Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 881/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai tại huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 09:29:00 đến ngày 2021-11-29 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,705,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.170557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.950928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: đường giao thông; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.194.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc đường giao thông) có các hạng mục công trình: đường giao thông; cấp nước; thoát nước, cấp điện.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; vỉa hè; thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) có các hạng mục công trình: đường giao thông; thoát nước.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. - Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết toán công trình xây dựng: tối thiểu 3 năm.- Có tối thiểu 1 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông đường bộ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối ngành Kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc gầu từ 0,8 m3 đến 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô ben tự đổ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Cần cẩu (loại ≥16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng) Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai tại huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo QĐ số 881/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai tại huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) + Xác nhận không vi phạm nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết Quý II năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy. + Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu, nhà thầu phải kê khai chính xác địa điểm hiện tại của máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu để Bên mời thầu đến kiểm tra thực tế nếu cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.874.002);
+ Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh. (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.874.002); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh. (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch & Đầu Tư Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.3852.366). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | BẢN CĂM | |||
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, phong hóa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,436 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 332,472 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất - đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 257,45 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp - đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,917 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 682,739 | 100m3 |
| D | Luân chuyển đất, đá đào sang đất đắp trong mặt bằng cự ly TB 100m | |||
| 1 | Vận chuyển đất , phạm vi 100m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 269,367 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển và Vận chuyển đá trong phạm vi 100m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 280 | 100m3 |
| E | Vận chuyển đất từ bản Lọng sang để đắp cự ly 4km | |||
| 1 | Vận chuyển đất cự ly 4km - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 181,164 | 100m3 |
| F | Vận chuyển đất, đá thừa đổ đi cự ly TB 300m | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển và Vận chuyển đá trong phạm vi 300m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,545 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi 300m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,436 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,145 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,848 | 100m3 |
| G | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| H | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,193 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đường, đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,878 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,505 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới để lu lèn K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,216 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại sau xáo xới K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,216 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,387 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường , K = 0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,687 | 100m3 |
| I | Luân chuyển đất đào sang đất đắp trong mặt bằng cự ly TB 100m | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi 100m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,071 | 100m3 |
| J | Điều phối đất đào từ bản Lọng sang để đắp cự ly 4km | |||
| 1 | Vận chuyển đất 4km - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,713 | 100m3 |
| K | Vận chuyển đất, đá thừa đổ đi cự ly 300m | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi 300m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,505 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,502 | 100m3 |
| L | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,467 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái chế lót móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,228 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 18cm, M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 700,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,885 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150,544 | 10m |
| M | Vỉa hè | |||
| 1 | Láng vỉa hè, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.240,07 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 224,007 | m3 |
| N | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Cột biển báo fi D80 thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | md |
| 3 | Biển báo tam giác KT cạnh 875 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Đào móng cột,đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,41 | m3 |
| O | TƯỜNG CHẮN | |||
| P | Kè rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Tận dụng đá đào) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.219 | 1 rọ |
| Q | Gia cố rãnh biên + rãnh đỉnh | |||
| 1 | Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,56 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh lót móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,342 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,591 | 100m2 |
| R | THOÁT NƯỚC | |||
| S | Rãnh thoát nước thường | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 114,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146,68 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 (tận dụng đá đào làm vật liệu xây) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 222,55 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,98 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,34 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,337 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,529 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,442 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,563 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 843 | 1cấu kiện |
| T | Rãnh chịu lực qua đường ngang đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,066 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,51 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,122 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,229 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào rãnh, đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,65 | 1m3 |
| U | Đế ga | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm đáy ga thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,274 | 100m2 |
| V | Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,392 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,613 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,379 | tấn |
| W | Tâm đan hố ga BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,492 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| X | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất móng thi công rãnh + hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 774,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,567 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi 500m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,878 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép lưới chắn rác D12 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,058 | tấn |
| Y | Cửa xả | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,26 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây móng VXM 100# (tận dụng đá đào làm vật liệu xây) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,57 | m3 |
| 3 | Tường đầu, tường cánh VXM 100# bằng đá hộc (tận dụng đá đào làm vật liệu xây) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,35 | m3 |
| 4 | Đào móng Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4032 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trả hố móng K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,161 | 100m3 |
| Z | Cống thoát nước khu vực hiện trạng D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, ĐK1000mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,6 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,33 | m3 |
| 3 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,302 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,132 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt gối cống trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189 | 1cấu kiện |
| AA | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,89 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,59 | m3 |
| AB | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất xây dựng đường ống - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 909,09 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,728 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,488 | 100m3 |
| AC | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,91 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,17 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63x50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Kép thép MK D25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 63x50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,91 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,17 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,08 | 100m |
| AD | Gối đỡ tê, cút, nút bịt D63, D50 | |||
| 1 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,824 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 3 | Đai gữ (60x6x400) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | cái |
| 4 | Bu lông M14x100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | cái |
| AE | Đào, lấp đất | |||
| 1 | Đào kênh mương,- Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,732 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,216 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,732 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,277 | m3 |
| AF | Xây hố van D50 (16 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,356 | 1m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,119 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,664 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,29 | m3 |
| AG | BT giằng cổ tường | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,159 | tấn |
| AH | Thép tấm đan và cổ tường | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,709 | tấn |
| AI | Thép hình tấm đan và cổ tường | |||
| 1 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,069 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,104 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,8 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| AJ | Cọc mốc (18 cái) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,035 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | 1 cấu kiện |
| AK | Bể chứa nước (01 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng SX M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,548 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,501 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,801 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 (đá tận dụng từ vật liệu đào) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,928 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, sân rửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,6 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,32 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,08 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,896 | 1m3 |
| 17 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,075 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,198 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,031 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| AL | Vòi xả | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m |
| AM | Ống xả tràn, xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| AN | Ống vào | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Biển trang trí khắc tên dự án | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| AO | Cấp nước vào hộ dân | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 2 | Kép mạ kém D20 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25x20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25x25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 25x20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,25 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,969 | 1m3 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,267 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,297 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,125 | m3 |
| AP | BẢN LỌNG | |||
| AQ | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, phong hóa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 133,637 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,161 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất -đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.059,017 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp -đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,816 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất , K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 546,926 | 100m3 |
| AR | Luân chuyển đất đào sang đất đắp trong mặt bằng cự ly TB 100m | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi 100m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 585,211 | 100m3 |
| AS | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi cự ly TB 500m | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển và Vận chuyển đá trong phạm vi 100m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,518 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi 500m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 133,637 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi 500m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.087,688 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.073,775 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,506 | 100m3 |
| AT | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| AU | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,808 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh , đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.850,29 | 1m3 |
| 3 | Đào cấp đường , đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,542 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,327 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới để lu lèn K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,391 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại sau xáo xới K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,391 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,582 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, K = 0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,779 | 100m3 |
| AV | Điều phối đất đào mặt bằng tận dụng sang đắp nền đường | |||
| 1 | Vận chuyển đất , phạm vi 100m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 134,508 | 100m3 |
| AW | Vận chuyển đất, đá thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất , phạm vi 300m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,327 | 100m3 |
| AX | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,742 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái chế lót móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,52 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 18cm, M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.028,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,226 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 257,169 | 10m |
| AY | Vỉa hè | |||
| 1 | Láng vỉa hè, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.265,39 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 352,86 | m3 |
| AZ | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Cột biển báo fi D80 thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | md |
| 3 | Biển báo tam giác KT cạnh 875 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Đào móng cột,đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,41 | m3 |
| BA | TƯỜNG CHẮN | |||
| BB | Kè rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn ( Tận dụng đá đào) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 740 | 1 rọ |
| BC | Tường chắn BTXM | |||
| 1 | Đào móng băng , Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 997,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi 500m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,858 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,51 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 352,17 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 198,9 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,675 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất sét (đất sét tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,38 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D110 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật R>12KN/m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| BD | Gia cố rãnh biên | |||
| 1 | Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 314,34 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh lót móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,609 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,694 | 100m2 |
| BE | Gia cố rãnh bậc thềm | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,62 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.610,4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,403 | 100m2 |
| BF | Dốc nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,23 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa XM M100 (tận dụng đá đào) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 471,46 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.812,25 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 565,74 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn thiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,492 | 100m3 |
| BG | THOÁT NƯỚC | |||
| BH | Rãnh thoát nước thường | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177,13 | m3 |
| 3 | Xây thân rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100 (tận dụng đá hộc, đá dăm đã đào làm vật liệu) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 268,75 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 155,75 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,57 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,068 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,054 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,402 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,095 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.018 | 1cấu kiện |
| BI | Rãnh chịu lực qua đường ngang đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,65 | m3 |
| 3 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,12 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,067 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,374 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,57 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,694 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,296 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào rãnh , đất C3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,35 | 1m3 |
| BJ | Đế ga | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm đáy ga thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,95 | m3 |
| 2 | Bê tông đế giếng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| BK | Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,644 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,722 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,101 | tấn |
| 6 | Cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,413 | tấn |
| BL | Tâm đan hố ga BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,568 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | 1cấu kiện |
| BM | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh + hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.216,04 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,331 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi 500m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,527 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép lưới chắn rác D12 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,074 | tấn |
| BN | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| BO | Tuyến ống trục chính | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - D 80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - D 90x90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm EE- D 75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE- D 80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D 75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,69 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,17 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D 75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - D 90x75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - D75x63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - D63x32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - D 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - D 75mm - 90 độ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - D 75mm - 135 độ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - D 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75x75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75x63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75x50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - D 75x65mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - D 63x50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - D 50x40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - D65 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - D40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Kép thép mạ kẽm D65 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - D 75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - D 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,69 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | 100m |
| 37 | Khử trùng ống nước - Đường kính D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,49 | 100m |
| BP | Gối đỡ tê, cút nút bịt... (41 cái) | |||
| 1 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,936 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 3 | Đai gữ (60x6x400) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82 | cái |
| 4 | Bu lông M14x100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164 | cái |
| BQ | Đào, lấp đất | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,283 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 251,876 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,283 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 247,116 | m3 |
| BR | Xây hố van D80, D65 (7 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,37 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,177 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,583 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,091 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,439 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,341 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,512 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,04 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| BS | Hố van D50, 40 xả cặn, xả khí ( 15 Cái ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,846 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,924 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,622 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,21 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,149 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,665 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,752 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,66 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,5 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| BT | Cọc mốc (25 cái) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | 1 cấu kiện |
| BU | Bể chứa nước (01 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,548 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,501 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,801 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (tận dụng lại đá hộc) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,928 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, sân rửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,6 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,32 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,08 | m2 |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,075 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,198 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,031 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| BV | Vòi xả | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m |
| BW | Ống xả tràn, xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| BX | Ống vào | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Biển trang trí khắc tên dự án | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| BY | Cấp nước vào hộ dân | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 2 | Kép mạ kém D20 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25x20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25x25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 25x20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,375 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,375 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,25 | m3 |
| BZ | CẤP ĐIỆN (BẢN CĂM + BẢN LỌNG) | |||
| CA | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| CB | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-12 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-13 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà phụ XP-3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo cuối kép XNCK-35-3N | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo góc kép XNGK-35-3N | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Gông cột 18m GC-18 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | quả |
| 11 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | chuỗi |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95-16/XLPE-4.3mm2/HDPE | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 795,6 | m |
| 14 | Đầu cốt nhôm AL-95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông KNO-95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| CC | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-8 (cột 18m, đất cấp 3, sâu 1,9m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Móng cột kép MTK-8 (cột 18m, đất cấp 3, sâu 1,9m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-4, Phần xây dựng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| CD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CE | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 16m NPC.I-16-190-11 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến: XĐD-D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn XTD-1A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thanh dẫn XTD-1B | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn 2 XTD-2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Sàn đặt máy biến áp SMBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Conson đỡ ghế và sàn đi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện TBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TT-TBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Hộp đậy sứ 0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 16 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 18 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95-16/XLPE-4.3mm2/HDPE | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 20 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 21 | Chụp đầu cực trên cầu chì FCO(SI) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Chụp đầu cực dưới cầu chì FCO(SI) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Nắp chụp chống sét van (3 cái) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 25 | Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 26 | Kẹp đồng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL-95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng bọc + CSV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Sứ đứng 35kV TBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | quả |
| 32 | Biển báo an toàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Biển tên trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| CF | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng trạm biến áp 2 cột MT-5A, cột 16m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| CG | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV | |||
| CH | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 381 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.264 | m |
| 6 | Dây xuống hòm công tơ Cu/PVC/PVC-2x16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 275 | m |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTN | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD-1V | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2 - Phần lắp đặt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | cái |
| 13 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 14 | Móc treo cáp + Tấm ốp cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Đai thép + Khóa đai | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | cái |
| 16 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 17 | Ghíp 2 bulong GN-2 đấu nối hòm công tơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | cái |
| 18 | Công tơ điện tử 1 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62 | cái |
| 19 | Hòm công tơ H2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | hòm |
| 20 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| CI | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT-2, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-2T, Phần xây dựng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| CJ | ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| CK | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Bộ đèn cao áp LED E-KONA công suất 150W IP66 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng CĐ-1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTN | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Giá lắp hộp công tơ cột đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x50sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 11 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.562 | m |
| 13 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa chiếu sáng RC-1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 15 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Hòm công tơ 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hòm |
| 17 | Kẹp hãm KH-4x35 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96 | cái |
| 18 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| CL | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT-2, đất cấp 3, thi công bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C, đất cấp 3, thi công bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa chiếu sáng RC-1, Phần xây dựng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 4 | Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| CM | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ ba pha tam giác XĐT-35-3T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông 12m LT-12 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | quả |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | quả |
| CN | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| CO | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | pha |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | quả |
| 7 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | chuỗi |
| CP | CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.170557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.950928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: đường giao thông; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.194.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc đường giao thông) có các hạng mục công trình: đường giao thông; cấp nước; thoát nước, cấp điện.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; vỉa hè; thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) có các hạng mục công trình: đường giao thông; thoát nước.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. - Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết toán công trình xây dựng: tối thiểu 3 năm.- Có tối thiểu 1 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông đường bộ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ trở lên. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối ngành Kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc gầu từ 0,8 m3 đến 1,6 m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 3 | Máy Lu bánh thép ≥ 8T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy Lu rung ≥16T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Ôtô ben tự đổ≥ 07 tấn | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 6 | Máy phát điện | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy uốn thép | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy hàn | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy Toàn đạc | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 16 | Cần cẩu (loại ≥16T) | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi