Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 22:20:00 đến ngày 2021-11-20 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,833,110,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 3,036 km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột >= 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti rơ pho |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực huyện Tuyên Hoá năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng trụ MT3 cột 14m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-1 cột 14m máy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây trung thế LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng trụ M1H cột 8,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Móng |
| 2 | Móng trụ MHĐ cột 8,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Móng |
| 3 | Móng trụ MT3 cột 10m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ MT3 cột 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa hạ thế LR3-HLL | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Bộ |
| C | Hạng mục 3: PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm TĐT-6 (đóng bổ sung) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | HT |
| 2 | Tiếp địa trạm TĐT-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | HT |
| 3 | Tiếp địa trạm TĐT-24 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | HT |
| 4 | Nền trạm cột ghép cách nhau 2,5m cột 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | TBA |
| 5 | Nền trạm cột ghép cách nhau 2,5m cột 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | TBA |
| 6 | Nền trạm cột ghép đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | TBA |
| 7 | Nền trạm cột đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | TBA |
| D | Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34 | Cột |
| 3 | Chụp đầu cột BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Bộ |
| 5 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến XNL2F(ĐN)-2L-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo tam giác cột đôi BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo lệch 3 pha XNL3F-2L-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐN)-2L-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Xà néo thẳng cột đôi dọc tuyến XN(ĐD)-2L-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Xà néo thẳng cột đơn XN-2L-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Trụ đỡ MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng cột đôi ngang tuyến XĐ-2LA(ĐN)-1600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Cổ dề ghép cột đôi 14m chữ A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa ngọn trung thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Bộ |
| 16 | Cách điện Pinpost 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 112 | Bộ |
| 17 | Cách điện chuỗi polymer 24kV+móc U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 60 | Chuỗi |
| 18 | Dây nhôm buộc cổ sứ (sợi 2m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 58 | Sợi |
| 19 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F(ĐD)-2L-1580 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Kẹp đầu sứ - cỡ dây 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 54 | Cái |
| 21 | Giáp níu dây bọc - cỡ dây 95+yếm cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 54 | Cái |
| 22 | Khóa néo dây trần - cỡ dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 23 | Kẹp cáp 3 bulong loại 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Cái |
| 24 | Cụm đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Cái |
| 25 | Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 26 | Đầu cốt nhôm đồng AM-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27 | Cái |
| 27 | Dây dẫn nhôm bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3.049 | m |
| 28 | Nhân công kéo dây dẫn nhôm bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3.019 | m |
| 29 | Kéo dây vượt đường giao thông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | V.trí |
| E | Hạng mục 5: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | P.Tử |
| F | Hạng mục 6: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-10-190-4,3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cồ dề ghép cột đôi 8,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đơn hạ thế X2H | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Sứ hạ thế A30+ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 32 | Quả |
| 8 | Cờ tiếp địa TN-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Dây dẫn ABC 4x95-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp | 320 | m |
| 10 | Dây dẫn ABC 4x120-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp | 4.814 | m |
| 11 | Nhân công kéo dây ABC 4x95-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 317 | m |
| 12 | Nhân công kéo dây ABC 4x120-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4.767 | m |
| 13 | Bulong móc 16x250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17 | Cái |
| 14 | Đai thép không rĩ 20x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 525 | m |
| 15 | Khóa đai thép A-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 525 | Cái |
| 16 | Giá móc đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 196 | Cái |
| 17 | Khóa đỡ cáp ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Khóa đỡ cáp ABC4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 61 | Cái |
| 19 | Khóa néo cáp ABC4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Khóa néo cáp ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Cái |
| 21 | Khóa néo cáp ABC4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 124 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 172 | Cái |
| 23 | Ống nối dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Ống |
| 24 | Ống nối dây 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Ống |
| 25 | Ống nối dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 156 | Ống |
| 26 | Kẹp rẽ nhánh 35/70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cái |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh 35/95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cái |
| 28 | Kẹp rẽ nhánh 35/120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 185 | Cái |
| 29 | Bịt đầu cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Cái |
| 30 | Dây buộc rút D8x300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 79 | Cái |
| 31 | Kéo dây vượt đường giao thông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | V.trí |
| G | Hạng mục 7: PHẦN THÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Hộp |
| 2 | Chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Hộp |
| 4 | Chuyển hộp công tơ 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 3pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Lắp mới hộp 4 công tơ 1 pha+phụ kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp | 31 | Hộp |
| 10 | Tháo lắp công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 84 | Công tơ |
| 11 | Dây đấu cầu 1x6 màu đỏ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp | 65 | m |
| 12 | Dây đấu cầu 1x6 màu đen | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp | 65 | m |
| 13 | Dây dẫn Cu2x6mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp | 290 | m |
| 14 | Lắp mới cáp xuống công tơ CVV 2x16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp | 202 | m |
| 15 | Dây buộc rút D3x100 (sử dụng trong hộp công tơ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 372 | Cái |
| 16 | Kẹp răng 1 bulong đấu nối | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 170 | Cái |
| H | Hạng mục 8: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TBA | |||
| 1 | Cụm đấu rẽ dây bọc 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cụm |
| 2 | Kẹp đấu rẽ dây bọc M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 3 | Kẹp quai đồng cho dây AC70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp quai đồng cho dây AC120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Cái |
| 5 | Kẹp đấu chim | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Cái |
| 6 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 14 | Bộ |
| 7 | Dây chảy 2K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Sợi |
| 8 | Dây chảy 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 27 | Sợi |
| 9 | Dây chảy 10K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Sợi |
| 10 | Cách điện đứng Pinpost 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 78 | Bộ |
| 11 | Kẹp đầu sứ loại dây 35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 90 | Cái |
| 12 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 348 | m |
| 13 | Cáp hạ thế CXV-240-0,6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 256 | m |
| 14 | Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 224 | m |
| 15 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 240 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng CG240-M12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 64 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng CG120-M12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng CG35-M10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 420 | Cái |
| 19 | Bách 2 lỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 81 | Cái |
| 20 | Kẹp bắt dây tiếp địa M38 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 82 | Cái |
| 21 | Bulông+êcu mạ kẽm pi 16 dài 50mm (bắt bách 2 lỗ vào cột) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 81 | Cái |
| 22 | Bulông+êcu mạ kẽm pi 10 dài 50mm (bắt tiếp địa vào bách 2 lỗ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 81 | Cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 108 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 301 | m |
| 25 | Sứ đỡ sàn thao tác Pinpost | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 16 | Quả |
| 26 | Bulông+êcu Inox pi 14 dài 50mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 68 | Cái |
| 27 | Thanh bắt chống sét van trên mặt bích MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Bộ |
| 28 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 01 cột BTLT 10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ FCO TBA treo trên 01 cột BTLT 10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 01 cột BTLT 10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ MBA + thanh xà kẹp MBA treo trên 01 cột BTLT 10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ FCO TBA treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ MBA + giá đứng thao tác + thanh xà kẹp MBA treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ FCO TBA treo trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép sát) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Sàn thao tác trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 50 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 53 | Thang trèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 54 | Tiếp địa thòng trên 2 cột BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Bộ |
| 55 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 216 | Cái |
| 56 | Đai thép không rỉ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 216 | m |
| 57 | Chụp cách điện FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Bộ |
| 58 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Bộ |
| 59 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Bộ |
| 60 | Chụp cách điện chống sét van | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Bộ |
| 61 | Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Trạm |
| I | Hạng mục 9: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 8 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 400A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 250A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 8 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 250A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 160A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 100A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van (composite) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 11 | Bộ |
| J | Hạng mục 10: PHẦN THÁO LẮP SDL | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Tủ |
| 4 | Chống sét van LA-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Cáp CXV3x70+1x50mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Mét |
| K | Hạng mục 11: PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối trạm biến áp Lưu Thuận 2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| 2 | Đấu nối trạm biến áp Tam Đa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| 3 | Đấu nối trạm biến áp Kim Sơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| L | Hạng mục 8: PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột BTLT10.5m | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 3 | Cột |
| 2 | Xà néo thẳng XN-2LA | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng XĐ-1LA | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐ-2LA | 1 | Bộ | |
| 5 | Sứ đứng 24kV+ty | 16 | Quả | |
| 6 | Cột BTLT 10,5m chặt gốc | 1 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT 8,4m chặt gốc | 5 | Cột | |
| 8 | Cột BH 6,5 chặt gốc | 5 | Cột | |
| 9 | Xà hạ thế X1H | 17 | Bộ | |
| 10 | Sứ hạ thế A30+ty | 68 | Quả | |
| 11 | Cáp LV/ABC 2x35 | 132 | m | |
| 12 | Cáp LV/ABC 4x35 | 36 | m | |
| 13 | Cáp AV70 | 1.550 | Cột | |
| 14 | Cáp AV50 | 517 | Bộ | |
| 15 | Tủ điện hạ thế 100A-0,4kV | 4 | Tủ | |
| 16 | Máy biến áp 50KVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 17 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 18 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | 45 | Mét | |
| 19 | Xà sứ đỡ trên TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 4 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 5 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 5 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ tủ hạ thế trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 2 | Bộ | |
| 24 | Sàn thao tác trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 2 | Bộ | |
| 25 | Cầu chì tự rơi 24kV | 4 | Bộ | |
| 26 | Chống sét van LA-18 | 3 | Bộ | |
| 27 | Cáp CXV-3x50+1x35mm2 | 18 | m | |
| 28 | Cáp CXV-3x70+1x50mm2 | 24 | m | |
| 29 | Cách điện Pinpost | 15 | Quả | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 3,036 km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột >= 6m | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | Ti rơ pho | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 3 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi