Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123671-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210800664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện đảm bảo chi phí thực hiện đầu tư xây dựng công trình; chi phí GPMB do các xã Yên Trung, Yên Tâm, Yên Phú tự thực hiện (theo cam kết thực hiện của các xã)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:46:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,343,971,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.835E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Móng đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường láng nhựa, rãnh thoát nước dọc bằng BTCT.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.941.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 8 -12 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng
Nâng cấp mở rộng tuyến đường giao thông liên xã Yên Trung-Yên Tâm-Yên Phú, huyện Yên Định (Nối tỉnh lộ 518 với tỉnh lộ 516B)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện đảm bảo chi phí thực hiện đầu tư xây dựng công trình; chi phí GPMB do các xã Yên Trung, Yên Tâm, Yên Phú tự thực hiện (theo cam kết thực hiện của các xã)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định – Tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng An Khánh. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Yên Định; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định – Tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo Kinh tế kỹ thuật. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Scan hóa đơn máy móc hoặc đăng ký xe, máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định – Tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định.; Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định – Tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định – Tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ + vận chuyển đổ đi kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt493,257m3
2Đào nền đường + vận chuyển đổ đi đất cấp IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4143100m3
3Đào nền đường đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7673100m3
4Đào nền đường + vận chuyển đổ đi đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,6668100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt179,7195100m3
6Mua đất về để đắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt198,3155100m3
B KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TCN 3,0kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt142,4543100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt142,454100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt138,2619100m2
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,61m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4m3
4Mua ống cống BTLT D800 VHTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt430m
5Lắp đặt, và nối ống BTLT 800 VHTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1721 đoạn ống
6Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,856m3
7Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9773tấn
8Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,194m3
9Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,19m3
10Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,19m3
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,08m3
12Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2189tấn
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6371tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2131cấu kiện
15Bê tông thân mương M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt439,98m3
16Cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,0757tấn
17Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt83,72m3
18Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,52m3
19Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2228tấn
20Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3129tấn
21Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0288tấn
22Lắp dựng cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt371cấu kiện
23Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,42m3
24Cốt thép ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2891tấn
25Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1196tấn
26Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,31m3
27Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3907tấn
28Lắp dựng cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt181cấu kiện
29Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,22m3
30Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,83m3
31Phá dỡ + vận chuyển đổ đi kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,33m3
32Phá dỡ + vận chuyển đổ đi kết cấu gạch đáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt118,62m3
33Phá dỡ + vận chuyển đổ đi kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,5m3
34Đào móng + vận chuyển đổ đi đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.576,63m3
35Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4778100m3
36Đắp đất, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4803100m3
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,31m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt89,42m3
3Bê tông ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,95m3
4Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0999tấn
5Lắp đặt ống, và nối ống ĐK ≤1000mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57ống
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107,388m2
7Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,7m3
8Bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,43m3
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,1m3
10Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4043tấn
11Cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7731tấn
12Lắp dựng cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59cái
13Vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,4m2
14Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,04m3
15Cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2675tấn
16Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,25m3
17Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,42m3
18Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,98m3
19Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,027m3
20Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7517tấn
21Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,752m3
22Thi công lớp đá đệm móng,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,764m3
23Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,479m3
24Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,911m3
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1814tấn
26Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,394m3
27Bê tông mặt M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,993m3
28Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,314m3
29Cốt thép ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0063tấn
30Cốt thép ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0117tấn
31Mua ống cống BTLT D400 HL93Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m
32Lắp đặt, và nối ống BTLT D400 HL93Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ống
33Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,144m3
34Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0091tấn
35Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
36Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,176m3
37Bê tông lót móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,38m3
38Thi công lớp đá đệm móng,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,27m3
39Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2m3
40Thi công lớp cát đệm mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6m3
41Phá dỡ + vận chuyển đổ đi kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,254m3
42Đào móng + vận chuyển đổ đi đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt825,85m3
43Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,795100m3
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN O,4KV
1Móng cột đôi MV-2 sâu 1,1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17móng
2Móng cột đôi MT-2 sâu 1,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8móng
3Móng cột đôi MV-2C sâu 1,1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
4Móng cột đôi MT-2C sâu 1,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2móng
5Cột bê tông H-8,5BTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cột
6Cột bê tông H-8,5CTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cột
7Cột bê tông ly tâm LT-10m NPC.4.3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cột
8Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XNL0,4-1VTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
9Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL0,4-1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
10Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến XNL0,4-2TDTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
11Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
12Xà néo 3 pha 4 dây cột vuông đơn XN4-1VTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
13Xà néo 1 pha 2 dây cột tròn đơn XN2-1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
14Lắp đặt sứ hạ thế A30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80quả
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông CDVX-1VTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
16Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi dọc tuyến CDVX-2VNTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
17Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
18Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
19Kẹp hãm 2x(50-70)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
20Kẹp hãm 4x(95-120)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cái
21Cáp nhôm vặn xoắn lắp mới Al/XLPE 2x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt98m
22Cáp nhôm vặn xoắn lắp mới Al/XLPE 4x95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt548m
23Cáp nhôm vặn xoắn lắp mới Al/XLPE 4x120mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt232m
24Cáp nhôm bọc đơn pha lắp mới AV-95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt331m
25Cáp nhôm bọc đơn pha căng lại AV-50mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
26Cáp nhôm bọc đơn pha căng lại AV-95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt580m
27Kéo dãi căng lại cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36m
28Kéo dãi căng lại cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
29Bịt đầu cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
30Tiếp hạ thế cột tròn RC2-TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
31Tiếp hạ thế cột tròn RC2-VTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
32Ghíp nhôm 3BL (50-120)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96bộ
33Ghíp đấu hòm công tơ IPCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82bộ
34Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt98m
35Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77m
36Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56m
37Cáp hạ thế ra sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt864m
38Cáp hạ thế ra sau hòm công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96m
39Tháo lắp hòm công tơ H3faTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8hộp
40Tháo lắp hòm công tơ H2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14hộp
41Tháo lắp hòm công tơ H4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11hộp
42Đai thép không gỉ và khóa đaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt128bộ
43Vận chuyển đường dài cột, xà sứ và phụ kiện đường dây hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
44Thí nghiệm cáp nhôm vặn xoán hạ thế ABC-4x.....Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2sợi
45Quay đo tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6vị trí
46Thu hồi cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28cột
47Thu hồi dây dẫn AV-50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt454m
48Thu hồi dây dẫn AV-70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.362m
49Thu hồi dây dẫn ABC-2x50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42m
50Thu hồi dây dẫn ABC-4x70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64m
51Thu hồi dây dẫn ABC-4x120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt209m
52Thu hồi xà hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.835E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Móng đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường láng nhựa, rãnh thoát nước dọc bằng BTCT.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.941.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy lu bánh thép 8 -12 T Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu rung 25T Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 75 CV Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
6 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Ô tô tưới nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
10 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
11 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy toàn đạc Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->