Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Hội trường - Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122981-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Hội trường - Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211105783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:08:00 đến ngày 2021-11-18 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,109,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21637835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4327567E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng >=5.676.432.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.294.456.000 đồng; hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 381.976.000 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.676.432.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp ; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người.- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị (250l-500l) - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan phá bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≤3T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Hội trường - Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
Hội trường - Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên doanh Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tấm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,6851m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,02100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,992m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,725tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,275100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61,135m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,695m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,899100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,216tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,47tấn
11Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4931m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,78100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,254m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,567100m2
15Bê tông giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,567m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,531100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,294tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,437tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,266tấn
20Xây móng bằng gạch Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,794m3
21Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,193m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086tấn
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,574100m3
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,164m3
26Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,955m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,826100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,765tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,845tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,315m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,315m2
32Bê tông xà dầm nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,607m3
33Ván khuôn xà, dầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,548100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V204,525m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V204,525m2
36Bê tông xà dầm nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,898m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,933100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V240,979m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V240,979m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,862tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,531tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,393tấn
43Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,785m3
44Ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,409100m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V166,54m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V166,54m2
47Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,416m3
48Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,815100m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V281,5m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V281,5m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,962tấn
52Bê tông lanh tô M200, bê tông đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,837m3
53Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,627100m2
54Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,571m3
55Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,649100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,341tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,584tấn
58Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,138m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,138m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,396m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,971m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,971m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,802m2
64Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,117m3
65Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,836m3
66Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,29100m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29m2
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,666tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,082tấn
71Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,709m3
72Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V73,435m3
73Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,624m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V424,192m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V301,162m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V699,68m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V438,86m2
78Dán gạch vỉ Inax mầu ghi đậm vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,679m2
79Dán gạch vỉ Inax mầu sáng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V273,135m2
80Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,896m2
81Ốp đá granit tự nhiên có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,99m2
82Ốp đá granit tự nhiên có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,596m2
83Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,824m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V317,644m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.131,716m2
86Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,5m3
87Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,232m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,698m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,698m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120,444m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120,444m2
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,27m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,238m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V195,783m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V239,383m2
96Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,344tấn
97Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,768tấn
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,19tấn
99Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,268tấn
100Gia công giằng mái thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16tấn
101Gia công giằng mái thép bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
102Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,57tấn
103Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,185tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V312,876m2
105Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,818tấn
106Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,818tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V313,8541m2
108Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,351100m2
109Bu lông M18x70Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
110Bu lông M20, L=50cm cấp độ bền 8.8:Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40 cái
111Bộ chữ " TRUNG TÂM VĂN HÓA PHƯỜNG XUÂN TĂNG "Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56chữ
112Bộ chữ inox màu đồng cao 330 dày 30 " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34chữ
113Tấm nhựa nhôm Aluminium dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,548m2
114Trần thạch cao, trần chìm Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu âm dày 12,5mm, khung trần VTC-Basi (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V422,991m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V422,991m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V422,991m2
117Vân dụng giá Lam chắn nắng Austrong 85R bằng hợp kim nhôm, Bề mặt: phủ sơn gia nhiệt ghi sáng. KT lam chắn nắng: Bản rộng 85mm, dài tối đa 6000mm, chiều dày 0,6mm. Phụ kiện gồm: Bản mã thép 140mmx140mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V211,228m2
118Lắp dựng trần nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V211,228m2
119Bê tông nền, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,523m3
120Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,15610m
121Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V450,153m2
122Bê tông nền, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,98m3
123Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V396,941m2
124Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,972m3
125Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,6m2
126Gia công lan can bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,118tấn
127Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,127m2
128Quả cầu inox D100x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2quả
129Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,636m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,694m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,694m2
132Gia công lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,152tấn
133Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,656m2
134Gia công lam đứng bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,081tấn
135Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.081kg
136Lắp dựng lam đứngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,01m2
137Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,2m2
138Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,301m3
139Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,915m3
140Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,083100m2
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,726m3
142Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,181m3
143NilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,218100m2
144Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,27m3
145Lát đá granite tự nhiên màu đỏ Bình Định bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,366m2
146Lát Đá granít tự nhiên màu đèn Kim Sa bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,908m2
147Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,129m3
148Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,261m3
149Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024100m2
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,48m3
151Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,599m3
152NilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m2
153Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,809m3
154Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,628m2
155Ốp Đá granít tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,268m2
156Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085m3
157Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,134m3
158Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m2
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,647m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,753m3
161NilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m2
162Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,753m3
163Lát Đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,803m2
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,268m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,268m2
166Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046m3
167Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,134m3
168Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m2
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,647m3
170Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,483m3
171NilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048100m2
172Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,195m3
173Lát Đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,803m2
174Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,591m3
175Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,128m3
176Lát Đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,61m2
177Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085m3
178Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128m3
179Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m2
180Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,185m3
181Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193m3
182NilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019100m2
183Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,648m3
184Lát Đá Granite tự nhiên màu tím Mông Cổ bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,225m2
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,701m2
186Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,701m2
187Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính tôi 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,648m2
188Bản lề sàn VVP (Thái Lan)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
189Tay nắm inox thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
190Vách kính nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính tôi 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,712m2
191Vách kính nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,655m2
192Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,72m2
193Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,685m2
194Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,28m2
195Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,712tấn
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,2341m2
197Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,58m2
198Lam chớp nhôm thép hộp sơn tĩnh điện, KT 1100x2000mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,01m2
199Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,249m2
200Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,249m2
201Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,628m3
202Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,359100m3
203Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,452m3
204Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,317m3
205Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,204m3
206Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,341m2
207Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,341m2
208Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,73m2
209Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,876m3
210Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24tấn
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,168100m2
212Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V791cấu kiện
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,9331m3
214Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13m3
215Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,375m3
216Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,392m2
217Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,392m2
218Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,72m2
219Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,661m3
220Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m2
222Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cấu kiện
224Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004tấn
225Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
226Tủ điện tổng 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
227Aptomat 3 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
228Aptomat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
229Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
230Dây dẫn điện CU/XPLE/PVC 4x16mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65m
231Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
232Đèn Led panel 600x600-40WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15bộ
233Đèn Led panel 300x300-20WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
234Đèn ốp trần DLN 04L/7WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14bộ
235Đèn Tube Led Vonta chiếu sáng trong nhà 18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
236Đèn pha Hapulico P-02 Maih 250WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
237Đèn Led dây chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V240m
238Quạt treo tường công nghiệp 160WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
239Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
240Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
241Aptomat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
242Công tắc 1 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
243Công tắc 1 hạt, 2 chiều Sino (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
244Công tắc 3 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
245Công tắc 4 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
246Công tắc 5 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
247Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150m
248Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V240m
249Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V975m
250Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V830m
251Ống nhựa luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150m
252Hộp đấu nối 150x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18hộp
253Bộ đổi nguồn cho đèn LED dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
254Đèn Downlight âm trần bóng Led 12W (đục lỗ D110)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bộ
255Kim thu sét Stormaster LP1, bán kính bảo vệ 51 m, chiều cao 5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
256Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
257Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
258Cáp đồng trần Cadi-Sun CF 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,091kg
259Băng đồng tiếp đất 25x3mm (Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18m
260Trụ đỡ kim thu sét cao 5m (gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
261Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23cái
262Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
263Ống nhựa cứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
264Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6mối
265Cọc tiếp địa Fusi Electric L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cọc
266Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,6kg
267Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7681m3
268Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,069100m3
269Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,077100m3
270Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5100m
271Ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085100m
272Tê 45 nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
273Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
274Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
275Mang sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
276Rõ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
277Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,7651m3
278Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,286m3
279Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,186m3
280Xây móng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,02m3
281Lát Đá Granite tự nhiên, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,218m2
282Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,615m3
283Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,418m2
284Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,418m2
285Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
286Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,403m2
287Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,584100m2
288Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,336100m2
289Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,62100m2
290Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,278m3
291Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,131m3
292Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Chất chống thấm gốc xi măng Sikatop Seal 107)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,529tấn
293Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
294Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,314m3
295Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,388m3
296Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,75m3
297Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,105tấn
298Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031tấn
299Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,168tấn
300Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049tấn
301Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn Austnam chống nóng, chống ồn PU dày 0.4ly vuông 11 sóng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,526100m2
302Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,006tấn
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ GỒM (SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC…)
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,391100m3
2Bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,82100m2
3Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78,2m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.535m2
5Lát gạch Tezaza (400x400x50)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.535m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V630,3m2
7Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V187,5m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.875m2
9Lát gạch Tezaza (400x400x50)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.875m2
10Tháo dỡ viên bóTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V359cấu kiện
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,674m3
12Lắp dựng bó vỉa hè, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V359m
13Đá bó vỉa hè xanh ghi Thanh Hóa (200x200x1000)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V359m
14Tháo dỡ tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,346m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V511cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,31m3
18Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42m3
19Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,792m3
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V180m
21Đá bó vỉa Thanh Hóa KT(10x15x60)cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V300
22Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,467m3
23Đào đất hố trồng cây - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,0961m3
24Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cây
25Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31cây / 90 ngày
26Tháo dỡ tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56cấu kiện
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,862m3
28Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,84m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V561cấu kiện
30Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,604m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,136100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,218tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V601cấu kiện
34Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,616m3
35Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,736m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,145tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V401cấu kiện
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,388m3
40Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,8m2
41Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,774m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,249100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1101cấu kiện
45Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,161m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,374100m2
47Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1651cấu kiện
C BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,664100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,944m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,625m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,338tấn
7Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,822m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,098m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,098m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,098m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,107m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,115m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,318tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
17Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,207100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4561m3
20Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03m3
21Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,235m3
22Xây cột, trụ bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,551m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,073m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,52m2
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
27Gia công cửa sắt bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017tấn
28Gia công cửa sắt bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
29Gia công cửa sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,1121m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,125m2
32Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6chiếc
33Bánh xe lẫn vòng bịTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,24m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V277,94m2
3Tháo dỡ mái tôn ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V199,34m2
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V200,32m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,421tấn
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,63m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V159,628m2
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V73,226m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,718m3
10Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,68m2
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,718m3
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6641m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,366m3
3Lót bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,048m3
5Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,881m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,115m2
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,505m3
8Lót bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,501100m2
9Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,009m3
10Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,118tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,118tấn
12Gia công vì kèo thép ống tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184tấn
13Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,156tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,6161m2
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,156tấn
17Tôn múi 11 sóng dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,705100m2
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,185100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,34m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,705m3
4Bình nước mồi 300LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
5Tủ điều khiển 02 máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
6Cáp Trần Phú Cu/PVC/PVC CVV (3x16+1x10)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50m
7Ống nhựa gen xoắn HDPE D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50m
8Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
9Bulong M14x400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
10Rọ hút D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
11Y lọc D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
12Khớp nối mềm D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
13Lắp đặt van 1 chiều D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
14LĐ van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
15Lắp đặt van chặn D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
16LĐ van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
18Lắp đặt Bộ chống rung D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
19Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cặp bích
20Ống TTK D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
21Ống TTK D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,87100m
22Ống TTK D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
23Cút TTK D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
24Cút TTK D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
25Côn TTK D80/65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
26Côn TTK D80/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
27Tê TTK D80/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
29Hộp đựng phương tiện chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
30Cuộn vòi D65 dài 20mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cuộn
31Lăng phun D65/19Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
32Ngàm nối nhanh D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
33Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bình
34Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bình
35Nội quy + tiêu lệnh PCCC + cấm lửa + cấm hút thuốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
36Hộp đựng phương tiện chữa cháy, KT 500x600x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6hộp
37Cuộn vòi D50 dài 20m, xuất xứ: Đức, áp lực 17 barTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
38Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
39Lăng phun chữa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
40Ống TTK D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,84100m
41Ống TTK D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01100m
42Côn TTK D100/65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
43Tê TTK D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
44Cút TTK D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
45Kép TTK D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
46Côn TTK D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
47Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25 đèn
48Đèn Exit không chỉ hướngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15 đèn
49Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,65 đèn
50Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150m
51Hộp nối cáp tín hiệu D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6hộp
52Ống nhựa luồn dây tròn cứng D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130m
53Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
54Mang sông nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
55Đế đầu báo khói, báo nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,610 đầu
56Đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,210 đầu
57Đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45 đèn
58Tổ hợp nút ấn chuông đènTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,310 đầu
59Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,65 chuông
60Nút ấn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,65 nút
61Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V300m
62Hộp nối cáp tín hiệu D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60hộp
63Ống nhựa luồn dây tròn cứng D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V280m
64Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
65Mang sông nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100cái
66Dây tín hiệu 10x2x0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
67Hộp nối cáp tín hiệu D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6hộp
68Ống nhựa luồn dây tròn cứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85m
69Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
70Mang sông nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
71Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
72Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
73Hộp đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
74Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Bơm ly tâm trục ngang đầu rơi 1 tầng cánh: Model đầu bơm: Windy KPR65-200/15. Q=54-132m3/h, H=46-26m. Công suất 15KW/380V/3pha/50Hz/2900rpm. Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
75Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Bơm ly tâm trục ngang đầu rơi 1 tầng cánh: Model đầu bơm: Windy KPR65-200/15. Model động cơ: QC380Q (Quanchai-Trung Quốc). Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1chiếc
76Thiết bị kiểm soát cuối kênh: Điện trở Cacbon 220 OHM/4WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1thiết bị
77Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4. Có chứng chỉ CO, CQTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1trung tâm
78Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21637835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4327567E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng >=5.676.432.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.294.456.000 đồng; hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 381.976.000 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.676.432.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người:+ Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).33
3 Đội trưởng thi công 2 Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp ; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).33
4 Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Tối thiểu 01 người.- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc gầu ≥ 0,8m3 - còn tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥16T1
3 Ô tô tải ≥7 tấn - còn tốt2
4 Máy đầm cóc trọng lượng >= 70kg2
5 Máy trộn BTXM (250l-500l) - còn tốt2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay >=1,5kw2
7 Máy đầm bàn >=1kw2
8 Máy khoan phá bê tông cầm tay >=1,5kw2
9 Máy đầm dùi >=1,5kw2
10 Máy cắt uốn thép >=5kw2
11 Máy vận thăng lồng ≤3T1
12 Máy hàn điện >=23kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->