Gói thầu: Mua sắm vật tư, vật liệu 6 tháng cuối năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, vật liệu 6 tháng cuối năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:50:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 246,540,580 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, vật liệu 6 tháng cuối năm 2021 Cung cấp vật tư, vật liệu 6 tháng cuối năm 2021; Cung cấp VTTB phục vụ KTAT, PCCC và cứu nạn, cứu hộ; Cung cấp máy điều hòa 22.000BTU, 50.000BTU; Cung cấp vật tư cải tạo bơm nước nắp Tuabin vật tư thay thế HT phụ trợ tiểu tu sau mở máy NMTĐ A Vương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giẻ lau công nghiệp | 100 | Kg | Kích thước 40x60cm, thấm dầu, thấm nước | ||
| 2 | Bút xóa nước | 4 | Hộp | Tương đương Thiên long CP-02 (Năm sản xuất 2021) | ||
| 3 | Bút bi | 10 | Cây | Tương đương Thiên long | ||
| 4 | Silicol màu trắng đục | 20 | Bình | Tương đương Apolo A300 (Năm sản xuất 2021) | ||
| 5 | Silicol chịu nhiệt | 5 | Tuýp | Tương đương RTV (Năm sản xuất 2021) | ||
| 6 | Keo A-B dạng tuýp | 15 | Cặp | Tương đương Quick epoxy steel (Năm sản xuất 2021) | ||
| 7 | Keo đỏ làm kín mặt ghép | 5 | Tuýp | Tương đương Gasket (Năm sản xuất 2021) | ||
| 8 | Keo dán roang | 6 | Bình | Tương đương Keo 502 (Năm sản xuất 2021) | ||
| 9 | Keo dán roang | 4 | Bình | Tương đương Loctite 406 (Năm sản xuất 2021) | ||
| 10 | Keo chống xoay | 1 | Bình | Loại strength (Năm sản xuất 2021) | ||
| 11 | Keo con chó | 0,5 | Kg | Tương đương Dog X-66 (Năm sản xuất 2021) | ||
| 12 | Bình phá rỉ | 1 | Bình | RP7-500g | ||
| 13 | Amiăng tấm | 3 | M2 | 3mm | ||
| 14 | Roăng su định hình | 1 | Hộp | Tương đương O-Ring Kit AS568-NBR70 | ||
| 15 | Lăn sơn dầu | 20 | Cái | Dài 30mm, 60mm (mỗi thứ 10 cái) | ||
| 16 | Cao su non | 10 | Cuộn | Tương đương Sun son | ||
| 17 | Cồn | 30 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 18 | Xăng | 2 | Lít | Xăng 95 | ||
| 19 | Phểu rót chất lỏng | 3 | Cái | Bằng nhựa 13.6x13.6cm | ||
| 20 | Đá cắt | 10 | Viên | Tương đương loại NRT, Ø100mm | ||
| 21 | Đá cắt | 10 | Viên | Tương đương loại NRT, Ø125mm | ||
| 22 | Đá cắt | 20 | Viên | Tương đương loại NRT, Ø180mm | ||
| 23 | Giấy nhám | 120 | Tờ | P180, 240, 400, 600 (mỗi loại 30 tờ) | ||
| 24 | Giấy nhám vải (cuộn) | 10 | M | A80 | ||
| 25 | Chổi than | 3 | Cặp | A86 | ||
| 26 | Chổi than | 3 | Cặp | A65 | ||
| 27 | Chổi than | 3 | Cặp | 303A | ||
| 28 | Chổi than | 3 | Cặp | 44A | ||
| 29 | Que hàn KT421 | 10 | Kg | KT421-Ф2.6mm | ||
| 30 | Que hàn chịu lực | 1,5 | Kg | Tương đương Kobelco LB-52 (7016) -Ø2,6 | ||
| 31 | Lưỡi dao rọc giấy | 5 | Hộp | Tương đương Deli 2010: 0.4x9x80mm | ||
| 32 | Bao tay len tráng 1 lớp su | 60 | Đôi | Tương đương D00-DPO-0068 | ||
| 33 | Khẩu trang kháng khuẩn | 70 | Cái | Tương đương Hòa Thọ, size M | ||
| 34 | Níp ren ngoài, 2 đầu côn | 8 | Cái | M21, 27 thép trắng (mỗi loại 4 cái) | ||
| 35 | Níp ren trong | 8 | Cái | M21, 27 thép trắng (mỗi loại 4 cái) | ||
| 36 | Co 90 ren trong | 20 | Cái | Ф13, 17, 21, 27 thép trắng (mỗi loại 5 cái) | ||
| 37 | Co 90 | 20 | Cái | Ф13, 17, 21, 27 thép trắng (mỗi loại 5 cái) | ||
| 38 | Khay inox | 2 | Cái | 600X400X100mm | ||
| 39 | Xô inox | 5 | Cái | Loại 15 lít | ||
| 40 | Hủ nhựa | 5 | Cái | Thể tích 500ml | ||
| 41 | Sắt vê mạ kẽm | 6 | M | V5 | ||
| 42 | Sắt vê mạ kẽm | 6 | M | V3 | ||
| 43 | Ống thép mạ kẽm | 6 | M | Dn50, dày 3 mm | ||
| 44 | Ống thép mạ kẽm | 6 | M | Dn25, dày 2,5 mm | ||
| 45 | Ống thép không rĩ | 6 | M | Dn15, dày 2mm | ||
| 46 | Giẻ lau | 100 | kg | Kích thước 40x60cm, thấm dầu, thấm nước | ||
| 47 | Bao tay len | 100 | đôi | Loại có lớp su trên mặt | ||
| 48 | Bình phá rỉ loại lớn | 5 | Bình | RP7 | ||
| 49 | Bút xóa | 8 | Hộp | Tương đương Thiên long CP02 (năm sản xuất 2021) | ||
| 50 | Cọ sơn | 10 | Cái | 4" | ||
| 51 | Lăn sơn dầu | 10 | cái | dài 3cm, 6cm (mỗi loại 5 cái) | ||
| 52 | Sơn chống gỉ | 5 | Kg | Tương đương Hải âu, ghi sáng | ||
| 53 | Mỡ tra ổ bi | 3 | Kg | Tương đương SKF | ||
| 54 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | Cồn | ||
| 55 | Đá cắt | 10 | Viên | Ø100 | ||
| 56 | Đá cắt | 10 | Viên | Ø180 | ||
| 57 | Đá mài | 10 | Viên | Ø100 | ||
| 58 | Đá mài thép trắng | 10 | Viên | Ø100 | ||
| 59 | Đá mài trụ các loại | 10 | Viên | các loại | ||
| 60 | Đá xếp | 10 | Viên | Ø100 | ||
| 61 | Đá mài xếp trụ | 10 | Viên | 25x25mm, 25x30mm (mỗi loại 5 viên) | ||
| 62 | Giấy nhám | 50 | Tờ | P600 | ||
| 63 | Giấy nhám vải (cuộn) | 10 | M | P80 | ||
| 64 | Que hàn 421 | 5 | Kg | Ø3,2 | ||
| 65 | Que hàn chịu lực | 5 | Kg | Tương đương Kobelco LB-52 (7016) -Ø2,6 | ||
| 66 | Nạp khí oxi | 10 | Bình | oxi | ||
| 67 | Nạp khí gas | 1 | Bình | gas | ||
| 68 | Nạp khí Argon | 1 | Bình | Dùng để hàn Mig | ||
| 69 | Cáp điện đồng có vỏ bọc | 8 | Cuộn | Tương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu xanh | ||
| 70 | Cáp điện đồng tiếp địa có vỏ bọc | 1 | Cuộn | Xanh sọc vàng 1x10 mm2 | ||
| 71 | Cáp điện đồng tiếp địa có vỏ bọc | 1 | Cuộn | Xanh sọc vàng 1x4 mm2 | ||
| 72 | Giá đỡ gắn DIN rail 35mm cho tất cả bộ nguồn | 10 | Cái | Giá đỡ gắn DIN rail 35mm cho tất cả bộ nguồn 24V DC ABL2K | ||
| 73 | Capacitor | 10 | Cái | Tụ đề quạt, 400VAC 50/60Hz-6uF | ||
| 74 | Capacitor | 10 | Cái | Tụ đề quạt, 400VAC 50/60Hz-3uF | ||
| 75 | Hộp tủ điện nhựa chống thấm nước | 10 | Cái | Tương đương Vỏ tủ điện kín nước chống thấm nắp đục IP67 HB-AGP-192810 | ||
| 76 | Áp tô mát AC loại có rây | 8 | Cái | Tương đương Schneider C65N C10 1P | ||
| 77 | Áp tô mát AC loại có rây | 8 | Cái | Tương đương 2P, C20, Schenider, MCB Schneider. A9N61532500VDC 20A 2P C | ||
| 78 | Áp tô mát DC loại có rây | 4 | Cái | Tương đương A9N61532 - Aptomat một chiều Schneider C60H-DC 20A, 2P | ||
| 79 | Bóng đèn Led bulb tròn, 220Vac | 20 | Cái | MPE bóng đèn led tròn 220Vac-40W MPE. Nhiệt độ màu (CCT): 4000k. Ánh sáng màu trung tính. Đuôi đèn E40 (đầu chuyển E27/40) | ||
| 80 | Bóng đèn Led bulb tròn 220Vac | 10 | Cái | MPE bóng đèn led tròn 220Vac-9W MPE LBD-30, Nhiệt độ màu (CCT): 4000k. Ánh sáng màu trung tính. Đuôi đèn 27 | ||
| 81 | Đèn tuýp led 1,2m | 4 | Thùng | Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa. Model: BD T8L M11/18Wx1, ánh sáng màu trắng (mỗi thùng 30 cái) | ||
| 82 | Adapter nguồn 5Vdc | 20 | Cái | Adapter 220V/5Vdc-3a, đầu 5.5mm, phích cắm phía 220Vac đầu dẹt | ||
| 83 | Adapter nguồn 9Vdc | 4 | Cái | Adapter 220V/9Vdc-3a, đầu 5.5mm, phích cắm phía 220Vac đầu dẹt | ||
| 84 | Adapter nguồn 12Vdc | 8 | Cái | Adapter 220V/12Vdc-3a, đầu 5.5mm, phích cắm phía 220Vac đầu dẹt | ||
| 85 | Jack Nối Âm Dương | 20 | Cặp | Jack Nối Âm Dương DC đầu Male+Female 12V 5.5*2.5mm, dây dài 1m | ||
| 86 | Dây nhảy quang | 4 | Cặp | Dây nhảy quang Single-mode FC-SC/UPC Sợi đơn 5m. Model: FC-SC/UPC, có vỏ bọc ngoài | ||
| 87 | Dây nhảy quang | 4 | Cặp | Dây nhảy quang Single-mode FC-SC/UPC Sợi đơn 2m. Model: FC-SC/UPC, có vỏ bọc ngoài | ||
| 88 | Dây nhảy quang | 4 | Cặp | Dây nhảy quang FC/APC to FC/UPC, 5m, có vỏ bọc ngoài | ||
| 89 | Dây nhảy quang | 4 | Cặp | Dây nhảy quang FC/APC to FC/UPC, 2m, , có vỏ bọc ngoài | ||
| 90 | Đầu bấm mạng cat 6 | 10 | Gói 10 | Hạt mạng Cat6 RJ45 Ugreen 20333 bọc kim | ||
| 91 | Đầu bấm mạng cat 5 | 1 | Hộp 100 | Hạt mạng RJ45 Cat5e, AMP, part Number: 5-564720-3 | ||
| 92 | Chuột máy tính, có dây, màu đen, cổng USB | 2 | Cái | Tương đương Chuột Logitech G102 Gen2 LightSync | ||
| 93 | Bàn phím màu đen có dây, cổng USB | 2 | Cái | Tương đương Bàn phím dell, mini cổng USB, Mini keyboard D-618 | ||
| 94 | Ổ cắm gắn thanh rây | 20 | Cái | Ổ cắm 3 chân gắn thanh ray tủ điện có nắp đậy CHINT AC30-124, 16A, 250V | ||
| 95 | Cặp đầu DP25 cái và đầu DP25 đực | 10 | Cặp | Đầu nối DB25 LPT Female (chân cái) vặn ốc và Đầu nối DB25 LPT Male (chân đực) vặn ốc | ||
| 96 | Đầu DP9 đực | 10 | Cặp | DB9 Male (chân đực) vặn ốc, YL-SMG-9DM | ||
| 97 | Ống co nhiệt | 300 | M/ mỗi cỡ | Fi 6, 8, 10 mm, màu đen | ||
| 98 | Ống co nhiệt | 300 | M/ mỗi cỡ | Fi 6, 8, 10 mm, màu trắng | ||
| 99 | Cáp điện đôi mềm 2x2.5mm2 | 1 | Cuộn 100m | Tương đương Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2. Cadivi CVV-2x2.5mm2-300/500V | ||
| 100 | Ống nối điện | 1 | Gói 100cái | Ống nối điện loại bằng đồng, mạ niken, cho dây 4mm2 | ||
| 101 | Ống nối điện | 1 | Gói 100cái | Ống nối điện loại bằng đồng, mạ niken, cho dây 6mm2 | ||
| 102 | Băng keo dán 3M | 1 | Cuộn 10m | Băng keo cường lực 2 mặt 3M 4229P SIÊU DÍNH, SIÊU CHẮC | ||
| 103 | Băng keo đện 3M | 10 | Cuộn | BĂNG KEO ĐIỆN CAO SU NON 3M 2166 | ||
| 104 | Băng keo đện 3M | 20 | Cuộn | Tương đương BĂNG KEO ĐIỆN 3M SCOTCH 23 | ||
| 105 | Dây rút UV | 20 | Gói 100 | Dây rút nhựa chống UV, Dây rút K-300HU | ||
| 106 | Dây rút UV | 20 | Gói 100 | Dây rút nhựa chống UV, Dây rút K-500HU | ||
| 107 | Bút lông dầu (bút dạ gốc dầu) Monami namePen F | 2 | Hộp 12 | Tương đương Nhà sản xuất: Monami - Hàn quốc. Chất liệu: vỏ nhựa. Kích thước nét bút 2 đầu: 0.5mm. Màu đen | ||
| 108 | Pin AAA | 50 | Viên | Pin AAA Energizer | ||
| 109 | Pin AA | 50 | Viên | Pin AA Energizer | ||
| 110 | Pin Safe mode | 10 | Viên | Pin Safe mode CR2032 Energizer Lithium 3V | ||
| 111 | Nhiệt ẩm kế cơ học treo tường | 4 | Cái | Tương đương Nhiệt ẩm kế cao cấp TANITA TT-513 Nhật Bản | ||
| 112 | Keo dán | 2 | Lọ | Keo dán đa năng siêu dính X2000. (Năm sản xuất 2021) | ||
| 113 | Dầu silicone | 5 | Lít | Tương đương Silicone-Oil KF-968-100CS ShinEtsu | ||
| 114 | Đầu cos màu đỏ | 1 | Gói 100 | RV2-6 | ||
| 115 | Đầu cos màu xanh | 1 | Gói 100 | RV2-6 | ||
| 116 | Đầu cos màu đỏ | 1 | Gói 100 | SV2-4 | ||
| 117 | Đầu cos màu xanh | 1 | Gói 100 | SV2-4 | ||
| 118 | Đầu cos màu đỏ | 1 | Gói 100 | SV1.25-3 | ||
| 119 | Đầu cos màu xanh | 1 | Gói 100 | SV1.25-3 | ||
| 120 | Bình rửa mạch điện tử | 5 | Bình | Tương đương NABAKEM DR 747 | ||
| 121 | Cáp điện đồng có vỏ bọc | 1 | Cuộn | Tương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu xanh | ||
| 122 | Cáp điện đồng có vỏ bọc | 1 | Cuộn | Tương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu đỏ | ||
| 123 | Sơn pha màu | 5 | Hộp 1kg | Sơn màu tủ | ||
| 124 | Chì hàn, thiết hàn | 2 | Cuộn | Thiếc Hàn 0.6 Sn63 Pb37 800G TXY | ||
| 125 | Nhựa thông, mỡ hàn chì | 2 | Lọ | Tương đương NC-559-ASM Mỡ Hàn Amtech 100G |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi