Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124623-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211124318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đất trồng lúa năm 2021, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 23:55:00 đến ngày 2021-11-16 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,160,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.240858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.296.000.000 VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.296.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.592.000.000,00 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.592.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu : 0,80 m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tự hành trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông, trộn vữa - dưng tích 250,0 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi công suất : 110,0 CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ trọng tải : 5,0 - 0,7T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp hồ xóm Búa, xã Trung Thành, huyện Đà Bắc.
210 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đất trồng lúa năm 2021, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc - huyện Đà Bắc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình. - Tên Bên mời thầu là: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số 96, tổ 7, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Mạnh Tiến. Địa chỉ: Tiểu khu Bờ, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, Hòa Bình - Điện thoại: 0986 373 578. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Đức Duy Việt Nam. Địa chỉ: Vũ Ngoại, Liên Bạt, Ứng Hòa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0914 592 689. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.


- Bên mời thầu: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc - huyện Đà Bắc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình. - Tên Bên mời thầu là: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực thi công Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình. - Tên Bên mời thầu là: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183 827 149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH xây dựng Đức Duy Việt Nam. Địa chỉ: Vũ Ngoại, Liên Bạt, Ứng Hòa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0914 592 689.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Phá dỡ khung bê tông mái thượng lưu bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, mục 13 Chương V83,8634m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V83,8634m3
3Đào phong hóa bãi vật liệu đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V1,5100m3
4Đào nền + bãi đúc BT bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V2,819100m3
5Đào đánh cấp mái đập bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V32,204m3
6Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =0,95)Theo phần II, mục 13 Chương V1,8379100m3
7Đắp mang dầm chân mái bằng đầm cóc, K = 0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,26100m3
8Mua đất để đắpTheo phần II, mục 13 Chương V237,0677m3
9Thuế tài nguyênTheo phần II, mục 13 Chương V237,0677m3
10Thuế khai thác tài nguyênTheo phần II, mục 13 Chương V237,0677m3
11Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,3707100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V3,141100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V3,141100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V1,244100m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V1,806m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V29,454m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,65tấn
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo phần II, mục 13 Chương V3,0668100m2
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,3067100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bãi đúc tấm lát, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V10m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát (loại có ngàm)Theo phần II, mục 13 Chương V4,6032100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móc tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V2,3016tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200, bê tông tấm lát (loại có ngàm)Theo phần II, mục 13 Chương V30,668m3
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo phần II, mục 13 Chương V67,4696tấn
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo phần II, mục 13 Chương V6,74710 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo phần II, mục 13 Chương V67,4696tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1.918cái
28Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V3,0493100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo phần II, mục 13 Chương V0,3138100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V66,062m3
31Thi công khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Theo phần II, mục 13 Chương V72m
32Thi công khe giãn mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Theo phần II, mục 13 Chương V16m
33Cắt khe 1x4 khe co mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V7,210m
34Cắt khe 2x4 khe giãn mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V1,610m
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V0,4959100m3
B CỐNG LẤY NƯỚC
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V2,67m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V1,92m3
3Phá dỡ giàn van vít meTheo phần II, mục 13 Chương V2công
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, mục 13 Chương V4,59m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,5617100m3
6Đào móng chân khay cống, đất cấp II thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V1,1m3
7Đắp đê quây bằng đầm cóc, K = 0,85Theo phần II, mục 13 Chương V1,125100m3
8Mua đất nhiều sét đắp mang cốngTheo phần II, mục 13 Chương V42,4966m3
9Thuế tài nguyên (49.000x7%)Theo phần II, mục 13 Chương V42,4966m3
10Thuế khai thác tài nguyênTheo phần II, mục 13 Chương V42,4966m3
11Đắp đất nhiều sét bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,425100m3
12Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,9867100m3
13Phá dỡ đê quây bằng máyTheo phần II, mục 13 Chương V1,125100m3
14Vận chuyển đất thải đê quây bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,125100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V2,1117100m3
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0866100m
17Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
18Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
19Bầu lọc đầu cống (gia công + lắp đặt)Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V1,6165m3
21Bê tông lót thân cống, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,4128m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,1472100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1635tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,13m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0127tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,7314m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,2396100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,6332m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cửa vàoTheo phần II, mục 13 Chương V0,1411tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0054100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,2618m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V1cấu kiện
33Lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V5,8897m3
35Bê tông tấm nắp R200# đá 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,75m3
36Ván khuôn móng hộp van điều tiếtTheo phần II, mục 13 Chương V0,03100m2
37Ván khuôn tường hộp van điều tiếtTheo phần II, mục 13 Chương V0,3212100m2
38Ván khuôn tấm đan nắp hộp điều tiếtTheo phần II, mục 13 Chương V0,036100m2
39Thép tấm đan, đường kính DTheo phần II, mục 13 Chương V0,0421tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V5cấu kiện
41Bê tông móng chiều rộng 0,9m3
42Bê tông tường thẳng chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,4775m3
43Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0165100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1042100m2
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V2,55m2
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,783m3
47Ni lông 2 lớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,1566kg
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0261100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,783m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1044100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,783m3
C NẠO VÉT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V22,6288100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V22,6288100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V22,6288100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V22,6288100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V45,2576100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V29,6569100m3
7Mua đất để đắpTheo phần II, mục 13 Chương V3.351,2297m3
8Thuế tài nguyên (49.000x7%)Theo phần II, mục 13 Chương V3.351,2297m3
9Thuế khai thác tài nguyênTheo phần II, mục 13 Chương V3.351,2297m3
10Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V33,5123100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Phá dỡ đường công vụ)Theo phần II, mục 13 Chương V33,5123100m3
12Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V33,5123100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V33,5123100m3
D ĐẮP BỜ BAO THƯỢNG LƯU
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo phần II, mục 13 Chương V53rọ
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1,5x1 m trên cạnTheo phần II, mục 13 Chương V1rọ
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V1,4100m3
E TRÀN XẢ LŨ
1Đục và tạo nhám mặt tràn cũTheo phần II, mục 13 Chương V5công
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo phần II, mục 13 Chương V0,244100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V7,553m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2817tấn
F TUYẾN KÊNH
1Đào móng kênh đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V87,715m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V1,0347100m3
3Mua đất để đắpTheo phần II, mục 13 Chương V15,755m3
4Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,178100m3
5Đắp cátTheo phần II, mục 13 Chương V15,275m3
6Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V9,165kg
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V1,4501100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V45,903m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V6,5167100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V6,48m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V48,615m3
12Ống nhựa PVC cửa vượt cấpTheo phần II, mục 13 Chương V0,02100m
13BTCT R200# đá 1x2 tấm đan, cánh phaiTheo phần II, mục 13 Chương V0,288m3
14Cốt thép DTheo phần II, mục 13 Chương V0,0376tấn
15Gỗ cốt pha tấm đan, cánh phaiTheo phần II, mục 13 Chương V0,013100m2
16Lắp đặt tấm đan qua kênhTheo phần II, mục 13 Chương V3cấu kiện
G ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào đất đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V7,2089m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V17,0249100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V1,6502100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,6348100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V18,1123100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V0,8541100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V7,1177100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V128,1177m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,7171100m2
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V175m
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V14m
12Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo phần II, mục 13 Chương V17,510m
13Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo phần II, mục 13 Chương V1,410m
14Đục nhám mặt bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V80m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.240858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.296.000.000 VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.296.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.592.000.000,00 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.592.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.33
4 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời Hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Hoạt động tốt2
4 Máy đào dung tích gầu : 0,80 m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt1
8 Máy hàn 23 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt1
10 Máy lu tự hành trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông, trộn vữa - dưng tích 250,0 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
12 Máy ủi công suất : 110,0 CV hoặc tương đương Hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ trọng tải : 5,0 - 0,7T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->