Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120561-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211033318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và vốn KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 22:13:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,708,766,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 2.811km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.392.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị Ti rơ pho
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực Tây Nam huyện Lệ Thủy năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và vốn KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột đôi cột 14m MTĐ-1 (14) - MTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Móng
2Móng cột đơn MT3 (14) - MTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16Móng
3Móng cột sắt 12,1m MCS12,1 - MTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
4Tiếp địa ĐZ LR6 (6 cọc thép L70x70x7, dài 2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng giếng cột đơn cột 7,5m M1H-G-7,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
2Móng giếng cột đôi cột 8,5m MHĐ-G-8,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
3Móng giếng cột đôi cột 10,5m MGĐ1-10,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
4Móng giếng cột đơn cột 12m MG-2 (12) (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
5Móng giếng cột đôi cột 12m MGĐ1-12 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
6Tiếp địa lặp lại LR3 (O), (3 ống thép fi49, dài 6m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4HT
C PHẦN XÂY DỰNG TBA
1Tiếp địa trạm TĐT-4 (O) (đóng bổ sung)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3HT
2Tiếp địa trạm TĐT-10 (O) (Giếng)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
3Tiếp địa trạm TĐT-24Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-6,5(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-11(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26Cột
3Cột sắt CS-12,1 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
4Xà tam giác cột đôi dọc tuyếnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
5Xà néo chữ A cột đôi dọc tuyến XN-22-2LA-DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Xà đỡ chữ A XĐ-22-2LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
7Xà đỡ chữ A XĐ-22-1LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
8Xà néo chữ A XN-22-2LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
9Xà néo thẳng cột đôi dọc tuyến XN(ĐD)-2LB-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐD)-2LB-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
11Xà néo lệch 2 pha cột cột sắt XNL-2F-CS-1800Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Xà đỡ chữ A cột đôi ngang tuyến XĐ-2LA(ĐN)-1600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
13Xà néo lệch 3 pha XNL3F(ĐN)-2L-2100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
14Cổ dề ghép cột đôi chữ ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
15Tiếp địa ngọn trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
16Dây dẫn bọc AC/XLPE-95mm2-12,7/22kV (đã tính cung lèo + độ võng)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)2.369,763m
17Nhân công dây dẫn bọc AC/XLPE-95mm2-12,7/22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2.346,3m
18Kẹp đấu lèo dây bọc KĐR-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)27Bộ
19Giáp níu dây bọc GN-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)36Bộ
20Khóa néo ép dây bọc EP-150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Bộ
21Khóa néo ép dây bọc EP-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)27Bộ
22Sứ đứng pinpost 24kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)88Quả
23Kẹp dây sứ đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)88Bộ
24Sứ chuổi polimer 24kV + phụ kiện + móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)69Chuổi
25Dao cách ly đường dây LTD 24kV-630ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Phần tử
26Ghế thao tác+TT trên cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
27Ống nối dây dẫn ON95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Cái
28Đầu cốt nhôm đồng C35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Cái
29Kéo dây vượt đường ôtô rộng >10mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Vị trí
30Kéo dây vị trí bẽ gócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Vị trí
E PHẦN THÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI
1Tháo lắp sử dụng lại dây dẫn XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.439,553m
2Tháo lắp CSV (bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
3Tháo lắp sử dụng lại tụ bù hạ thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
F PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cụm đấu rẽ dây bọc 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Cụm
2Cụm đấu rẽ dây bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Cụm
3Cụm đấu rẽ dây bọc 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Cụm
4Kẹp đấu rẽ dây bọc M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)9Cái
5Cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)2Bộ
6Dây chảy 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)15Sợi
7Dây chảy 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Sợi
8Dây chảy 15KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Sợi
9Cách điện đứng Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)22Bộ
10Kẹp dây sứ đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)18Cái
11Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)81m
12Cáp hạ thế CXV-240-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)32m
13Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)184m
14Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)147m
15Đầu cốt đồng CG240-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)8Cái
16Đầu cốt đồng CG120-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)46Cái
17Đầu cốt đồng CG35-M10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)186Cái
18Bách 2 lỗ lắp dây tiếp địaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cái
19Kẹp bắt dây tiếp địa M38Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26Cái
20Bulông+êcu mạ kẽm pi 16 dài 50mm (bắt bách 2 lỗ vào cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT17Cái
21Bulông+êcu mạ kẽm pi 10 dài 50mm (bắt tiếp địa vào bách 2 lỗ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT17Cái
22Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48m
23Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Theo chương V của hồ sơ E-HSMT119m
24Thanh bắt chống sét van trên mặt bích MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
25Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT ghép sát 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
26Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT ghép sát 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
27Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT ghép sát 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
28Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT ghép sát 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
29Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m ghép sátTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
30Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m ghép II 2,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
31Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m ghép II 2,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
32Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m ghép II 2,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
33Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m ghép II 2,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
34Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m ghép II 2,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
35Sàn thao tác trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) + thang trèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
36Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 10,5m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
37Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 10,5m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
38Ghế Thao tác trên 2 côt BTLT + Thang trèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
39Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT96Cái
40Đai thép không rỉTheo chương V của hồ sơ E-HSMT96m
41Nắp chụp cách điện FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)8Bộ
42Nắp chụp cách điện sứ cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)8Bộ
43Nắp chụp cách điện sứ hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)8Bộ
44Nắp chụp cách điện chống sét vanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)8Bộ
45Móng, nền trạm ghép IITheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
46Móng, nền trạm cột đôi ghép sátTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
47Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Trạm
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)2Máy
2Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Máy
3Tủ điện hạ thế 630A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 250A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)2Tủ
4Tủ điện hạ thế 400A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 150A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)1Tủ
5Tủ điện hạ thế 250A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 150A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Tủ
6Lắp đặt chống sét van (composite)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)2Bộ
H PHẦN THÁO, LẮP SỬ DỤNG LẠI
1Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
2Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Máy
3Tủ điện hạ thế 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Tủ
4Tủ tụ bù hạ thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Tủ
5Chống sét van LA-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
6Cáp CXV-120mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT96Mét
7Cáp CXV-3x95+1x50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Mét
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV
1Cột bê tông ly tâm PC.I -7,5-160-2(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cột
2Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-3(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
3Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-2(TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
4Cột bê tông ly tâm PC.I -10-190-3,5(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
5Cột bê tông ly tâm PC.I -7,5-160-2(TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
6Cột bê tông ly tâm PC.I -12-190-9 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
7Chi tiết bắt tiết địa TN1 (cờ tiếp địa đầu cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25Bộ
8Chi tiết bắt tiết địa TN2 (cờ tiếp địa đầu cột cao hạ kết hợp)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
9Dây tiếp địa thòng phi 10 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
10Cáp vặn xoắn ABC/A 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)2.894,458m
11Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)448,238m
12Nhân công cáp vặn xoắn ABC/A 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2.865,8m
13Nhân công cáp vặn xoắn ABC/A 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT443,8m
14Căng lại cáp vặn xoắn ABC/A 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT873,1m
15Căng lại cáp vặn xoắn ABC/A 2x35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT170,9m
16Cổ dề ghép cột đôi CDGC-8,4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
17Ống HDPE fi80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT54m
18Khóa néo cáp vặn xoắn 95-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT52Bộ
19Khóa néo cáp vặn xoắn 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
20Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT55Bộ
21Khóa đỡ cáp vặn xoắn 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Bộ
22Xà hạ thế X1HTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
23Sứ A30+tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)16Sứ
24Bu lon mócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT23Cái
25Giá móc treo cáp vặn xoắn GM1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT107Cái
26Đai thép 20x0,8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT269m
27Khóa đai thép A20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT246Cái
28Kẹp răng 2 bulông IPC 120-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)16Cái
29Kẹp răng 2 bulông IPC 95-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)120Cái
30Ống nối cáp ABC/A 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
31Dây buộc rút L200xd8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Sợi
32Bịt đầu cáp (6-120)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48cái
33Đầu cốt nhôm đồng AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)29cái
34Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 đấu công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)14cái
35Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 chuyển công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)52cái
36Cáp xuống hộp 4 công tơ (Muler 2x16)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)35Mét
37Hộp 4 công tơ (loại lắp được ATM 2 cực)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Hộp
38Tháo, lắp công tơ 1 pha (chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Cái
39Tháo, lắp ATM 1 pha (chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Cái
40Dây đấu cầu CV 1x6mm2( đỏ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)10,9Mét
41Dây đấu cầu CV 1x6mm2(đen)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)10,9Mét
42Chuyển hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Hộp
43Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13Hộp
44Chuyển hộp công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Hộp
45Chuyển dây xuống hộp công tơ 1 pha (2x10)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT92Mét
46Chuyển dây xuống hộp công tơ 3 pha (3x16+1x10)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Mét
J Phần thu hồi Đường dây trung thế 22kV
1Cột LT 10,5m (chặt gốc)Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới10Cột
2Cột LT 12m (chặt gốc)1Cột
3Cột LT 8,4m (chặt gốc)19Cột
4Xà XĐ-22-1LA6Bộ
5Xà XN-22-2LB2Bộ
6Xà XĐ-22-2LA3Bộ
7Xà XNL-22-2LB1Bộ
8Dây XLPE-95554m
9Sứ đứng polime 24kV29Sứ
10Sứ chuổi polime 24kV15Chuổi
11Cầu chì tự rơi 24kV3Bộ
12Ghế thao tác cột đơn1Cái
13Cổ dề néo2Cái
14Dây néo3Cái
15CSV thông minh3Cái
16Dây cáp vặn xoắn ABC/4x5098,1m
K Phần thu hồi Trạm biến áp
1Tủ điện hạ thế 400A-0,4kVThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới2Tủ
2Tủ điện hạ thế 160A-0,4kV2Tủ
3Máy biến áp 250KVA-22/0,4kV1Máy
4Máy biến áp 100KVA-22/0,4kV2Máy
5Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm212Mét
6Xà đỡ cung trên trên 2 cột BTLT 10,5m (ghép II)1Bộ
7Xà đỡ FCO treo trên 2 cột BTLT 10,5m (ghép II)1Bộ
8Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)3Bộ
9Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 10,5m (ghép II)3Bộ
10Cáp CXV-3x95+1x50mm214m
11Cách điện Pinpost3Quả
12Xà sứ đỡ trên máy biến áp bố trí trên một cột BTLT 10,5 m1Bộ
13Xà đỡ FCO trên máy biến áp bố trí trên một cột BTLT 10,5 m1Bộ
14Xà đỡ máy biến áp bố trí trên một cột BTLT 10,5 m1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 2.811km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.392.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Ti rơ pho Ti rơ pho3
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động3
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->