Gói thầu: Thi công xây dựng Nạo vét, kiên cố hóa kênh CB20, kênh R24-4 và kiên cố hóa bờ hữu kênh CT25 thuộc hệ thống thủy nông NamNinh, huyện Nam Trực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nạo vét, kiên cố hóa kênh CB20, kênh R24-4 và kiên cố hóa bờ hữu kênh CT25 thuộc hệ thống thủy nông NamNinh, huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 16:59:00 đến ngày 2021-11-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,488,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (i) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (i) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (i) trong vòng 7 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phải có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây, đập điều tiết. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu).Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 9.442.160.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 18.884.320.000 đồngLoại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông nhưng có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.442.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.884.320.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 09 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 04 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 03 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, sắt, bê tông, lái máy…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước ≥5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc ≥60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,4÷1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,4÷1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện ≥7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu (6-60)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất (6-60)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nạo vét, kiên cố hóa kênh CB20, kênh R24-4 và kiên cố hóa bờ hữu kênh CT25 thuộc hệ thống thủy nông NamNinh, huyện Nam Trực Nạo vét, kiên cố hóa kênh CB20, kênh R24-4 và kiên cố hóa bờ hữu kênh CT25 thuộc hệ thống thủy nông NamNinh, huyện Nam Trực 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình thủy lợi (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu bà nhân sự tham dự gói thầu là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực.
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nam Trực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.827.193 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3849315 Fax: (0228) 3867059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án DDTXD huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.827.193 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần kênh | |||
| 1 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m(phần đóng ngập đất) đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,4 | m |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m (phần đóng không ngập đất) đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1 | m |
| 4 | Tre cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 5 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m2 |
| 6 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 7 | Dây thép 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 8 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.060,5 | m3 |
| 10 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,179 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả chân khay, móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất vai, mái, bờ kênh K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,9 | m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh, gk>= 1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi 1km đầu bằng ôtô tự đổ bằng ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.691,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.691,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.691,2 | m3/1km |
| 17 | Đường thi công bằng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 19 | Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc 3m, đất cấp I, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.567 | m |
| 20 | Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.659 | m |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,705 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,525 | m3 |
| 23 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,031 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,2 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4 | m2 |
| 26 | Vải lọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm thoát nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 30 | Đá lót (1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 31 | Đá lót (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,113 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,862 | m3 |
| 33 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,331 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,17 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7 | m2 |
| 36 | Trát bậc rửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,06 | m2 |
| 37 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,89 | m3 |
| 38 | Ống thoát nước PVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,577 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,907 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3 | m2 |
| 43 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,882 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,682 | m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,8 | m3 |
| 46 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.092,68 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 10m |
| 50 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,807 | kg |
| B | Hạng mục: nạo vét kiên cố hóa kênh CT25 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 3 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,3 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m (phần đóng ngập đất) đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,8 | m |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m (phần đóng không ngập đất) đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,7 | m |
| 6 | Tre cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 7 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1 | m2 |
| 8 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 9 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 10 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,3 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.833,9 | m3 |
| 12 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,429 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả chân khay, móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9 | m3 |
| 14 | Đắp đất vai, mái, bờ kênh K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.219,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.219,9 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.219,9 | m3/1km |
| 18 | Đường thi công bằng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.502 | m |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | m |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,8 | m2 |
| 24 | Vải lọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm thoát nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 28 | Đá lót (1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 29 | Đá lót (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,386 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,215 | m3 |
| 31 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,99 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,56 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,375 | m2 |
| 34 | Trát bậc rửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,93 | m2 |
| 35 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,3 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9 | m2 |
| 38 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,421 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,233 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,1 | m3 |
| 41 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.388,24 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,2 | m3 |
| 44 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | 10m |
| 45 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,814 | kg |
| C | Hạng mục: kênh CB20 | |||
| 1 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,6 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m (phần đóng ngập đất) đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,2 | m |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m (phần đóng không ngập đất) đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,8 | m |
| 4 | Tre cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 5 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,02 | m2 |
| 6 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 7 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 8 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,6 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.899,4 | m3 |
| 10 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,545 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả chân khay, móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,7 | m3 |
| 12 | Đắp đất vai, mái, bờ kênh K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,6 | m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi 1km đầu bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.920,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.920,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.920,2 | m3/1km |
| 17 | Đường thi công bằng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc 3m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 19 | Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc 3m, đất cấp I, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.264 | m |
| 20 | Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.287 | m |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,199 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,995 | m3 |
| 23 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403,8 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 26 | Vải lọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm thoát nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 30 | Đá lót (1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,475 | m3 |
| 31 | Đá lót (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,75 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,541 | m3 |
| 33 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,178 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,889 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,573 | m2 |
| 36 | Trát bậc rửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | m2 |
| 37 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,67 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,625 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,139 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,878 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m2 |
| 42 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,386 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,518 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,8 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,7 | m2 |
| 46 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.577,44 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,95 | 10m |
| 49 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,201 | kg |
| D | Hạng mục: cống nhánh cấp 3 kênh R24-4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.070 | m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 9 | Đá lót (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| E | Hạng mục: Cống nhánh cấp 3 kênh CB20 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bơm, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,136 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.941 | m |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724 | m |
| 6 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,014 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tường mố cống, chiều dày >45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,109 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,745 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản vượt đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đổ bê tông đường 2 đầu cống, đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,455 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,435 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m3 |
| 24 | Đá lót (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,864 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853 | kg |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.501 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | kg |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | kg |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cống đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | kg |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | kg |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 34 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,595 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | kg |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất phạm vi 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m3/1km |
| 43 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | kg |
| F | hạng mục: cống thông nước trên kênh CT25 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I, cọc tre móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.475 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,873 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,634 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | m3 |
| 8 | Đá lót (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m2 |
| 15 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (i) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (i) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (i) trong vòng 7 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phải có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây, đập điều tiết. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu).Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 9.442.160.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 18.884.320.000 đồngLoại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông nhưng có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.442.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.884.320.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 09 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 04 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 9 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 03 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật. | 5 | - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, sắt, bê tông, lái máy…) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước ≥5HP | Công suất ≥5HP | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥60kg | Công suất ≥60kg | 2 |
| 3 | Máy đào 0,4÷1,25 m3 | Công suất 0,4÷1,25 m3 | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | Công suất ≥110CV | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi ≥ 9T | Công suất ≥ 9T | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất ≥7T | 3 |
| 8 | Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | Công suất | 2 |
| 9 | Máy phát điện ≥7,5KW | Công suất ≥7,5KW | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Công suất ≥80 lít | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Công suất 1,5Kw | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn 1 Kw | Công suất 1 Kw | 2 |
| 13 | Máy hàn điện 5 Kw | Công suất 5 Kw | 2 |
| 14 | Cần cẩu (6-60)T | Công suất (6-60)T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi