Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113528-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211004500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và vốn KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 22:10:00 đến ngày 2021-11-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,306,846,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 4,782 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị Ti rơ pho
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực trung tâm huyện Bố Trạch năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và vốn KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng đường dây 22kV (XDM)
1Móng trụ MT3 cột 14m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT38Móng
2Móng trụ MTĐ-1 cột 14m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
3Móng trụ MTĐ-2 cột 14m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
4Tiếp địa đường dây trung thế LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Bộ
5Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 (TC+CG)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cột
6Cột BTLT PC.I-14-190-8,5 (TC+CG)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cột
7Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 (TC+CG)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32Cột
8Chụp đầu cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
9Cổ dề ghép cột đôi chữ ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
10Sàn thao tác cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
11Thang trèo cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
12Xà đỡ thẳng chữ A 1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Bộ
13Xà đỡ thẳng chữ A 1200 lắp CĐCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Xà đỡ thẳng chữ A 2L - 1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
15Xà đỡ lệch 3 pha 2L-1900Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Bộ
16Xà néo chữ A cột đơn 1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
17Xà néo thẳng 1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
18Xà néo cột đôi dọc tuyến 2L 1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
19Xà néo cột đôi ngang tuyến 2L 1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
20Xà néo cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
21Xà néo lệch 2 pha cột đơn 2L-1900Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
22Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến 2LB-1900Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
23Xà néo lệch 3 pha 2L-1800Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
24Xà néo tam giác cột đôi BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
25Tiếp địa ngọn trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13Bộ
26Cách điện Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)213Bộ
27Cách điện chuỗi polymer 24kV+móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)105Chuỗi
28Móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30Cái
29Dây buộc cổ sứ A-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT34m
30Kẹp khóa cổ sứ cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT157Cái
31Kẹp khóa cổ sứ cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT33Cái
32Khóa néo dây bọc kiểu lò xo - cỡ dây 95+yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT54Cái
33Khóa néo dây bọc kiểu lò xo - cỡ dây 120+yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
34Khóa néo dây bọc kiểu ép dây - cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30Cái
35Khóa máng dây trần AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
36Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48Cái
37Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cái
38Cụm đấu rẽ dây bọc A240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Cái
39Cụm đấu rẽ dây bọc A95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)9Cái
40Kẹp đấu rẽ dây bọc A95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)36Cái
41Kẹp cáp 3 bulong dây AC120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
42Kẹp cáp 3 bulong dây AC240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
43Dây dẫn nhôm bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95 (cách điện bán phần)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6.226,1775m
44Nhân công kéo ây dẫn nhôm bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95 (cách điện bán phần)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6.164,5322m
45Dây dẫn nhôm bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-120 (cách điện bán phần)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)696,72m
46Nhân công kéo ây dẫn nhôm bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-120 (cách điện bán phần)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT689,8218m
47Dây dẫn nhôm bọc trung thế AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)1.754,16m
48Nhân công kéo dây dẫn nhôm bọc trung thế AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.736,7921m
49Ống nối dây AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Ống
50Ống nối dây AC/XLPE-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Ống
B Hạng mục 2: Phần thiết bị đường dây
1Dao cách ly 1 pha căng trên dây 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)21Phần tử
C Hạng mục 3: Phần thu hồi
1Cột BTLT8.4mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cột
2Cột BH-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
3Cột BTLT10.5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
4Dây dẫn AC-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT572m
5Dây dẫn AC-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT111m
6Xà néo XĐ-1LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
7Xà néo XN-2LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Sứ đứng 24kV+tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20Quả
9Sứ chuỗi 22kV+tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Chuỗi
D Hạng mục 4: Phần xây dựng đường dây hạ thế (XDM)
1Móng trụ M1H cột 8,5m (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
2Móng trụ MHĐ cột 8,5m (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
3Móng trụ M1H cột 8,5m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT23Móng
4Móng trụ M2H cột 8,5m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
5Móng trụ MHĐ cột 8,5m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Móng
6Tiếp địa LR3-HLLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21Bộ
7Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (TC+CG)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Cột
8Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (TC+CG)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT35Cột
9Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
10Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cột
11Cồ dề ghép cột đôi 8.5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21Bộ
12Xà néo hạ thế X2HTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
13Sứ hạ thế A30 + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)16Quả
14Cờ tiếp địa TN-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Bộ
15Cờ tiếp địa TN-2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Bộ
16Dây dẫn LV/ABC 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)2.173,924m
17Nhân công căng dây dẫn LV/ABC 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2.152,4m
18Dây dẫn LV/ABC 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)4.660,3938m
19Nhân công căng dây dẫn LV/ABC 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4.614,2513m
20Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT520m
21Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT569Cái
22Giá móc treo cáp đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT278Cái
23Bulong móc 16x250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29Cái
24Khóa đỡ cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT45Cái
25Khóa đỡ cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT77Cái
26Khóa néo cáp ABC4x35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
27Khóa néo cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56Cái
28Khóa néo cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT123Cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT128Cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
31Ống nối dây bọc ABC/70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT64Ống
32Ống nối dây bọc ABC/120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT164Ống
33Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-120/35-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)220Cái
34Bịt đầu cáp dây ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT72Cái
35Bịt đầu cáp dây ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT76Cái
36Dây buộc rút D8x300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT70Sợi
E Hạng mục 5: Phần công tơ
1Chuyển hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Hộp
2Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT23Hộp
3Chuyển hộp hộp công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Hộp
4Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48m
5Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT138m
6Chuyển cáp xuống công tơ hộp 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12m
7Nhân công thay kẹp răng (Chuyển đấu nối cáp)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT128Cái
8Lắp mới hộp 4 công tơ 1 pha điện tử + phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)25Hộp
9Lắp mới hộp 4 công tơ 1 pha cơ + phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)19Hộp
10Tháo lắp công tơ 1 pha + phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT90Công tơ
11Lắp mới cáp xuống công tơ CVV 2x16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)292,5m
12Dây đấu cầu 1x6 màu đỏTheo chương V của hồ sơ E-HSMT157,5m
13Dây đấu cầu 1x6 màu đenTheo chương V của hồ sơ E-HSMT157,5m
14Dây buộc rút D3x100 (buộc dây trong hộp công tơ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT498Sợi
15Kẹp răng 1 bulong đấu rẽ công tơ 25-120/6-120(1BL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)286Cái
16Dây ra Khách Hàng dây đồng 2x4mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT45m
F Hạng mục 6: Phần thu hồi
1Cột BH6.5 chặt gốcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
2Xà hạ thế X1H-0,4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25Bộ
3Xà hạ thế X2H-0,4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
4Sứ hạ thế A30 + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT124Quả
5Cáp LV/ABC 4x70 (Chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.551,18m
6Cáp LV/ABC 2x25Theo chương V của hồ sơ E-HSMT887,9m
7Cáp AV 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT390m
8Cáp AV 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2.337m
9Cáp AV 50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT909m
G Hạng mục 7: Phần xây dựng TBA
1Cụm đấu rẽ dây bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Cụm
2Cụm đấu rẽ dây bọc 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Cụm
3Kẹp đấu rẽ dây bọc M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)9Cái
4Cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)6Bộ
5Dây chảy 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)30Sợi
6Dây chảy 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)18Sợi
7Dây chảy 15KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)15Sợi
8Cách điện Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)48Bộ
9Kẹp đầu sứ loại dây 35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)87Cái
10Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)210m
11Cáp hạ thế CXV-240-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)440m
12Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)128m
13Cáp hạ thế CXV-70-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3m
14Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)135m
15Đầu cốt đồng CG240-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT116Cái
16Đầu cốt đồng CG120-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48Cái
17Đầu cốt đồng CG70-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
18Đầu cốt đồng CG35-M10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT180Cái
19Bách 2 lỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT48Cái
20Kẹp bắt dây tiếp địa M38Theo chương V của hồ sơ E-HSMT82Cái
21Bulông+êcu mạ kẽm pi 16 dài 50mm (bắt bách 2 lỗ vào cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Cái
22Bulông+êcu mạ kẽm pi 10 dài 50mm (bắt tiếp địa vào bách 2 lỗ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56Cái
23Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT112m
24Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Theo chương V của hồ sơ E-HSMT177m
25Bulông+êcu Inox pi 14 dài 50mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT32Cái
26Thanh bắt chống sét van trên mặt bích MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
27Sứ đỡ sàn thao tác PinpostTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
28Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép đôi sát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
29Xà đỡ FCO TBA treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép đôi sát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
30Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép đôi sát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
31Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép đôi sát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
32Gông giữ MBA (ghép đôi sát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
33Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép đôi sát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
34Hệ thống tiếp địa thoòng trên 2 cột BTLT 14m (ghép đôi sát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
35Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép đôi chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
36Xà đỡ FCO TBA treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép đôi chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
37Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép đôi chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
38Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép đôi chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
39Gông giữ MBA (ghép đôi chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
40Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép đôi chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
41Hệ thống tiếp địa thoòng trên 2 cột BTLT 14m (ghép đôi chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
42Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
43Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
44Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
45Xà đỡ MBA + thanh đỡ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
46Culiee và tăng đơ chống lật treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
47Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
48Sàn thao tác trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
49Thang trèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
50Ống bọc cách điện hạ thế phi 16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT35,2m
51Hệ thống tiếp địa thoòng trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
52Tiếp địa trạm TĐT-20G (Giếng)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
53Tiếp địa trạm TĐT-20G (Giếng) bổ sungTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
54Tiếp địa trạm TĐT-20 (Móng MTĐ-1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4HT
55Tiếp địa trạm TĐT-20 (2 móng MT3)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
56Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT96Cái
57Đai thép không rỉTheo chương V của hồ sơ E-HSMT96m
58Chụp cách điện trên FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)8Bộ
59Chụp cách điện sứ cao thế MBA pha BTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)8Cái
60Chụp cách điện sứ hạ thế MBA pha BTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)8Bộ
61Chụp cách điện chống sét vanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)8Bộ
62Móng, nền trạm cột BTLT-14m cách 2,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
63Móng, nền trạm cột BTLT-14m ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6HT
64Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Trạm
H Hạng mục 8: Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Máy
2Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Máy
3Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Máy
4Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
5Lắp đặt tủ điện hạ áp 630ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ áp 400ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Tủ
7Lắp đặt tủ điện hạ áp 250ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ áp 160ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Tủ
9Lắp đặt chống sét van (composite)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Bộ
10ATM 150ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
I Hạng mục 9: Phần thiết bị
1Tủ điện hạ thế 630A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 250A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)5Tủ
2Tủ điện hạ thế 400A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 150A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)1Tủ
3Tủ điện hạ thế 400A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 150A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)2Tủ
4Tủ điện hạ thế 250A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 150A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)4Tủ
5Tủ điện hạ thế 160A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 100A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)1Tủ
6Máy biến áp 400KVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)5Máy
7Máy biến áp 250KVA-22/0,4kV (Mạ Kẽm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)3Máy
8Máy biến áp 160KVA-22/0,4kV (Mạ kẽm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)4Máy
9Máy biến áp 100KVA-22/0,4kV (Mạ kẽm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)1Máy
10Chống sét van LA-21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)13Bộ
11ATM 150ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/(A cấp)2Cái
J Hạng mục 10: Phần tháo lắp sử dụng lại
1Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
2Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Máy
3Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Máy
4Máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Máy
5Tủ điện hạ thế 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Tủ
6Tháo lắp FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
7Cáp liên lạc máy biến áp CXV-185mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48Mét
8Cáp liên lạc máy biến áp CXV-150mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Mét
9Cáp liên lạc máy biến áp CXV-120mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Mét
10Cáp liên lạc máy biến áp CXV3x95+1x50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Mét
K Hạng mục 11: Phần thu hồi
1Tủ điện hạ thế 400A-0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Tủ
2Tủ điện hạ thế 300A-0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Tủ
3Tủ điện hạ thế 300A-0,4kV (chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Tủ
4Tủ điện hạ thế 100A-0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Tủ
5Tủ điện hạ thế 100A-0,4kV (chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Tủ
6Máy biến áp 250KVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
7Máy biến áp 180KVA-22/0,4kV (Chỉ tính nhân công thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
8Máy biến áp 100KVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
9Máy biến áp 75KVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Máy
10Máy biến áp 50KVA-22/0,4kV (Chỉ tính nhân công thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
11Máy biến áp 31,5KVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Máy
12Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Mét
13Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
14Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
15Xà đỡ MBA + thanh đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
16Culiee và tăng đơ chống lật treo trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
17Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
18Sứ đỡ cung TBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Quả
19Sàn thao tác trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
20Cáp liên lạc máy biến áp CXV-50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
21Cáp liên lạc máy biến áp CXV-70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT54m
22Cáp liên lạc máy biến áp CXV-150mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18m
23Cáp liên lạc máy biến áp CXV-3x95+1x70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
24Cáp liên lạc máy biến áp CXV-3x70+1x50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12m
25Cáp liên lạc máy biến áp CXV-3x70+1x50mm2 (Chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
26Chống sét van LA-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) (12) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 4,782 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Ti rơ pho Ti rơ pho3
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động3
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->