Gói thầu: Mua sắm vật tư, vật liệu 6 tháng cuối năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111652-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, vật liệu 6 tháng cuối năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211101895
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:50:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 246,540,580 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, vật liệu 6 tháng cuối năm 2021
Cung cấp vật tư, vật liệu 6 tháng cuối năm 2021; Cung cấp VTTB phục vụ KTAT, PCCC và cứu nạn, cứu hộ; Cung cấp máy điều hòa 22.000BTU, 50.000BTU; Cung cấp vật tư cải tạo bơm nước nắp Tuabin vật tư thay thế HT phụ trợ tiểu tu sau mở máy NMTĐ A Vương
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương , địa chỉ: Trụ sở chính: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, Quảng Nam; VPĐD: 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giẻ lau công nghiệp100Kg Kích thước 40x60cm, thấm dầu, thấm nước
2Bút xóa nước4HộpTương đương Thiên long CP-02 (Năm sản xuất 2021)
3Bút bi10CâyTương đương Thiên long
4Silicol màu trắng đục20BìnhTương đương Apolo A300 (Năm sản xuất 2021)
5Silicol chịu nhiệt5TuýpTương đương RTV (Năm sản xuất 2021)
6Keo A-B dạng tuýp15CặpTương đương Quick epoxy steel (Năm sản xuất 2021)
7Keo đỏ làm kín mặt ghép5TuýpTương đương Gasket (Năm sản xuất 2021)
8Keo dán roang6BìnhTương đương Keo 502 (Năm sản xuất 2021)
9Keo dán roang4BìnhTương đương Loctite 406 (Năm sản xuất 2021)
10Keo chống xoay1BìnhLoại strength (Năm sản xuất 2021)
11Keo con chó0,5KgTương đương Dog X-66 (Năm sản xuất 2021)
12Bình phá rỉ1BìnhRP7-500g
13Amiăng tấm3M23mm
14Roăng su định hình1HộpTương đương O-Ring Kit AS568-NBR70
15Lăn sơn dầu20CáiDài 30mm, 60mm (mỗi thứ 10 cái)
16Cao su non10CuộnTương đương Sun son
17Cồn30LítCồn công nghiệp
18Xăng2LítXăng 95
19Phểu rót chất lỏng3CáiBằng nhựa 13.6x13.6cm
20Đá cắt10ViênTương đương loại NRT, Ø100mm
21Đá cắt10ViênTương đương loại NRT, Ø125mm
22Đá cắt20ViênTương đương loại NRT, Ø180mm
23Giấy nhám120TờP180, 240, 400, 600 (mỗi loại 30 tờ)
24Giấy nhám vải (cuộn)10MA80
25Chổi than3CặpA86
26Chổi than3CặpA65
27Chổi than3Cặp303A
28Chổi than3Cặp44A
29Que hàn KT42110KgKT421-Ф2.6mm
30Que hàn chịu lực1,5KgTương đương Kobelco LB-52 (7016) -Ø2,6
31Lưỡi dao rọc giấy5HộpTương đương Deli 2010: 0.4x9x80mm
32Bao tay len tráng 1 lớp su60ĐôiTương đương D00-DPO-0068
33Khẩu trang kháng khuẩn70CáiTương đương Hòa Thọ, size M
34Níp ren ngoài, 2 đầu côn8CáiM21, 27 thép trắng (mỗi loại 4 cái)
35Níp ren trong8CáiM21, 27 thép trắng (mỗi loại 4 cái)
36Co 90 ren trong20CáiФ13, 17, 21, 27 thép trắng (mỗi loại 5 cái)
37Co 9020CáiФ13, 17, 21, 27 thép trắng (mỗi loại 5 cái)
38Khay inox2Cái600X400X100mm
39Xô inox5CáiLoại 15 lít
40Hủ nhựa5CáiThể tích 500ml
41Sắt vê mạ kẽm6MV5
42Sắt vê mạ kẽm6MV3
43Ống thép mạ kẽm6MDn50, dày 3 mm
44Ống thép mạ kẽm6MDn25, dày 2,5 mm
45Ống thép không rĩ6MDn15, dày 2mm
46Giẻ lau100kgKích thước 40x60cm, thấm dầu, thấm nước
47Bao tay len100đôiLoại có lớp su trên mặt
48Bình phá rỉ loại lớn5BìnhRP7
49Bút xóa8HộpTương đương Thiên long CP02 (năm sản xuất 2021)
50Cọ sơn10Cái4"
51Lăn sơn dầu10cáidài 3cm, 6cm (mỗi loại 5 cái)
52Sơn chống gỉ5KgTương đương Hải âu, ghi sáng
53Mỡ tra ổ bi3KgTương đương SKF
54Cồn công nghiệp10Lít Cồn
55Đá cắt10ViênØ100
56Đá cắt10ViênØ180
57Đá mài10ViênØ100
58Đá mài thép trắng10ViênØ100
59Đá mài trụ các loại10Viên các loại
60Đá xếp10ViênØ100
61Đá mài xếp trụ10Viên25x25mm, 25x30mm (mỗi loại 5 viên)
62Giấy nhám50TờP600
63Giấy nhám vải (cuộn)10MP80
64Que hàn 4215KgØ3,2
65Que hàn chịu lực5KgTương đương Kobelco LB-52 (7016) -Ø2,6
66Nạp khí oxi10Bình oxi
67Nạp khí gas1Bình gas
68Nạp khí Argon1BìnhDùng để hàn Mig
69Cáp điện đồng có vỏ bọc8CuộnTương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu xanh
70Cáp điện đồng tiếp địa có vỏ bọc1CuộnXanh sọc vàng 1x10 mm2
71Cáp điện đồng tiếp địa có vỏ bọc1CuộnXanh sọc vàng 1x4 mm2
72Giá đỡ gắn DIN rail 35mm cho tất cả bộ nguồn10CáiGiá đỡ gắn DIN rail 35mm cho tất cả bộ nguồn 24V DC ABL2K
73Capacitor10CáiTụ đề quạt, 400VAC 50/60Hz-6uF
74Capacitor10CáiTụ đề quạt, 400VAC 50/60Hz-3uF
75Hộp tủ điện nhựa chống thấm nước10CáiTương đương Vỏ tủ điện kín nước chống thấm nắp đục IP67 HB-AGP-192810
76Áp tô mát AC loại có rây8CáiTương đương Schneider C65N C10 1P
77Áp tô mát AC loại có rây8CáiTương đương 2P, C20, Schenider, MCB Schneider. A9N61532500VDC 20A 2P C
78Áp tô mát DC loại có rây4CáiTương đương A9N61532 - Aptomat một chiều Schneider C60H-DC 20A, 2P
79Bóng đèn Led bulb tròn, 220Vac20CáiMPE bóng đèn led tròn 220Vac-40W MPE. Nhiệt độ màu (CCT): 4000k. Ánh sáng màu trung tính. Đuôi đèn E40 (đầu chuyển E27/40)
80Bóng đèn Led bulb tròn 220Vac10CáiMPE bóng đèn led tròn 220Vac-9W MPE LBD-30, Nhiệt độ màu (CCT): 4000k. Ánh sáng màu trung tính. Đuôi đèn 27
81Đèn tuýp led 1,2m4ThùngBộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa. Model: BD T8L M11/18Wx1, ánh sáng màu trắng (mỗi thùng 30 cái)
82Adapter nguồn 5Vdc20CáiAdapter 220V/5Vdc-3a, đầu 5.5mm, phích cắm phía 220Vac đầu dẹt
83Adapter nguồn 9Vdc4CáiAdapter 220V/9Vdc-3a, đầu 5.5mm, phích cắm phía 220Vac đầu dẹt
84Adapter nguồn 12Vdc8CáiAdapter 220V/12Vdc-3a, đầu 5.5mm, phích cắm phía 220Vac đầu dẹt
85Jack Nối Âm Dương20CặpJack Nối Âm Dương DC đầu Male+Female 12V 5.5*2.5mm, dây dài 1m
86Dây nhảy quang4CặpDây nhảy quang Single-mode FC-SC/UPC Sợi đơn 5m. Model: FC-SC/UPC, có vỏ bọc ngoài
87Dây nhảy quang4CặpDây nhảy quang Single-mode FC-SC/UPC Sợi đơn 2m. Model: FC-SC/UPC, có vỏ bọc ngoài
88Dây nhảy quang4CặpDây nhảy quang FC/APC to FC/UPC, 5m, có vỏ bọc ngoài
89Dây nhảy quang4CặpDây nhảy quang FC/APC to FC/UPC, 2m, , có vỏ bọc ngoài
90Đầu bấm mạng cat 610Gói 10Hạt mạng Cat6 RJ45 Ugreen 20333 bọc kim
91Đầu bấm mạng cat 51Hộp 100Hạt mạng RJ45 Cat5e, AMP, part Number: 5-564720-3
92Chuột máy tính, có dây, màu đen, cổng USB2CáiTương đương Chuột Logitech G102 Gen2 LightSync
93Bàn phím màu đen có dây, cổng USB2CáiTương đương Bàn phím dell, mini cổng USB, Mini keyboard D-618
94Ổ cắm gắn thanh rây20CáiỔ cắm 3 chân gắn thanh ray tủ điện có nắp đậy CHINT AC30-124, 16A, 250V
95Cặp đầu DP25 cái và đầu DP25 đực10CặpĐầu nối DB25 LPT Female (chân cái) vặn ốc và Đầu nối DB25 LPT Male (chân đực) vặn ốc
96Đầu DP9 đực10CặpDB9 Male (chân đực) vặn ốc, YL-SMG-9DM
97Ống co nhiệt300M/ mỗi cỡFi 6, 8, 10 mm, màu đen
98Ống co nhiệt300M/ mỗi cỡFi 6, 8, 10 mm, màu trắng
99Cáp điện đôi mềm 2x2.5mm21Cuộn 100mTương đương Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2. Cadivi CVV-2x2.5mm2-300/500V
100Ống nối điện1Gói 100cáiỐng nối điện loại bằng đồng, mạ niken, cho dây 4mm2
101Ống nối điện1Gói 100cáiỐng nối điện loại bằng đồng, mạ niken, cho dây 6mm2
102Băng keo dán 3M1Cuộn 10mBăng keo cường lực 2 mặt 3M 4229P SIÊU DÍNH, SIÊU CHẮC
103Băng keo đện 3M10CuộnBĂNG KEO ĐIỆN CAO SU NON 3M 2166
104Băng keo đện 3M20CuộnTương đương BĂNG KEO ĐIỆN 3M SCOTCH 23
105Dây rút UV20Gói 100Dây rút nhựa chống UV, Dây rút K-300HU
106Dây rút UV20Gói 100Dây rút nhựa chống UV, Dây rút K-500HU
107Bút lông dầu (bút dạ gốc dầu) Monami namePen F2Hộp 12Tương đương Nhà sản xuất: Monami - Hàn quốc. Chất liệu: vỏ nhựa. Kích thước nét bút 2 đầu: 0.5mm. Màu đen
108Pin AAA50ViênPin AAA Energizer
109Pin AA50ViênPin AA Energizer
110Pin Safe mode10ViênPin Safe mode CR2032 Energizer Lithium 3V
111Nhiệt ẩm kế cơ học treo tường4CáiTương đương Nhiệt ẩm kế cao cấp TANITA TT-513 Nhật Bản
112Keo dán2LọKeo dán đa năng siêu dính X2000. (Năm sản xuất 2021)
113Dầu silicone5LítTương đương Silicone-Oil KF-968-100CS ShinEtsu
114Đầu cos màu đỏ1Gói 100RV2-6
115Đầu cos màu xanh1Gói 100RV2-6
116Đầu cos màu đỏ1Gói 100SV2-4
117Đầu cos màu xanh1Gói 100SV2-4
118Đầu cos màu đỏ1Gói 100SV1.25-3
119Đầu cos màu xanh1Gói 100SV1.25-3
120Bình rửa mạch điện tử5BìnhTương đương NABAKEM DR 747
121Cáp điện đồng có vỏ bọc1CuộnTương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu xanh
122Cáp điện đồng có vỏ bọc1CuộnTương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu đỏ
123Sơn pha màu5Hộp 1kgSơn màu tủ
124Chì hàn, thiết hàn2CuộnThiếc Hàn 0.6 Sn63 Pb37 800G TXY
125Nhựa thông, mỡ hàn chì2LọTương đương NC-559-ASM Mỡ Hàn Amtech 100G
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->