Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124890-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210558635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 881/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai tại huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 09:29:00 đến ngày 2021-11-29 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,705,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.170557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.950928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: đường giao thông; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.194.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc đường giao thông) có các hạng mục công trình: đường giao thông; cấp nước; thoát nước, cấp điện.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) có các hạng mục công trình: đường giao thông; thoát nước.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. - Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết toán công trình xây dựng: tối thiểu 3 năm.- Có tối thiểu 1 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông đường bộ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối ngành Kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc gầu từ 0,8 m3 đến 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô ben tự đổ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Cần cẩu (loại ≥16T)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng)
Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai tại huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
18 Tháng
E-CDNT 3 Theo QĐ số 881/QĐ-UBND ngày 17/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai tại huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.874.002); + Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh. (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa (Địa chỉ: Lô 242 MBQH số 2072, đường Đông Hương 2, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa (Địa chỉ: Lô 242 MBQH số 2072, đường Đông Hương 2, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 276 Thanh Hóa (Thôn Điền Lý, xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa); + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.874.002); + Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh. (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) + Xác nhận không vi phạm nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết Quý II năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy. + Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu, nhà thầu phải kê khai chính xác địa điểm hiện tại của máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu để Bên mời thầu đến kiểm tra thực tế nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.874.002); + Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh. (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.874.002);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh. (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch & Đầu Tư Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.3852.366).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B BẢN CĂM
C SAN NỀN
1Đào hữu cơ, phong hóaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,436100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt332,472100m3
3Đào san đất - đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt257,45100m3
4Đánh cấp - đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,917100m3
5San đầm đất, K = 0,85Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt682,739100m3
D Luân chuyển đất, đá đào sang đất đắp trong mặt bằng cự ly TB 100m
1Vận chuyển đất , phạm vi 100m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt269,367100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển và Vận chuyển đá trong phạm vi 100mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt280100m3
E Vận chuyển đất từ bản Lọng sang để đắp cự ly 4km
1Vận chuyển đất cự ly 4km - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt181,164100m3
F Vận chuyển đất, đá thừa đổ đi cự ly TB 300m
1Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển và Vận chuyển đá trong phạm vi 300mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,545100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi 300m - Cấp đất ITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,436100m3
3San đất bãi thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,145100m3
4San đá bãi thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,848100m3
G NỀN MẶT ĐƯỜNG
H Nền đường
1Đào khuôn đường, đất C3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,193100m3
2Đào cấp đường, đất C3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,878100m3
3Vét hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,505100m3
4Xáo xới để lu lèn K98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,216100m3
5Lu lèn lại sau xáo xới K98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,216100m3
6Đắp nền đường, K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,387100m3
7Đắp nền đường , K = 0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,687100m3
I Luân chuyển đất đào sang đất đắp trong mặt bằng cự ly TB 100m
1Vận chuyển đất, phạm vi 100m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,071100m3
J Điều phối đất đào từ bản Lọng sang để đắp cự ly 4km
1Vận chuyển đất 4km - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt74,713100m3
K Vận chuyển đất, đá thừa đổ đi cự ly 300m
1Vận chuyển đất, phạm vi 300m - Cấp đất ITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,505100m3
2San đất bãi thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,502100m3
L Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,467100m3
2Nilon tái chế lót móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,228100m2
3Bê tông mặt đường dày 18cm, M300, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt700,08m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,885100m2
5Cắt khe coTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt150,54410m
M Vỉa hè
1Láng vỉa hè, dày 3cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.240,07m2
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt224,007m3
N An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
2Cột biển báo fi D80 thép mạ kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9md
3Biển báo tam giác KT cạnh 875Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
4Đào móng cột,đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,381m3
5Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,41m3
O TƯỜNG CHẮN
P Kè rọ đá
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Tận dụng đá đào)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.2191 rọ
Q Gia cố rãnh biên + rãnh đỉnh
1Bê tông rãnh, M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,56m3
2Nilon tái sinh lót móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,342100m2
3Ván khuônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,591100m2
R THOÁT NƯỚC
S Rãnh thoát nước thường
1Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt114,65m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt146,68m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 (tận dụng đá đào làm vật liệu xây)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt222,55m3
4Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt128,98m3
5Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,34m3
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,337tấn
7Ván khuôn đáy rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,529100m2
8Ván khuôn mũ rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,442100m2
9Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,563100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8431cấu kiện
T Rãnh chịu lực qua đường ngang đổ tại chỗ
1Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,08m3
2Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,35m3
3Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,08m3
4Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6m3
5Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,012tấn
6Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,066tấn
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,51m3
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,122tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,229tấn
10Ván khuôn đáy rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,027100m2
11Ván khuôn thân rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,108100m2
12Ván khuôn mũ rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09100m2
13Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,054100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt91cấu kiện
15Đào rãnh, đất C3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,651m3
U Đế ga
1Đá dăm 4x6 đệm đáy ga thuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,72m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,15m3
3Ván khuôn đế gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,274100m2
V Thân hố ga
1Bê tông thân ga M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,32m3
2Ván khuôn thânTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,392100m2
3Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,59m3
4Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,613100m2
5Cốt thép bậc thang, ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,379tấn
W Tâm đan hố ga BTCT đúc sẵn
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,61m3
2Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,237100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,492tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt641cấu kiện
X Hạng mục khác
1Đào đất móng thi công rãnh + hố gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt774,81m3
2Đắp đất K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,567100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi 500m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,878100m3
4Cốt thép lưới chắn rác D12Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,058tấn
Y Cửa xả
1Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,26m3
2Đá hộc xây móng VXM 100# (tận dụng đá đào làm vật liệu xây)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,57m3
3Tường đầu, tường cánh VXM 100# bằng đá hộc (tận dụng đá đào làm vật liệu xây)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,35m3
4Đào móng Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4032100m3
5Đắp đất trả hố móng K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,161100m3
Z Cống thoát nước khu vực hiện trạng D1000
1Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, ĐK1000mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt75,61 đoạn ống
2Bê tông gối cống M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,33m3
3Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,302tấn
4Ván khuôn thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,132100m2
5Lắp đặt gối cống trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1891cấu kiện
AA Móng cống
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,89m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,59m3
AB Đào đắp
1Đào đất xây dựng đường ống - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt909,091m3
2Đắp đất hoàn trả, K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,728100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,488100m3
AC CẤP NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,91100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,17100 m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,34100m
6Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63x50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
11Kép thép MK D25Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
13Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
14Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 63x50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
18Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,91100m
20Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,17100m
21Khử trùng ống nước - Đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,08100m
AD Gối đỡ tê, cút, nút bịt D63, D50
1Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,824m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,171100m2
3Đai gữ (60x6x400)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38cái
4Bu lông M14x100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt76cái
AE Đào, lấp đất
1Đào kênh mương,- Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,732100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,2161m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,732100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,277m3
AF Xây hố van D50 (16 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,3561m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,119m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,664m3
4Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,29m3
AG BT giằng cổ tường
1Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,159tấn
AH Thép tấm đan và cổ tường
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,709tấn
AI Thép hình tấm đan và cổ tường
1Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,069m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,104m2
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,8m2
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,33100m2
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,191100m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt321cấu kiện
AJ Cọc mốc (18 cái)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,035tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,018100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt251 cấu kiện
AK Bể chứa nước (01 cái)
1Bê tông móng SX M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,72m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,548m3
3Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,501m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,032m3
5Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,801m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,576m3
7Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 (đá tận dụng từ vật liệu đào)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,928m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,014100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,216100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,009100m2
12Ván khuôn móng băng, sân rửaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,017100m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,6m2
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,32m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,08m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8961m3
17Đào móng - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,171100m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19100m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,075tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,198tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,031tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,002tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11 cấu kiện
AL Vòi xả
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005100m
AM Ống xả tràn, xả cặn
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m
2Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
4Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
AN Ống vào
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100 m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
3Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
5Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
7Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8Biển trang trí khắc tên dự ánTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
AO Cấp nước vào hộ dân
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
2Kép mạ kém D20Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
4Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25x20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25x25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt75cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 25x20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
8Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25bộ
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,25100 m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,25100m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9691m3
14Đào móng - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,267100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,297100m3
16Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,125m3
AP BẢN LỌNG
AQ SAN NỀN
1Đào hữu cơ, phong hóaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt133,637100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt103,161100m3
3Đào san đất -đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4.059,017100m3
4Đánh cấp -đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,816100m3
5San đầm đất , K = 0,85Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt546,926100m3
AR Luân chuyển đất đào sang đất đắp trong mặt bằng cự ly TB 100m
1Vận chuyển đất, phạm vi 100m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt585,211100m3
AS Vận chuyển đất đá thừa đổ đi cự ly TB 500m
1Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển và Vận chuyển đá trong phạm vi 100mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt76,518100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi 500m - Cấp đất ITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt133,637100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi 500m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.087,688100m3
4San đất bãi thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.073,775100m3
5San đá bãi thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,506100m3
AT NỀN MẶT ĐƯỜNG
AU Nền đường
1Đào khuôn đường, đất C3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,808100m3
2Đào rãnh , đất C3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.850,291m3
3Đào cấp đường , đất C3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,542100m3
4Vét hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,327100m3
5Xáo xới để lu lèn K98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,391100m3
6Lu lèn lại sau xáo xới K98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,391100m3
7Đắp nền đường, K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt164,582100m3
8Đắp nền đường, K = 0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,779100m3
AV Điều phối đất đào mặt bằng tận dụng sang đắp nền đường
1Vận chuyển đất , phạm vi 100m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt134,508100m3
AW Vận chuyển đất, đá thừa đổ đi
1Vận chuyển đất , phạm vi 300m - Cấp đất ITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,327100m3
AX Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,742100m3
2Nilon tái chế lót móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt64,52100m2
3Bê tông mặt đường dày 18cm, M300, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.028,06m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,226100m2
5Cắt khe coTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt257,16910m
AY Vỉa hè
1Láng vỉa hè, dày 3cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.265,39m2
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt352,86m3
AZ An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
2Cột biển báo fi D80 thép mạ kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9md
3Biển báo tam giác KT cạnh 875Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
4Đào móng cột,đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,381m3
5Bê tông móng cột M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,41m3
BA TƯỜNG CHẮN
BB Kè rọ đá
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn ( Tận dụng đá đào)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7401 rọ
BC Tường chắn BTXM
1Đào móng băng , Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt997,681m3
2Đắp đất hoàn trảTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi 500m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,858100m3
4Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,51m3
5Bê tông tường M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt352,17m3
6Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt198,9m3
7Đá dăm đệmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,54m3
8Ván khuôn gỗTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,675100m2
9Đắp đất sét (đất sét tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,38m3
10Ống nhựa PVC D110Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,68100m
11Vải địa kỹ thuật R>12KN/mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,351100m2
BD Gia cố rãnh biên
1Bê tông rãnh, M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt314,34m3
2Nilon tái sinh lót móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,609100m2
3Ván khuônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,694100m2
BE Gia cố rãnh bậc thềm
1Bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt96,62m3
2Vữa đệm M100 dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.610,4m2
3Ván khuônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,403100m2
BF Dốc nước
1Đá dăm đệm móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,23m3
2Đá hộc xây vữa XM M100 (tận dụng đá đào)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt471,46m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.812,25m2
4Đào móng bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt565,741m3
5Đắp đất hoàn thiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,492100m3
BG THOÁT NƯỚC
BH Rãnh thoát nước thường
1Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt138,45m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt177,13m3
3Xây thân rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100 (tận dụng đá hộc, đá dăm đã đào làm vật liệu)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt268,75m3
4Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt155,75m3
5Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt88,57m3
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,068tấn
7Ván khuôn đáy rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,054100m2
8Ván khuôn mũ rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,402100m2
9Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,095100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.0181cấu kiện
BI Rãnh chịu lực qua đường ngang đổ tại chỗ
1Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,12m3
2Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,65m3
3Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,12m3
4Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,42m3
5Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,067tấn
6Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,374tấn
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,57m3
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,694tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,296tấn
10Ván khuôn đáy rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,153100m2
11Ván khuôn thân rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,612100m2
12Ván khuôn mũ rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,51100m2
13Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,306100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt511cấu kiện
15Đào rãnh , đất C3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,351m3
BJ Đế ga
1Đá dăm 4x6 đệm đáy ga thuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,95m3
2Bê tông đế giếng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,51m3
3Ván khuôn đế gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,32100m2
BK Thân hố ga
1Bê tông thân ga M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,08m3
2Ván khuôn thânTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,644100m2
3Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,96m3
4Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,722100m2
5Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,101tấn
6Cốt thép bậc thang, ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,413tấn
BL Tâm đan hố ga BTCT đúc sẵn
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4m3
2Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,275100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,568tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt741cấu kiện
BM Hạng mục khác
1Đào đất móng rãnh + hố gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.216,041m3
2Đắp đất K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,331100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi 500m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,527100m3
4Cốt thép lưới chắn rác D12Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,074tấn
BN CẤP NƯỚC SẠCH
BO Tuyến ống trục chính
1Lắp đặt van mặt bích - D 80mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
2Lắp đặt tê nhựa HDPE - D 90x90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Lắp đặt mối nối mềm EE- D 75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
4Lắp đặt mối nối mềm BE- D 80mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D 75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,69100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8100 m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,17100m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D 75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
12Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - D 90x75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
13Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - D75x63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
14Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - D63x32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE - D 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE - D 75mm - 90 độTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE - D 75mm - 135 độTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE - D 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75x75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75x63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75x50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
23Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - D 75x65mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
24Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - D 63x50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
25Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - D 50x40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
26Lắp đặt van ren - D65 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
27Lắp đặt van ren - D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
28Lắp đặt van ren - D40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
29Lắp đặt van ren - D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
30Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
31Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
32Kép thép mạ kẽm D65Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
33Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - D 75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
34Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - D 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,69100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8100m
37Khử trùng ống nước - Đường kính DTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,49100m
BP Gối đỡ tê, cút nút bịt... (41 cái)
1Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,936m3
2Ván khuôn gỗTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,369100m2
3Đai gữ (60x6x400)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt82cái
4Bu lông M14x100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt164cái
BQ Đào, lấp đất
1Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,283100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt251,8761m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,283100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt247,116m3
BR Xây hố van D80, D65 (7 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,371m3
2Đào móng - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,213100m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,177m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,583m3
5Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8m3
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,091tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,439tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,341m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,512m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,04m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,197100m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,179100m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt141cấu kiện
BS Hố van D50, 40 xả cặn, xả khí ( 15 Cái )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8461m3
2Đào móng - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,256100m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,924m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,622m3
5Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,21m3
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,149tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,665tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,752m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,66m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,5m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,311100m2
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,179100m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt301cấu kiện
BT Cọc mốc (25 cái)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,048tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,025100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt251 cấu kiện
BU Bể chứa nước (01 cái)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,72m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,548m3
3Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,501m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,032m3
5Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,801m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,576m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (tận dụng lại đá hộc)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,928m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,014100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,216100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,009100m2
12Ván khuôn móng băng, sân rửaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,017100m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,6m2
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,32m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,08m2
16Đào móng - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19100m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19100m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,075tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,198tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,031tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,002tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cấu kiện
BV Vòi xả
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005100m
BW Ống xả tràn, xả cặn
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m
2Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
4Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
BX Ống vào
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100 m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
5Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
7Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8Biển trang trí khắc tên dự ánTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
BY Cấp nước vào hộ dân
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
2Kép mạ kém D20Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
3Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
4Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25x20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt100cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25x25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt150cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 25x20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
8Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50bộ
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5100 m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt59,3751m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,9Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt59,375m3
15Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,25m3
BZ CẤP ĐIỆN (BẢN CĂM + BẢN LỌNG)
CA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV
CB Phần lắp đặt
1Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-12Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cột
2Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-13Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cột
3Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
4Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
5Xà phụ XP-3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà đỡ thẳng XĐT-35-3NTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Xà néo cuối kép XNCK-35-3NTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
8Xà néo góc kép XNGK-35-3NTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Gông cột 18m GC-18Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
10Sứ đứng 35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21quả
11Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12chuỗi
12Chuỗi sứ néo kép Polime 35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6chuỗi
13Dây nhôm lõi thép bọc AC95-16/XLPE-4.3mm2/HDPETheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt795,6m
14Đầu cốt nhôm AL-95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông KNO-95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
CC Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT-8 (cột 18m, đất cấp 3, sâu 1,9m)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
2Móng cột kép MTK-8 (cột 18m, đất cấp 3, sâu 1,9m)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3móng
3Tiếp địa RC-4, Phần xây dựngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
CD TRẠM BIẾN ÁP
CE Phần lắp đặt
1Cột bê tông ly tâm TBA 16m NPC.I-16-190-11Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
2Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến: XĐD-DTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
3Xà đỡ thanh dẫn XTD-1ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Xà đỡ cầu dao cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà đỡ thanh dẫn XTD-1BTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn 2 XTD-2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Sàn đặt máy biến áp SMBATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Conson đỡ ghế và sàn điTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Ghế cách điện TBATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Thang trèo TT-TBATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Hộp đậy sứ 0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XTTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
15Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
16Cầu chì tự rơi 35KVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
17Dây nối đất trung tính máy biến áp M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4m
18Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
19Dây nhôm lõi thép bọc AC95-16/XLPE-4.3mm2/HDPETheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
20Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
21Chụp đầu cực trên cầu chì FCO(SI)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
22Chụp đầu cực dưới cầu chì FCO(SI)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
23Nắp chụp chống sét van (3 cái)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
24Ông luồn cáp HDPE Φ98/105Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5m
25Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
26Kẹp đồngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
27Đầu cốt đồng Cu-150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
28Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL-95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
29Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng bọc + CSVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
30Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
31Sứ đứng 35kV TBATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26quả
32Biển báo an toànTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
33Biển tên trạmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
CF Phần xây dựng
1Móng trạm biến áp 2 cột MT-5A, cột 16mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
CG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV
CH Phần lắp đặt
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cột
2Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23cột
3Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cột
4Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt381m
5Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.264m
6Dây xuống hòm công tơ Cu/PVC/PVC-2x16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt275m
7Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37bộ
8Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17bộ
9Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTNTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
10Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD-1VTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2 - Phần lắp đặtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14bộ
12Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt74cái
13Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
14Móc treo cáp + Tấm ốp cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
15Đai thép + Khóa đaiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt90cái
16Ghíp 3 bulong GN-3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
17Ghíp 2 bulong GN-2 đấu nối hòm công tơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt90cái
18Công tơ điện tử 1 phaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt62cái
19Hòm công tơ H2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45hòm
20Bịt đầu cáp SRE-4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
CI Phần xây dựng
1Móng cột MT-2, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33móng
2Móng cột MT-2C, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17móng
3Tiếp địa RC-2T, Phần xây dựngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14bộ
CJ ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CK Phần lắp đặt
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cột
2Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
3Bộ đèn cao áp LED E-KONA công suất 150W IP66Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50bộ
4Cần đèn chiếu sáng CĐ-1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41bộ
6Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
7Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTNTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
8Giá lắp tủ điều khiển trên cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
9Giá lắp hộp công tơ cột đôiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x50sqmm đến tủ chiếu sángTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
11Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt200m
12Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.562m
13Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
14Tiếp địa chiếu sáng RC-1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40bộ
15Công tơ điện tử 3 phaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
16Hòm công tơ 3 phaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hòm
17Kẹp hãm KH-4x35Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt96cái
18Ghíp bọc 2 bu lông GN-2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt120cái
19Bịt đầu cáp SRE-4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
CL Phần xây dựng
1Móng cột MT-2, đất cấp 3, thi công bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16móng
2Móng cột MT-2C, đất cấp 3, thi công bằng máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
3Tiếp địa chiếu sáng RC-1, Phần xây dựngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40bộ
4Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
CM PHẦN THU HỒI
1Tháo dỡ thu hồi xà đỡ ba pha tam giác XĐT-35-3TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Tháo dỡ thu hồi cột bê tông 12m LT-12Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1quả
3Tháo dỡ sứ đứng 35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3quả
CN PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320kVA-35/0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
3Cầu dao cách ly 35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Chống sét van trạm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sángTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2tủ
CO PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2pha
5Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Thí nghiệm sứ đứngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt47quả
7Thí nghiệm sứ chuỗiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24chuỗi
CP CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.170557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.950928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: đường giao thông; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.194.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc đường giao thông) có các hạng mục công trình: đường giao thông; cấp nước; thoát nước, cấp điện.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; vỉa hè; thoát nước 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) có các hạng mục công trình: đường giao thông; thoát nước.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. - Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện.- Tài liệu kèm theo: bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư, bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự.21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết toán công trình xây dựng: tối thiểu 3 năm.- Có tối thiểu 1 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông đường bộ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ trở lên.31
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối ngành Kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc gầu từ 0,8 m3 đến 1,6 m3 Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
2 Máy ủi ≥ 75CV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
3 Máy Lu bánh thép ≥ 8T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy Lu rung ≥16T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Ôtô ben tự đổ≥ 07 tấn Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
6 Máy phát điện Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
9 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
10 Máy bơm nước Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy uốn thép Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy hàn Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy Toàn đạc Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy đầm cóc Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
16 Cần cẩu (loại ≥16T) Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->