ 0,8m3 - còn tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 3 | Ô tô tải | ≥7 tấn - còn tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc trọng lượng | >= 70kg | 2 |
| 5 | Máy trộn BTXM | (250l-500l) - còn tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | >=1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | >=1kw | 2 |
| 8 | Máy khoan phá bê tông cầm tay | >=1,5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 11 | Máy vận thăng lồng | ≤3T | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | >=23kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi