Gói thầu: “SCTX-2021-158: Thí nghiệm sai số máy biến dòng điện, máy biến điện áp 110 220kV dây chuyền 1- Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | “SCTX-2021-158: Thí nghiệm sai số máy biến dòng điện, máy biến điện áp 110 220kV dây chuyền 1- Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058567 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 20:12:00 đến ngày 2021-11-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 976,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là976.554.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 292.966.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng:+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng: Thí nghiệm thiết bị đo lường cho hệ thống đo đếm điện năng các nhà máy điện (có điểm đo danh giới) có giá trị ≥ 683.587.800 VNĐ ( Sáu trăm tám mươi ba triệu năm trăm tám mươi bảy nghìn tám trăm đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 683.587.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, Tự động có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc đã phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, Tự động. Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên nghành kỹ thuật trình độ trung cấp trở lên.- Bậc an toàn tối thiểu nhóm II- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành phù hợp, bậc thợ phải từ bậc 3 trở lên phù hợp với phương án đề xuất thi công của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ nguồn U,I, pha AC-DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ nguồn U,I, pha AC-DC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hợp bộ thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ổn áp 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ổn áp 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Mê gôm mét 1000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mê gôm mét 1000V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe thí nghiệm chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thí nghiệm chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phương tiện đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phương tiện đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-TI chuẩn (Máy biến dòng điện mẫu) đến 5000A | |
| - Đặc điểm thiết bị | TI chuẩn (Máy biến dòng điện mẫu) đến 5000A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hợp bộ nguồn tạo dòng điện đến 5000A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ nguồn tạo dòng điện đến 5000A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tải chuẩn (phụ tải dòng điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải chuẩn (phụ tải dòng điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-TU chuẩn (cấp điện áp đến 220kV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | TU chuẩn (cấp điện áp đến 220kV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tải chuẩn (phụ tải điện áp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải chuẩn (phụ tải điện áp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Nguồn tạo điện áp cao đến 220kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nguồn tạo điện áp cao đến 220kV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Biến áp bù tỷ số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến áp bù tỷ số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-TU chuẩn (cấp điện áp đến 220kV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | TU chuẩn (cấp điện áp đến 220kV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
“SCTX-2021-158: Thí nghiệm sai số máy biến dòng điện, máy biến điện áp 110 220kV dây chuyền 1- Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” “SCTX-2021-158: Thí nghiệm sai số máy biến dòng điện, máy biến điện áp 110/220kV dây chuyền 1- Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Số điện thoại của cán bộ theo dõi: (0220) 3881267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | “SCTX-2021-158: Thí nghiệm sai số máy biến dòng điện, máy biến điện áp 110/220kV dây chuyền 1- Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” | Chi tiết tại Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) | công trình | 1 | Nhà thầu chào theo bảng phạm vi cung cấp đính kèm E-HSDT,Nhà thầu phải nộp bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ chi tiết cho từng mục hàng hóa, nội dung công việc, loại máy thi công… bao gồm: Đơn giá chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế suất thuế VAT, giá trị tiền hàng, tiền thuế GTGT và Tổng giá trị thành tiền đã bao gồm thuế GTGT ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.76554E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 292.966.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là976.554.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 292.966.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng:+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng: Thí nghiệm thiết bị đo lường cho hệ thống đo đếm điện năng các nhà máy điện (có điểm đo danh giới) có giá trị ≥ 683.587.800 VNĐ ( Sáu trăm tám mươi ba triệu năm trăm tám mươi bảy nghìn tám trăm đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 683.587.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, Tự động có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc đã phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, Tự động. Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát an toàn | 1 | - Chuyên nghành kỹ thuật trình độ trung cấp trở lên.- Bậc an toàn tối thiểu nhóm II- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Chuyên ngành phù hợp, bậc thợ phải từ bậc 3 trở lên phù hợp với phương án đề xuất thi công của Nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nguồn U,I, pha AC-DC | Bộ nguồn U,I, pha AC-DC | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 3 | Hợp bộ thí nghiệm | Hợp bộ thí nghiệm | 1 |
| 4 | Máy ổn áp 3 pha | Máy ổn áp 3 pha | 1 |
| 5 | Mê gôm mét 1000V | Mê gôm mét 1000V | 1 |
| 6 | Xe thí nghiệm chuyên dùng | Xe thí nghiệm chuyên dùng | 1 |
| 7 | Phương tiện đo điện trở cách điện | Phương tiện đo điện trở cách điện | 1 |
| 8 | TI chuẩn (Máy biến dòng điện mẫu) đến 5000A | TI chuẩn (Máy biến dòng điện mẫu) đến 5000A | 1 |
| 9 | Hợp bộ nguồn tạo dòng điện đến 5000A | Hợp bộ nguồn tạo dòng điện đến 5000A | 1 |
| 10 | Tải chuẩn (phụ tải dòng điện) | Tải chuẩn (phụ tải dòng điện) | 1 |
| 11 | Xe thang nâng | Xe thang nâng | 1 |
| 12 | TU chuẩn (cấp điện áp đến 220kV) | TU chuẩn (cấp điện áp đến 220kV) | 1 |
| 13 | Tải chuẩn (phụ tải điện áp) | Tải chuẩn (phụ tải điện áp) | 1 |
| 14 | Nguồn tạo điện áp cao đến 220kV | Nguồn tạo điện áp cao đến 220kV | 1 |
| 15 | Biến áp bù tỷ số | Biến áp bù tỷ số | 1 |
| 16 | TU chuẩn (cấp điện áp đến 220kV) | TU chuẩn (cấp điện áp đến 220kV) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi