Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122131-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211036951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 22:20:00 đến ngày 2021-11-20 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,833,110,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 3,036 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị Ti rơ pho
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực huyện Tuyên Hoá năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng trụ MT3 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Móng
2Móng trụ MTĐ-1 cột 14m máyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16Móng
3Tiếp địa đường dây trung thế LR4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
B Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng trụ M1H cột 8,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18Móng
2Móng trụ MHĐ cột 8,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16Móng
3Móng trụ MT3 cột 10mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
4Móng trụ MT3 cột 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
5Tiếp địa hạ thế LR3-HLLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
C Hạng mục 3: PHẦN XÂY DỰNG TBA
1Tiếp địa trạm TĐT-6 (đóng bổ sung)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
2Tiếp địa trạm TĐT-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8HT
3Tiếp địa trạm TĐT-24Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5HT
4Nền trạm cột ghép cách nhau 2,5m cột 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2TBA
5Nền trạm cột ghép cách nhau 2,5m cột 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1TBA
6Nền trạm cột ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9TBA
7Nền trạm cột đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6TBA
D Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột BTLT PC.I-14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Cột
2Cột BTLT PC.I-14-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT34Cột
3Chụp đầu cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
4Xà đỡ thẳng XĐ-1LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Bộ
5Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến XNL2F(ĐN)-2L-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Xà néo tam giác cột đôi BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Xà néo lệch 3 pha XNL3F-2L-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN(ĐN)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
9Xà néo thẳng cột đôi dọc tuyến XN(ĐD)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
10Xà néo thẳng cột đơn XN-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Trụ đỡ MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
12Ghế thao tácTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
13Xà đỡ thẳng cột đôi ngang tuyến XĐ-2LA(ĐN)-1600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
14Cổ dề ghép cột đôi 14m chữ ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Bộ
15Tiếp địa ngọn trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Bộ
16Cách điện Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)112Bộ
17Cách điện chuỗi polymer 24kV+móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)60Chuỗi
18Dây nhôm buộc cổ sứ (sợi 2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)58Sợi
19Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F(ĐD)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
20Kẹp đầu sứ - cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)54Cái
21Giáp níu dây bọc - cỡ dây 95+yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)54Cái
22Khóa néo dây trần - cỡ dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
23Kẹp cáp 3 bulong loại 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)24Cái
24Cụm đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Cái
25Kẹp đấu rẽ dây bọc - cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
26Đầu cốt nhôm đồng AM-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT27Cái
27Dây dẫn nhôm bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3.049m
28Nhân công kéo dây dẫn nhôm bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3.019m
29Kéo dây vượt đường giao thông Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2V.trí
E Hạng mục 5: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Dao cách ly 1 pha căng trên dây 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6P.Tử
F Hạng mục 6: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cột
2Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32Cột
3Cột BTLT PC.I-12-190-9,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
4Cột BTLT PC.I-10-190-4,3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
5Cồ dề ghép cột đôi 8,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16Bộ
6Xà néo cột đơn hạ thế X2HTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
7Sứ hạ thế A30+tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)32Quả
8Cờ tiếp địa TN-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
9Dây dẫn ABC 4x95-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp320m
10Dây dẫn ABC 4x120-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp4.814m
11Nhân công kéo dây ABC 4x95-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT317m
12Nhân công kéo dây ABC 4x120-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4.767m
13Bulong móc 16x250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT17Cái
14Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT525m
15Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT525Cái
16Giá móc đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT196Cái
17Khóa đỡ cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
18Khóa đỡ cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT61Cái
19Khóa néo cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
20Khóa néo cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Cái
21Khóa néo cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT124Cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT172Cái
23Ống nối dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Ống
24Ống nối dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Ống
25Ống nối dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT156Ống
26Kẹp rẽ nhánh 35/70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cái
27Kẹp rẽ nhánh 35/95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cái
28Kẹp rẽ nhánh 35/120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT185Cái
29Bịt đầu cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cái
30Dây buộc rút D8x300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT79Cái
31Kéo dây vượt đường giao thông Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12V.trí
G Hạng mục 7: PHẦN THÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI
1Chuyển hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Hộp
2Chuyển hộp 2 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Hộp
3Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Hộp
4Chuyển hộp công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
5Chuyển cáp xuống công tơ hộp 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT42m
6Chuyển cáp xuống công tơ hộp 2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12m
7Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60m
8Chuyển cáp xuống công tơ hộp 3phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
9Lắp mới hộp 4 công tơ 1 pha+phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp31Hộp
10Tháo lắp công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT84Công tơ
11Dây đấu cầu 1x6 màu đỏTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp65m
12Dây đấu cầu 1x6 màu đenTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp65m
13Dây dẫn Cu2x6mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp290m
14Lắp mới cáp xuống công tơ CVV 2x16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp202m
15Dây buộc rút D3x100 (sử dụng trong hộp công tơ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT372Cái
16Kẹp răng 1 bulong đấu nốiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT170Cái
H Hạng mục 8: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TBA
1Cụm đấu rẽ dây bọc 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cụm
2Kẹp đấu rẽ dây bọc M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
3Kẹp quai đồng cho dây AC70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
4Kẹp quai đồng cho dây AC120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Cái
5Kẹp đấu chimTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)24Cái
6Cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)14Bộ
7Dây chảy 2KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Sợi
8Dây chảy 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)27Sợi
9Dây chảy 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)24Sợi
10Cách điện đứng Pinpost 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)78Bộ
11Kẹp đầu sứ loại dây 35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)90Cái
12Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)348m
13Cáp hạ thế CXV-240-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)256m
14Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)224m
15Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)240m
16Đầu cốt đồng CG240-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT64Cái
17Đầu cốt đồng CG120-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56Cái
18Đầu cốt đồng CG35-M10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT420Cái
19Bách 2 lỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT81Cái
20Kẹp bắt dây tiếp địa M38Theo chương V của hồ sơ E-HSMT82Cái
21Bulông+êcu mạ kẽm pi 16 dài 50mm (bắt bách 2 lỗ vào cột)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT81Cái
22Bulông+êcu mạ kẽm pi 10 dài 50mm (bắt tiếp địa vào bách 2 lỗ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT81Cái
23Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT108m
24Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Theo chương V của hồ sơ E-HSMT301m
25Sứ đỡ sàn thao tác PinpostTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)16Quả
26Bulông+êcu Inox pi 14 dài 50mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT68Cái
27Thanh bắt chống sét van trên mặt bích MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
28Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 01 cột BTLT 10,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
29Xà đỡ FCO TBA treo trên 01 cột BTLT 10,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
30Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 01 cột BTLT 10,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
31Xà đỡ MBA + thanh xà kẹp MBA treo trên 01 cột BTLT 10,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
32Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
33Xà đỡ FCO TBA treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
34Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
35Xà đỡ MBA + giá đứng thao tác + thanh xà kẹp MBA treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
36Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
37Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
38Xà đỡ FCO TBA treo trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
39Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
40Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
41Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép sát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
42Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
43Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
44Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
45Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
46Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
47Sàn thao tác trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
48Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
49Xà đỡ FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
50Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
51Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
52Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép chữ A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
53Thang trèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
54Tiếp địa thòng trên 2 cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
55Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT216Cái
56Đai thép không rỉTheo chương V của hồ sơ E-HSMT216m
57Chụp cách điện FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Bộ
58Chụp cách điện sứ cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Bộ
59Chụp cách điện sứ hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Bộ
60Chụp cách điện chống sét vanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Bộ
61Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Trạm
I Hạng mục 9: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)8Máy
2Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Máy
3Tủ điện hạ thế 400A-0,4kV (4 lộ xuất tuyến 250A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)8Tủ
4Tủ điện hạ thế 250A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 150A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Tủ
5Tủ điện hạ thế 160A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 100A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Tủ
6Lắp đặt chống sét van (composite)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)11Bộ
J Hạng mục 10: PHẦN THÁO LẮP SDL
1Máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Máy
2Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Máy
3Tủ điện hạ thế 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Tủ
4Chống sét van LA-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
5Cáp CXV3x70+1x50mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Mét
K Hạng mục 11: PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE
1Đấu nối trạm biến áp Lưu Thuận 2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3
2Đấu nối trạm biến áp Tam ĐaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
3Đấu nối trạm biến áp Kim SơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3
L Hạng mục 8: PHẦN THU HỒI
1Cột BTLT10.5mThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới3Cột
2Xà néo thẳng XN-2LA1Bộ
3Xà đỡ thẳng XĐ-1LA3Bộ
4Xà đỡ thẳng XĐ-2LA1Bộ
5Sứ đứng 24kV+ty16Quả
6Cột BTLT 10,5m chặt gốc1Cột
7Cột BTLT 8,4m chặt gốc5Cột
8Cột BH 6,5 chặt gốc5Cột
9Xà hạ thế X1H17Bộ
10Sứ hạ thế A30+ty68Quả
11Cáp LV/ABC 2x35132m
12Cáp LV/ABC 4x3536m
13Cáp AV701.550Cột
14Cáp AV50517Bộ
15Tủ điện hạ thế 100A-0,4kV4Tủ
16Máy biến áp 50KVA-22/0,4kV1Máy
17Máy biến áp 100KVA-22/0,4kV1Máy
18Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm245Mét
19Xà sứ đỡ trên TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
20Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)4Bộ
21Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)5Bộ
22Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)5Bộ
23Xà đỡ tủ hạ thế trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)2Bộ
24Sàn thao tác trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)2Bộ
25Cầu chì tự rơi 24kV4Bộ
26Chống sét van LA-183Bộ
27Cáp CXV-3x50+1x35mm218m
28Cáp CXV-3x70+1x50mm224m
29Cách điện Pinpost15Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 3,036 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.984.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Ti rơ pho Ti rơ pho3
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động3
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->