Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nạo vét, kiên cố hóa kênh Sa Lung và kênh R7 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125302-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nạo vét, kiên cố hóa kênh Sa Lung và kênh R7 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20211112762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 09:32:00 đến ngày 2021-11-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,509,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.052E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời 2 tiêu chí sau đây: (*) là hợp đồng thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương. (**) Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 9,456 tỷ. - Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.456.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.*Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, thủy điện.* Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý chất lượng.- Số lượng: 01 người- Đáp ứng các tiêu chí sau:* Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, công trình thủy điện.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.* Đã tham gia giám sát hoặc quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, thủy điện.* Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.* Đã phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành Kinh tế, Xây dựng, Giao thông, thủy lợi.* Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có hợp đồng với người lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Cần cẩu, (cần trục ô tô) ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy phát điện ≥ 75 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nạo vét, kiên cố hóa kênh Sa Lung và kênh R7 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực
Nạo vét, kiên cố hóa kênh Sa Lung và kênh R7 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Nạo vét, kiên cố hóa kênh Sa Lung và kênh R7 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực. Công trình: Nạo vét, kiên cố hóa kênh Sa Lung và kênh R7 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong. Địa chỉ: Số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý xây dựng công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình. Địa chỉ: Số 3 đường Ngô Lỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Nạo vét, kiên cố hóa kênh Sa Lung và kênh R7 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực. Công trình: Nạo vét, kiên cố hóa kênh Sa Lung và kênh R7 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu 03 năm 2018; 2019; 2020 và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm đó. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Nạo vét, kiên cố hóa kênh Sa Lung và kênh R7 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực. Công trình: Nạo vét, kiên cố hóa kênh Sa Lung và kênh R7 thuộc hệ thống thủy nông Nam Ninh, huyện Nam Trực. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Nam Trực; địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0228.3827139 Fax: 0228.3827139 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định; địa chỉ: Số 57 Đường Vị Hoàng - Thành phố Nam Định Điện thoại: (0228) 3849315. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định, địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3648482
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định, địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT, KIÊN CỐ HÓA KÊNH SA LUNG
1Đắp đậpTheo thiết kế được phê duyệt3,786100m3
2Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt7,1100m
3Tre câyTheo thiết kế được phê duyệt14cây
4Phên nứaTheo thiết kế được phê duyệt48,3m2
5Bơm nướcTheo thiết kế được phê duyệt2ca
6Dây thépTheo thiết kế được phê duyệt3kg
7Đào phá đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt3,786100m3
8Đào kênh mương, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt53,656100m3
9Đắp đất chân khay, mái kênhTheo thiết kế được phê duyệt2,58100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt54,681100m3
11Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt62,47100m
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt133,31100m
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được phê duyệt30,98m3
14Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt153,3m3
15Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt5,246100m2
16Vải lọc lỗ thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt0,518100m2
17Bê tông tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt2,02m3
18Ván khuôn tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt0,162100m2
19Lắp đặt tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt81cái
20Đá lót (1x2)Theo thiết kế được phê duyệt3,03m3
21Đá lót (2x4)Theo thiết kế được phê duyệt300,32m3
22Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt833,4m3
23Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt149,81m3
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt101,09m2
25Mua đấtTheo thiết kế được phê duyệt378,6m3
26Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt3,09m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,017100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,42m3
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,078tấn
30Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,029tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được phê duyệt3cấu kiện
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt13,83m2
33Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 gia cố đáy kênh trong lòng cầuTheo thiết kế được phê duyệt4,86m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt25,33m2
B HẠNG MỤC: NẠO VÉT, KIÊN CỐ HÓA KÊNH R7
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt3,43m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt0,64m3
3Đắp đậpTheo thiết kế được phê duyệt5,034100m3
4Đóng cọc tre gia cố đập tạm dài 2,5m đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt9,25100m
5Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, đất cấp I gia cố móng cầu cũ, mái đắpTheo thiết kế được phê duyệt34,68100m
6Tre câyTheo thiết kế được phê duyệt255cây
7Phên nứaTheo thiết kế được phê duyệt1.702,92m2
8Bơm nướcTheo thiết kế được phê duyệt3ca
9Dây thépTheo thiết kế được phê duyệt4kg
10Đào phá đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt5,034100m3
11Đào kênh mương, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt133,111100m3
12Đắp đất hoàn trả chân khay, móng tườngTheo thiết kế được phê duyệt9,967100m3
13Đắp đất vai, mái kênhTheo thiết kế được phê duyệt14,259100m3
14Đắp đất bờ kênhTheo thiết kế được phê duyệt5,939100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt105,866100m3
16Đường thi công bằng đá thảiTheo thiết kế được phê duyệt2,615100m3
17Đóng cọc tre đáy móng , chiều dài cọc 3m, đất cấp I,Theo thiết kế được phê duyệt1.150,09100m
18Đóng cọc tre đáy móng , chiều dài cọc 2m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt446,64100m
19Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được phê duyệt201,53m3
20Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1.000,17m3
21Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt449,71m3
22Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt37,341100m2
23Ván khuôn cột , Ván khuôn tườngTheo thiết kế được phê duyệt19,972100m2
24Vải lọc lỗ thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt3,201100m2
25Bê tông tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt12,45m3
26Ván khuôn tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt0,994100m2
27Lắp đặt tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt499cái
28Đá lót (1x2)Theo thiết kế được phê duyệt18,65m3
29Đá lót (2x4)Theo thiết kế được phê duyệt1.078,35m3
30Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt235,3m3
31Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt2.574,4m3
32Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt885,12m3
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt683,61m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt80,42m2
35Mua đấtTheo thiết kế được phê duyệt503,4m3
36Ống nướcTheo thiết kế được phê duyệt41,6m
37Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt13,35m3
C HẠNG MỤC: CỐNG NHÁNH CẤP 3
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt1,53100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3m, đất cấp I, cọc tre móng cốngTheo thiết kế được phê duyệt53,25100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được phê duyệt6,55m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt30,09m3
5Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt19,7m3
6Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt0,708100m2
7Ván khuôn cột, Ván khuôn tường,Theo thiết kế được phê duyệt1,134100m2
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt3,49m3
9Đá lót (2x4)Theo thiết kế được phê duyệt1,14m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt1,754100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt0,46100m2
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmTheo thiết kế được phê duyệt28đoạn ống
D HẠNG MỤC: CỐNG R7
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt12,71m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt1,68m3
3Đào kênh mương, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt1,24100m3
4Đào móng công trình, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt2,339100m3
5Đào đất móng băng, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt19,05m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt63,93100m
7Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt5,04100m
8Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo thiết kế được phê duyệt14,51100m
9Tre câyTheo thiết kế được phê duyệt37cây
10Phên nứaTheo thiết kế được phê duyệt63,51m2
11Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt0,774100m2
12Ván khuôn cột, Ván khuôn tườngTheo thiết kế được phê duyệt1,513100m2
13Ván khuôn sànTheo thiết kế được phê duyệt0,188100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt2,28m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được phê duyệt5,85m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt11,43m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt30,6m3
18Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt31,3m3
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt5,24m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt13,33m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được phê duyệt0,133100m3
22Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt72,44m3
23Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt36,04m3
24Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo thiết kế được phê duyệt27,37m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt12,06m2
26Đá lót (1x2)Theo thiết kế được phê duyệt0,26m3
27Đá lót (2x4)Theo thiết kế được phê duyệt36,88m3
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt2,149tấn
29Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt2,089tấn
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,464tấn
31Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt2,211100m3
32Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo thiết kế được phê duyệt17,8m
33Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt1,547100m3
34Ni lông lótTheo thiết kế được phê duyệt66,67m2
35Bê tông tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt0,17m3
36Ván khuôn tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt0,014100m2
37Lắp đặt tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt7cái
38Vải lọc tấm thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt0,044100m2
39Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,23m3
40Ván khuôn gờ chắnTheo thiết kế được phê duyệt0,024100m2
41Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt3,26m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.052E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời 2 tiêu chí sau đây: (*) là hợp đồng thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục Nạo vét kiên cố hóa kênh mương. (**) Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 9,456 tỷ. - Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.456.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng công trường: 1 * Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.*Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên81
2 * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 * Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, thủy điện.* Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên51
3 Cán bộ quản lý chất lượng. 1 Cán bộ quản lý chất lượng.- Số lượng: 01 người- Đáp ứng các tiêu chí sau:* Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi, công trình thủy điện.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.* Đã tham gia giám sát hoặc quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. 1 * Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, thủy điện.* Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.* Đã phụ trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên51
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 * Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành Kinh tế, Xây dựng, Giao thông, thủy lợi.* Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi cấp IV trở lên51
6 Công nhân kỹ thuật. 15 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có hợp đồng với người lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m3 Công suất ≥ 0.8m33
2 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5tấn Công suất ≥ 5tấn6
3 Cần cẩu, (cần trục ô tô) ≥ 10 tấn Công suất ≥ 10 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Công suất ≥ 80 lít6
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt5
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt6
9 Máy phát điện ≥ 75 Kw Công suất ≥ 75 Kw2
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->