Gói thầu: Trang bị VTTB phục vụ KTAT, PCCC và cứu nạn, cứu hộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Trang bị VTTB phục vụ KTAT, PCCC và cứu nạn, cứu hộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:48:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,238,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị VTTB phục vụ KTAT, PCCC và cứu nạn, cứu hộ Cung cấp vật tư, vật liệu 6 tháng cuối năm 2021; Cung cấp VTTB phục vụ KTAT, PCCC và cứu nạn, cứu hộ; Cung cấp máy điều hòa 22.000BTU, 50.000BTU; Cung cấp vật tư cải tạo bơm nước nắp Tuabin vật tư thay thế HT phụ trợ tiểu tu sau mở máy NMTĐ A Vương 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác tiếp địa 220kV | 1 | bộ | Tương đương Thương hiệu: Terex- Mỹ, Sản xuất tại: Brasil, Model: VTT-1/6, Quy cách: sào kiểu lồng rút với 06 đoạn, chiều dài max7.77 mét, khi thu gọn min1.63 mét. Đường kính đồng bộ D49mm. Trọng lượng: 3.9kg. Sào dùng cho lưới điện đến 220kV; Bao gồm Biên bản thí nghiệm /sản phẩm, Cung cấp CO và CQ | ||
| 2 | Tiếp địa 3 pha rời có sào thao tác | 2 | bộ | BỘ TIẾP ĐỊA 220KV: Loại nối 3 đoạn, mỏ giật; Tiếp địa 3 pha rời có sào thao tác; điện áp đến 220kV, kẹp được dây dẫn đường kính đến 35mm (sào dài 5,5m, có 5 đoạn); Chiều dài sào khi nối: 4.05m ( gồm 9 sào); Quy cách dây: 3 dây nhánh dài 8mm/dây; 1 dây chính dài 19m; Tiếp diện dây: 35mm2; Kìm tiếp địa dài: 80cm; Độ mở mỏ kẹp: 5.3cm; Túi đựng sào & đựng dây đi kèm; tương đương Xuất xứ: China; Bao gồm Biên bản thí nghiệm /sản phẩm; Cung cấp CO và CQ | ||
| 3 | Dây khoanh vùng an toàn (2 mặt) | 15 | Cuộn | Dài 100m; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Dây treo biển báo an toàn | 5 | Cuộn | Dây treo biển báo an toàn | ||
| 5 | Nút tai chống ồn | 8 | Bộ | Tương đương Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 6 | Găng tay cách điện cao áp | 1 | Đôi | Găng tay cách điện 26.5kV; Điện áp kiểm tra: 30kv/03 phút. Điện áp sử dụng: 26,5kv; Chiều dài: 455mm(17,91inch); Độ dày: 2.9mm; tương đương Xuất xứ: Yotsugi- Nhật Bản; Kèm CO, CQ; Bao gồm Biên bản thí nghiệm /sản phẩm | ||
| 7 | Găng tay chống dầu, a xít | 2 | Đôi | Tương đương Model: RNF18; Nhãn hiệu: Rubberex; Xuất xứ: Malaysia | ||
| 8 | Găng tay chống cắt | 10 | Đôi | Tương đương Jogger Shield | ||
| 9 | Găng tay len phủ su | 180 | Đôi | Trọng lượng: 60gr/ đôi | ||
| 10 | Kính BHLĐ (mài, cắt) | 30 | Cái | Tương đương Xuất xứ: Đài Loan; Màu trắng | ||
| 11 | Miếng kính hàn | 10 | Cặp | Gồm kính trắng và đen Việt Nam | ||
| 12 | Găng tay da hàn | 2 | Đôi | Loại tốt; Dài 35 cm, 2 lớp | ||
| 13 | Giày da cao cổ | 3 | Đôi | Tương đương Model: HS-55(V-002); Loại giày: Cao cổ; Xuất xứ: Hans-Korea; Tiêu chuẩn: Korean Certificate Safety; Cấu tạo: Mũi thép chịu lực + đế lót thép + lót EVA + Sợi Nylon; Chất liệu: da tự nhiên; Đế giày: PU/PU INJECTION; Trọng lượng: 1000gr/ đôi; Chống mài mòn, Đế ngoài chống xóc tốt, Cảm giác thoải mái với đế ngoài linh hoạt, lâu mòn, Cảm giác mang tốt (size 40, 42, 44) | ||
| 14 | Giày da cổ thấp | 4 | Đôi | Tương đương Giày Dragon 1NR; Loại giày: Thấp cổ; Chất liệu: da bò/ trâu thật; Chống va đập đè nặng; Chống trơn trượt- chịu đựng mài mòn tốt; Chống dầu nhớt- acid- Alkalies- hóa chất tốt; Chống nhiệt độ cao, giảm sốc; Có phản quang bạc ở cổ giày; Màu: đen; Tiêu chuẩn: Châu Âu EN ISO 20345; Xuất xứ: Việt Nam (size: 40, 41, 42, 44) | ||
| 15 | Khẩu trang | 20 | Cái | chống bụi, ngăn mùi hôi, kháng khuẩn; Tương đương 3M 9320; Màu trắng; Hộp 10 cái | ||
| 16 | Mặt nạ hàn tự động điều chỉnh độ sáng tối, có mũ | 2 | Cái | Tương đương Model: NK1; Chất liệu: Polypropylene shell; Màu sắc: đen; Kích thước kính hàn: 4¼” x 2″; Mặt nạ cảm ứng hàn tự động tối khi có lửa bên ngoài, cảm ứng sáng tối rất nhanh; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 17 | Cáp vải cẩu | 2 | Sợi | Tải trọng 3 tấn, dài 5m, 125mm; Tương đương Xuất xứ: Usafy- Mỹ; Nhà sản xuất: China | ||
| 18 | Cáp vải cẩu | 2 | Sợi | Tải trọng 10 tấn, dài 6m, 125mm; Tương đương Xuất xứ: Usafy- Mỹ; Nhà sản xuất: China | ||
| 19 | Dây vải chằng hàng tăng đơ | 4 | Dây | Tải trọng 2 tấn, rộng 5cm, dài 8m; Tương đương Xuất xứ: Usafy- Mỹ; Nhà sản xuất: China | ||
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | 18 | Cuộn | Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp; Lớp trong: cao su; Phi 65; Độ dài: 20m; Áp suất: 17 Bar; tương đương Xuất xứ: Germany ( hàng chính hãng- có tem trên sản phẩm); Bao gồm khớp nối Bao gồm tem+ hồ sơ kiểm định; Cung cấp CO và CQ | ||
| 21 | Lăng chữa cháy D50 (lăng B) có khóa điều chỉnh tia nước phun | 5 | Cái | Lăng phun chữa cháy có tay gạt D50 được thiết kế để đồng bộ với vòi chữa cháy có đường kính 50mm nhỏ dần đều về phía đầu phun với tiết diện xuống thành 13mm giúp tăng áp suất phun nước cực mạnh. Được kết kợp với tay gạt để có thể điều chỉnh lưu lượng nước theo nhu cầu. Được chế tạo từ hợp kim gang rắn chắc, chống gỉ sét phù hợp với mọi thời tiết, khuyến nghị nên gắn liền với vòi chữa cháy đặt sẵn vào tủ chữa cháy vách tường để thuận tiện cho việc nhanh chóng các thao tác chữa cháy khi gặp sự cố hỏa hoạn. Thông số kỹ thuật: Đường kính: 50mm; Chất liệu: nhôm đúc thủy lực; tương đương Xuất xứ: Trung Quốc; Bao gồm tem+ hồ sơ kiểm định | ||
| 22 | Lăng chữa cháy D65 (lăng A) có khóa điều chỉnh tia nước phun | 4 | Cái | Lăng phun chữa cháy có tay gạt D65 được thiết kế để đồng bộ với vòi chữa cháy có đường kính 65mm nhỏ dần đều về phía đầu phun với tiết diện xuống thành 18mm giúp tăng áp suất phun nước cực mạnh. Được kết kợp với tay gạt để có thể điều chỉnh lưu lượng nước theo nhu cầu. Được chế tạo từ hợp kim gang rắn chắc, chống gỉ sét phù hợp với mọi thời tiết, khuyến nghị nên gắn liền với vòi chữa cháy đặt sẵn vào tủ chữa cháy vách tường để thuận tiện cho việc nhanh chóng các thao tác chữa cháy khi gặp sự cố hỏa hoạn. Thông số kỹ thuật: Đường kính: 65mm; Chất liệu: nhôm đúc thủy lực; tương đương Xuất xứ: Trung Quốc; Bao gồm tem+ hồ sơ kiểm định | ||
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố | 2 | Cái | tương đương Nhãn hiệu :KENTOM; Model: KT-2200EL; Tự động bật sáng đèn khi có sự cố mất điện. Thời gian hoạt động > 2 giờ chiếu sáng; Công suất 2 bóng x6W; Nhiệt độ hoạt động 15 đến 40 độ C ( max); Chế độ bảo vệ sạc tự động ngắt mạch khi đầybình. Hiển thị trong khi sạc điện. Sử dụng battery khô, vận chuyển an toàn trongsử dụng; Điện áp nguồn 220V AC- 50Hz; Xuất xứ: ViệtNam; Bao gồm tem+ hồ sơ kiểm định | ||
| 24 | Bộ trang phục chữa cháy (quần, áo, mũ, găng, ủng) | 2 | Bộ | - Bộ PCCC gồm: mũ, quần áo, găng tay, ủng, khẩu trang; Bao gồm tem+ hồ sơ kiểm định | ||
| 25 | Mặt nạ phòng độc (2 bộ lọc) | 5 | Bộ | - tương đương Model: 3M6100 hoặc 3M6200; Thương hiệu: 3M- Mỹ; Mặt nạ nữa mặt ; Vật liệu chính: TPE- đàn hồi nhẹ để thoải mái nhưng vẫn ôm khít khuôn mặt trong thời gian dài làm việc; Dùng kết hợp với cặp phin lọc 3M6003:giúp bảo vệ hô hấp trong nhiều môi trường có hơi hữu cơ nhất định, clo, hydro clorua, dioxide clo, sulfur dioxide, hydrogen sulfide, amoniac, methylamine, formaldehyde hoặc hydrogen fluoride. Cung cấp CO và CQ | ||
| 26 | Rìu phá dỡ đa năng | 1 | Cái | Lưỡi: Sơn đỏ 2/3, thép carbon; Có móc nhọn dùng để phá kính; Cán gỗ- Kích thước: 90cm dài * dài lưỡi 26cm * rộng lưỡi 9cm; Trọng lượng: 2.0kg; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 27 | Xẻng PCCC | 10 | Cái | -Chất liệu: Lưỡi thép; Cán gỗ hoặc cán tre sơn màu đỏ; Dài 1.2m; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 28 | Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 2 | Cái | Biến báo | ||
| 29 | Cấm vào! Điện áp cao nguyn hiểm chết người | 2 | Cái | Biến báo | ||
| 30 | Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 2 | Cái | Biến báo | ||
| 31 | Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 2 | Cái | Biến báo | ||
| 32 | Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | 2 | Cái | Biến báo | ||
| 33 | Cáp điện lực | 2 | Cái | Biến báo | ||
| 34 | Làm việc tại đây | 2 | Cái | Biến báo | ||
| 35 | Vào hướng này | 2 | Cái | Biến báo | ||
| 36 | Đã nối đất | 2 | Cái | Biến báo | ||
| 37 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC (KT: 1000mmx600mm) | 1 | Cái | Biến báo | ||
| 38 | Không phận sự miễn vào | 2 | Cái | Biến báo | ||
| 39 | Cấm thao tác | 5 | Cái | Biến báo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi