Gói thầu: Thi công xây dựng Nạo vét, kiên cố hóa kênh CB20, kênh R24-4 và kiên cố hóa bờ hữu kênh CT25 thuộc hệ thống thủy nông NamNinh, huyện Nam Trực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123822-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nạo vét, kiên cố hóa kênh CB20, kênh R24-4 và kiên cố hóa bờ hữu kênh CT25 thuộc hệ thống thủy nông NamNinh, huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20211114665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:59:00 đến ngày 2021-11-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,488,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (i) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (i) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (i) trong vòng 7 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phải có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây, đập điều tiết. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu).Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 9.442.160.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 18.884.320.000 đồngLoại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông nhưng có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.442.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.884.320.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 09 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 04 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 03 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, sắt, bê tông, lái máy…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước ≥5HP
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5HP
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc ≥60kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥60kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,4÷1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,4÷1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện ≥7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu (6-60)T
- Đặc điểm thiết bị Công suất (6-60)T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Nạo vét, kiên cố hóa kênh CB20, kênh R24-4 và kiên cố hóa bờ hữu kênh CT25 thuộc hệ thống thủy nông NamNinh, huyện Nam Trực
Nạo vét, kiên cố hóa kênh CB20, kênh R24-4 và kiên cố hóa bờ hữu kênh CT25 thuộc hệ thống thủy nông NamNinh, huyện Nam Trực
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nam Trực.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định; Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nghĩa Hưng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nam Trực.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình thủy lợi (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu bà nhân sự tham dự gói thầu là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nam Trực.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.827.193 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3849315 Fax: (0228) 3867059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án DDTXD huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.827.193
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần kênh
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V 233,8m3
2Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m(phần đóng ngập đất) đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V437,4m
3Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m (phần đóng không ngập đất) đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V170,1m
4Tre câyMô tả kỹ thuật theo chương V40cây
5Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V207,2m2
6Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
7Dây thép 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
8Đào phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V233,8m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.060,5m3
10Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V493,179m3
11Đắp đất hoàn trả chân khay, móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V168,2m3
12Đắp đất vai, mái, bờ kênh K= 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V704,9m3
13Đắp bờ kênh, gk>= 1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V151,4m3
14Vận chuyển đất phạm vi 1km đầu bằng ôtô tự đổ bằng ôtô 5T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.691,2m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.691,2m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.691,2m3/1km
17Đường thi công bằng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
19Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc 3m, đất cấp I,Mô tả kỹ thuật theo chương V12.567m
20Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16.659m
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,705m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V198,525m3
23Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,031m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V857,2m2
25Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V179,4m2
26Vải lọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,9m2
27Bê tông tấm thoát nước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
28Ván khuôn tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
29Lắp đặt tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
30Đá lót (1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
31Đá lót (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V236,113m3
32Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,862m3
33Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V555,331m3
34Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V221,17m3
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V120,7m2
36Trát bậc rửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,06m2
37Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V233,89m3
38Ống thoát nước PVC 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,577m3
41Đổ bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,907m3
42Ván khuôn thép gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V136,3m2
43Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,882m2
44Đổ bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V376,682m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V334,8m3
46Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V2.092,68m2
47Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V121m2
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V837m3
49Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4810m
50Nhựa đường khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V138,807kg
B Hạng mục: nạo vét kiên cố hóa kênh CT25
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,44m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,131m3
3Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V685,3m3
4Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m (phần đóng ngập đất) đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V919,8m
5Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m (phần đóng không ngập đất) đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V357,7m
6Tre câyMô tả kỹ thuật theo chương V28cây
7Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V86,1m2
8Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
9Dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
10Đào phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V685,3m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7.833,9m3
12Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V511,429m3
13Đắp đất hoàn trả chân khay, móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V140,9m3
14Đắp đất vai, mái, bờ kênh K= 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V616,7m3
15Vận chuyển đất phạm vi 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8.219,9m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8.219,9m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8.219,9m3/1km
18Đường thi công bằng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
19Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23.502m
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V572m
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,16m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V195,8m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V939,8m2
24Vải lọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
25Bê tông tấm thoát nước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
26Ván khuôn tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
27Lắp đặt tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
28Đá lót (1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,63m3
29Đá lót (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V432,386m3
30Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,215m3
31Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040,99m3
32Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V302,56m3
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V162,375m2
34Trát bậc rửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,93m2
35Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V685,3m3
36Đổ bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,95m3
37Ván khuôn thép gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V157,9m2
38Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,421m2
39Đổ bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V458,233m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V382,1m3
41Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.388,24m2
42Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V147m2
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V955,2m3
44Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V55,810m
45Nhựa đường khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V162,814kg
C Hạng mục: kênh CB20
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V332,6m3
2Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m (phần đóng ngập đất) đất cấp I.Mô tả kỹ thuật theo chương V799,2m
3Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m (phần đóng không ngập đất) đất cấp I.Mô tả kỹ thuật theo chương V310,8m
4Tre câyMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
5Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V111,02m2
6Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
7Dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
8Đào phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V332,6m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5.899,4m3
10Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V742,545m3
11Đắp đất hoàn trả chân khay, móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V212,7m3
12Đắp đất vai, mái, bờ kênh K= 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V490,6m3
13Đắp bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1.216,6m3
14Vận chuyển đất phạm vi 1km đầu bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4.920,2m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4.920,2m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4,3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4.920,2m3/1km
17Đường thi công bằng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m3
18Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc 3m, đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
19Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc 3m, đất cấp I,Mô tả kỹ thuật theo chương V10.264m
20Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc 2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34.287m
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,199m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V300,995m3
23Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.403,8m2
25Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V59m2
26Vải lọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V144,6m2
27Bê tông tấm thoát nước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
28Ván khuôn tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,2m2
29Lắp đặt tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
30Đá lót (1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,475m3
31Đá lót (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V478,75m3
32Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V978,541m3
33Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V261,178m3
34Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V379,889m3
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V185,573m2
36Trát bậc rửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,74m2
37Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V332,67m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,625m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,139m3
40Đổ bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,878m3
41Ván khuôn thép gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V178,2m2
42Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,386m2
43Đổ bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V714,518m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V255,8m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V158,7m2
46Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.577,44m2
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V630m3
48Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V73,9510m
49Nhựa đường khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V218,201kg
D Hạng mục: cống nhánh cấp 3 kênh R24-4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V29m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I.Mô tả kỹ thuật theo chương V2.070m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,8m2
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
9Đá lót (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
14Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
E Hạng mục: Cống nhánh cấp 3 kênh CB20
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V111,8m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V184,8m3
3Đào rãnh bơm, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V15,136m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.941m
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V724m
6Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V26,57m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V146,9m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,3m2
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,902m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,502m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
14Đổ bê tông móng cống, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,014m3
15Đổ bê tông tường mố cống, chiều dày >45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,109m3
16Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,745m3
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bản vượt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông bản vượt đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Đổ bê tông đường 2 đầu cống, đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,455m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
21Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,435m3
22Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,53m3
24Đá lót (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,864m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V853kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V29kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2.501kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V48kg
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V94kg
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V374kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cống đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V542kg
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V176kg
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80kg
34Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V215kg
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,595m2
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V215kg
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3m3
40Vận chuyển đất phạm vi 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V265m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V265m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V265m3/1km
43Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,84kg
F hạng mục: cống thông nước trên kênh CT25
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I, cọc tre móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.475m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,872m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,873m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,634m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,238m3
8Đá lót (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,944m2
15Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (i) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (i) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (i) trong vòng 7 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phải có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây, đập điều tiết. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu).Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 9.442.160.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= NxV= 18.884.320.000 đồngLoại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông nhưng có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.442.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.884.320.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 09 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 04 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.94
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 03 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.43
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.43
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.43
6 Công nhân kỹ thuật. 5 - Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, sắt, bê tông, lái máy…)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≥5HP Công suất ≥5HP3
2 Máy đầm cóc ≥60kg Công suất ≥60kg2
3 Máy đào 0,4÷1,25 m3 Công suất 0,4÷1,25 m33
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất ≥250 lít2
5 Máy ủi ≥110CV Công suất ≥110CV1
6 Máy đầm bánh hơi ≥ 9T Công suất ≥ 9T1
7 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất ≥7T3
8 Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc Công suất2
9 Máy phát điện ≥7,5KW Công suất ≥7,5KW2
10 Máy trộn vữa ≥80 lít Công suất ≥80 lít3
11 Máy đầm dùi 1,5Kw Công suất 1,5Kw3
12 Máy đầm bàn 1 Kw Công suất 1 Kw2
13 Máy hàn điện 5 Kw Công suất 5 Kw2
14 Cần cẩu (6-60)T Công suất (6-60)T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->