Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071173-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211071164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 23:41:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,012,115,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6518172953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30363459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: + Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: * Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 * Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2+ Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tất cả các tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:* Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2.* Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95 mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).* Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp theo yêu cầu của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp theo yêu cầu của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Các công trình SCL lưới điện trung hạ thế năm 2022 khu vực huyện Phú Giáo, Bắc Tân Uyên
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG TRỤ ĐẤU NỐI 55 - TRỤ 14 – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Đà GL2-2000Bảng 13Bộ
B PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG TRỤ ĐẤU NỐI 55 - TRỤ 14 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_70/11 mm22.380,7Mét
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_70/11 mm22,334Km
3Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2866Mét
4Kéo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,849Km
5Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm23Mét
6Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,003km
7Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm20Cái
8Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo24Bộ
9Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 70mm2 + yếm + 1 móc U thimble30Cái
10Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm19Bộ
11Bulon 16x30019Cái
12Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1838Con
13Ty sứ thường 24Kv20Cái
14Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm226Cái
15Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_70mm240Sợi
16Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_70mm224Sợi
17Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50)26Cái
18Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)38Cái
19Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50)2Cái
20Ống nối ép chịu sức căng ACSR 50/81Cái
21Ống nối ép chịu sức căng ACSR 70/113Cái
22Băng quấn Silicone 24kV8Cuộn
23Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)3Cái
24Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)3Cái
25RP71Chai
C PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG TRỤ ĐẤU NỐI 55 - TRỤ 14 – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ XÀ
1Đà G-2000 + thanh chống1Bộ
2Đà IL2-2000 + thanh chống2Bộ
3Đà G-2000 + thanh chống1Bộ
D PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG TRỤ ĐẤU NỐI 55 - TRỤ 14 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2849Mét
2Dây nhôm trần lõi thép As_70/11 mm22.334Mét
3Sứ đứng 24kV20Cái
4Ty sứ đứng4Cái
5Chuỗi cách điện treo 24kV30Cái
6Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U17Cái
7Khung U + sứ ống chỉ20Bộ
8Kẹp căng dây AC 50-70mm230Cái
9Kẹp quai U 2/037Cái
10Kẹp hotline 2/03Cái
11Ốc siết cáp 2/08Cái
12Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm211Cái
13Kẹp nhôm 2 rãnh loại 3 bulon cỡ 50-70mm26Cái
14Chân sứ đỉnh2Cái
E PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG TRỤ ĐẤU NỐI 55 - TRỤ 14 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Sứ đứng 24kV12Cái
2Ty sứ đứng1Cái
3Kẹp quai U 2/030Cái
4Chuỗi cách điện treo 24kV6Cái
F PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Đà GL2-2000Bảng 11Bộ
G PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_70/11 mm21.352,5Mét
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_70/11 mm21,326Km
3Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2450,8Mét
4Kéo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,442Km
5Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm6Cái
6Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo15Bộ
7Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 70mm2 + yếm + 1 móc U thimble15Cái
8Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm12Bộ
9Bulon 16x30012Cái
10Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1824Con
11Ty sứ thường 24kV6Cái
12Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm210Cái
13Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_70mm217Sợi
14Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_70mm212Sợi
15Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50)8Cái
16Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)40Cái
17Băng quấn Silicone 24Kv3Cuộn
H PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Đà IL2-2000 + thanh chốngBảng 11Bộ
I PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2442Mét
2Dây nhôm trần lõi thép As_70/11 mm21.326Mét
3Sứ đứng 24kV3Cái
4Chuỗi cách điện treo 24kV15Cái
5Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U11Cái
6Khung U + sứ ống chỉ12Bộ
7Kẹp căng dây AC 50-70mm215Cái
8Kẹp quai U 2/012Cái
9Kẹp hotline 2/03Cái
10Ốc siết cáp 2/04Cái
11Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm21Cái
12Chân sứ đỉnh1Cái
J PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai U 2/09Cái
K PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ ĐẤU NỐI 190 – TRỤ 52) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòe9Bộ
L PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ ĐẤU NỐI 190 – TRỤ 52) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m9Bộ
2Đà T-2000 (DT-2000)4Bộ
M PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ ĐẤU NỐI 190 – TRỤ 52) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm210.628,3Mét
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm210,4199Km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm2Cái
4Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo57Bộ
5Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble57Cái
6Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm63Bộ
7Bulon 16x30063Cái
8Bulon mắc 16x2504Cái
9Bulon mắc 16x3002Cái
10Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18138Con
11Ty sứ thường 24kV2Cái
12Kẹp đỡ dây ACXH 25-120mm2 (kẹp yên ngựa)6Cái
13Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm226Cái
14Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2162Sợi
15Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50)6Cái
16Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)32Cái
17Ống nối ép chịu sức căng ACSR 50/83Cái
18Băng quấn Silicone 24kV8Cuộn
N PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ ĐẤU NỐI 190 – TRỤ 52) – ĐDTT TGLL– PHẦN ĐÀ NÉO CHẰNG TRỤ - THÁO GỠ ĐÀ
1Đà IL2-2000 + thanh chốngBảng 14Bộ
O PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ ĐẤU NỐI 190 – TRỤ 52) – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm210.419,9Mét
2Sứ đứng 24kV14Cái
3Ty sứ đứng2Cái
4Chuỗi cách điện treo 24kV45Cái
5Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U62Cái
6Khung U + sứ ống chỉ63Bộ
7Kẹp căng dây AC 50-70mm239Cái
8Kẹp đỡ dây AC 50-70mm26Cái
9Kẹp quai U 2/027Cái
10Ốc siết cáp 2/023Cái
P PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ ĐẤU NỐI 190 – TRỤ 52) – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Sứ đứng 24kV14Cái
2Kẹp quai U 2/024Cái
3Chuỗi cách điện treo 24kV6Cái
4Sứ đứng 24kV14Cái
Q PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ 52 – TRỤ 54B); NHÁNH RẼ 12,7 LT PHÚ BÌNH (TRỤ 89 – TRỤ 128) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 111Bộ
R PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ 52 – TRỤ 54B); NHÁNH RẼ 12,7 LT PHÚ BÌNH (TRỤ 89 – TRỤ 128) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 111Bộ
S PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ 52 – TRỤ 54B); NHÁNH RẼ 12,7 LT PHÚ BÌNH (TRỤ 89 – TRỤ 128) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm23.065,1Mét
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm23,005Km
3Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo20Bộ
4Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble20Cái
5Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm46Bộ
6Bulon 16x25050Cái
7Bulon 16x30052Cái
8Bulon mắc 16x25016Cái
9Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18236Con
10Ty sứ thường 24kV29Cái
11Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm29Cái
12Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm214Cái
13Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm238Sợi
14Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm220Sợi
15Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50)2Cái
16Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)10Cái
17Ống nối ép chịu sức căng ACSR 50/81Cái
18Băng quấn Silicone 24kV3Cuộn
T PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ 52 – TRỤ 54B); NHÁNH RẼ 12,7 LT PHÚ BÌNH (TRỤ 89 – TRỤ 128) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm23.005Mét
2Sứ đứng 24kV32Cái
3Chuỗi cách điện treo 24kV10Cái
4Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U103Cái
5Khung U + sứ ống chỉ46Bộ
6Kẹp căng dây AC 50-70mm210Cái
7Kẹp quai U 2/013Cái
8Ốc siết cáp 2/013Cái
9Chân sứ đỉnh32Cái
U PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ 52 – TRỤ 54B); NHÁNH RẼ 12,7 LT PHÚ BÌNH (TRỤ 89 – TRỤ 128) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Sứ đứng 24kV29Cái
2Kẹp quai U 2/013Cái
3Sứ đứng 24kV29Cái
V PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7 KV TIỂU KHU 6 – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 110Bộ
W PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7 KV TIỂU KHU 6 – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 110Bộ
X PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7 KV TIỂU KHU 6 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm24.252,4Mét
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm24,169Km
3Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo27Bộ
4Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble27Cái
5Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm74Bộ
6Bulon 16x2502Cái
7Bulon 16x30074Cái
8Bulon mắc 16x25027Cái
9Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18206Con
10Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm234Cái
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm256Sợi
12Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm214Sợi
13Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)10Cái
14Ống nối ép chịu sức căng ACSR 50/81Cái
15Băng quấn Silicone 24kV3Cuộn
16Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)2Cái
17Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)2Cái
Y PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7 KV TIỂU KHU 6 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm24.169Mét
2Chuỗi cách điện treo 24kV17Cái
3Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U71Cái
4Khung U + sứ ống chỉ74Bộ
5Kẹp căng dây AC 50-70mm217Cái
6Kẹp quai U 2/05Cái
7Kẹp hotline 2/02Cái
8Ốc siết cáp 2/027Cái
9Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm22Cái
10Chân sứ đỉnh1Cái
Z PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7 KV TIỂU KHU 6 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai U 2/03Cái
AA PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV KIẾN THÀNH – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòe7Bộ
AB PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV KIẾN THÀNH – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 16Bộ
2Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12mBảng 11Bộ
3Đà I-2000Bảng 11Bộ
4Đà I-2400Bảng 12Bộ
5Đà T-2000 (DT-2000)Bảng 12Bộ
6Đà T-2400 (DT-2400)Bảng 15Bộ
AC PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV KIẾN THÀNH – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2780,3Mét
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm20,765Km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm29Mét
4Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,009km
5Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm13Cái
6Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo24Bộ
7Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble24Cái
8Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm8Bộ
9Bulon 16x2504Cái
10Bulon 16x3008Cái
11Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1824Con
12Ty sứ thường 24kV13Cái
13Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm2Cái
14Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm212Cái
15Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm215Sợi
16Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50)8Cái
17Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)8Cái
18Băng quấn Silicone 24Kv2Cuộn
19Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)3Cái
AD PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV KIẾN THÀNH – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)5Bộ
2Đà I-1700 + thanh chống2Bộ
3Đà I-2400 + thanh chống14Bộ
AE PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV KIẾN THÀNH – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2681Mét
2Dây nhôm bọc lõi thép 24kV AsEV_50/8 mm284Mét
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm210Mét
4Sứ đứng 24kV14Cái
5Ty sứ đứng10Cái
6Chuỗi cách điện treo 24kV18Cái
7Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U12Cái
8Khung U + sứ ống chỉ6Bộ
9Kẹp căng dây AC 50-70mm220Cái
10Kẹp quai U 2/04Cái
11Kẹp hotline 2/04Cái
12Ốc siết cáp 2/06Cái
13Kẹp nhôm 2 rãnh loại 3 bulon cỡ 50-70mm21Cái
14Chân sứ đỉnh2Cái
AF PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV KIẾN THÀNH – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Sứ đứng 24kV2Cái
2Kẹp quai U 2/03Cái
AG PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7KV RẠCH RẰNG 4; NHÁNH RÃ 12,7KV RẠCH RẰNG 5 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21.813,56Mét
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21,778Km
3Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo21Bộ
4Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble18Cái
5Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm3Bộ
6Bulon 16x3003Cái
7Bulon mắc 16x25021Cái
8Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1848Con
9Kẹp đỡ dây ACXH 25-120mm2 (kẹp yên ngựa)3Cái
10Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm22Cái
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm210Sợi
12Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm232Sợi
13Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50)4Cái
14Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)10Cái
15Băng quấn Silicone 24kV2Cuộn
162 thanh nối 6x60x4102Bộ
AH PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7KV RẠCH RẰNG 4; NHÁNH RÃ 12,7KV RẠCH RẰNG 5 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm21.778Mét
2Chuỗi cách điện treo 24kV13Cái
3Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U3Cái
4Khung U + sứ ống chỉ3Bộ
5Kẹp căng dây AC 50-70mm210Cái
6Kẹp đỡ dây AC 50-70mm23Cái
7Kẹp quai U 2/03Cái
8Kẹp nhôm 2 rãnh loại 3 bulon cỡ 50-70mm21Cái
AI PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7KV RẠCH RẰNG 4; NHÁNH RÃ 12,7KV RẠCH RẰNG 5 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai U 2/03Cái
AJ PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV CẦU KHỈ (TRỤ ĐẤU NỐI 23 – TRỤ 03) NHÁNH RẼ 12,7KV CẦU KHỈ (TRỤ 03 – TRỤ 10) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 13Bộ
AK PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV CẦU KHỈ (TRỤ ĐẤU NỐI 23 – TRỤ 03) NHÁNH RẼ 12,7KV CẦU KHỈ (TRỤ 03 – TRỤ 10) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 13Bộ
2Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12mBảng 11Bộ
3Đà I-2000Bảng 11Bộ
AL PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV CẦU KHỈ (TRỤ ĐẤU NỐI 23 – TRỤ 03) NHÁNH RẼ 12,7KV CẦU KHỈ (TRỤ 03 – TRỤ 10) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21.160,8Mét
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm21,138Km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm214Mét
4Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm20,002Km
5Kéo Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 xuống thiết bị12Mét
6Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm10Cái
7Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo16Bộ
8Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble16Cái
9Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm9Bộ
10Bulon 16x25012Cái
11Bulon 16x30011Cái
12Bulon mắc 16x2503Cái
13Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1848Con
14Ty sứ thường 24kV10Cái
15Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm8Cái
16Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm24Cái
17Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm210Sợi
18Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm22Sợi
19Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50)8Cái
20Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)8Cái
21Băng quấn Silicone 24kV2Cuộn
22Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)6Cái
23Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)9Cái
AM PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV CẦU KHỈ (TRỤ ĐẤU NỐI 23 – TRỤ 03) NHÁNH RẼ 12,7KV CẦU KHỈ (TRỤ 03 – TRỤ 10) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)2Bộ
2Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch)1Bộ
3Đà I-2000 + thanh chống1Bộ
AN PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV CẦU KHỈ (TRỤ ĐẤU NỐI 23 – TRỤ 03) NHÁNH RẼ 12,7KV CẦU KHỈ (TRỤ 03 – TRỤ 10) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm21.138Mét
2Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm21Mét
3Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 xuống thiết bị9Mét
4Sứ đứng 24kV10Cái
5Ty sứ đứng2Cái
6Chuỗi cách điện treo 24Kv12Cái
7Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U22Cái
8Khung U + sứ ống chỉ9Bộ
9Kẹp căng dây AC 50-70mm212Cái
10Kẹp quai U 2/010Cái
11Kẹp hotline 2/09Cái
12Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm22Cái
13Chân sứ đỉnh8Cái
AO PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV CẦU KHỈ (TRỤ ĐẤU NỐI 23 – TRỤ 03) NHÁNH RẼ 12,7KV CẦU KHỈ (TRỤ 03 – TRỤ 10) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp quai U 2/02Cái
AP PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV E271, KHO K9 (DDTT 3P DOAN 429-BO TL DAC CONG, D60 THUAN AN, TD E271, NT DONG SEN, KHO K9) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòeBảng 115Bộ
AQ PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV E271, KHO K9 (DDTT 3P DOAN 429-BO TL DAC CONG, D60 THUAN AN, TD E271, NT DONG SEN, KHO K9) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 113Bộ
2Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12mBảng 12Bộ
3Đà T-2000 (DT-2000)Bảng 11Bộ
AR PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV E271, KHO K9 (DDTT 3P DOAN 429-BO TL DAC CONG, D60 THUAN AN, TD E271, NT DONG SEN, KHO K9) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm25.887,4Mét
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm25,772Km
3Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo36Bộ
4Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble36Cái
5Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm41Bộ
6Bulon 16x30041Cái
7Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1882Con
8Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm216Cái
9Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2106Sợi
10Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm218Sợi
11Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50)6Cái
12Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12Cái
13Băng quấn Silicone 24Kv3Cuộn
14RP71Chai
AS PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV E271, KHO K9 (DDTT 3P DOAN 429-BO TL DAC CONG, D60 THUAN AN, TD E271, NT DONG SEN, KHO K9) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ
1Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng)9Bộ
2Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch)2Bộ
3Đà I-2000 + thanh chống1Bộ
AT PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV E271, KHO K9 (DDTT 3P DOAN 429-BO TL DAC CONG, D60 THUAN AN, TD E271, NT DONG SEN, KHO K9) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm25.772Mét
2Sứ đứng 24kV3Cái
3Chuỗi cách điện treo 24kV24Cái
4Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U41Cái
5Khung U + sứ ống chỉ34Bộ
6Kẹp căng dây AC 50-70mm232Cái
7Kẹp quai U 2/010Cái
8Chân sứ đỉnh1Cái
AU PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV E271, KHO K9 (DDTT 3P DOAN 429-BO TL DAC CONG, D60 THUAN AN, TD E271, NT DONG SEN, KHO K9) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Chân sứ đỉnh1Cái
2Sứ đứng 24Kv3Cái
3Kẹp quai U 2/010Cái
AV PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM NGÃ 3 CHỢ PHƯỚC VĨNH – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2518,2Mét
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,508Km
3Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm264Mét
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm29Bộ
5Kẹp treo cáp ABC-4x120mm211Cái
6Bulon mắc 16x3507Cái
7Bulon móc 16x35011Cái
8Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1820Cái
9Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)20Cái
10Hộp domino 9 CB + 9 CB 1 cực 63A16Cái
11Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-3590Cái
12Đai thép 20x0,4 dài 1,2m & 2 khóa đai32Cái
13Băng keo cách điện hạ thế10Cái
AW PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM NGÃ 3 CHỢ PHƯỚC VĨNH – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm20,508km
2Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 120 mm21,524km
3Rack 4 sứ16cái
4Sứ ống chỉ 80mm64cái
5Ốc siết cáp 350 MCM (150-185/150-185mm2)16cái
6Kẹp quai U 2/059cái
AX PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM UB PHÚ GIÁO – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2199,9Mét
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,196Km
3Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm224Mét
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm210Bộ
5Kẹp treo cáp ABC-4x120mm22Cái
6Bulon mắc 16x2502Bộ
7Bulon mắc 16x3508Cái
8Bulon móc 16x3502Cái
9Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1812Cái
10Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)20Cái
11Hộp domino 9 CB + 9 CB 1 cực 63A12Cái
12Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-3568Cái
13Đai thép 20x0,4 dài 1,2m & 2 khóa đai12Cái
14Băng keo cách điện hạ thế14Cái
AY PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM UB PHÚ GIÁO – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm20,196km
2Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 120 mm20,588km
3Rack 4 sứ8cái
4Sứ ống chỉ 80mm32cái
5Ốc siết cáp 350 MCM (150-185/150-185mm2)11cái
6Kẹp quai U 2/027cái
AZ PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM PHƯỚC VĨNH 2 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2392Mét
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,384Km
3Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm252Mét
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm212Bộ
5Kẹp treo cáp ABC-4x70mm21Cái
6Kẹp treo cáp ABC-4x120mm26Cái
7Bulon mắc 16x2505Bộ
8Bulon mắc 16x3507Cái
9Bulon móc 16x2503Cái
10Bulon móc 16x3504Cái
11Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1818Cái
12Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)66Cái
13Hộp domino 9 CB + 9 CB 1 cực 63A12Cái
14Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-3580Cái
15Đai thép 20x0,4 dài 1,2m & 2 khóa đai24Cái
16Cosse ép Cu-Al 120mm²4Cái
17Băng keo cách điện hạ thế12Cái
BA PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM PHƯỚC VĨNH 2 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm20,384km
2Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 120 mm21,152km
3Rack 4 sứ15cái
4Sứ ống chỉ 80mm60cái
5Ốc siết cáp 350 MCM (150-185/150-185mm2)20cái
6Kẹp quai U 2/035cái
7Kẹp nhôm 2 rãnh loại 3 bulon cỡ 120-150mm24cái
BB PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM PHƯỚC VĨNH 3 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2390,66Mét
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm20,383Km
3Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm252Mét
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm26Bộ
5Kẹp treo cáp ABC-4x120mm26Cái
6Bulon mắc 16x2501Bộ
7Bulon mắc 16x3505Cái
8Bulon móc 16x2503Cái
9Bulon móc 16x3503Cái
10Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1812Cái
11Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)24Cái
12Hộp domino 9 CB + 9 CB 1 cực 63A13Cái
13Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-3556Cái
14Đai thép 20x0,4 dài 1,2m & 2 khóa đai30Cái
15Băng keo cách điện hạ thế8Cái
BC PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM PHƯỚC VĨNH 3 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm20,383km
2Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 120 mm21,149km
3Rack 4 sứ10cái
4Sứ ống chỉ 80mm40cái
5Ốc siết cáp 350 MCM (150-185/150-185mm2)4cái
6Kẹp quai U 2/030cái
7Kẹp nhôm 2 rãnh loại 3 bulon cỡ 120-150mm24cái
BD PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KHU THANH HÓA – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2835,7Mét
2Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm20,8193km
3Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm2100Mét
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm24Cái
5Kẹp treo cáp ABC-4x70mm222Cái
6Bulon mắc 16x3504Cái
7Bulon móc 16x25011Cái
8Bulon móc 16x35011Cái
9Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1824Cái
10Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)8Cái
11Hộp domino 9 CB + 9 CB 1 cực 63A25Cái
12Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-35130Cái
13Đai thép 20x0,4 dài 1,2m & 2 khóa đai50Cái
14Băng keo cách điện hạ thế4Cái
BE PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KHU THANH HÓA – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_ACV 50 mm20,8193km
2Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm22,4579km
3Rack 4 sứ25cái
4Sứ ống chỉ 80mm100cái
5Ốc siết cáp 350 MCM (150-185/150-185mm2)26cái
6Kẹp quai U 2/093cái
BF BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng M14BT2Bảng 26móng
BG BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi không ứng lựcBảng 26trụ
BH BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Đà T-2400 (DT-2400) trụ ghép 12mBảng 26Bộ
2Đà GL2-2000Bảng 21Bộ
3Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m cải tạoBảng 234Bộ
BI BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_120/19 mm219.287m
2Căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACX_120/19 mm218,909km
3Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 120mm2 + yếm + 1 móc U thimble72bộ
4Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_120mm287sợi
5Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_120mm2235sợi
6Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)60cái
7Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty14bộ
8Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo72bộ
BJ BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 14m_450kgf6trụ
BK BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ XÀ
1Xà G-20002bộ
BL BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cách điện treo thủy tinh54bộ
2Dây nhôm trần lõi thép As_120/19 mm218,909km
3Tháo sứ đứng 24Kv12bộ
4Kẹp căng dây AC95-150mm254cái
5Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)70cái
6Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)70cái
BM BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)70cái
2Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)70cái
BN BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng M14BT2Bảng 28móng
BO BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi không ứng lựcBảng 28trụ
BP BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Đà T-2400 (DT-2400) trụ ghép 12mBảng 28Bộ
2Đà GL2-2000Bảng 24Bộ
3Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m cải tạoBảng 223Bộ
BQ BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm213.822m
2Căng dây nhôm lỏi thép As(AsV)-185mm213,551km
3Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble75bộ
4Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm2159sợi
5Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm296sợi
6Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty12bộ
7Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo48bộ
8Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)48cái
BR BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 14m_450kgf6trụ
BS BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ ĐÀ
1Xà I-20002bộ
2Xà G-20005bộ
BT BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN - THÁO GỠ ĐÀ
1Cách điện treo polymer 24kV45bộ
2Dây nhôm trần lõi thép As_185/24 mm213,551km
3Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm39bộ
4Kẹp căng dây AC185-300mm245cái
5Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)35cái
6Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)35cái
BU BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm24bộ
2Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)35cái
3Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)35cái
4Cách điện treo polymer 24kV33bộ
BV BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 183 ĐẾN 310) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm26.107,76m
2Căng dây nhôm lỏi thép As(AsV)-185mm25,988km
3Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble15bộ
4Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm2156sợi
5Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm224sợi
6Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240)18cái
BW BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 183 ĐẾN 310) – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cách điện treo polymer 24kV15bộ
2Dây nhôm trần lõi thép As_185/24 mm25,988km
BX BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 183 ĐẾN 310) – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)15cái
2Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2)15cái
3Cách điện treo polymer 24Kv15bộ
BY BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT ghép M12BT2Bảng 211móng
BZ BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôiBảng 211Cây
CA BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghépBảng 28Bộ
2Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12mBảng 28Bộ
3Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12mBảng 26Bộ
CB BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm215.058m
2Lắp Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32 mm215km
3Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo48Bộ
4Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble114Bộ
5Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2225sợi
6Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm248sợi
7Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)60cái
8Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)30cái
9Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/323cái
10Bulon 16x4504cái
11Bulon 16x450 VRS4con
12Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1840con
CC BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m11Cây
CD BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ XÀ
1Đà IL2-20002Bộ
2Đà T(DT)-2000 trụ Pi2Bộ
3Xà Ic-20004Bộ
4Xà Gc-20001Bộ
5Đà GL2-20001Bộ
CE BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – LẮP LẠI XÀ
1Đà T(DT)-2000 trụ Pi2Bộ
CF BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm trần lõi thép As_240 mm215Km
2Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty36Bộ
3Cách điện treo polymer 24kV69Bộ
4Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm6Cây
5Kẹp căng dây AC150-240mm269Cái
6Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m7Bộ
7Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)82Cái
8Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)82Cái
CG BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty30Bộ
2Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)82Cái
3Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2)82Cái
4Cách điện treo polymer 24kV69Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6518172953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30363459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: + Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: * Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 * Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2+ Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tất cả các tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:* Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2.* Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95 mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).* Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp theo yêu cầu của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp theo yêu cầu của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thủy lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->