Gói thầu: Gói 5A: Đấu thầu tập trung sửa chữa MBA và thí nghiệm.Các hạng mục SCL: 1.Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình; 2.Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 5A: Đấu thầu tập trung sửa chữa MBA và thí nghiệm.Các hạng mục SCL: 1.Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình; 2.Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122508 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:23:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,100,192,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Thi công sửa chữa MBA có cấp điện áp ≥ 110kV.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 03 năm làm công tác giám sát kỹ thuật sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện; chế tạo máy (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 03 năm làm cán bộ giám sát an toàn công tác sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lọc dầu chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8000 lít/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút chân không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí (120m3/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí (120m3/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5- 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 30kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 30kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt cầm tay 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5A: Đấu thầu tập trung sửa chữa MBA và thí nghiệm.Các hạng mục SCL: 1.Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình; 2.Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên Gói 5A: Đấu thầu tập trung sửa chữa MBA và thí nghiệm.Các hạng mục SCL: 1.Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình; 2.Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các vật tư chào thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Thái Nguyên
+ Địa chỉ: Số 31 đường Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên
+ Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên + Địa chỉ: Số 31 đường Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Thái Nguyên + Địa chỉ: Số 31 đường Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên + Điện thoại: 0208. 3600402 Fax: 0208 3750958 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt bích cánh tản nhiệt MBA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 32 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 2 | Mặt bích sứ 110kV MBA T1 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 4 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 3 | Mặt bích sứ 35kV MBA T1 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 3 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 4 | Mặt bích sứ 22kV MBA T1 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 4 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 5 | Mặt bích các ống dầu, van xả | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 22 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 6 | Đồng hồ báo mức dầu của MBA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 7 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây 22kV | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 8 | Sơn chống gỉ | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 20 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 9 | Sơn màu ghi | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 80 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 10 | Dầu pha sơn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | lít | 40 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 11 | Băng dính cuộn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cuộn | 10 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 12 | Keo silicol | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | lọ | 5 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 13 | Giẻ lau sạch | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 50 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 14 | Vải phin trắng | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m2 | 10 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 15 | Ni lông cuộn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 20 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 16 | Giấy ráp mịn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tấm | 10 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 17 | Bu lông M12x55 (mạ kẽm nhúng nóng) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 230 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 18 | Bu lông M10x50 (mạ kẽm nhúng nóng) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 200 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 19 | Bu lông M14x60 (mạ kẽm nhúng nóng) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 180 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 20 | Bu long M8x20 (Inox) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 150 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 21 | Bu long M6x20 ( Inox) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 150 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 22 | Ruột gà Inox F16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 100 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 23 | Ruột gà Inox F32 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 30 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 24 | Ốc xiết cáp Inox F32 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 30 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 25 | Ốc xiết cáp Inox F16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 40 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 26 | Ốc xiết cáp nhựa PG29 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 30 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 27 | Ốc xiết cáp nhựa PG16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 40 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 28 | Dây thít Inox - L=300 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 100 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 29 | Dây thít nhựa - L=300 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 150 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 30 | Dây tiếp địa 1x 2,5mm2 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 30 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 31 | Co nhiệt F30 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 6 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 32 | Đầu cốt dây nhị thứ các loại | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 1.000 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 33 | Ghen số dây nhị thứ các loại | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 1.000 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 34 | Hàng kẹp đấu dây mạch dòng điện Phoenix Rộng 8.2mm | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 110 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 35 | Kẹp đấu dây mạch điều khiển Phoenix Rộng 6.2mm | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 80 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 36 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x1,5mm2 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 250 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 37 | Cáp điều khiển 0,6/1kV -Cu/PVC/Fr-PVC-S 12x4mm2 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 150 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 38 | Dây thép F4 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 30 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 39 | Bản phíp TI chân sứ 200x200xd15 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tấm | 11 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 40 | Gioăng cao su tấm 700x700xd8 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tấm | 16 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 41 | Gioăng cao su tấm 300x500xd3 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tấm | 12 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 42 | Dầu cách điện MBA (Bổ sung khi lọc + Thay dầu bộ OLTC: 800 lít; Tráng rửa máy và OLTC: 150 lít) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | lít | 950 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 43 | Ni tơ 99,99% | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | chai | 10 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 44 | Que hàn F4 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 15 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 45 | Đá mài | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | viên | 30 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 46 | Đá cắt | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | viên | 20 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 47 | Hạt hút ẩm Silicagel | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 20 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 48 | Dựng lán, bạt che thiết bị, khu vực thi công | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | m2 | 45 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 49 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 50 | Lắp đặt và tháo dỡ cáp nguồn thi công cáp loại 3 pha 3 x 70+1 x 50mm2 | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | km | 0,085 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 51 | Lắp đặt và tháo dỡ tủ điện hạ thế 380V-400A | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | tủ | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 52 | Tháo dỡ phần nhất thứ MBA T1 gồm:-Tháo dây lèo AC300 phía 110kV- Tháo thanh cái đầu cực 35kV- Tháo cáp lực 22kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 53 | Tháo các CSV 35kV = 1 bộTháo các CSV 22kV = 01 bộ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | bộ | 2 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 54 | Tháo hệ thống ống dẫn, Rơ le Hơi, rơ le Dòng dầu, Áp lực, các đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, các đồng hồ chỉ thị mức dầu MBA, duy tu bảo dưỡng rơ le, đồng hồ; Tháo dỡ phần nhị thứ MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 55 | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stec, nạp N2 vào MBA trong quá trình rút dầu | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 56 | Tháo toàn bộ cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn,…. Duy tu, bảo dưỡng toàn bộ các phụ kiện sau khi tháo dỡ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 57 | Tháo toàn bộ sứ cao, hạ áp MBA. Thay mới các bảng phíp TI chân sứ. | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 58 | Tháo dỡ toàn bộ quạt làm mát. Duy tu, bảo dưỡng quạt mát. | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 59 | Cắt mối hàn xung quanh nắp máy; Cẩu nhấc nắp chuông. | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 60 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công (Duy tu bảo dưỡng OLTC) | Máy | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 61 | Tháo lắp bộ công tác K | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công (Duy tu bảo dưỡng OLTC) | Máy | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 62 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công (Duy tu bảo dưỡng OLTC) | Máy | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 63 | Vệ sinh hiệu chỉnh truyền động phần cơ khí | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công (Duy tu bảo dưỡng OLTC) | Máy | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 64 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, bộ truyền động động phần điện | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công (Duy tu bảo dưỡng OLTC) | Máy | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 65 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công (Duy tu bảo dưỡng OLTC) | Máy | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 66 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công (Duy tu bảo dưỡng OLTC) | Máy | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 67 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công (Duy tu bảo dưỡng OLTC) | Máy | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 68 | Kiểm tra, vệ sinh ruột máy | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 69 | Cải tạo bình dầu phụ để lắp đồng hồ báo dầu mới. Vệ sinh vỏ máy, sơn lại vỏ MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 70 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 71 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV và không tải | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 72 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 73 | Lọc dầu biến thế trong stec đạt tiêu chuẩn | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 74 | Bơm dầu từ stec vào MBA T1 và lọc tuần hoàn kết hợp gia nhiệt, hút chân không | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 75 | Thay thế toàn bộ hệ thống cáp nhị thứ nội bộ MBA. Đấu nối hoàn chỉnh cáp nhị thứ nối với MBA T1; Thay mới đồng hồ báo dầu ngăn chính MBA, đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây. | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 76 | Lắp ráp hệ thống quạt làm mát | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 77 | Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;Thay thế toàn bộ các bu lông bị han rỉ, kém chất lượng.Thay toàn bộ gioăng cho MBA. | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 78 | Thử độ kín máy | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 79 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 80 | Lắp lại phần nhất thứ MBA T1 gồm:Dây lèo AC300 phía 110kVThanh cái đầu cực 35kVCáp lực 22kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 81 | Lăp lại CSV 35kV = 01 bộLăp lại CSV 22kV = 01 bộ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | bộ | 2 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 82 | Thí nghiệm MBA 110kV, S=63MVA trước sửa chữa. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 83 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA (SFRA), S = 63MVA trước sửa chữa. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 84 | Thí nghiệm bộ OLTC trước sửa chữa. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 85 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện MBA (Trước khi lọc) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 86 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBA (Trước khi lọc) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 87 | Đo điện trở cách điện. | Thí nghiệm MBA 110kV, S=63MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 88 | Đo điện trở 1 chiều các cuộn dây | Thí nghiệm MBA 110kV, S=63MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 89 | Đo tỷ số biến áp | Thí nghiệm MBA 110kV, S=63MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 90 | Kiểm tra tổ đấu dây | Thí nghiệm MBA 110kV, S=63MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 91 | Trị số tgd các cuộn dây | Thí nghiệm MBA 110kV, S=63MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 92 | Trị số tgd các sứ đầu vào | Thí nghiệm MBA 110kV, S=63MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 93 | Thí nghiệm không tải | Thí nghiệm MBA 110kV, S=63MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 94 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA (SFRA), S = 63MVA sau sửa chữa. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 95 | Thí nghiệm bộ điều áp có tải (OLTC) sau sửa chữa, bảo dưỡng. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 96 | Thí nghiệm bộ điều áp không tải (TC) sau bảo dưỡng. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 97 | Thí nghiệm động cơ quạt 3 pha không đồng bộ ≤10kW sau bảo dưỡng. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | MBA | 8 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 98 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện của MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào MBA. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 99 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện OLTC sau lọc tuần hoàn và nạp vào bộ OLTC. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 100 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào MBA. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 101 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu OLTC sau lọc tuần hoàn và nạp vào bộ OLTC. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 102 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào MBA. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 103 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào MBA. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 104 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện OLTC sau lọc tuần hoàn và nạp vào bộ OLTC. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 105 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào MBA. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 106 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện OLTC MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào bộ OLTC. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 107 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào MBA. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 108 | Thí nghiệm các biến dòng chân sứ MBA | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | cái | 13 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 109 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây 22kV và mạch bảo vệ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 110 | Thí nghiệm đồng hồ đo mức dầu MBA và mạch tín hiệu | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 111 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây 110kV và mạch bảo vệ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 112 | Thí nghiệm rơ le Hơi và mạch bảo vệ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 113 | Thí nghiệm rơ le Dòng dầu và mạch bảo vệ. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 114 | Thí nghiệm rơ le Áp lực và mạch bảo vệ. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 115 | Thí nghiệm bảo vệ quá Dòng phía 110kV MBA | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 116 | Thí nghiệm Tgd sứ cách điện cao áp 110kV | Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện | quả | 4 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 117 | Bảo vệ quá dòng pha - pha ( F50/51) | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T1, nhà thầu thực hiện | bộ | 2 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 118 | Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T1, nhà thầu thực hiện | bộ | 2 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 119 | Bảo vệ So lệch MBA (F87T) | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T1, nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 120 | Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T1, nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 121 | Mạch dòng điện | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T1, nhà thầu thực hiện | HT | 3 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 122 | Mạch bảo vệ | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T1, nhà thầu thực hiện | HT | 5 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 123 | Rơ le điều chỉnh điện áp kỹ thuật số | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T1, nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 124 | Mạch tín hiệu MBA | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T1, nhà thầu thực hiện | HT | 3 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 125 | Mạch điều khiển HT làm mát MBA | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T1, nhà thầu thực hiện | HT | 2 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 126 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T1, nhà thầu thực hiện | HT | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 127 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 5 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 128 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 31 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 129 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 3 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 130 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 5 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 131 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 31 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 132 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 3 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 133 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 134 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 15 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 135 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1: Test hoàn thiện tín hiệu báo cháy tự động về TTĐKX. | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | HT | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 136 | Thu hồi Dầu biến áp | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | Lít | 400 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 137 | Thu hồi Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 138 | Thu hồi Đồng hồ báo mức dầu MBA | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 139 | Thu hồi Gioăng cao su MBA các loại | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 140 | Thu hồi Cáp điều khiển 4x1,5mm2 thu hồi | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | m | 180 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 141 | Thu hồi Cáp điều khiển 12x4mm2 thu hồi | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | m | 100 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 142 | Thu hồi Ống ruột gà bảo vệ các loại | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | m | 80 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 143 | Thu hồi Bu lông M12x55 | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | Bộ | 150 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 144 | Thu hồi Bu lông M10x50 | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | bộ | 80 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 145 | Thu hồi Bu lông M14x60 | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | bộ | 80 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 146 | Thu hồi Bu long M8x20 | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | bộ | 90 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 147 | Thu hồi Bu long M6x20 | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | bộ | 80 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 148 | Thu hồi Hạt hút ẩm đã qua sử dụng | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | kg | 10 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 149 | Thu hồi Bảng phíp TI chân sứ cũ | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | cái | 11 | Sửa chữa MBA T1 Trạm biến áp 110kV Yên Bình |
| 150 | Mặt bích cánh tản nhiệt MBA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 18 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 151 | Mặt bích sứ 110kV MBA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 4 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 152 | Mặt bích sứ 35kV MBA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 4 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 153 | Mặt bích sứ 6,3kV MBA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 3 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 154 | Mặt bích các ống dầu, van xả | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 22 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 155 | Sơn chống rỉ | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 10 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 156 | Sơn màu ghi | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 30 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 157 | Dầu pha sơn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | lít | 20 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 158 | Băng dính cuộn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cuộn | 10 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 159 | Keo silicol | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | lọ | 5 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 160 | Giẻ lau sạch | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 50 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 161 | Vải phin trắng | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m2 | 10 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 162 | Ni lông cuộn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 20 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 163 | Giấy ráp mịn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tấm | 10 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 164 | Bu lông M20x100 (mạ kẽm nhúng nóng) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 128 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 165 | Bu lông M12x55 (mạ kẽm nhúng nóng) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 100 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 166 | Bu lông M10x50 (mạ kẽm nhúng nóng) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 100 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 167 | Bu lông M14x60 (mạ kẽm nhúng nóng) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 100 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 168 | Bu long M8x20 (Inox) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 60 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 169 | Bu long M6x20 ( Inox) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 60 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 170 | Ruột gà Inox F16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 100 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 171 | Ruột gà Inox F32 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 30 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 172 | Ốc xiết cáp Inox F32 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 30 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 173 | Ốc xiết cáp Inox F16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 40 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 174 | Ốc xiết cáp nhựa PG29 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 30 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 175 | Ốc xiết cáp nhựa PG16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 40 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 176 | Cút ren sắt M50 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 22 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 177 | Dây thít Inox - L=300 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 100 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 178 | Dây thít nhựa - L=300 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 150 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 179 | Dây tiếp địa 1x 2,5mm2 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 30 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 180 | Co nhiệt F30 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 6 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 181 | Đầu cốt dây nhị thứ các loại | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 600 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 182 | Ghen số dây nhị thứ các loại | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 600 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 183 | Hàng kẹp đấu dây mạch dòng điện - Phoenix Rộng 8.2mm, | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 80 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 184 | Hàng kẹp đấu dây mạch điều khiển - Phoenix Rộng 6.2mm | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 120 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 185 | Cáp điều khiển 0,6/1kV. Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x1,5mm2 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 260 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 186 | Cáp điều khiển 0,6/1kV. Cu/PVC/Fr-PVC-S 12x4mm2 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 120 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 187 | Dây thép F4 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 30 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 188 | Bản phíp TI chân sứ 200x200xd15 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tấm | 5 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 189 | Gioăng cao su tấm 700x700xd8 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tấm | 12 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 190 | Gioăng cao su tấm 300x500xd3 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tấm | 10 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 191 | Gioăng đáy MBA 2x30m x 30x15 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 192 | Dầu cách điện MBA (Bổ sung khi lọc + Thay dầu bộ OLTC: 500 lít; Tráng rửa máy và OLTC:150 lít) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | lít | 650 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 193 | Ni tơ 99,99% | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | chai | 5 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 194 | Que hàn F4 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 15 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 195 | Đá mài | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | viên | 10 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 196 | Đá cắt | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | viên | 5 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 197 | Hạt hút ẩm Silicagel | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 20 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 198 | Lán trại ( tạm tính, khối lượng, giá trị cụ thể sẽ chuẩn xác khi nghiệm thu công trình) | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | m2 | 40 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 199 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 200 | Lắp đặt và tháo dỡ cáp nguồn thi công cáp loại 3 pha 3 x 70+1 x 50mm2 | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | km | 0,095 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 201 | Lắp đặt và tháo dỡ tủ điện hạ thế 380V-400A | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | tủ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 202 | Tháo dỡ phần nhất thứ MBA gồm: Tháo dây lèo AC300 phía 110kV, thanh cái đầu cực 35kV, thanh cái đầu cực 6,3kV, cáp lực 35kV, cáp lực 6,3kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 203 | Tháo dỡ CSV 35kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 204 | Tháo dỡ CSV 6,3kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 205 | Tháo hệ thống ống dẫn, Rơ le Hơi, rơ le Dòng dầu, Áp lực, các đồng hồ đo nhiệt độ dầu, cuộn dây MBA, các đồng hồ chỉ thị mức dầu MBA... Duy tu bảo dưỡng tủ tại chỗ, rơ le, đồng hồ,….; Tháo dỡ phần nhị thứ MBA. | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 206 | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stec, nạp N2 vào MBA trong quá trình rút dầu | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 207 | Tháo toàn bộ cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….Duy tu, bảo dưỡng toàn bộ các phụ kiện sau khi tháo dỡ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 208 | Tháo toàn bộ sứ cao, hạ áp MBA. Thay mới toàn bộ các bảng phíp TI chân sứ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 209 | Tháo toàn bộ quạt làm mát, duy tu, bảo dưỡng. | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 210 | - Tháo toàn bộ bu lông đáy máy;- Cẩu nhấc nắp chuông. | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 211 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh (bộ OLTC) | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 212 | Tháo lắp bộ công tác K (bộ OLTC) | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 213 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra (bộ OLTC) | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 214 | Vệ hiệu chỉnh truyền động phần cơ khí (bộ OLTC) | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 215 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, bộ truyền động động phần điện (bộ OLTC) | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 216 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt (bộ OLTC) | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 217 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín (bộ OLTC) | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 218 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh (bộ OLTC) | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 219 | Kiểm tra, vệ sinh ruột máy | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 220 | Vệ sinh vỏ máy, sơn lại vỏ MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 221 | Đậy nắp chuông vỏ máy, bắt lại toàn bộ bu lông đáy máy | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 222 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 223 | Lọc dầu biến thế trong stec đạt tiêu chuẩn | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 224 | Bơm dầu từ stec vào MBA và lọc tuần hoàn kết hợp gia nhiệt, hút chân không | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 225 | Thay thế toàn bộ hệ thống cáp nhị thứ nội bộ MBA. Đấu nối hoàn chỉnh mạch nhị thứ MBA. | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 226 | Lắp ráp hệ thống quạt làm mát | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 227 | Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….Thay thế toàn bộ các bu lông bị han rỉ, kém chất lượng. Thay toàn bộ gioăng cho MBA. | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 228 | Lắp lại hệ thống ống dẫn, Rơ le Hơi, rơ le Dòng dầu, Áp lực, các đồng hồ đo nhiệt độ dầu, cuộn dây MBA, các đồng hồ chỉ thị mức dầu MBA… | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 229 | Thử độ kín máy | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 230 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 231 | Lắp lại phần nhất thứ MBA gồm: Tháo dây lèo AC300 phía 110kV, thanh cái đầu cực 35kV, thanh cái đầu cực 6,3kV, cáp lực 35kV, cáp lực 6,3kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 232 | Lắp lại CSV 35kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 233 | Lắp lại CSV 6,3kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 234 | Thí nghiệm MBA 110kV, S=40MVA trước sửa chữa. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm,nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 235 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA (SFRA), S = 40MVA trước sửa chữa. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm,nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 236 | Thí nghiệm bộ OLTC trước sửa chữa. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm,nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 237 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện MBA (Trước khi lọc) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm,nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 238 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBA (Trước khi lọc) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm,nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 239 | Đo điện trở cách điện. | Thí nghiệm MBA 110kV, S=40MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 240 | Đo điện trở 1 chiều các cuộn dây | Thí nghiệm MBA 110kV, S=40MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 241 | Đo tỷ số biến áp | Thí nghiệm MBA 110kV, S=40MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 242 | Kiểm tra tổ đấu dây | Thí nghiệm MBA 110kV, S=40MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 243 | Trị số tgd các cuộn dây | Thí nghiệm MBA 110kV, S=40MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 244 | Trị số tgd các sứ đầu vào | Thí nghiệm MBA 110kV, S=40MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 245 | Thí nghiệm không tải | Thí nghiệm MBA 110kV, S=40MVA sau sửa chữa, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 246 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA, S = 40MVA (SFRA) sau sửa chữa. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | MBA | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 247 | Thí nghiệm bộ điều áp có tải (OLTC) sau sửa chữa, bảo dưỡng. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 248 | Thí nghiệm bộ điều áp không tải (TC) sau bảo dưỡng. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 249 | Thí nghiệm động cơ quạt 3 pha không đồng bộ ≤10kW sau bảo dưỡng. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | MBA | 4 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 250 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu MBA hỗn hợp hòa trộn (Khi dầu bổ sung khác gốc dầu MBA) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 251 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện của MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào MBA. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 252 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện OLTC sau lọc tuần hoàn và nạp vào bộ OLTC. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 253 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào MBA. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 254 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu OLTC sau lọc tuần hoàn và nạp vào bộ OLTC. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 255 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào MBA. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 256 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào MBA. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 257 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện OLTC sau lọc tuần hoàn và nạp vào bộ OLTC. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 258 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào MBA. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 259 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện OLTC MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào bộ OLTC. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 260 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu MBA sau lọc tuần hoàn và nạp vào MBA. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | mẫu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 261 | Thí nghiệm các biến dòng chân sứ MBA | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | cái | 11 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 262 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây và mạch bảo vệ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 263 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ dầu MBA và mạch bảo vệ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | cái | 2 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 264 | Thí nghiệm đồng hồ đo mức dầu MBA và mạch tín hiệu | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | cái | 2 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 265 | Thí nghiệm rơ le Hơi và mạch bảo vệ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 266 | Thí nghiệm rơ le Dòng dầu và mạch bảo vệ. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 267 | Thí nghiệm rơ le Áp lực và mạch bảo vệ. | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 268 | Thí nghiệm Tgd sứ cách điện cao áp 110kV | Phần khối lượng công việc thí nghiệm, nhà thầu thực hiện | quả | 4 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 269 | Bảo vệ quá dòng pha - pha ( F50/51) | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T2, nhà thầu thực hiện | bộ | 3 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 270 | Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N) | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T2, nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 271 | Bảo vệ So lệch MBA (F87T) | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T2, nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 272 | Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T2, nhà thầu thực hiện | cái | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 273 | Mạch dòng điện | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T2, nhà thầu thực hiện | HT | 3 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 274 | Mạch đo lường | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T2, nhà thầu thực hiện | HT | 3 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 275 | Rơ le điều chỉnh điện áp kỹ thuật số | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T2, nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 276 | Mạch tín hiệu MBA | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T2, nhà thầu thực hiện | HT | 3 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 277 | Mạch điều khiển HT làm mát MBA | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T2, nhà thầu thực hiện | HT | 2 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 278 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ, đo lường MBA T2, nhà thầu thực hiện | HT | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 279 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 5 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 280 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 31 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 281 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 3 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 282 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 5 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 283 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 31 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 284 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 3 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 285 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 286 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | Tín hiệu | 15 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 287 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1: Test hoàn thiện tín hiệu báo cháy tự động về TTĐKX. | Đấu nối, thử nghiệm, test hoàn thiện tín hiệu SCADA về TTĐKX và A1, nhà thầu thực hiện | HT | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 288 | Thu hồi dầu biến áp | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | lít | 300 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 289 | Thu hồi gioăng cao su MBA các loại | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | bộ | 1 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 290 | Thu hồi cáp điều khiển 4x1,5mm2 thu hồi | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | m | 200 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 291 | Thu hồi cáp điều khiển 8x4mm2 thu hồi | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | m | 100 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 292 | Thu hồi ống ruột gà bảo vệ các loại | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | m | 80 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 293 | Thu hồi bu lông M20x100 | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | bộ | 128 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 294 | Thu hồi bu lông M12x55 | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | bộ | 90 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 295 | Thu hồi bu lông M10x50 | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | bộ | 80 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 296 | Thu hồi bu lông M14x60 | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | bộ | 80 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 297 | Thu hồi bu long M8x20 | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | bộ | 50 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 298 | Thu hồi bu long M6x20 | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | bộ | 40 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 299 | Thu hồi hạt hút ẩm đã qua sử dụng | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | kg | 10 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
| 300 | Thu hồi bảng phíp TI chân sứ cũ | Phần khối lượng công việc thu hồi nhà thầu thực hiện | cái | 5 | Sửa chữa MBA T2 Trạm biến áp 110kV Xi măng Thái Nguyên: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.15E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Thi công sửa chữa MBA có cấp điện áp ≥ 110kV.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 03 năm làm công tác giám sát kỹ thuật sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện; chế tạo máy (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có tối thiểu 03 năm làm cán bộ giám sát an toàn công tác sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc dầu chân không | Công suất ≥ 8000 lít/giờ | 1 |
| 2 | Máy hút chân không | Máy hút chân không | 1 |
| 3 | Máy nén khí (120m3/h) | Máy nén khí (120m3/h) | 1 |
| 4 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay | 1 |
| 5 | Thiết bị phun sơn | Thiết bị phun sơn | 1 |
| 6 | Xe tải thùng | Tải trọng 5- 12 tấn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 30kW | Máy hàn điện 30kW | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt cầm tay 1,5kW | Máy cắt sắt cầm tay 1,5kW | 1 |
| 9 | Xe cẩu 10 tấn | Xe cẩu 10 tấn | 1 |
| 10 | Xe cẩu 50 tấn | Xe cẩu 50 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi