Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120561-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và vốn KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 22:13:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,766,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 2.811km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.392.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột >= 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti rơ pho |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực Tây Nam huyện Lệ Thủy năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và vốn KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột đôi cột 14m MTĐ-1 (14) - M | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn MT3 (14) - M | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Móng |
| 3 | Móng cột sắt 12,1m MCS12,1 - M | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa ĐZ LR6 (6 cọc thép L70x70x7, dài 2m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng giếng cột đơn cột 7,5m M1H-G-7,5 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Móng giếng cột đôi cột 8,5m MHĐ-G-8,5 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng giếng cột đôi cột 10,5m MGĐ1-10,5 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng giếng cột đơn cột 12m MG-2 (12) (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng giếng cột đôi cột 12m MGĐ1-12 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại LR3 (O), (3 ống thép fi49, dài 6m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | HT |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm TĐT-4 (O) (đóng bổ sung) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | HT |
| 2 | Tiếp địa trạm TĐT-10 (O) (Giếng) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Tiếp địa trạm TĐT-24 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | HT |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-6,5(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-11(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | Cột |
| 3 | Cột sắt CS-12,1 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Xà tam giác cột đôi dọc tuyến | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo chữ A cột đôi dọc tuyến XN-22-2LA-D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ chữ A XĐ-22-2LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ chữ A XĐ-22-1LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Xà néo chữ A XN-22-2LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo thẳng cột đôi dọc tuyến XN(ĐD)-2LB-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐD)-2LB-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch 2 pha cột cột sắt XNL-2F-CS-1800 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ chữ A cột đôi ngang tuyến XĐ-2LA(ĐN)-1600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch 3 pha XNL3F(ĐN)-2L-2100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Cổ dề ghép cột đôi chữ A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa ngọn trung thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 16 | Dây dẫn bọc AC/XLPE-95mm2-12,7/22kV (đã tính cung lèo + độ võng) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 2.369,763 | m |
| 17 | Nhân công dây dẫn bọc AC/XLPE-95mm2-12,7/22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.346,3 | m |
| 18 | Kẹp đấu lèo dây bọc KĐR-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 27 | Bộ |
| 19 | Giáp níu dây bọc GN-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 36 | Bộ |
| 20 | Khóa néo ép dây bọc EP-150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 6 | Bộ |
| 21 | Khóa néo ép dây bọc EP-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 27 | Bộ |
| 22 | Sứ đứng pinpost 24kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 88 | Quả |
| 23 | Kẹp dây sứ đứng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 88 | Bộ |
| 24 | Sứ chuổi polimer 24kV + phụ kiện + móc U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 69 | Chuổi |
| 25 | Dao cách ly đường dây LTD 24kV-630A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 3 | Phần tử |
| 26 | Ghế thao tác+TT trên cột BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Ống nối dây dẫn ON95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 3 | Cái |
| 28 | Đầu cốt nhôm đồng C35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 6 | Cái |
| 29 | Kéo dây vượt đường ôtô rộng >10m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 30 | Kéo dây vị trí bẽ góc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Vị trí |
| E | PHẦN THÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp sử dụng lại dây dẫn XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.439,553 | m |
| 2 | Tháo lắp CSV (bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp sử dụng lại tụ bù hạ thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cụm đấu rẽ dây bọc 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 3 | Cụm |
| 2 | Cụm đấu rẽ dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 3 | Cụm |
| 3 | Cụm đấu rẽ dây bọc 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 3 | Cụm |
| 4 | Kẹp đấu rẽ dây bọc M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 9 | Cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 2 | Bộ |
| 6 | Dây chảy 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 15 | Sợi |
| 7 | Dây chảy 10K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 3 | Sợi |
| 8 | Dây chảy 15K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 6 | Sợi |
| 9 | Cách điện đứng Pinpost 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 22 | Bộ |
| 10 | Kẹp dây sứ đứng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 18 | Cái |
| 11 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 81 | m |
| 12 | Cáp hạ thế CXV-240-0,6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 32 | m |
| 13 | Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 184 | m |
| 14 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 147 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng CG240-M12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 8 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng CG120-M12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 46 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng CG35-M10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 186 | Cái |
| 18 | Bách 2 lỗ lắp dây tiếp địa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cái |
| 19 | Kẹp bắt dây tiếp địa M38 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | Cái |
| 20 | Bulông+êcu mạ kẽm pi 16 dài 50mm (bắt bách 2 lỗ vào cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | Cái |
| 21 | Bulông+êcu mạ kẽm pi 10 dài 50mm (bắt tiếp địa vào bách 2 lỗ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | Cái |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 119 | m |
| 24 | Thanh bắt chống sét van trên mặt bích MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT ghép sát 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT ghép sát 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT ghép sát 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT ghép sát 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m ghép sát | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m ghép II 2,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m ghép II 2,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m ghép II 2,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m ghép II 2,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m ghép II 2,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Sàn thao tác trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) + thang trèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 10,5m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 10,5m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Ghế Thao tác trên 2 côt BTLT + Thang trèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | Cái |
| 40 | Đai thép không rỉ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | m |
| 41 | Nắp chụp cách điện FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 8 | Bộ |
| 42 | Nắp chụp cách điện sứ cao thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 8 | Bộ |
| 43 | Nắp chụp cách điện sứ hạ thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 8 | Bộ |
| 44 | Nắp chụp cách điện chống sét van | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 8 | Bộ |
| 45 | Móng, nền trạm ghép II | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 46 | Móng, nền trạm cột đôi ghép sát | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | HT |
| 47 | Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Trạm |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 3 | Máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 630A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 250A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 400A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 250A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 3 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van (composite) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 2 | Bộ |
| H | PHẦN THÁO, LẮP SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Chống sét van LA-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Cáp CXV-120mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | Mét |
| 7 | Cáp CXV-3x95+1x50mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Mét |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I -7,5-160-2(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-3(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-2(TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I -10-190-3,5(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I -7,5-160-2(TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I -12-190-9 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Chi tiết bắt tiết địa TN1 (cờ tiếp địa đầu cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | Bộ |
| 8 | Chi tiết bắt tiết địa TN2 (cờ tiếp địa đầu cột cao hạ kết hợp) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Dây tiếp địa thòng phi 10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 2.894,458 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 448,238 | m |
| 12 | Nhân công cáp vặn xoắn ABC/A 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.865,8 | m |
| 13 | Nhân công cáp vặn xoắn ABC/A 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 443,8 | m |
| 14 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC/A 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 873,1 | m |
| 15 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC/A 2x35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 170,9 | m |
| 16 | Cổ dề ghép cột đôi CDGC-8,4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Ống HDPE fi80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 54 | m |
| 18 | Khóa néo cáp vặn xoắn 95-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52 | Bộ |
| 19 | Khóa néo cáp vặn xoắn 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 55 | Bộ |
| 21 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Bộ |
| 22 | Xà hạ thế X1H | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Sứ A30+ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 16 | Sứ |
| 24 | Bu lon móc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23 | Cái |
| 25 | Giá móc treo cáp vặn xoắn GM1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 107 | Cái |
| 26 | Đai thép 20x0,8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 269 | m |
| 27 | Khóa đai thép A20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 246 | Cái |
| 28 | Kẹp răng 2 bulông IPC 120-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 16 | Cái |
| 29 | Kẹp răng 2 bulông IPC 95-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 120 | Cái |
| 30 | Ống nối cáp ABC/A 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Dây buộc rút L200xd8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Sợi |
| 32 | Bịt đầu cáp (6-120) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | Đầu cốt nhôm đồng AM95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 29 | cái |
| 34 | Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 đấu công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 14 | cái |
| 35 | Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 chuyển công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 52 | cái |
| 36 | Cáp xuống hộp 4 công tơ (Muler 2x16) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 35 | Mét |
| 37 | Hộp 4 công tơ (loại lắp được ATM 2 cực) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 6 | Hộp |
| 38 | Tháo, lắp công tơ 1 pha (chỉ tính nhân công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Cái |
| 39 | Tháo, lắp ATM 1 pha (chỉ tính nhân công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Cái |
| 40 | Dây đấu cầu CV 1x6mm2( đỏ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 10,9 | Mét |
| 41 | Dây đấu cầu CV 1x6mm2(đen) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp) | 10,9 | Mét |
| 42 | Chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Hộp |
| 43 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Hộp |
| 44 | Chuyển hộp công tơ 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Hộp |
| 45 | Chuyển dây xuống hộp công tơ 1 pha (2x10) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 92 | Mét |
| 46 | Chuyển dây xuống hộp công tơ 3 pha (3x16+1x10) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Mét |
| J | Phần thu hồi Đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Cột LT 10,5m (chặt gốc) | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 10 | Cột |
| 2 | Cột LT 12m (chặt gốc) | 1 | Cột | |
| 3 | Cột LT 8,4m (chặt gốc) | 19 | Cột | |
| 4 | Xà XĐ-22-1LA | 6 | Bộ | |
| 5 | Xà XN-22-2LB | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà XĐ-22-2LA | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà XNL-22-2LB | 1 | Bộ | |
| 8 | Dây XLPE-95 | 554 | m | |
| 9 | Sứ đứng polime 24kV | 29 | Sứ | |
| 10 | Sứ chuổi polime 24kV | 15 | Chuổi | |
| 11 | Cầu chì tự rơi 24kV | 3 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác cột đơn | 1 | Cái | |
| 13 | Cổ dề néo | 2 | Cái | |
| 14 | Dây néo | 3 | Cái | |
| 15 | CSV thông minh | 3 | Cái | |
| 16 | Dây cáp vặn xoắn ABC/4x50 | 98,1 | m | |
| K | Phần thu hồi Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 400A-0,4kV | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 160A-0,4kV | 2 | Tủ | |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4kV | 2 | Máy | |
| 5 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | 12 | Mét | |
| 6 | Xà đỡ cung trên trên 2 cột BTLT 10,5m (ghép II) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ FCO treo trên 2 cột BTLT 10,5m (ghép II) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 3 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 10,5m (ghép II) | 3 | Bộ | |
| 10 | Cáp CXV-3x95+1x50mm2 | 14 | m | |
| 11 | Cách điện Pinpost | 3 | Quả | |
| 12 | Xà sứ đỡ trên máy biến áp bố trí trên một cột BTLT 10,5 m | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ FCO trên máy biến áp bố trí trên một cột BTLT 10,5 m | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ máy biến áp bố trí trên một cột BTLT 10,5 m | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 2.811km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.392.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột >= 6m | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | Ti rơ pho | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 3 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi