Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110710-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211061402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 19:08:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,208,259,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng, tổ trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Quảng Xương
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vụ Điện lực mền Bắc; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Hóa - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Hóa; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hóa, Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)6quả
2Xà rẽ nhánh lệch 35 cột đơn sứ đứng: XRNL35-1LT-SĐ1bộ
3Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc cách điện AC/XLPE4.3/HDPE 1x70/11 (thi công bằng thủ công) (A cấp)120m
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công3cột
2Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công4cột
3Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công3cột
4Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công4cột
5Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công2cột
6Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới4cột
7Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới3cột
8Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới4cột
9Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
10Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc cách điện AC/XLPE2.5/HDPE 1x70/11 thủ công kết hợp cơ giới (A cấp)4.578m
11Dây đồng mềm nối đất M506m
12Đầu cốt đồng nhôm AM7021cái
13Đầu cốt đồng Cu5012cái
14Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)112quả
15Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 70 (A cấp)45chuỗi
16Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 70 (A cấp)1chuỗi
17Xà đỡ CSV và cáp GC-SV XĐC+CSV-1LT1bộ
18Xà giá đỡ đầu cáp và chống sét van ngọn cột 230; XĐC-CSV-22-2301bộ
19Côliê ôm cáp CLE-2301bộ
20Đôn cột tròn ĐCT-2m2bộ
21Xà néo lệch cột tròn đơn XNL22-2T-1LT-SĐ11bộ
22Xà néo lệch cột tròn đơn XNL22-2T-1LT-SC1bộ
23Xà néo lệch 22kV 2 tầng cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến: XNL22-2T-2LT/N-SC1bộ
24Xà néo lệch 22kV 2 tầng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến: XNL22-2T-2LT/D-SC4bộ
25Xà rẽ nhánh lệch 22 cột đơn sứ đứng: XRNL22-1LT-SĐ2bộ
26Xà rẽ nhánh lệch 3 pha 22kV cột đơn sứ đứng: XRNL22-3F-1LT-SĐ1bộ
27Xà đỡ bằng 22 cột đơn sứ đứng: XĐB22-1LT-SĐ3bộ
28Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi: XNB22-2LT-SC/N1bộ
29Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến (ngọn liền): XNB22-2LT-SC/DA2bộ
30Xà phụ 1 pha cột đúp XPĐ-1D2bộ
31Xà phụ 2 pha cột đúp XPĐ-2D1bộ
32Xà phụ cột đúp ngang XPĐ-2N1bộ
33Gông cột đôi 14m GCĐ-141bộ
34Gông cột đôi 16m GCĐ-163bộ
35Tiếp địa RC2-122bộ
36Dây dòng tiếp địa DTĐ1bộ
37Kẹp quai và Hotline cho dây 70 (bộ 1 pha) (A cấp)15Bộ
38Giáp buộc cổ sứ đơn (70-95mm2)41Cái
39Giáp buộc cổ sứ đôi (70-95mm2)51Cái
40Nối bọc MV IPC 95-185, Vỏ cách điện dầy 7-12mm, 70 - 95 / 120 - 185, 2 boulon M10 thép6bộ
41Cặp cáp nhôm 2 bu lông CC-70 ( A cấp)12Cái
E VẬT TƯ PHỤC VỤ THI CÔNG HOTLINE
1Xà rẽ nhánh lệch 22kV cột đơn sứ đứng: XRNL22-1LT-SĐ(PL) thi công platform hotline1bộ
2Xà rẽ nhánh lệch 3 pha 22kV cột đơn sứ đứng: XRNL22-3F-1LT-SĐ(PL) thi công platform hotline1bộ
3Xà phụ 1 pha XP-1(HL) thi công hotline1bộ
4Xà phụ 2 pha XP-2(HL) thi công hotline1bộ
5Xà phụ 3 pha XP-3(HL) thi công hotline1bộ
6Xà phụ 1 pha XP-1(PL) thi công platform hotline1bộ
7Xà phụ XP-1F-230 (HL) thi công hotline1bộ
8Xà phụ XP-2F-230 (HL) thi công hotline1bộ
9Xà phụ 3 ngọn cột 230 XP-3-230 (HL) thi công hotline1bộ
10Sứ đứng 22kV+ ty mạ (Vị trí thi công Hotline) (A cấp)25quả
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng cột MT-3 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m)3móng
2Móng cột MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)7móng
3Móng cột MT-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,31m)5móng
4Móng cột MT-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)1móng
5Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m)2móng
6Móng cột MTK-5 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)1móng
7Móng cột MTK-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)3móng
8Đào rãnh tiếp địa RC2-122bộ
G PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Kéo rải cáp ngầm - cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV (Cáp A cấp)195m
2Lắp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 (A cấp)2bộ
3Hào cáp 24kV đi qua vỉa hè lát đá HC-R1- Phần lắp đặt32m
4Hào cáp 24kV đi dưới đường bê tông HC-ĐB1 - Phần lắp đặt120m
5Ống thép F114 dày 4.78mm bảo vệ cáp qua mương8m
6Ống thép F114 dày 4.78mm bảo vệ cáp lên cột8m
7Măng xông ống thép D1141cái
8Ống nhựa xoắn HDPE D130/100187m
9Măng xông ống nhựa D130/1002cái
10Colie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cáp5bộ
11Giá đỡ cáp đi qua mương2bộ
12Dây đồng mềm nối đất M506m
13Đầu cốt đồng Cu5012cái
14Sứ báo hiệu cáp ngầm15cái
15Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột nền đất2vị trí
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Xây dựng hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát đá thi công thủ công32m
2Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới lòng đường bê tông HC-ĐB1 thi công thủ công kết hợp cơ giới120m
3Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột nền đất2vị trí
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35kV
K PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 35kV
1Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 1902cột
2Xà đón dây đầu trạm XĐD-N1bộ
3Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-11bộ
4Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-21bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV1bộ
6Giá đỡ MBA1bộ
7Ghế thao tác GTT1bộ
8Thang lên xuống trạm TT4.01bộ
9Giá đỡ tủ 0,4KV & cáp tổng1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp TĐT - Phần lắp đặt1hệ thống
11Nối đất cho TBA cột 12m cho trạm ngang tuyến1bộ
12Lắp sứ đứng 35kV TBA + ty sứ (A cấp)18quả
13Lắp đặt cầu chì tự rơi LB FCO 35KV (A cấp)1bộ
14Giáp buộc cổ sứ6cái
15Dây đồng mềm nối đất chống sét M355,5m
16Dây đồng đơn pha đất trung tính M703m
17Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp)49m
18Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 (A cấp)27m
19Đầu cốt đồng Cu12014cái
20Đầu cốt đồng Cu704cái
21Đầu cốt đồng Cu5018cái
22Đầu cốt đồng Cu358cái
23Ống nhựa HDPE D65/508m
24Ống nhựa HDPE D32/259m
25Nắp chụp cao thế MBA1Bộ
26Nắp chụp hạ thế MBA1Bộ
27Nắp chụp chống sét van1Bộ
28Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO1Bộ
29Đai thép+ khóa đai8bộ
30Cặp cáp nhôm 2 bu lông CC-70 ( A cấp)12Cái
31Biển báo an toàn1bộ
32Biển tên trạm1bộ
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 35kV
1Móng cột trạm MT-3 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m)2móng
2Tiếp địa trạm biến áp TĐT - Phần xây dựng1hệ thống
M PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 2 CỘT 22kV
N PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV
1Cột bê tông ly tâm TBA 10m LT10-5,0kN ngọn cột 1902cột
2Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 19010cột
3Xà đón dây đầu trạm XĐD-N2bộ
4Xà đón dây đầu trạm XĐD-D8bộ
5Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-15bộ
6Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-26bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV6bộ
8Giá đỡ MBA6bộ
9Ghế thao tác GTT6bộ
10Thang lên xuống trạm TT4.06bộ
11Giá đỡ tủ 0,4KV & cáp tổng6bộ
12Tiếp địa trạm biến áp TĐT - Phần lắp đặt6hệ thống
13Nối đất cho TBA cột 10m cho trạm dọc tuyến1bộ
14Nối đất cho TBA cột 12m cho trạm ngang tuyến2bộ
15Nối đất cho TBA cột 12m cho trạm dọc tuyến3bộ
16Lắp sứ đứng 22kV TBA + ty sứ (A cấp)129quả
17Lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO 22KV (A cấp)6bộ
18Giáp buộc cổ sứ33cái
19Dây đồng mềm nối đất chống sét M3533m
20Dây đồng đơn pha đất trung tính M7018m
21Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp)294m
22Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 (A cấp)159m
23Đầu cốt đồng Cu12084cái
24Đầu cốt đồng Cu7024cái
25Đầu cốt đồng Cu50108cái
26Đầu cốt đồng Cu3548cái
27Ống nhựa HDPE D65/5048m
28Ống nhựa HDPE D32/2554m
29Nắp chụp cao thế MBA6Bộ
30Nắp chụp hạ thế MBA6Bộ
31Nắp chụp chống sét van6Bộ
32Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO6Bộ
33Đai thép+ khóa đai48bộ
34Cặp cáp nhôm 2 bu lông CC-70 ( A cấp)60Cái
35Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline bộ 1 pha) (A cấp)18bộ
36Biển báo an toàn6bộ
37Biển tên trạm6bộ
O PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV
1Móng cột trạm MT-3 thi công bằng máy (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,5m)2móng
2Móng cột trạm MT-3 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m)10móng
3Tiếp địa trạm biến áp TĐT - Phần xây dựng6hệ thống
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Q PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công thủ công10cột
2Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công thủ công kết hợp cơ giới29cột
3Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4,3kN thi công thủ công2cột
4Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4,3kN thi công thủ công kết hợp cơ giới19cột
5Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-4,3kN thi công thủ công kết hợp cơ giới2cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp)1.451,8m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (A cấp)1.414,2m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (A cấp)263,2m
9Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC-1 (LT)3bộ
10Tiếp địa hạ thế cột vuông: RC-1 (V)6bộ
11Xà néo hạ thế 2 pha cột vuông đơn XN2-1V1bộ
12Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi kiểu dọc XN4-2VD2bộ
13Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T30bộ
14Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V44bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD13bộ
16Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN7bộ
17Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T8bộ
18Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứ ( A cấp)20quả
19Móc treo cáp vặn xoắn MT-2014cái
20Kẹp hãm 4x50 (A cấp)14cái
21Kẹp hãm 4x95 (A cấp)59cái
22Kẹp hãm 4x120 (A cấp)115cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM12044cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM9512cái
25Băng dính cách điện56cuộn
26Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ44cái
27Cặp cáp nhôm 2 bu lông CC-70 ( A cấp)104Cái
28Ghíp nối công tơ (GN2) (A cấp)90cái
29Biển báo 2 nguồn21cái
30Biển tên lộ21cái
31Dây thít nhựa 3x30050gói
32Tháo, lắp lại hộp công tơ H215hộp
33Tháo, lắp lại hộp công tơ H46hộp
34Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha1hộp
R PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,0m)1móng
2Móng cột MV-2 thi công bằng máy (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,0m)16móng
3Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)13móng
4Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m)2móng
5Móng cột MV-2C thi công bằng máy (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,0m)8móng
6Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)2móng
7Móng cột MV-2 thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,0m)4móng
8Móng cột MV-2C thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m)1móng
9Móng cột MT-2C thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)2móng
10Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-LT3bộ
11Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-V6bộ
S THÁO HẠ THU HỒI
1Hạ cột BT H5,5m3cột
2Hạ cột BT H6,5m3cột
3Hạ cột BT H7,5m4cột
4Thu hồi xà đỡ XĐ2-1V9bộ
5Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V7bộ
6Thu hồi xà néo XN2-1V1bộ
7Thu hồi xà XN4-1V1bộ
8Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x5083m
9Thu hồi dây nhôm AV501.536m
10Thu hồi dây nhôm AV35268m
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Lắp đặt chống sét van 22-35kV (đường dây) (A cấp)2bộ 3 pha
V LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 2 CỘT 35KV
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-35(22)/0,4kV (A cấp)1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp)1tủ
3Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp)1bộ 3 pha
W LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM 2 CỘT 22KV
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (A cấp)6máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp)6tủ
3Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp)6bộ 3 pha
X Chi phí thực hiện đấu nối Hotline (đã bao gồm tất cả chi phí khác liên quan)
1Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu)2bộ 3 cò
2Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline sàn thao tác Platform)2bộ 3 cò
3Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu): - Xà XP-1(HL): 01 bộ; - Xà XP-2(HL): 01 bộ; - Xà XP-3(HL): 01 bộ;- Xà XP-1F-230(HL): 01 bộ- Xà XP-2F-230(HL): 01 bộ- Xà XP-3-230(HL): 01 bộ61 xà
4Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) - Xà XRNL22-3F-1LT-SĐ(PL): 01 bộ- Xà XRNL22-1LT-SĐ(PL): 01 bộ- Xà XP-1(PL): 01 bộ31 xà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt52
2 Phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt52
3 Phụ trách thi công phần Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt52
4 Phụ trách giám sát an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt52
5 Đội trưởng, tổ trưởng thi công 5 - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2 Ô tô tải 3-5T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4 Đầm bàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6 Đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.2
7 Máy phát 4kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8 Máy bơm 250W Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
12 Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->