Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nạo vét, kiên cố hóa kênh An Lá 11B thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nạo vét, kiên cố hóa kênh An Lá 11B thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 09:13:00 đến ngày 2021-11-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,465,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời 2 tiêu chí sau đây: (*) là hợp đồng thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương. (**) Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,125 tỷ.- Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.* Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê nhân sự thì đóng kèm hợp đồng với đơn vị cung ứng nhân lực và tài liệu chứng minh nhân sự đó thuộc biên chế của đơn vị cung ứng nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, thủy điện.* Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chất lượng.- Số lượng: 01 người- Đáp ứng các tiêu chí sau:* Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, công trình thủy điện.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.* Đã tham gia giám sát hoặc quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, thủy điện.* Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.* Đã phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành Kinh tế, Xây dựng, Giao thông, thủy lợi.* Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có hợp đồng với người lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu 10-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10-16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Cần cẩu, (cần trục ô tô) ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phát điện ≥ 75 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nạo vét, kiên cố hóa kênh An Lá 11B thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực Nạo vét, kiên cố hóa kênh An Lá 11B thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu 03 năm 2018; 2019; 2020 và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm đó. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nam Trực
Tên gói thầu: Nạo vét, kiên cố hóa kênh An Lá 11B thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực.
Công trình: Nạo vét, kiên cố hóa kênh An Lá 11B thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Nam Hải, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nam Hải, huyện Nam Trực -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trực |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trực Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, KIÊN CỐ HÓA KÊNH | |||
| 1 | Đắp đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,344 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3 | 100m |
| 3 | Tre cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cây |
| 4 | Phên nứa | Theo thiết kế được phê duyệt | 287,88 | m2 |
| 5 | Bơm nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 6 | Dây thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | kg |
| 7 | Đường thi công bằng đá thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,495 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,344 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,13 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,6 | 100m3 |
| 11 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 457,474 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,689 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,816 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả chân khay | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,539 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,285 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,599 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,155 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,421 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 194,74 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 167,4 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,215 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 234,235 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tường, đá 2x4mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,542 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,454 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,613 | 100m2 |
| 26 | Vải lọc lỗ thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,01 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 30 | Đá lót (1x2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 31 | Đá lót (2x4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 322,165 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 866,549 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200,882 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 154,022 | m2 |
| 35 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,97 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,264 | 100m2 |
| 37 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 161,3 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,52 | m2 |
| 39 | Mua đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.616,458 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,532 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,142 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 106,199 | m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,551 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 505,71 | m3 |
| 45 | Cắt khe đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,65 | 10m |
| 46 | Nhựa đường đổ khe co giãn | Theo thiết kế được phê duyệt | 113,12 | kg |
| 47 | Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,272 | 100m2 |
| 48 | Ni lông lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.528,55 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình , đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, đất cấp I, cọc tre móng cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,58 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 9 | Đá lót (2x4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,266 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời 2 tiêu chí sau đây: (*) là hợp đồng thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương. (**) Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,125 tỷ.- Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | * Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.* Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê nhân sự thì đóng kèm hợp đồng với đơn vị cung ứng nhân lực và tài liệu chứng minh nhân sự đó thuộc biên chế của đơn vị cung ứng nhân lực. | 8 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | * Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, thủy điện.* Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng. | 1 | Cán bộ quản lý chất lượng.- Số lượng: 01 người- Đáp ứng các tiêu chí sau:* Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, công trình thủy điện.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.* Đã tham gia giám sát hoặc quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | * Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, thủy điện.* Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.* Đã phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | * Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành Kinh tế, Xây dựng, Giao thông, thủy lợi.* Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có hợp đồng với người lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Công suất ≥ 0.8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu 10-16 tấn | Công suất 10-16 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5tấn | Công suất ≥ 5tấn | 4 |
| 4 | Cần cẩu, (cần trục ô tô) ≥ 10 tấn | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 75 Kw | Công suất ≥ 75 Kw | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi